wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi Sinh 1

Total questions: 206

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây là của cầu khuẩn ?

a)

Là những vi khuẩn hình cầu

b)

Là những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Có đường kính trung bình khoảng 1nm (1 micromet)

d)

Có khả năng sinh nha bào

2.

Trong phân loại sinh giới, các nhà khoa học đã xếp vi khuẩn và virus vào giới nào dưới đây ?

a)

Giới Động vật.

b)

Giới Thực vật.

c)

Giới phụ Đơn bào thượng đẳng.

d)

Giới phụ Đơn bào hạ đẳng.

3.

Nhân tế bào vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Chứa ribosome.

b)

Chứa ty thể.

c)

Không có màng nhân.

d)

Có màng nhân .

4.

Thành phần nào của tế bào vi khuẩn quyết định hình thể, kích thước của vi khuẩn ?

a)

Vỏ.

b)

Vách.

c)

Nhân.

d)

Nha bào.

5.

Trực khuẩn hiếu khí kỵ khí tùy ngộ thuộc nhóm nào dưới đây ?

a)

Bacteria.

b)

Spirochaetales.

c)

Clostridia.

d)

Bacilli.

6.

Khái niệm nào dưới đây là đúng khi phân loại trực khuẩn ?

a)

Bacteria: Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào.

b)

Clostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào.

c)

Bacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào.

d)

Bacilli: là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào.

7.

Đặc điểm cấu tạo tế bào nào sau đây là của vi khuẩn ?

a)

Có nhân điển hình.

b)

Không có nhân, chỉ có yếu tố di truyền plasmid.

c)

Nhân không có màng nhân.

d)

Nhân là đại phân tử AND không khép kín.

8.

Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.

b)

Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.

c)

Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.

d)

Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.

9.

Chất nguyên sinh của vi khuẩn có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có ARN.

b)

Có ty thể, lạp thể.

c)

Chứa nội độc tố.

d)

Có lưới nội bào, cơ quan phân bào.

10.

Chất nguyên sinh của vi khuẩn có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân.

b)

Có chứa các enzym nội bào, enzym ngoại bào.

c)

Nước chiếm 50%, dưới dạng gel.(80%)

d)

Chứa số lượng Ribosome lớn, có thể từ 15000 đến 20000.

11.

Thành phần nào bao quanh nguyên sinh chất của một tế bào vi khuẩn ?

a)

Lớp vách tế bào.

b)

Lớp màng tế bào.

c)

Lớp áo nha bào.

d)

Lớp vỏ tế bào.

12.

Thành phần nào dưới đây liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn ?

a)

Vách tế bào.

b)

Vỏ tế bào.

c)

Pili chung.

d)

Lông.

13.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn ?

a)

Bao quanh vách tế bào.

b)

Bao quanh nhân tế bào.

c)

Là một lớp dày, không có tính đàn hồi.

d)

Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid.

14.

Câu 13Vách tế bào vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Quyết định nên hình thể của vi khuẩn.

b)

Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn.

c)

Được cấu tạo bởi phức hợp glycolipid.

d)

Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn.

15.

Câu 14Đặc điểm nào sau đây thuộc về vách của vi khuẩn Gram âm ?

a)

Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc.(chỉ có 1 lớp)

b)

Bên ngoài lớp petidoglycan còn có lớp lipopolysaccharide.

c)

Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp.

d)

Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharid .

16.

Câu 15Thành phần cấu tạo nào của tế bào vi khuẩn hầu như không có tính kháng nguyên ?

a)

Vỏ.

b)

Lông.

c)

Vách.

d)

Ribosome.

17.

Câu 16Cơ quan di động của vi khuẩn là bào quan nào ?

a)

Pili

b)

Lông

c)

Vách

d)

Vỏ

18.

Câu 17Đơn nào vị dùng để đo kích thước vi khuẩn ?

a)

Milimet (mm).

b)

Nanomet (nm).

c)

Micromet (μm).

d)

Centimet (cm).

19.

Câu 18Chất nguyên sinh của vi khuẩn có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có không bào chứa các nội độc tố.

b)

Có không bào chứa các ngoại độc tố.

c)

Có các thành phần acid amin.

d)

Có các lạp thể.

20.

Câu 19Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram âm giúp chúng bám dính được gọi là gì ?

a)

Pili giới tính.

b)

Pili chung.

c)

Lông.

d)

Chân đuôi.

21.

Câu 20Vi khuẩn nhân đôi theo cơ chế nào sau đây ?

a)

Gián phân đẳng nhiễm.

b)

Gián phân giảm nhiễm.

c)

Trực phân.

d)

Trực gián phân.

22.

Câu 21Hoạt động giao phối của vi khuẩn Gram dương có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Phải phụ thuộc vào pili giới tính

b)

Phụ thuộc vào vi khuẩn có vỏ hay không vỏ

c)

Không nhất thiết phải phụ thuộc vào pili giới tính

d)

Chỉ những vi khuẩn có acid techoic trên vách mới có khả năng giao phối

23.

Cấu tạo và chức năng nào dưới đây là đặc điểm của nha bào vi khuẩn ?

a)

Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.

b)

Áo nha bào bao bên ngoài thể nguyên sinh.

c)

Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND.

d)

Nha bào có hai lớp vách.

24.

Quá trình tạo nha bào có ý nghĩa gì với vi khuẩn ?

a)

Đó là phương thức sinh sản.

b)

Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan.

c)

Đó là phương thức sinh tồn.

d)

Đó là sự phát triển của vách tế bào.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào ?

a)

Nha bào hoạt động biến dưỡng rất mạnh.

b)

Nha bào chứa rất ít nước.

c)

Nha bào đề kháng cao hơn dạng sinh dưỡng rất nhiều.

d)

Một số trực khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.

26.

Tính chất nào sau đây không đúng với đặc điểm và cấu trúc nha bào của vi khuẩn ?

a)

Một số vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.

b)

Màng nha bào bao bên ngoài hai lớp vách của nha bào.

c)

Ở trạng thái nha bào, vi khuẩn không chuyển hóa do liên quan đến sự mất nước.

d)

Nha bào là phương thức tồn tại.

27.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn ?

a)

Có chức năng di truyền.

b)

Không chứa ribosom.

c)

Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín.

d)

Là một sợi ARN dạng vòng, kép, khép kín.

28.

Lông của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Không cần cho sự di chuyển của vi khuẩn.

b)

Là yếu tố độc lực giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài.

c)

Giúp vi khuẩn bám lên bề mặt tế bào cảm thụ.

d)

Cấu tạo bởi những sợi protein xoắn.

29.

Đặc tính nào dưới đây là đặc điểm chung của trực khuẩn họ đường ruột ?

a)

Là những vi khuẩn dài, mảnh.

b)

Là những vi khuẩn hình que, to nhỏ tùy loại.

c)

Các trực khuẩn gây bệnh có kích thước nhỏ hơn 1μm × 2-5μm.

d)

Các trực khuẩn gây bệnh thường có kích thước lớn hơn 1μm × 2-5μm.

30.

Khái niệm nào sau đây thuộc về xoắn khuẩn ?

a)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông.

b)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, không có lông, không di động.

c)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân.

d)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động.

31.

Trong phương pháp nhuộm Gram, nhờ có sự bắt màu phẩm nhuộm khác nhau, vi khuẩn có thể được xếp vào mấy nhóm ?

a)

Một nhóm.

b)

Hai nhóm.

c)

Ba nhóm.

d)

Không xác định được.

32.

Vỏ vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Là một phức hợp petidoglycan.

b)

Là một phức hợp lipopolysaccharid.

c)

Chủ yếu giúp vi khuẩn bám dính.

d)

Bảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào.

33.

Góp phần làm tăng độc lực hay khả năng xâm lấn của vi khuẩn, ngoài một số enzym như hyaluronidase, collagenase, coagulase...còn có thành phần nào sau đây ?

a)

Nha bào.

b)

Lông.

c)

Polysaccharid bề mặt.

d)

Pili giới tính.

34.

Một trong những tính chất nào sau đây không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn ?

a)

Quyết định tính kháng nguyên thân.

b)

Có tính thẩm thấu chọn lọc.

c)

Là nơi tác động của một số kháng sinh.

d)

Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho bacteriophage.

35.

Một trong những tính chất nào dưới đây không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn ?

a)

Màng nguyên sinh chất bao quanh chất nguyên sinh.

b)

Chứa các enzym hô hấp.

c)

Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào.

d)

Cho mọi phức chất dinh dưỡng thẩm thấu qua tự do.

36.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về vỏ của vi khuẩn ?

a)

Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn.

b)

Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn.

c)

Đa số vi khuẩn đều có khả năng sinh vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi.

d)

Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có khả năng sinh vỏ.

37.

Ribosome của vi khuẩn có tính chất nào sau đây ?

a)

Số lượng ribosome phụ thuộc vào mức độ tổng hợp protein của vi khuẩn.

b)

Có nhiều trong nhân.

c)

Chức năng của ribosome là tổng hợp acid nucleic cho tế bào.

d)

Mỗi ribosome của vi khuẩn bao gồm hai tiểu phần: 30S và 40S.

