Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9 - HSK5 TIÊU CHUẨN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

稻香村

a)

/Dàoxiāngcūn/ Đạo Hương Thôn (tên tiệm bánh)

b)

/Mǐfàn/ Cơm (tên món ăn)

c)

/Bāozi/ Bánh bao (tên món ăn)

d)

/Zhūròu/ Thịt heo (tên món ăn)

2.

戒

a)

/jiè/ đgt. cai, bỏ

b)

/jiā/ đgt. giữ, bảo vệ

c)

/jiè/ đgt. cấm, ngăn chặn

d)

/jiāo/ đgt. giao, truyền đạt

3.

平均

a)

/píngjūn/ đgt. tính trung bình

b)

/píngjūn/ đgt. tính cao

c)

/píngjūn/ đgt. tính thấp

d)

/píngjūn/ đgt. tính khác biệt

4.

写作

a)

/xiězuò/ đgt. sáng tác

b)

/xiězuò/ đgt. viết thư

c)

/xiězuò/ đgt. đọc sách

d)

/xiězuò/ đgt. học tập

5.

悠悠

a)

/yōuyōu/ tt. thong thả, ung dung

b)

/lèilèi/ tt. nhanh chóng, vội vàng

c)

/mángmáng/ tt. bận rộn, hối hả

d)

/jǐnzhāng/ tt. căng thẳng, lo lắng

6.

学问

a)

/xuéwen/ dt. tri thức, học thức

b)

/xuéxí/ dt. học tập, nghiên cứu

c)

/xuéshēng/ dt. học sinh, sinh viên

d)

/xuéqī/ dt. học kỳ, thời gian học

7.

位于

a)

/wèiyú/ đgt. nằm ở

b)

/zhùyú/ đgt. sống ở

c)

/zài/ đgt. ở

d)

/shì/ đgt. là

8.

时尚

a)

/shíshàng/ dt. mới, thời trang

b)

/shíshàng/ dt. cổ điển, truyền thống

c)

/shíshàng/ dt. đơn giản, dễ dàng

d)

/shíshàng/ dt. phức tạp, khó hiểu

9.

见解

a)

/jiànjiě/ dt. cách nhìn, quan niệm

b)

/zhèngquè/ dt. đúng đắn, chính xác

c)

/cuòwù/ dt. sai lầm, nhầm lẫn

d)

/xíngshì/ dt. hình thức, kiểu dáng

10.

高档

a)

/gāodàng/ tt. hảo hạng, cao cấp

b)

/gāodàng/ tt. bình thường, thấp cấp

c)

/gāodàng/ tt. tầm thường, không đặc biệt

d)

/gāodàng/ tt. rẻ tiền, không chất lượng

11.

光临

a)

/guānglín/ đgt. đến dự, hay lui tới

b)

/guānglín/ đgt. đi ra ngoài

c)

/guānglín/ đgt. nghỉ ngơi

d)

/guānglín/ đgt. làm việc

12.

菜市口

a)

/Càishìkǒu/ Thái Thị Khẩu (địa danh)

b)

/Zhōngguó/ Trung Quốc (quốc gia)

c)

/Běijīng/ Bắc Kinh (thành phố)

d)

/Shànghǎi/ Thượng Hải (thành phố)

13.

点心

a)

/diǎnxin/ dt. bánh ngọt, điểm tâm

b)

/mǐfàn/ dt. cơm

c)

/shuǐguǒ/ dt. trái cây

d)

/zhūròu/ dt. thịt heo

14.

算

a)

/suàn/ đgt. coi là, xem là

b)

/sùan/ đgt. tính toán

c)

/suàn/ đgt. học hỏi

d)

/sùan/ đgt. giải thích

15.

保存

a)

/bǎocún/ đgt. giữ gìn, bảo tồn

b)

/bǎocún/ đgt. tiêu hủy, phá hủy

c)

/bǎocún/ đgt. quên lãng, bỏ qua

d)

/bǎocún/ đgt. phát triển, mở rộng

16.

形容

a)

/xíngróng/ đgt. hình dung, miêu tả

b)

/miáoshù/ đgt. giải thích, làm rõ

c)

/tǐngshì/ đgt. thể hiện, bộc lộ

d)

/zhèngmíng/ đgt. chứng minh, xác nhận

17.

招待

a)

/zhāodài/ đgt. chiêu đãi, thiết đãi

b)

/zhāodài/ đgt. từ chối, bác bỏ

c)

/zhāodài/ đgt. chào đón, tiếp đón

d)

/zhāodài/ đgt. yêu cầu, đòi hỏi

18.

胡同

a)

/hútòng/ dt. ngõ hẻm

b)

/hùtóng/ dt. phố lớn

c)

/hútǒng/ dt. công viên

d)

/hùtòng/ dt. khu vực

19.

明明

a)

/míngmíng/ phó. rõ ràng, chắc chắn

b)

/míngmíng/ phó. mơ hồ, không rõ

c)

/míngmíng/ phó. khó hiểu, phức tạp

d)

/míngmíng/ phó. tạm thời, không chắc chắn

20.

《彷徨》

a)

/Pánghuáng/ Bàng hoàng (tên một tập truyện ngắn của Lỗ Tấn)

b)

/Lǐngyǐ/ Lĩnh ý (tên một tác phẩm của Tôn Trung Sơn)

c)

/Yǐnshì/ Ẩn thị (tên một tác phẩm của Tôn Dật Tiên)

d)

/Xiāngsī/ Tương tư (tên một tác phẩm của Tôn Tử)

Similar Resources on Wayground