WorksheetsKIỂM TRA BÀI CŨ TUẦN 5
Total questions: 8
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Hãy chọn âm và nghĩa phù hợp của Hán tự sau:
雨
a)
우 - 비
b)
설 - 눈
c)
일 - 날
d)
성 -광
2.
Chọn đáp án đúng của hán tự sau:
우리 반은 男女 학생이 반반입니다.
a)
모노
b)
형제
c)
남녀
d)
효녀
3.
Hãy chọn Hán tự có âm và nghĩa như sau:
하 - 여름
a)
春
b)
東
c)
夏
d)
秋
4.
Hãy chọn từ vựng tương ứng với giải thích sau:
가을에 익은 곡식을 거둬들이는 일
a)
秋收
b)
東洋
c)
夏服
d)
嚴冬
5.
Hãy chọn từ vựng phù hợp điền vào chỗ trống:
갑자기 소나기를 만난 지수는 ______을/를 사러 가게로 뛰어갔다.
a)
冬至
b)
夏季
c)
雨傘
d)
雪景
6.
Hãy chọn âm và nghĩa phù hợp của Hán tự sau:
南
a)
서 - 서녘
b)
동 - 동녘
c)
북 - 북녘
d)
남 - 남녘
7.
물가 상승으로 인해 내년에는 버스 요금 ______이 불가피할 것으로 보인다.
a)
北韓
b)
零下
c)
下落
d)
引上
8.
Hán tự dưới đây là:
雲
a)
설 - 눈
b)
운 - 구름
c)
우 - 비
d)
하 - 여름
100 %