38.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đặc tính vách của vi khuẩn Gram dương ?

a)

Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc.

b)

Gồm một lớp petidoglycan, dễ bị ly giải.

c)

Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin.

d)

Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này.

39.

Lông (flagella) của vi khuẩn có đặc điểm gì ?

a)

Tất cả các vi khuẩn đều có lông.

b)

Lông giúp cho vi khuẩn bám được lên bề mặt tế bào.

c)

Lông được tạo thành bởi các sợi protein dài và xoắn.

d)

Là một bán kháng nguyên do bản chất là các sợi polysaccharid trùng hợp.

40.

Lông của vi khuẩn có tính chất nào sau đây ?

a)

Là một kháng nguyên hoàn toàn.

b)

Là một bán kháng nguyên.

c)

Giúp cho vi khuẩn xâm nhập vào mô, tế bào cảm thụ.

d)

Giúp cho vi khuẩn bám lên bề mặt mô, tế bào cảm thụ.

41.

Trong cấu trúc tế bào vi khuẩn, một trong các tính chất nào dưới đây không phải là đặc điểm của thành phần lipopolysaccharid ?

a)

Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn Gram âm.

b)

Có thể gây sốt.

c)

Được vi khuẩn phóng thích ra khi đang phát triển.

d)

Là kháng nguyên O

42.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh cấu tạo và chức năng của lông vi khuẩn ?

a)

Là những sợi protein dài và xoắn.

b)

Xuất phát từ màng nguyên sinh chất xuyên qua vách tế bào.

c)

Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi.

d)

Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác.

43.

Màng nguyên sinh chất của vi khuẩn có đặc tính nào sau đây ?

a)

Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào.

b)

Chứa hệ thống lưới nội bào, enzym hô hấp.

c)

Cho các chất dinh dưỡng vào trong tế bào tự do nhưng ra ngoài tế bào có kiểm soát.

d)

Cho các chất dinh dưỡng vào tế bào có kiểm soát nhưng ra ngoài tế bào tự do.

44.

Mô tả nào sau đây thuộc về màng nguyên sinh chất ?

a)

Chứa nhiều enzym và nội độc tố.

b)

Điều tiết các chất vào trong và ra ngoài tế bào.

c)

Có tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được.

d)

Là nơi tổng hợp lông của vi khuẩn.

45.

Đặc điểm phân loại nào dưới đây của vi khuẩn thuộc nhóm Bacteria ?

a)

Là những trực khuẩn, hiếu kị khí tùy ngộ, không sinh nha bào.

b)

Là những trực khuẩn, hiếu kị khí tùy ngộ, có khả năng sinh nha bào.

c)

Là những trực khuẩn, hiếu khí tuyệt đối, không sinh nha bào.

d)

Là những trực khuẩn, kị khí tuyệt đối, có khả năng sinh nha bào.

46.

Chức năng nào dưới đây là của vách vi khuẩn ?

a)

Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan.

b)

Là nơi tập trung của các enzym chuyển hóa và hô hấp.

c)

Tham gia vào quá trình phân bào.

d)

Có tính co dãn, đàn hồi để thay đổi hình thể được.

47.

Đặc điểm nào thuộc về vỏ của vi khuẩn ?

a)

Tất cả mọi vi khuẩn đều có vỏ.

b)

Chỉ trực khuẩn Gram âm mới có vỏ.

c)

Tất cả vi khuẩn có vỏ đều là vi khuẩn gây bệnh.

d)

Một số vi khuẩn có thể có vỏ hoặc mất vỏ trong quá trình phát triển.

48.

Trong cấu trúc tế bào vi khuẩn, lipopolysaccharid là một phức hợp giữa lipid và polysaccharid với đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Hiện diện ở vách tế bào vi khuẩn Gram âm.

b)

Khi kết hợp với ngoại độc tố có khả năng gây sốt.

c)

Liên quan đến ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

Dễ dàng được xử lý để chế tạo vaccine.

49.

Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn vì lý do nào sau đây ?

a)

Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.

b)

Nhân của nha bào được bảo vệ bởi lớp màng rất dày.

c)

Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp nên là yếu tố "trơ" với kháng sinh.

d)

Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thể thẩm thấu vào bên trong nha bào.

50.

Protein bề mặt của một số vi khuẩn cũng góp phần vào khả năng gây bệnh của vi khuẩn bằng khả năng nào dưới đây ?

a)

Hình thành nội độc tố vi khuẩn.

b)

Vi khuẩn bám dính bề mặt tế bào cảm thụ.

c)

Tình trạng miễn nhiễm với virus của vi khuẩn.

d)

Vi khuẩn xâm nhập tế bào chất của tế bào cảm thụ.

51.

Bản chất hóa học của vỏ vi khuẩn tùy theo loại vi khuẩn, có thể là thành phần nào dưới đây ?

a)

Polypeptid hoặc lipoprotein.

b)

Polysaccharid hoặc protein.

c)

Polypeptid hoặc polysaccharid.

d)

Protein hoặc lipoprotein.

52.

Chuyển vi khuẩn lậu cầu (N. gonorrhoeae) từ trạng thái có pili chung trở thành không có pili sẽ dẫn tới hiện tượng gì ?

a)

Vi khuẩn sẽ chết.

b)

Vi khuẩn sẽ không thể bám vào tế bào cảm thụ.

c)

Vi khuẩn sẽ mất tính đặc hiệu kháng nguyên.

d)

Vi khuẩn sẽ trở thành dòng vi khuẩn có độc lực cao.

53.

Hiện tượng opsonin hóa là gì ?

a)

Phản ứng viêm mạch máu cấp do phức hợp miễn dịch.

b)

Sự kết hợp đại thực bào-kháng thể-bổ thể để thu hút và tiêu diệt kháng nguyên.

c)

Sự kết hợp kháng nguyên-kháng thể-bổ thể để thu hút đại thực bào tiêu diệt kháng nguyên.

d)

Hiện tượng chống lại sự thực bào của một số vi khuẩn có vỏ.

54.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của lông vi khuẩn ?

a)

Lông mọc từ nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn.

b)

Lông được tổng hợp từ các acid amin dạng D.

c)

Lông chỉ có ở một số loài vi khuẩn, xuất hiện khi vi khuẩn gặp điều kiện thuận lợi.

d)

Kháng nguyên lông được dùng để phân loại một số vi khuẩn.

55.

Đặc tính nào dưới đây nói về đặc điểm cấu tạo và chức năng pili chung của vi khuẩn ?

a)

Bản chất hóa học là glycoprotein.

b)

Nếu mất pili vi khuẩn vẫn tồn tại được.

c)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được.

d)

Pili có nhiều ở vi khuẩn Gram (+).

56.

Vỏ của vi khuẩn có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Quan sát được vỏ khi nhuộm bằng phương pháp nhuộm Gram.

b)

Phản ứng phình vỏ xảy ra khi vỏ bị kết hợp bởi kháng thể đặc hiệu.

c)

Phản ứng phình vỏ xảy ra khi vỏ bị kết hợp bởi kháng nguyên đặc hiệu.

d)

Một số vi khuẩn có kháng nguyên bề mặt nằm ngoài vỏ.

57.

Vì sao vỏ của một số vi khuẩn có tác dụng chống lại sự đại thực bào?

a)

Có lớp vỏ dày nên đại thực bào không tiêu diệt được vi khuẩn.

b)

Có khả năng tiết ra độc tố tiêu diệt đại thực bào.

c)

Làm tăng sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại.

d)

Có khả năng bão hòa sự opsonin hóa giúp vi khuẩn tồn tại.

58.

Nội độc tố của vi khuẩn Gram (-) liên quan tới thành phần nào của vi khuẩn?

a)

Lypopolysacharid có trên vách tế bào.

b)

Enzym nội bào có trên màng nguyên sinh chất.

c)

Lông.

d)

Màng nguyên sinh chất.

59.

Màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn có đặc tính nào sau đây?

a)

Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử.

b)

Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn.

c)

Là nơi tổng hợp các ribosome cho tế bào.

d)

Là nơi tổng hợp các sợi lông của vi khuẩn.

60.

Chuỗi phản ứng trong đó chất đường được biến dưỡng với sự tham dự của oxy để tạo năng lượng và CO2 được gọi là gì?

a)

Quang tổng hợp.

b)

Sự lên men.

c)

Ly giải glucose.

d)

Hô hấp hiếu khí.

61.

Vi khuẩn có đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng nào dưới đây?

a)

Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng.

b)

Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội bào và ngoại bào.

c)

Vi khuẩn hô hấp được nhờ có hệ thống enzym ngoại bào.

d)

Chỉ khi vi khuẩn xâm nhập vào trong tế bào mới gây bệnh.

62.

Vi khuẩn chỉ dùng ion O2- làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là kiểu hô hấp gì?

a)

Hiếu khí tùy ngộ.

b)

Hiếu khí tuyệt đối.

c)

Kỵ khí tuyệt đối.

d)

Hiếu-kỵ khí tùy ngộ.

63.

