Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 23.2 — HỢP CHẤT DỊ VÒNG

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất dị vòng là:

a)

Vòng chỉ chứa C, H

b)

Vòng có ≥1 nguyên tử dị (N, O, S)

c)

Vòng thơm đơn thuần

d)

Vòng chứa halogen

2.

Nguyên tử dị phổ biến:

a)

N, O, S

b)

Cl, Br

c)

P, F

d)

Si, Ge

3.

Pyridin công thức:

a)

C5H5N

b)

C4H5N

c)

C6H5N

d)

C5H6N

4.

Pyrimidin công thức:

a)

C4H4N2

b)

C5H5N

c)

C6H6N2

d)

C4H6N2

5.

Imidazol công thức:

a)

C3H4N2

b)

C4H4N2

c)

C5H5N

d)

C5H6N2

6.

Pyrazol công thức:

a)

C3H4N2

b)

C4H4N2

c)

C5H5N

d)

C5H6N2

7.

Furan công thức:

a)

C4H4O

b)

C5H4O

c)

C6H6O

d)

C4H6O

8.

Thiophen công thức:

a)

C4H4S

b)

C5H4S

c)

C6H6S

d)

C4H6S

9.

Pyrrol công thức:

a)

C4H5N

b)

C3H5N

c)

C5H5N

d)

C5H6N

10.

Indol công thức:

a)

C8H7N

b)

C7H7N

c)

C9H9N

d)

C8H9N

11.

Quinolin công thức:

a)

C9H7N

b)

C10H7N

c)

C8H7N

d)

C9H9N

12.

Isoquinolin công thức:

a)

C9H7N

b)

C10H7N

c)

C8H7N

d)

C9H9N

13.

Purin công thức:

a)

C5H4N4

b)

C5H6N4

c)

C6H4N4

d)

C5H5N3

14.

Xanthin là dẫn xuất của:

a)

Purin

b)

Pyrimidin

c)

Pyridin

d)

Pyrrol

15.

Adenin thuộc:

a)

Purin

b)

Pyrimidin

c)

Imidazol

d)

Indol

16.

Guanin thuộc:

a)

Purin

b)

Pyrimidin

c)

Imidazol

17.

Cytosin thuộc:

a)

Pyrimidin

b)

Purin

c)

Imidazol

d)

Indol

18.

Thymin thuộc:

a)

Pyrimidin

b)

Purin

c)

Imidazol

d)

Indol

19.

Uracil thuộc:

a)

Pyrimidin

b)

Purin

c)

Imidazol

d)

Indol

20.

Pyridin giống:

a)

Benzen nhưng kém hoạt động hơn

b)

Phenol

c)

Pyrrol

d)

Anilin

21.

Trong pyridin, N:

a)

Đôi e tự do không tham gia hệ π

b)

Tham gia hệ π

c)

Mất tính bazơ

d)

Không phân cực

22.

Pyridin có tính:

a)

Bazơ yếu

b)

Acid yếu

c)

Trung tính

d)

Bazơ mạnh

23.

Pyrrol có tính:

a)

Acid yếu, giống phenol

b)

Bazơ mạnh

c)

Trung tính

d)

Acid mạnh

24.

Trong pyrrol, N:

a)

Đôi e tham gia hệ π

b)

Không tham gia hệ π

c)

Tính bazơ mạnh

d)

Không có đôi e

25.

Furan giống:

a)

Ete vòng thơm

b)

Phenol

c)

Pyridin

d)

Benzen

26.

Thiophen giống:

a)

Benzen

b)

Pyridin

c)

Pyrrol

d)

Phenol

27.

Imidazol có mấy N?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

28.

Pyrazol có mấy N?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

29.

Purin có mấy N?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

30.

Pyrimidin có mấy N?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

31.

Indol =

a)

Benzen + pyrrol

b)

Benzen + pyridin

c)

Benzen + furan

d)

Benzen + imidazol

32.

32. Quinolin =

a)

Benzen + pyridin

b)

Benzen + pyrrol

c)

Benzen + imidazol

d)

Benzen + furan

33.

Isoquinolin =

a)

Benzen + pyridin (vị trí khác)

b)

Benzen + pyrrol

c)

Benzen + imidazol

d)

Benzen + furan

34.

Caffein =

a)

1,3,7-trimethylxanthin

b)

1,3-dimethyluracil

c)

7-methyladenin

d)

3-methylguanine

35.

Theobromin =

a)

3,7-dimethylxanthin

b)

1,7-dimethyluracil

c)

1,3-methylguanine

d)

2,6-dimethylpyrimidin

36.

Nicotin =

a)

Pyridin + pyrrolidin

b)

Pyridin + pyrimidin

c)

Pyrrol + pyrimidin

d)

Furan + pyridin

37.

