wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Học thuyết giá trị

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hóa có hai thuộc tính cơ bản là:

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

d)

Giá trị cá biệt và giá trị xã hội

2.

Thước đo lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Năng suất lao động

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt

d)

Cường độ lao động

3.

Lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Cả giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị cá biệt

4.

Lao động cụ thể là:

a)

Sự hao phí cơ bắp, thần kinh

b)

Lao động phổ thông không đào tạo

c)

Lao động có ích dưới hình thức cụ thể

d)

Lao động tạo ra giá trị hàng hóa

5.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến lượng giá trị hàng hóa là:

a)

Năng suất lao động, cường độ lao động, mức độ phức tạp của lao động

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá cả

d)

Cung – cầu

6.

Khi năng suất lao động tăng thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa:

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Phụ thuộc cung – cầu

7.

Khi cường độ lao động tăng:

a)

Giá trị hàng hóa trên đơn vị không đổi

b)

Lượng giá trị hàng hóa giảm

c)

Lượng giá trị hàng hóa tăng

d)

Lượng giá trị hàng hóa biến mất

8.

Lao động giản đơn khác lao động phức tạp ở chỗ:

a)

Lao động giản đơn không tạo ra giá trị

b)

Lao động phức tạp tạo ra giá trị nhiều hơn trong cùng thời gian

c)

Lao động giản đơn chỉ tạo giá trị sử dụng

d)

Lao động phức tạp không cần đào tạo

9.

Giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động giản đơn

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Cường độ lao động

10.

Quy luật giá trị yêu cầu gì trong sản xuất?

a)

Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất theo giá cả thị trường

c)

Tăng cung vượt cầu

d)

Giảm nhu cầu xã hội

11.

Ý nghĩa của quy luật giá trị trong lưu thông hàng hóa:

a)

Quyết định cung – cầu

b)

Đảm bảo nguyên tắc ngang giá

c)

Loại bỏ hàng hóa xấu

d)

Tăng giá hàng hóa

12.

Cấu thành lượng giá trị hàng hóa theo công thức:

a)

W = c + v

b)

W = c + v + m

c)

W = v + m

d)

W = c + m

13.

Nội dung “lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt” phản ánh:

a)

Mâu thuẫn giữa cá nhân và xã hội

b)

Sự thống nhất tư nhân và xã hội của lao động

c)

Sự phân công lao động giản đơn

d)

Khả năng phân phối thu nhập

14.

Một sinh viên mở quán cà phê tự phục vụ, sử dụng máy pha tự động thay cho 2 nhân viên. Đây là ví dụ cho nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Nâng cao năng suất lao động

c)

Lao động giản đơn

d)

Tăng thời gian lao động

15.

Khi bạn học tập với phương pháp khoa học, sử dụng AI để rút ngắn thời gian làm bài, hiệu quả này giống với tác động nào trong học thuyết giá trị?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Cả A và C

16.

Một công ty may mặc áp dụng dây chuyền tự động, giá trị cá biệt sản phẩm thấp hơn giá trị xã hội. Kết quả công ty sẽ:

a)

Thua lỗ

b)

Được lợi nhuận siêu ngạch

c)

Không thay đổi

d)

Phá sản

17.

Khi sinh viên làm việc nhóm, phân công hợp lý giúp tiết kiệm thời gian, điều này phản ánh:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tính xã hội của lao động

c)

Cấu thành lượng giá trị

d)

Quy luật cung – cầu

18.

Một người lao động kéo dài thời gian làm việc 12 tiếng/ngày, nhưng không nâng cao năng suất. Lượng giá trị sản phẩm sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng do cường độ lao động tăng

c)

Giảm

d)

Biến mất

19.

Khi Việt Nam xuất khẩu gạo với công nghệ cao, tiết kiệm chi phí sản xuất so với mức trung bình thế giới, điều này minh họa:

a)

Năng suất lao động cao → giá trị cá biệt thấp hơn xã hội

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Lao động giản đơn

d)

Quy luật cung – cầu

20.

Nếu sinh viên học tập chỉ “cày ngày cày đêm” mà không thay đổi phương pháp, giống với nhân tố nào tác động đến lượng giá trị?

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Tính xã hội của lao động

d)

Quy luật giá trị

21.

với nhân tố nào tác động đến lượng giá trị?

a)

A. Năng suất lao động

b)

B. Cường độ lao động

c)

C. Tính xã hội của lao động

d)

D. Quy luật giá trị

22.

Việc một kỹ sư AI có tay nghề cao tạo ra sản phẩm trong 1 giờ, trong khi sinh viên mới cần 5 giờ, phản ánh:

a)

A. Lao động giản đơn

b)

B. Lao động phức tạp có giá trị gấp nhiều lần lao động giản đơn

c)

C. Cường độ lao động

d)

D. Giá trị sử dụng

23.

Khi thị trường có biến động cung – cầu, giá cả hàng hóa xoay quanh trục nào?

a)

A. Giá trị sử dụng

b)

B. Giá trị hàng hóa

c)

C. Giá trị cá biệt

d)

D. Giá trị phức tạp

24.

Một sinh viên chọn mua laptop vừa đủ nhu cầu học tập, thay vì chạy theo mẫu đắt đỏ, thể hiện sự hiểu biết về:

a)

A. Quy luật giá trị

b)

B. Giá trị sử dụng và giá trị

c)

C. Lượng giá trị cá biệt

d)

D. Năng suất lao động

25.

Trong cuộc sống, nếu chỉ chạy theo bằng cấp mà không nâng cao năng lực thật, giống với trường hợp nào trong học thuyết giá trị?

a)

A. Hao phí lao động cá biệt > xã hội cần thiết → dễ bị đào thải

b)

B. Giá trị sử dụng > giá trị

c)

C. Tăng năng suất lao động

d)

D. Lao động phức tạp

26.

Việc sinh viên học cách học thông minh, biết kết hợp công nghệ để nâng cao hiệu quả, phản ánh sự thay đổi về:

a)

A. Năng suất lao động → giảm thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

B. Cường độ lao động

c)

C. Giá trị cá biệt

d)

D. Giá trị sử dụng