Kiểu hô hấp nào của vi khuẩn tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất?

a)

Hô hấp kỵ khí tuyệt đối.

b)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối.

c)

Hô hấp kỵ khí tuyệt đối và hiếu khí tuyệt đối.

d)

Hô hấp hiếu khí tùy ngộ và kỵ khí tuyệt đối.

64.

Môi trường dinh dưỡng lỏng có vai trò gì trong chẩn đoán xác định trực tiếp vi sinh?

a)

Quan sát sự phát triển của vi khuẩn.

b)

Quan sát được khả năng sinh sắc tố của vi khuẩn.

c)

Nuôi cấy, phân lập được vi khuẩn.

d)

Phân lập được vi khuẩn.

65.

ATP của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bản chất ATP là Glucose.

b)

Được tế bào vi khuẩn tạo ra thông qua hô hấp hiếu khí.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

d)

Được vi khuẩn tạo ra thông qua chu trình acid citric.

66.

Môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn có những công dụng và đặc tính nào dưới đây?

a)

Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.

b)

Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh.

c)

Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu.

d)

Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm.

67.

Khuẩn lạc của vi khuẩn có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Các vi khuẩn có khuẩn lạc R thường không gây bệnh trừ vi khuẩn lao, than.

b)

Có thể quan sát được khuẩn lạc trên môi trường đặc và lỏng.

c)

Khuẩn lạc chưa phải là dòng vi khuẩn thuần khiết.

d)

Những khuẩn lạc dạng M và R có đặc điểm khuẩn lạc đục, quánh hoặc dính.

68.

Khi vi khuẩn phát triển trong môi trường lỏng, tính chất nào có thể được thể hiện trên môi trường?

a)

Có thể làm đục môi trường do tăng sinh số lượng vi khuẩn.

b)

Có thể làm đục môi trường do đào thải các chất trong quá trình chuyển hóa.

c)

Có thể làm đục môi trường do vi khuẩn có khả năng sinh sắc tố.

d)

Có thể làm đục môi trường do sản xuất và đưa ngoại độc tố ra môi trường.

69.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng nào sau đây là của vi khuẩn ?

a)

Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin...

b)

Một số vi khuẩn không có enzym chuyển hóa vẫn phát triển được.

c)

Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng.

d)

Enzym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp.

70.

Người và một số vi khuẩn hoại sinh cũng có một đặc điểm biến dưỡng giống nhau, đó là yếu tố nào dưới đây ?

a)

Có thể hô hấp hiếu - kỵ khí tùy ngộ.

b)

Có thể hô hấp kỵ khí.

c)

Thu nguyên tử cacbon từ vật chất hữu cơ.

d)

Dùng CO2 làm nguồn cacbon cơ bản trong quá trình biến dưỡng tạo năng lượng.

71.

Chuyển hóa năng lượng của vi khuẩn có các dạng nào sau đây ?

a)

Hô hấp kỵ khí: gặp ở vi khuẩn có cytocrom nhưng không có cytocrom oxidase.

b)

Hô hấp hiếu-kỵ khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là ion O2- hoặc các ion khác.

c)

Hô hấp hiếu khí: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất hữu cơ.

d)

Lên men: chất nhận điện tử cuối cùng là ion NO3-

72.

Những đặc điểm gì cần lưu ý khi nuôi cấy vi khuẩn trên môi trường đặc ?

a)

Môi trường đặc chỉ có giá trị khi nuôi cấy một loại vi khuẩn.

b)

Trong môi trường đặc, vi khuẩn phát triển làm đục môi trường.

c)

Không thể định lượng được vi khuẩn trên môi trường đặc.

d)

Tất cả những tế bào trong cùng khuẩn lạc đều mang dấu hiệu di truyền như nhau.

73.

Số lượng khuẩn lạc trên môi trường đặc giúp xác định được điều gì ?

a)

Số tế bào vi khuẩn hiện diện trong bệnh phẩm.

b)

Số chủng loại vi khuẩn có trong bệnh phẩm.

c)

Số tế bào vi khuẩn sống hiện diện trong bệnh phẩm.

d)

Số lượng vi khuẩn có trong bệnh phẩm.

74.

Vi khuẩn lao có tỷ lệ đột biến kháng Rifampicin là 10־4, kháng INH là 10־8, kháng PZA là 10־6. Vậy tần suất để vi khuẩn lao kháng cả 3 loại kháng sinh trên sẽ là bao nhiêu ?

a)

10-

b)

10־15

c)

10־18

d)

10־17

75.

Điều kiện để chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho được truyền sang vi khuẩn nhận bằng hình thức tiếp hợp cần phải qua trung gian là gì ?

a)

Pili chung của vi khuẩn

b)

Pili giới tính của vi khuẩn

c)

Receptor của vi khuẩn

d)

Phage của vi khuẩn

76.

Plasmid mang các gen kháng thuốc và kim loại nặng có tên gọi là gì ?

a)

R-plasmid

b)

RTF

c)

R-determinant

77.

Tế bào vi khuẩn di truyền được tính trạng qua các thế hệ nhờ khả năng nào sau đây ?

a)

Sao chép bán bảo tồn ADN

b)

Sao chép bán bảo tồn ARNm

c)

Sao chép bán bảo tồn Ribosome

d)

Sao chép bán bảo tồn enzym n hóa

78.

Vì sao một số plasmid có tên gọi là R-plasmid ?

a)

Đây là plasmid giúp vi khuẩn đề kháng được tia phóng xạ(radiat)

b)

Đây là plasmid giới tính của vi khuẩn

c)

Đây là plasmid giúp vi khuẩn đề kháng lại được một số kháng sinh hoặc kim loại nặng

d)

Đây là plasmid giúp vi khuẩn đề kháng lại được chất phóng xạ và kim loại nặng

79.

Tải nạp là sự truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận thông qua hình thức nào sau đây ?

a)

Plasmid tranfer

b)

Bacteriophage

c)

Pili giới tính của vi khuẩn

d)

Plasmid-F của vi khuẩn

80.

Kháng thuốc do plasmid có liên quan đến khái niệm nào dưới đây ?

a)

Đề kháng tự nhiên.

b)

Đề kháng giả.

c)

Đề kháng thu được.

d)

Đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.

81.

Khi vi khuẩn F+ giao phối với vi khuẩn F−, sẽ có kết quả nào ?

a)

Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F−, biến F− thành F+, còn mình mất yếu tố F để trở thành F−

b)

Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F−, biến F− thành F', còn mình mất yếu tố F để trở thành F−

c)

Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F−, biến F− thành F'

d)

Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F−, biến F− thành F+

82.

Trong di truyền, vi khuẩn Hfr có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Có yếu tố F tách rời khỏi nhiễm sắc thể.

b)

Có yếu tố F tích hợp trên nhiễm sắc thể.

c)

Yếu tố F tách khỏi nhiễm sắc thể nhưng mang theo một đoạn AND của nhiễm sắc thể.

d)

Có yếu tố F nằm trên R-plasmid.

83.

Ở vi khuẩn, plasmid là yếu tố di truyền có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Không thể thiếu được của vi khuẩn.

b)

Có thể giúp cho tế bào chủ tồn tại được dưới áp lực của chọn lọc.

c)

Là ARN dạng vòng, xoắn kép nằm ngoài nhiễm sắc thể, có khả năng tự nhân lên.

d)

Là những đoạn gen tích hợp trên nhiễm sắc thể của vi khuẩn.

84.

Chọn lựa nào sau đây là đúng khi đề nói về đặc điểm của plasmid: “Có những plasmid mang gen qui định những tính trạng sống còn của vi khuẩn” ?

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Đúng trong trường hợp vi khuẩn có plasmid tra.

d)

Còn tùy thuộc vi khuẩn đó có ở trong trạng thái sinh plasmid hay không.

85.

Trong di truyền vi khuẩn, hiện tượng yếu tố F truyền từ tế bào cho qua tế bào nhận bằng cơ chế giao phối xảy ra khi nào ?

a)

Tế bào cho là F+, tế bào nhận là F−

b)

Tế bào cho là Hfr, tế bào nhận là F+

c)

Tế bào cho là F−, tế bào nhận là F+

d)

Tế bào cho là F+, tế bào nhận là F'

86.

Trong phương thức truyền chất liệu di truyền qua giao phối của vi khuẩn, chất liệu di truyền được truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua cơ chế:

a)

Vừa truyền vừa nhân đôi

b)

Truyền toàn bộ chất liệu di truyền cho vi khuẩn nhận

c)

Hầu hết là vừa tryền vừa nhân đôi, nhưng có khi không nhân đôi

d)

Hầu hết là truyền nhưng không nhân đôi, nhưng cũng có khi nhân đôi.

87.

Đặc điểm của plasmid có đặc tính nào sau đây ?

a)

Là yếu tố di truyền nằm ngoài nhiễm sắc thể.

b)

Có cấu tạo là ARN dạng vòng, mạch kép, khép kín.

c)

Mang những gen qui định những tính trạng liên quan đến sự sống còn của vi khuẩn.

d)

Mọi loài vi khuẩn đều có plasmid, giúp vi khuẩn tồn tại trong điều kiện bất lợi.