Vitamin B6 (pyridoxin) có nhân:

a)

Pyridin

b)

Imidazol

c)

Pyrimidin

d)

Purin

38.

Vitamin B1 (thiamin) có nhân:

a)

Thiazol + pyrimidin

b)

Pyridin

c)

Imidazol

d)

Indol

39.

Vitamin B2 (riboflavin) có nhân:

a)

Isoalloxazin

b)

Pyridin

c)

Pyrimidin

d)

Purin

40.

Hem =

a)

Porphyrin + Fe2+

b)

Purin

c)

Pyrimidin

d)

Pyridin

41.

41. Chlorophyll =

a)

Porphyrin + Mg

b)

Purin

c)

Pyrimidin

d)

Pyridin

42.

Porphyrin gồm:

a)

4 vòng pyrrol

b)

4 vòng pyridin

c)

2 vòng imidazol

d)

2 vòng pyrimidin

43.

Uroporphyrinogen là tiền chất của:

a)

Heme

b)

DNA

c)

RNA

d)

Purin

44.

Hợp chất dị vòng chứa trong histidin:

a)

Imidazol

b)

Indol

c)

Pyridin

d)

Pyrimidin

45.

Histamin được tạo từ:

a)

Decarboxyl hoá histidin

b)

Khử amin tryptophan

c)

Methyl hoá adenine

d)

Oxy hoá cytosin

46.

Serotonin được tạo từ:

a)

Tryptophan

b)

Tyrosin

c)

Histidin

d)

Phenylalanin

47.

Melatonin được tạo từ:

a)

Serotonin

b)

Histamin

c)

Dopamin

d)

Adenin

48.

Dopamin được tạo từ:

a)

Tyrosin

b)

Tryptophan

c)

Histidin

d)

Glutamat

49.

Adrenalin (epinephrin) có nhân:

a)

Catechol (benzene-1,2-diol)

b)

Indol

c)

Purin

d)

Pyridin

50.

Noradrenalin có nhân:

a)

Catechol

b)

Indol

c)

Pyrimidin

d)

Purin

51.

Quinolin ứng dụng:

a)

Thuốc sốt rét (chloroquin)

b)

Kháng sinh β-lactam

c)

Vitamin

d)

Hormone

52.

Isoquinolin ứng dụng:

a)

Thuốc giảm đau (morphin có nhân isoquinolin biến đổi)

b)

Vitamin B6

c)

ATP

d)

Chlorophyll

53.

Imidazol ứng dụng:

a)

Nhân histidin/histamin

b)

Chlorophyll

c)

Hem

d)

ATP

54.

Purin quan trọng nhất:

a)

Adenin, Guanin

b)

Cytosin

c)

Thymin

d)

Uracil

55.

Pyrimidin quan trọng nhất:

a)

Cytosin, Thymin, Uracil

b)

Adenin, Guanin

c)

Hypoxanthin

d)

Xanthin

56.

ATP chứa base:

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Uracil

57.

GTP chứa base:

a)

Guanin

b)

Adenin

c)

Cytosin

d)

Uracil

58.

58. NAD+ chứa base:

a)

Adenin, nicotinamid

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Uracil

59.

FAD chứa base:

a)

Adenin, isoalloxazin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Uracil

60.

Coenzym A chứa base:

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Uracil

61.

Kháng sinh β-lactam chứa vòng:

a)

β-lactam (dị vòng 4 cạnh chứa N)

b)

Pyridin

c)

Imidazol

d)

Thiophen

62.

Penicillin có vòng:

a)

Thiazolidin + β-lactam

b)

Pyridin

c)

Imidazol

d)

Indol

63.

Cephalosporin có vòng:

a)

Dihydrothiazin + β-lactam

b)

Pyridin

c)

Imidazol

d)

Indol

64.

Tetracyclin chứa nhiều vòng:

a)

Dị vòng oxy và amin

b)

Benzen

c)

Purin

d)

Pyridin

65.

Rifampicin chứa:

a)

Vòng ansa và nhân naphtoquinon

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Indol

66.

Chloramphenicol chứa:

a)

Nhân nitrobenzene + dichloroacetamid

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Indol

67.

67. Streptomycin chứa:

a)

Vòng streptidin (guanidino-hexose)

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Imidazol

68.

Erythromycin thuộc nhóm:

a)

Macrolid (lacton vòng lớn)

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Imidazol

69.

Aflatoxin là độc tố có vòng:

a)

Difuran + coumarin

b)

Pyridin

c)

Purin

d)

Pyrimidin

70.

LSD (lysergic acid diethylamide) có nhân:

a)

Indol

b)

Purin

c)

Pyrimidin

d)

Pyridin

71.

Morphin có nhân:

a)

Isoquinolin biến đổi

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Imidazol

72.