88.

Trong sự giao phối của vi khuẩn F+ với vi khuẩn F-, chất liệu di truyền được truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận với những đặc tính nào ?

a)

Vừa truyền vừa nhân đôi chất liệu di truyền.

b)

Có thể vừa truyền chất liệu di truyền vừa nhân đôi, hoặc không nhân đôi tùy theo trạng thái của vi khuẩn và môi trường.

c)

Chỉ những vi khuẩn ở trạng thái Hfr mới có khả năng vừa truyền vừa nhân đôi chất liệu di truyền.

d)

Chỉ vi khuẩn có mang plasmid tra mới có khả năng vừa truyền vừa nhân đôi chất liệu di truyền.

89.

Trên lâm sàng, phối hợp thuốc kháng sinh là một trong những nguyên tắc dùng thuốc để tránh hiện tượng kháng thuốc, dựa trên tính chất nào của đột biến ?

a)

Đột biến có tính vững bền.

b)

Đột biến có tính ngẫu nhiên.

c)

Đột biến có tính chất hiếm.

d)

Đột biến có tính chất độc lập và đặc hiệu.

90.

Đặc điểm nào dưới đây là của vi khuẩn có R-plasmid ?

a)

Các gien nằm trên plasmid được truyền sang vi khuẩn khác chỉ khi vi khuẩn bị ly giải.

b)

Các gien nằm trên plasmid chỉ được truyền sang vi khuẩn khác nhờ phage.

c)

Chỉ những vi khuẩn có R-plasmid mới có khả năng đề kháng với kháng sinh và kim loại nặng.

d)

R-plasmid cũng có thể tích hợp vào nhiễm sắc thể.

91.

Đặc điểm nào sau đây là đặc tính của plasmid ?

a)

Plasmid có khả năng tự sao chép.

b)

Plasmid chỉ có thể sao chép để nhân lên cùng với tế bào.

c)

Đa số các plasmid mang gen qui định những tính trạng sống còn của vi khuẩn.

d)

R-plasmid là những plasmid mang các gen đề kháng kháng sinh và chất phóng xạ.

92.

Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid có tính chất nào sau đây ?

a)

Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh.

b)

Không tồn tại được trong môi trường có kháng sinh.

c)

Có ở những vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh.

d)

Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh.

93.

Đặc điểm nào dưới đây của những vi khuẩn có yếu tố R-plasmid ?

a)

Mỗi vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh chỉ có một R-plasmid.

b)

R-plasmid có thể được truyền sang các vi khuẩn khác loài.

c)

R-plasmid chỉ được truyền sang vi khuẩn khác qua hình thức tiếp hợp.

d)

R-plasmid chỉ được truyền sang vi khuẩn khác khi vi khuẩn có pili giới tính.

94.

Kháng thuốc do R-plasmid có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Một R-plasmid chỉ mang một gien kháng thuốc kháng lại một loại kháng sinh.

b)

Một R-plasmid có thể cùng một lúc mang nhiều gien kháng thuốc.

c)

R-plasmid chỉ được truyền cho thế hệ con cháu.

d)

R-plasmid chỉ được truyền cho vi khuẩn cùng loài.

95.

Kháng thuốc ở những vi khuấn có R-plasmid có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Gen kháng thuốc chỉ được truyền dọc cho vi khuẩn sang các thế hệ sau qua sự phân chia của tế bào.

b)

Chỉ truyền được tính kháng thuốc cho vi khuẩn tiếp xúc qua pili giới tính.

c)

Những plasmid mang gen transfer sẽ có khả năng tiếp hợp được với vi khuẩn khác và tự truyền chất liệu di truyền sang vi khuẩn nhận.

d)

Các gien nằm trên plasmid có thể sao chép và được truyền sang vi khuẩn nhận chỉ khi vi khuẩn có yếu tố pili giới tính.

96.

Đặc điểm nào sau đây của vi khuẩn có yếu tố R-plasmid ?

a)

Vi khuẩn có thể truyền yếu tố R-plasmid cho vi khuẩn khác loài.

b)

Vi khuẩn không thể truyền yếu tố R-plasmid cho vi khuẩn khác loài.

c)

Vi khuẩn chỉ có thể truyền yếu tố R-plasmid cho vi khuẩn cái F

d)

Vi khuẩn có thể truyền yếu tố R-plasmid cho vi khuẩn nhận, khi vi khuẩn ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép những mảnh AND xâm nhập vào tế bào.

97.

Vi khuẩn truyền tính kháng thuốc qua đường phân bào, nghĩa là tính kháng thuốc được truyền cho vi khuẩn con cháu qua phân chia tế bào, đặc tính này hay gặp ở nhóm vi khuẩn nào ?

a)

Hay gặp ở vi khuẩn Gram dương.

b)

Hay gặp ở vi khuẩn Gram âm.

c)

Hay gặp ở nhiều loài vi khuẩn.

d)

Đặc tính này gặp ở vi khuẩn nhưng với tần suất thấp.

98.

Kháng thuốc có nguồn gốc không di truyền có liên quan đến yếu tố và đặc tính nào sau đây ?

a)

Đề kháng tự nhiên.

b)

Hệ thống miễn dịch của cơ thể bị suy giảm.

c)

R-Plasmid.

d)

Vi khuẩn ở trạng thái sinh dưỡng.

99.

Vi khuẩn mang yếu tố F được gọi là F’ trong trường hợp nào ?

a)

Yếu tố F tích hợp vào nhiễm sắc thể.

b)

Yếu tố F gắn vào nhiễm sắc thể nhưng ở trạng thái không sao chép bán bảo tồn với nhiễm sắc thể.

c)

Yếu tố F chỉ nằm trong nguyên sinh chất.

d)

Yếu tố F khi tách rời khỏi nst và có mang 1 đoạn gen từ nst

100.

Để chuyển gen vào vi khuẩn, người ta dùng phương pháp shock nhiệt hay shock điện để vi khuẩn nhận được gen muốn chuyển vào, đây chính là hiện tượng gì ?

a)

Biến nạp (transfomation).

b)

Tải nạp (transduction).

c)

Tiếp hợp (conjugation).

d)

Hợp nhất tế bào (fusion).

101.

Tái tổ hợp kinh điển chất liệu di truyền trên nhiễm sắc thể bằng hình thức tải nạp có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Tải nạp hạn chế và đặc hiệu: đoạn gien mang sang được tích hợp vào nhiễm sắc thể của vi khuẩn nhận qua tái tổ hợp, do đó được nhân lên cùng nhiễm sắc thể và có mặt ở các thế hệ sau.

b)

Tải nạp chung không hoàn chỉnh: phage có thể mang bất kỳ một đoạn gien nào của vi khuẩn cho nạp vào vi khuẩn nhận.

c)

Tải nạp chung hoàn chỉnh: một phage nhất định chỉ mang được một đoạn gien nhất định từ vi khuẩn cho nạp vào vi khuẩn nhận.

d)

Tải nạp chung: phage có thể mang bất kỳ một đoạn gien nào của vi khuẩn cho nạp vào vi khuẩn nhận.

102.

Nuôi cấy vi khuẩn E. coli không kháng kháng sinh chung với vi khuẩn S. typhi kháng với kháng sinh ampicillin, tetracyclin và bactrim. Sau khoảng 18 giờ cấy, người ta phân lập được E. coli kháng lại các kháng sinh trên. Như vậy chứng tỏ E. coli đã nhận được gen kháng thuốc của S. typhi nhờ hiện tượng:

a)

Biến nạp (transfomation)

b)

Hòa hợp tế bào (syncytial)

c)

Tiếp hợp (conjugation)

d)

Tải nạp (transduction)

103.

Vi khuẩn sau khi nhận được yếu tố F từ vi khuẩn cho, được gọi là vi khuẩn Hfr trong trường hợp nào ?

a)

Sau khi yếu tố F tích hợp vào nhiễm sắc thể lại rời ra nằm tự do trong nguyên tương

nhưng có mang theo một đoạn AND của nhiễm sắc thể.

b)

Sau khi tích hợp vào nhiễm sắc thể, yếu tố F lại rời ra, nằm tự do trong nguyên tương

và trở thành gen nhảy transposon.

c)

Yếu tố F được tích hợp vào nhiễm sắc thể.

d)

Yếu tố F nằm tự do trong nguyên tương và tự sao chép với tần suất cao.

104.

Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn

bằng cơ chế nào dưới đây ?

a)

Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.

b)

Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.

c)

Ức chế sinh tổng hợp protein.

d)

Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.

105.

Kháng sinh có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Có nguồn gốc từ các chất hóa học.

b)

Có nguồn gốc chủ yếu từ các vi sinh vật.

c)

Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định.

d)

Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây

bệnh khác nhau.

106.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, một trong những khả năng đề kháng của vi khuẩn là

tạo ra gen đề kháng, giúp vi khuẩn đề kháng bằng cách nào sau đây ?

a)

Làm giảm tính thấm của vách.

b)

Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương

c)

Làm giảm tính thấm của màng nhân.

d)

Làm giảm tính thấm của vỏ.

107.

Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein do tác động vào tiểu phần 50S của ribosom ?

a)

Penicillin.

b)

Colistin.

c)

Erythromycin.

d)

Polymycin.

108.

Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế nào sau đây ?

a)

Phá hủy tiểu phần 30S của ribosome.

b)

Phá hủy tiểu phần 50S của ribosome.

c)

Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S.

d)

Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S.

109.

Thuốc kháng sinh nào ức chế sự tổng hợp protein ở vị trí 30S của ribosome ?

a)

Tetracyclin.

b)

Chloramphenicol

c)

Quinolon.

d)

Vancomycin.

110.

Thuốc kháng sinh nào dưới đây ức chế tổng hợp vách vi khuẩn ?

a)

Nhóm β-lactam.

b)

Nhóm aminozid.

c)

Nhóm quinolon.

d)

Nhóm chloramphenicol

111.

Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn ?

a)

Polymycin

b)

Streptomycin.

c)

Nhóm β-lactam.

d)

Nhóm quinolon.

112.

Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở đặc tính nào ?

a)

Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, lý học hoặc ly trích từ vi sinh vật.

b)

Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.

c)

Chỉ được dùng để tẩy uế đồ vật.

d)

Gây độc hại cho cơ thể.

113.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra enzym, các enzym này có khả năng kháng thuốc bằng cơ chế nảo ?

a)

Biến đổi cấu trúc hóa học của phân tử kháng sinh làm thuốc mất tác dụng.

b)

Biến đổi cấu trúc hóa học của isoenzym làm các isoenzym mất tác dụng.

c)

Tạo ra các isoenzym phá hủy cấu trúc hóa học của phân tử kháng sinh.

d)

Tạo ra các isoenzym phá hủy màng nguyên tương nên kháng sinh không còn đích tác

động

114.

Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế nào sau đây ?

a)

Làm thay đổi tính thấm chọn lọc của vách vi khuẩn.

b)

Làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn.

c)

Làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương

d)

Làm mất tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương

115.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh lên vi khuẩn, đó là cơ chế nào dưới đây ?

a)

Kháng sinh ức chế tổng hợp màng bào tương vi khuẩn.

b)

Kháng sinh ức chế tổng hợp vỏ vi khuẩn.

c)

Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn

d)

Kháng sinh ức chế sự tạo thành pili của vi khuẩn.

116.

Thuốc kháng sinh nào ngăn cản sự sao chép của AND vi khuẩn ?

a)

Nhóm chloramphenicol.

b)

Nhóm β-lactam.

c)

Nhóm rifampicin.

d)

Nhóm quinolone.

117.

Chất tẩy uế có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Có nguồn gốc từ các chất hóa học, ly trích từ vi sinh vật hoặc chiết xuất từ thực vật

b)

Chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.

c)

Có khả năng tiêu diệt các vi sinh vật nên có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.

d)

Có tác động mạnh tới vi khuẩn, làm ngưng sự phát triển của vi khuẩn.

118.

Chất sát khuẩn là những chất có đặc tính nào dưới đây ?

a)

Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử.

b)

Gây độc hại cho mô sống của cơ thể.

c)

Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da.

d)

Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.

119.

Khi sử dụng nhóm thuốc kháng sinh tác động lên sự tổng hợp vách của tế bào vi khuẩn sẽ dẫn tới hậu quả nào cho tế bào vi khuẩn ?

a)

Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt.

b)

Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt

c)

Vách không còn khả năng phân chia trong quá trình nhân lên nên vi khuẩn bị tiêu

diệt

d)

Các thụ thể trên bề mặt vách bị mất đi nên vi khuẩn dễ bị tiêu diệt.

120.

Đặc điểm nào dưới đây nói về dạng đề kháng giả trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn ?

a)

Chiếm phần lớn trong kháng thuốc của vi khuẩn.

b)

Xảy ra ở những vi khuẩn nội tế bào

c)

Không do nguồn gốc di truyền.

d)

Có nguồn gốc di truyền hoặc không di truyền

121.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc tính thuộc về đề kháng tự nhiên của vi khuẩn kháng kháng sinh ?

a)

Không phụ thuộc vào yếu tố di truyền.

b)

Chỉ có ở những vi khuẩn có R-plasmid.

c)

Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định.

d)

Các gien đề kháng tự nhiên nằm trên nhiễm sắc thể, trên plasmid hoặc transposon

122.

Đặc điểm đề kháng giả của vi khuẩn kháng kháng sinh có tính chất nào dưới đây ?

a)

Có biểu hiện là đề kháng, do yếu tố đề kháng nằm trên nhiễm sắc thể

b)

Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định.

c)

Các gien đề kháng có thể được truyền giữa các vi khuẩn thông qua các hình thức vận

chuyển khác nhau.

d)

Đề kháng nhưng không do nguồn gốc di truyền.

123.

Cơ chế tác động của thuốc kháng sinh với vi khuẩn được thể hiện trong khả năng nào dưới đây ?

a)

Kháng sinh gây rối loạn chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách.

b)

Kháng sinh ức chế tổng hợp ribosome 70S

c)

Kháng sinh ức chế tổng hợp tiểu phần ribosome 30S

d)

Kháng sinh gây rối loạn chức năng màng nguyên tương.

124.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào quá trình sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn, là cơ chế nào sau đây ?

a)

Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND.

b)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.

c)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp AND.

d)

Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN.

125.

Một trong các khả năng tác động của kháng sinh vào tiểu phần ribosome 30S của vi khuẩn theo cơ chế nào sau đây ?

a)

Kháng sinh phá hủy ARN thông tin.

b)

Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysome.

c)

Kháng sinh gắn vào 30S của ribosome vi khuẩn, dẫn đến đọc sai mã của ARN thông tin

d)

Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển.

126.

Ở vi khuẩn đề kháng kháng sinh, gien đề kháng có thể tạo ra sự đề kháng bằng cách nào ?

a)

Không cần màng nguyên tương nhưng vi khuẩn vẫn có thể tồn tại được.

b)

Tạo ra protein đưa ra màng, ngăn cản kháng sinh xâm nhập tế bào.

c)

Tạo ra một protein đưa ra vách, ngăn cản kháng sinh thẩm thấu vào tế bào.

d)

Làm mất khả năng vận chuyển qua màng do phá hủy màng nguyên tương.

127.

Đề kháng kháng sinh của vi khuẩn được liệt kê thông qua các đặc điểm và hình thức nào dưới đây ?

a)

Có bốn dạng đề kháng: đề kháng thật, đề kháng giả, đề kháng tự nhiên, đề kháng thu được

b)

Đề kháng giả được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được

c)

Đề kháng thật được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.

d)

Đề kháng tự nhiên là đề kháng nhưng không phải là bản chất, không do nguồn gốc di

truyền.

128.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn được thực hiện qua cách nào dưới đây ?

a)

Ức chế ARN polymerase phụ thuộc ARN nên ngăn cản sự hình thành ARN thông tin.

b)

Ngăn cản sinh tổng hợp ARN-polymerase phụ thuộc AND.

c)

Gắn vào sợi ARN khuôn, ngăn không cho hai sợi tách ra.

d)

Làm cho ARN tan thành từng mảnh.

129.

Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp chất chuyển hóa cần thiết cho tế bào vi khuẩn theo cơ chế nào dưới đây ?

a)

Phá hủy enzym làm rối loạn quá trình chuyển hóa tạo ra các chất cần thiết cho vi khuẩn.

b)

Phá hủy màng bào tương nên vi khuẩn không hấp thu được acid folic.

c)

Phá hủy vách nên vi khuẩn không hấp thu được các chất cần thiết.

d)

Ngăn cản quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất cần thiết cho vi khuẩn phát triển

130.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách nào sau đây ?

a)

Tạo ra vỏ bao ngoài ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.

b)

Phá hủy tiểu phần ribosome 30S hay 50S nên thuốc không bám được vào đích tác động

c)

Tạo ra các enzym có tác dụng ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.

d)

Tạo ra các enzym phá hủy cấu trúc hóa học của kháng sinh.

131.

Vi khuẩn có thể kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế nào sau đây ?

a)

Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh nữa nên bỏ qua tác động của kháng sinh.

b)

Vi khuẩn làm giảm khả năng thẩm thấu của vách tế bào đối với thuốc

c)

Vi khuẩn không tạo ra enzym chuyển hóa nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh.

d)

Vi khuẩn làm mất màng bào tương nên kháng sinh không thể vào trong tế bào.

132.

Đặc điểm đề kháng thu được nào dưới đây là của vi khuẩn kháng kháng sinh ?

a)

Do đột biến hoặc nhận được gien đề kháng làm cho một vi khuẩn đang từ không có trở nên có gien đề kháng.

b)

Không do nguồn gốc di truyền.

c)

Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid và transposon.

d)

Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid và có pili giới tính.

133.

Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế nào sau đây ?

a)

Vi khuẩn thay đổi cấu trúc của ribosome làm vi khuẩn không tổng hợp được protein.

b)

Vi khuẩn giảm tính thấm của màng nguyên tương nên kháng sinh không vào được bên trong tế bào

c)

Vi khuẩn sản xuất colixin để phá hủy hoạt tính của thuốc.

d)

Vi khuẩn sản xuất plasmid để phá hủy hoạt tính của thuốc.