Quinidin có nhân:

a)

Quinolin

b)

Pyridin

c)

Pyrimidin

d)

Purin

73.

Atropin có nhân:

a)

Tropan (dị vòng N)

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Pyrimidin

74.

Cocain có nhân:

a)

Tropan

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Imidazol

75.

Nicotinamid (vitamin PP) có nhân:

a)

Pyridin

b)

Pyrimidin

c)

Purin

d)

Indol

76.

Allopurinol (thuốc gout) cấu trúc:

a)

Dẫn xuất purin

b)

Pyrimidin

c)

Indol

d)

Pyridin

77.

Sulfonamid là:

a)

Dẫn xuất dị vòng giống PABA

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Imidazol

78.

Methotrexat là chất ức chế:

a)

Dihydrofolat reductase (pyrimidin, pteridin)

b)

DNA pol

c)

RNA pol

d)

Ligase

79.

5-Fluorouracil là chất kháng ung thư thuộc:

a)

Pyrimidin (uracil biến đổi)

b)

Purin

c)

Pyridin

d)

Indol

80.

Azathioprin là thuốc ức chế miễn dịch, dẫn xuất:

a)

Purin

b)

Pyrimidin

c)

Indol

d)

Imidazol

81.

81. Histon gắn DNA qua:

a)

Tương tác ion với nhóm phosphat

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Hydro

d)

Disulfide

82.

Base giả (analogue) của purin dùng trong trị ung thư:

a)

6-mercaptopurin

b)

5-FU

c)

Methotrexat

d)

Cytosin arabinosid

83.

Base giả pyrimidin dùng trị ung thư:

a)

5-fluorouracil

b)

6-mercaptopurin

c)

Azathioprin

d)

Allopurinol

84.

Zidovudin (AZT) là thuốc kháng HIV thuộc nhóm:

a)

Nucleosid giả (pyrimidin)

b)

Purin

c)

Indol

d)

Imidazol

85.

Acyclovir là thuốc kháng virus thuộc:

a)

Nucleosid giả purin

b)

Pyrimidin

c)

Indol

d)

Quinolin

86.

Vòng imidazol có trong:

a)

Histidin

b)

Tryptophan

c)

Adenin

d)

Cytosin

87.

Vòng indol có trong:

a)

Tryptophan, serotonin, melatonin

b)

Histidin

c)

Adenin

d)

Cytosin

88.

Vòng purin có trong:

a)

Adenin, guanin, ATP, GTP

b)

Cytosin

c)

Uracil

d)

Thymin

89.

Vòng pyrimidin có trong:

a)

Cytosin, uracil, thymin

b)

Adenin, guanin

c)

Hypoxanthin

d)

Xanthin

90.

Tính thơm của dị vòng do:

a)

Hệ π liên hợp và quy tắc Hückel (4n+2)

b)

Liên kết H

c)

Ion

d)

Liên kết sigma

91.

Pyridin dễ tham gia phản ứng:

a)

Thế điện tử ở vị trí meta (C3)

b)

Cộng H2

c)

Thế ái nhân

d)

Trùng hợp

92.

Pyrrol dễ tham gia phản ứng:

a)

Thế điện tử ở vị trí 2,5

b)

Thế ở vị trí 3

c)

Thế ở vị trí 4

d)

Cộng

93.

Furan dễ tham gia phản ứng:

a)

Thế điện tử vị trí 2,5

b)

Thế vị trí 3

c)

Thế vị trí 4

d)

Cộng

94.

Thiophen tham gia phản ứng:

a)

Thế điện tử tương tự benzen

b)

Cộng

c)

Thế ái nhân

d)

Oxy hoá

95.

Trong pyridin, tính bazơ của N:

a)

Yếu hơn anilin

b)

Mạnh hơn anilin

c)

Tương đương NH3

d)

Rất mạnh

96.

Trong pyrrol, tính bazơ của N:

a)

Rất yếu, gần như không bazơ

b)

Mạnh hơn NH3

c)

Mạnh hơn anilin

d)

Rất mạnh

97.

Imidazol có đặc điểm:

a)

Có 2 N, một bazơ, một trong hệ π

b)

Không bazơ

c)

Rất acid

d)

Trung tính

98.

Hợp chất dị vòng thường gặp trong thuốc:

a)

Purin, pyrimidin, imidazol, quinolin

b)

Chỉ benzen

c)

Chỉ alkane

d)

Chỉ acid béo

99.

ATP, NADH, FAD, CoA đều chứa:

a)

Nhân dị vòng

b)

Benzen

c)

Alkane

d)

Carbohydrate

100.

Tầm quan trọng sinh học của dị vòng:

a)

Là thành phần acid nucleic, coenzym, vitamin, thuốc

b)

Chỉ trong thuốc

c)

Chỉ trong acid béo

d)

Không quan trọng