134.

Gien đề kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn được lan truyền theo

một trong các cơ chế nào sau đây ?

a)

Chỉ truyền dọc sang các thế hệ sau qua sự phân chia tế bào.

b)

Chỉ truyền ngang giữa các vi khuẩn cùng loài.

c)

Có thể truyền ngang giữa các vi khuẩn khác loài.

d)

Có thể truyền được gien kháng thuốc ở những vi khuẩn có pili chung.

135.

Gien đề kháng kháng sinh có thể lan truyền trên bốn phương diện, là các phương diện nào sau đây ?

a)

Biến nạp, tải nạp, tiếp hợp và chuyển vị trí.

b)

Trong tế bào; giữa các tế bào; trong quần thể vi sinh vật; trong quần thể đại sinh vật.

c)

Truyền dọc; truyền ngang giữa vi khuẩn cùng loài và khác loài; tải nạp; đột biến.

d)

Truyền dọc; truyền ngang; thông qua các hình thức vận chuyển di truyền; đột biến.

136.

Kháng sinh đồ là thử nghiệm có giá trị nào sau đây ?

a)

Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh.

b)

Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn.

c)

Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩn.

d)

Xác định hoạt lực của các loại thuốc kháng sinh mới với vi khuẩn.

137.

Kháng sinh đồ là thử nghiệm có mục đích gì trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn ?

a)

Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh.

b)

Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn.

c)

Xác định độ nhạy cảm của độc tố vi khuẩn với kháng sinh.

d)

Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với độc tố của vi khuẩn.

138.

Sử dụng kháng sinh rộng rãi, không đúng chỉ định sẽ dẫn đến tình trạng nào sau

đây ?

a)

Tất cả các vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh bị tiêu diệt.

b)

Tất cả các vi khuẩn trở nên kháng thuốc kháng sinh.

c)

Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc kháng sinh bị tiêu diệt.

d)

Các vi khuẩn đề kháng với kháng sinh sẽ bị hạn chế phát triển.

139.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của kháng sinh ?

a)

Các loại kháng sinh khác nhau có hoạt phổ tác dụng khác nhau.

b)

Có nhiều cách để phân loại kháng sinh.

c)

Hoạt phổ tác dụng của một kháng sinh có thể thay đổi nếu tăng hay giảm liều lượng của kháng sinh.

d)

Một số vi khuẩn có thể sản suất ra các độc tố có hoạt tính giống như kháng sinh.

140.

Biện pháp phòng chống kháng thuốc ở vi khuẩn được thể hiện trong nguyên tắc nào sau đây ?

a)

Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ.

b)

Nên ưu tiên kháng sinh có hoạt phổ rộng để ngăn chặn hiện tượng vi khuẩn truyền yếu tố kháng thuốc qua các vi khuẩn cùng loài hoặc khác loài.

c)

Liên tục giám sát sự đề kháng của cơ thể với kháng sinh.

d)

Chọn kháng sinh để điều trị theo kết quả kháng sinh đồ.

141.

Sử dụng kháng sinh rộng rãi, không đúng chỉ định sẽ dẫn đến tình trạng nào sau

đây ?

a)

Các vi khuẩn kháng thuốc sẽ tồn tại.

b)

Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc sẽ tồn tại.

c)

Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc được vi khuẩn kháng thuốc truyền cho các đoạn gen kháng thuốc.

d)

Tất cả các vi khuẩn nhạy cảm và kháng thuốc đều bị tiêu diệt.

142.

Một trong những biện pháp chống lại sự kháng thuốc ở vi khuẩn là

biện pháp nào sau đây ?

a)

Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ

b)

Chỉ điều trị sau khi làm xét nghiệm nuôi cấy, xác định được vi khuẩn.

c)

Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ.

d)

Phối hợp nhiều loại kháng sinh và tăng liều kháng sinh.

143.

Trong điều trị nhiễm khuẩn, phối hợp thuốc kháng sinh có đặc điểm và tác dụng gì ?

a)

Luôn luôn cho hiệu quả điều trị cao.

b)

Giảm chủng đột biến kháng thuốc trong trường hợp nhiễm khuẩn mạn tính.

c)

Để điều trị trong nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp.

d)

Để điều trị các nhiễm khuẩn bội nhiễm sau khi nhiễm virus.

144.

Tính chất nào sau đây là đặc điểm của đề kháng thu được trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn ?

a)

Chiếm tỷ lệ thấp trong sự kháng thuốc của vi khuẩn.

b)

Kháng thuốc theo cơ chế đột biến là chủ yếu.

c)

Các gien đề kháng có thể nằm trên nhiễm sắc thể, plasmid hay transposon.

d)

Gien đề kháng có thể truyền qua lại từ vi khuẩn có yếu tố F- sang vi khuẩn có yếu tố F +

145.

Trong điều trị nhiễm khuẩn, việc chỉ định sử dụng phối hợp kháng sinh trong một số trường hợp nhằm thu được kết quả điều trị tốt hơn, trong đó có trường hợp nào dưới đây ?

a)

Điều trị nhiễm khuẩn do nhiều loại vi khuẩn phối hợp.

b)

Để ngăn chặn khả năng trao đổi chất liệu di truyền-gen kháng thuốc giữa các vi khuẩn.

c)

Luôn thu được hiệu quả điều trị cao.

d)

Để chống bội nhiễm trong trường hợp bệnh nhân nhiễm virus gây bệnh trước đó.

146.

Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo một trong các cơ chế nào sau đây ?

a)

Vi khuẩn tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh nữa nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh.

b)

Vi khuẩn tạo ra các isoenzym phá hủy cấu trúc kháng sinh nên kháng sinh mất tác dụng.

c)

Điểm tác động của kháng sinh vào ARNm đã bị thay đổi nên kháng sinh mất đích tác động

d)

Điểm gắn của kháng sinh vào protein cấu trúc không còn nên kháng sinh mất đích tác động.

147.

Đề kháng thu được trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn

có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Chiếm tỷ lệ cao trong sự kháng thuốc của vi khuẩn.

b)

Kháng thuốc theo cơ chế đột biến là chủ yếu.

c)

Các gien đề kháng chỉ có thể nằm trên plasmid hay transposon.

d)

Gien đề kháng chỉ được truyền từ vi khuẩn đực F+ sang vi khuẩn cái F-

148.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách làm thay đổi đích tác động trên tiểu phần 30S hoặc 50S của ribosome, hậu quả kháng sinh sẽ bị ảnh hưởng thế nào ?

a)

Không bám được vào đích, vì vậy không phát huy được tác dụng.

b)

Không bám được tiểu phần 30S, vì vậy không phát huy được tác dụng.

c)

Không bám được vào tiểu phần 50S, vì vậy không phát huy được tác dụng.

d)

Không bám được vào ARNm ở tiểu phần 30S, vì vậy không phát huy được tác dụng.

149.

Thành phần nào sau đây là một trong các yếu tố độc lực của vi khuẩn ?

a)

Polysaccharid bề mặt của vi khuẩn.

b)

Pili chung của vi khuẩn.

c)

Flagella của vi khuẩn.

d)

Màng nguyên tương của vi khuẩn.

150.

Bản chất hóa học của nội độc tố là thành phần nào dưới đây ?

a)

Phospholipid.

b)

Acid techoic.

c)

Polysaccharid.

d)

Lipopolysaccharid.

151.

Enzym nào sau đây giúp vi khuẩn xâm lấn và lan tràn ?

a)

Fibrinolysin

b)

Coagulase

c)

Protease

d)

Catalase

152.

Các thành phần bề mặt nào của vi khuẩn tham gia bám đặc hiệu lên bề mặt tế bào ?

a)

Lông.

b)

Pili gới tính.

c)

Pili chung.

d)

Vỏ.

153.

Đơn vị nào dưới đây dùng để đo độc lực của vi khuẩn ?

a)

MLD50

b)

HLD

c)

LD50

d)

HD50

154.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế bám dính tại ngả vào ?

a)

Lông

b)

Pili

c)

Vỏ

d)

Lipopolysaccharid trên vách

155.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế chống thực bào ?

a)

Lipopolysaccharid (LPS) ở vách.

b)

Peptidoglycan.

c)

Vỏ

d)

Nha bào.

156.

Enzym ngoại bào protease của vi khuẩn có tác dụng gì ?

a)

Làm tan hồng cầu.

b)

Làm tan tơ huyết

c)

Làm đông kết huyết tương.

d)

Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1.

157.

Một số kháng nguyên bề mặt nào của vi khuẩn có tác dụng chống thực bào ?

a)

Kháng nguyên vỏ.

b)

Kháng nguyên lông

c)

Kháng nguyên vách.

d)

Kháng nguyên enzym ngoại bào.

158.

Bản chất hóa học của ngoại độc tố là thành phần nào dưới đây ?

a)

Lipopolysaccharid

b)

Glycoprotein.

c)

Glycolipid.

d)

Polysaccharid

159.

Liều chết LD50 là liều vi sinh vật hay sản phẩm của nó làm chết bao nhiêu số chuột làm thí nghiệm?

a)

50 con chuột thí nghiệm

b)

50% con chuột thí nghiệm.

c)

50 lô động vật thí nghiệm.

d)

50% lô động vật thí nghiệm.

160.

E. coli là vi khuẩn ký sinh với tỷ lệ lớn ở đường tiêu hóa của người, thường không gây bệnh, nhưng lại rất hay gây tiêu chảy ở người bị hội chứng AIDS, đây được gọi là trạng thái nhiễm trùng gì ?

a)

Nhiễm trùng tiềm tàng.

b)

Nhiễm trùng chậm

c)

Nhiễm trùng cơ hội.

d)

Nhiễm trùng thể ẩn.

161.

Streptococcus pneumoniae có nhiều tại đường hô hấp trên ở những người khỏe mạnh, nhưng lại hay gây viêm phổi ở những người trước đó bị mắc bệnh viêm đường hô hấp do virus, đây gọi là hình thái nhiễm trùng gì ?

a)

Nhiễm trùng thể ẩn.

b)

Nhiễm trùng tiềm tàng.

c)

Nhiễm trùng mạn tính.

d)

Nhiễm trùng cơ hội.

162.

Tính gây bệnh của vi sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Độc lực của vi sinh vật.

b)

Độc tố của vi khuẩn gây bệnh xâm nhập.

c)

Đường xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh vào cơ thể.

d)

Đường xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể.

163.

Trong các ý sau, hãy tìm khái niệm đúng về nhiễm trùng ?

a)

Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào cơ thể của vi sinh vật.

b)

Vi sinh vật ký sinh trong cơ thể nhưng không xâm nhập vào mô thì không gọi là nhiễm trùng.

c)

Nhiễm trùng mạn tính thường do các vi khuẩn gây bệnh ngoại tế bào.

d)

Trong nhiễm trùng mạn tính, thường không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh trong bệnh phẩm

164.

Ý nào dưới đây là đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mạn tính ?

a)

Bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội.

b)

Bệnh kéo dài, nhưng không có dấu hiệu của bệnh lý nhiễm trùng trên lâm sàng.

c)

Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác.

d)

Thường không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh trong bệnh phẩm.

165.

Đặc điểm nào thuộc về khái niệm nhiễm trùng tiềm tàng ?

a)

Loại nhiễm trùng này do một số virus.

b)

Thời gian ủ bệnh thường rất dài.

c)

Vi sinh vật gây bệnh chỉ gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.

d)

Thường do các vi khuẩn ký sinh bên trong tế bào.

166.

Các yếu tố độc lực của vi sinh vật có những đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Ở những vi khuẩn độc lực, yếu tố bám luôn tương quan với độc lực.

b)

Vi sinh vật muốn gây được bệnh thì điều kiện đầu tiên là phải bám được vào tế bào.

c)

Chỉ những vi khuẩn có pili mới có khả năng bám vào tế bào và gây bệnh.

d)

Chỉ những vi khuẩn Gram (-) có pili mới có khả năng bám vào tế bào và gây bệnh

167.

Một người trên lâm sàng khỏe mạnh hoàn toàn, nhưng khi làm các xét nghiệm có kết quả bị nhiễm HIV, như vậy tình trạng bệnh của người này thuộc dạng nào dưới đây

a)

Nhiễm trùng mạn tính.

b)

Nhiễm trùng tiềm tàng.

c)

Nhiễm trùng cơ hội.

d)

Nhiễm trùng chậm.

168.

Nhiễm trùng là tình trạng nào sau đây ?

a)

Xâm nhập vào mô của các vi sinh vật gây bệnh.

b)

Xâm nhập vào cơ thể của vi sinh vật gây bệnh.

c)

Sự tăng sinh của vi sinh vật ký sinh trong cơ thể tại vị trí thông thường của nó.

d)

Sự tăng sinh của vi sinh vật trong cơ thể dù rằng không có triệu chứng biểu hiện

169.

Yếu tố nào sau đây không phải các yếu tố độc lực của virus ?

a)

Yếu tố bám và xâm nhập.

b)

Chuyển dạng tế bào, gây các khối u và ung thư.

c)

Thay đổi tính thấm của lysosom của tế bào, giải phóng enzym thủy phân.

d)

Kích thích tế bào cảm thụ tổng hợp ra interferon.

170.

Hãy tìm khái niệm đúng về sự xâm nhập và sinh sản của vi sinh vật trong các ý dưới đây ?

a)

Xâm nhập là yếu tố quyết định của sự nhiễm trùng.

b)

Xâm nhập là điều kiện đầu tiên để vi sinh vật có thể bám vào mô.

c)

Vi sinh vật muốn gây được bệnh thì phải xâm nhập được vào trong tế bào.

d)

Vi sinh vật muốn xâm nhập được vào tế bào thì phải có vỏ.

171.

Coagulase của một số vi khuẩn có tác dụng gì ?

a)

Làm tan chất tạo keo và sợi cơ của cơ thể.

b)

Làm tan hồng cầu.

c)

Giúp vi khuẩn bám chắc vào niêm mạc đường hô hấp.

d)

Làm lắng đọng fibrin bao quanh vi khuẩn.

172.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của ngoại độc tố ?

a)

Tính sinh miễn dịch mạnh.

b)

Bản chất là protein.

c)

Do vi khuẩn chết phóng thích ra.

d)

Dễ bị hủy bởi nhiệt.

173.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Là độc tố có độc lực rất mạnh.

b)

Là độc tố có độc lực không mạnh bằng nội độc tố.

c)

Không có kháng độc tố điều trị

d)

Tính kháng nguyên yếu.

174.

Nội độc tố có tính chất nào sau đây ?

a)

Có tính kháng nguyên mạnh.

b)

Chịu nhiệt kém.

c)

Chỉ được phóng thích ra bên ngoài tế bào vi khuẩn khi vi khuẩn bị ly giải.

d)

Nội độc tố sau khi được làm mất tính độc trở thành giải độc tố.

175.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Được phóng thích từ vách tế bào vi khuẩn khi vi khuẩn bị ly giải.

b)

Gây rối loạn đặc hiệu, nghiêm trọng cho cơ thể.

c)

Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycolipid

d)

Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn Gram dương

176.

Hyaluronidase là yếu tố độc lực của vi khuẩn, gây bệnh theo cơ chế nào dưới đây ?

a)

Hủy hoại chất tạo keo, giúp vi khuẩn xâm nhập vào các tổ chức của cơ thể.

b)

Hủy hoại bạch cầu, giúp vi khuẩn giúp vi khuẩn không bị bạch cầu tiêu diệt.

c)

Hủy hoại mô liên kết, giúp vi khuẩn xâm nhập các tổ chức của cơ thể.

d)

Huỷ hoại sợi fibrin, giúp vi khuẩn tránh bị thực bào.

177.

Các tính chất nào sau đây thuộc về nội độc tố ?

a)

Hiện diện ở các vi khuẩn nhóm Clostridium, bạch hầu, tả, E. coli, Shigella.

b)

Chỉ có ở vi khuẩn Gram âm

c)

Độc tính rất mạnh.

d)

Bản chất là phức hợp phospholipid A và B.

178.

Đặc điểm độc tố nào sau đây của vi khuẩn Gram âm ?

a)

Vi khuẩn Gram âm không có ngoại độc tố.

b)

Vi khuẩn Gam âm không có nội độc tố.

c)

Nội độc tố LPS có ở một số vi khuẩn Gram âm, là thành phần cấu thành nên vách của vi khuẩn Gram âm.

d)

Nội độc tố LPS có ở vách vi khuẩn Gram âm, chỉ có tính độc khi vi khuẩn bị ly giải.

179.

Enzym protease là yếu tố độc lực của vi khuẩn vì nó có đặc tính nào sau đây ?

a)

Hủy hoại chất tạo keo giúp vi khuẩn xâm nhập vào mô của cơ thể.

b)

Thủy phân IgA1, vô hiệu hóa kháng thể này.

c)

Hủy hoại mô liên kết của tổ chức giúp vi khuẩn dễ khuếch tán và xâm nhập các tổ chức.

d)

Tiêu diệt đại thực bào, giúp vi khuẩn tránh bị thực bào.

180.

Một người trên lâm sàng khỏe mạnh hoàn toàn, nhưng khi làm xét nghiệm máu thấy có hiện diện virus viêm gan B (HBsAg (+)), hình thái nhiễm trùng này được gọi là gì ?

a)

Nhiễm trùng thể ẩn

b)

Nhiễm trùng mạn tính

c)

Nhiễm trùng chậm.

d)

Nhiễm trùng cấp tính.

181.

Một người trên lâm sàng khỏe mạnh hoàn toàn, nhưng khi cấy phân thấy có vi khuẩn thương hàn, tình trạng này có tên gọi là gì ?

a)

Nhiễm trùng cơ hội.

b)

Nhiễm trùng mạn tính.

c)

Người lành mang bệnh.

d)

Nhiễm trùng chậm.

182.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của nội độc tố ?

a)

Tính sinh miễn dịch kém.

b)

Bản chất là lipopolysaccharid.

c)

Không bị hủy bởi nhiệt.

d)

Do vi khuẩn còn sống tạo ra.

183.

Vi khuẩn nào sau đây có khả năng sống nội tế bào, nhờ vậy tăng độc lực ?

a)

Mycobacterium tuberculosis

b)

Clostridium botulinum

c)

Vibrio cholerae

d)

Haemophilus influenzae

184.

Để gây được bệnh nhiễm trùng, các vi sinh vật cần có đủ các điều kiện

nào dưới đây ?

a)

Độc lực, số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp.

b)

Độc lực, đường xâm nhập thích hợp, kháng thuốc kháng sinh.

c)

Độc lực, số lượng cần thiết, có yếu tố vận chuyển di truyền kháng thuốc

d)

Số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp, có độc tố

185.

Một vi sinh vật ngoài các yếu tố độc lực còn cần hai yếu tố phải có để gây được bệnh nhiễm trùng, đó là các yếu tố nào ?

a)

Đường xâm nhập và số lượng.

b)

Yếu tố bám và xâm nhập.

c)

Yếu tố bám và độc tố.

d)

Độc tố và enzym ngoại bào.

186.

Đặc điểm nào sau đây là đặc tính kháng nguyên vỏ của vi khuẩn ?

a)

Có ở tất cả các vi khuẩn gây bệnh.

b)

Những vi khuẩn có vỏ đều là những vi khuẩn gây bệnh.

c)

Có vai trò giúp vi khuẩn chống lại sự thực bào nhờ khả năng bão hòa opsonin.

d)

Có khả năng bão hòa opsonin, vì vỏ vi khuẩn phá hủy phức hợp kháng nguyên-kháng thể-bổ thể, nên không thể thu hút đại thực bào đến để tiêu diệt vi khuẩn.

187.

Nội dung nào dưới đây là khái niệm đúng về nhiễm trùng ?

a)

Bệnh nhiễm trùng thể ẩn: là hình thái bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội.

b)

Bệnh nhiễm trùng cấp tính: triệu chứng bệnh trầm trọng, nhưng bệnh chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.

c)

Bệnh nhiễm trùng mạn tính: là hình thái bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội.

d)

Nhiễm trùng tiềm tàng: triệu chứng bệnh không rõ rệt và thường bệnh tồn tại trong một thời gian ngắn.

188.

Vi khuẩn nào sau đây không sinh ngoại độc tố ?

a)

Clostridium tetani

b)

Salmonella typhi

c)

Shigella Shiga

d)

Vibrio cholerae

189.

Enzym coagulase giúp vi khuẩn tránh được sự đề kháng của cơ thể và tác động của kháng sinh nhờ cơ chế nào ?

a)

Vón kết fibrin xung quanh bạch cầu và kháng thể, làm bạch cầu không thể tiêu diệt được vi khuẩn .

b)

Lắng đọng fibrin xung quanh vi khuẩn, nên bạch cầu, kháng thể không thể tiếp cận tấn công vi khuẩn

c)

Phá huỷ cấu trúc hóa học của kháng sinh, làm kháng sinh mất tác dụng.

d)

Hoạt hóa plasminogen dẫn tới làm tan tơ huyết để bao lấy tổn thương viêm, nhờ vậy đã ngăn cản được sự thực bào và tác động của kháng thể và kháng sinh.

190.

Hiện tượng opsonin hóa là gì ?

a)

Là sự chuẩn bị của phức hợp kháng nguyên-kháng thể-bổ thể để huy động đại thực bào đến thực bào.

b)

Là sự chuẩn bị của phức hợp kháng thể-bổ thể để kích thích cơ thể tạo ra các đại thực bào đến phá hủy phức hợp này.

c)

Là sự tạo thành vỏ của một số vi khuẩn, vỏ có khả năng bảo vệ vi khuẩn để chống lại sự thực bào của các đại thực bào

d)

Là sự tiết ra protein A bao quanh tế bào vi khuẩn để ngăn cản tác dụng của kháng thể

191.

Sự né tránh đáp ứng miễn dịch là một trong những yếu tố độc lực của vi sinh vật. Yếu tố nào sau đây không thuộc sự né tránh đáp ứng miễn dịch ?

a)

Vi sinh vật ký sinh nội tế bào tránh tác dụng của kháng thể, kháng sinh.

b)

Vi sinh vật thay đổi kháng nguyên làm hạn chế tác dụng của miễn dịch.

c)

Vi sinh vật tiết ra các công kích tố như interferon để phá hủy kháng thể IgA1.

d)

Một số virus nhân lên trong tế bào miễn dịch gây suy giảm miễn dịch.

192.

Độc tố của vi khuẩn nào sau đây không gây độc thần kinh ?

a)

Clostridium tetani

b)

Clostidium bostulinum

c)

Corynebacterium dyphtheria

d)

Vibrio cholerae

193.

Độc tố của vi khuẩn nào sau đây gây độc cho ruột ?

a)

Corynebacterium dyphtheria

b)

Streptococcus pneumoniae

c)

Vibrio cholerae

d)

Chlamydia

194.

Đặc điểm nào thuộc về đặc tính của ngoại độc tố của vi khuẩn ?

a)

Có ở mọi loại vi khuẩn.

b)

Chỉ có ở vi khuẩn Gram dương

c)

Có độc lực cao.

d)

Bản chất là phức hợp lipopolysaccharid (LPS).

195.

Đặc điểm ngoại độc tố nào sau đây của vi khuẩn ?

a)

Có thể chế thành giải độc tố, để điều chế vaccine dự phòng.

b)

Có thể chế thành giải độc tố, được sử dụng làm huyết thanh trị liệu.

c)

Tính kháng nguyên đặc hiệu nên được sử dụng để chế thành huyết thanh trị liệu

d)

Tính kháng nguyên không đặc hiệu nên không thể điều chế thành vaccine.

Đáp

196.

Enzym ngoại bào Fibrinolysin của vi khuẩn là yếu tố độc lực, có khả năng nào sau đây ?

a)

Gây bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em

b)

Gây viêm màng trong tim dẫn đến bệnh thấp tim ở trẻ em

c)

Gây tan tơ huyết dẫn tới làm tăng sự lan tràn của vi khuẩn.

d)

Thủy phân IgA1, vô hiệu hóa kháng thể này

197.

Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể bao gồm những yếu tố nào ?

a)

Hàng rào da, niêm mạc, hàng rào tế bào, miễn dịch chủng loại.

b)

Hàng rào da, hàng rào tế bào, niêm mạc, hàng rào thể dịch.

c)

Hàng rào da, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch tự nhiên.

d)

Hàng rào da, niêm mạc, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch chủng loại.

198.

Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết ?

a)

IgM

b)

IgG

c)

IgA

d)

IgE

199.

Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch không đặc hiệu ?

a)

Propecdin

b)

Tế bào T- cytotoxic

c)

IgM

d)

IgA tieets

200.

Biến chứng thường gặp ở người mất hoặc giảm đáng kể các yếu tố cơ học tham gia vào sự đề kháng mặt ngoài của biểu mô là các loại bệnh lý nào sau đây ?

a)

Dễ bị ung thư.

b)

Dễ bị nhiễm trùng

c)

Dễ bị kích thích bởi các điều kiện ngoại cảnh.

d)

Không đáp ứng với các kích thích của môi trường

201.

Chịu trách nhiệm miễn dịch qua trung gian tế bào trong cơ thể là tế bào nào ?

a)

Tế bào T DTH

b)

Tế bào Plasma

c)

Tb lympho B

d)

Tb lympho T

202.

Lysozym là một enzym thủy phân, có tác dụng bảo vệ cơ thể bằng cách nào sau đây ?

a)

Phá hủy các mối liên kết của các thành phần cấu tạo nên màng nguyên tương của vi

khuẩn

b)

Phá hủy các mối liên kết của các thành phần cấu tạo nên ngoại độc tố của vi khuẩn

c)

Phá hủy các mối liên kết của các thành phần cấu tạo nên vỏ của vi khuẩn.

d)

Phá hủy các mối liên kết của các thành phần cấu tạo nên vách của vi khuẩn.

203.

Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch đặc hiệu ?

a)

Interferon

b)

Tế bào null

c)

Propecdin

d)

Tế bào TDTH

204.

Trong một phân tử immunoglobulin, phần nào có chức năng gắn vào kháng nguyên đặc hiệu ?

a)

Phần Fc

b)

Phần Fab

c)

Chuỗi H

d)

Chuỗi L

205.

Trong hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể, hàng rào đầu tiên chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể là yếu tố nào dưới đây ?

a)

Hàng rào da, hàng rào tế bào.

b)

Hàng rào niêm mạc, hàng rào tế bào.

c)

Hàng rào da, hàng rào niêm mạc.

d)

Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch.

206.

Kháng thể có bản chất là thành phần nào sau đây ?

a)

Nucleoprotein

b)

Glycoprotein

c)

Protein

d)

Glycopeptid