wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N4直前対策文字語彙 第7回

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

a)

b)

Gạo

c)

Thịt

d)

Rau

2.

会場

a)

Hội trường

b)

Trường học

c)

Văn phòng

d)

Công viên

3.

写真

a)

Tranh

b)

Ảnh chụp

c)

Thư tay

d)

Tờ báo

4.

病気

a)

Sức khoẻ

b)

Bệnh tật

c)

Thư giãn

d)

Nghỉ học

5.

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Trắng

d)

Đen

6.

教会

a)

Nhà thờ

b)

Trường học

c)

Văn phòng

d)

Công ty

7.

Thịt

a)

b)

c)

d)

8.

Hội trường

a)

会場

b)

写真

c)

教会

d)

9.

Bệnh tật

a)

写真

b)

病気

c)

会場

d)

10.

Xanh

a)

b)

c)

d)

11.

Nhà thờ

a)

病気

b)

写真

c)

教会

d)

会場

12.

仕方

a)

Cách làm

b)

Thành phố

c)

Tòa nhà

d)

Thư viện

13.

建物

a)

Xe cộ

b)

Ngôi nhà, công trình

c)

Con đường

d)

Thị trấn

14.

a)

Làng

b)

Thị trấn, thành phố

c)

Chợ

d)

Đường

15.

寒い

a)

Nóng

b)

Rộng

c)

Lạnh

d)

16.

試験

a)

Bài văn

b)

Bài thi

c)

Quyển sách

d)

Trò chơi

17.

作文

a)

Làm bài tập

b)

Bài văn, bài viết

c)

Từ vựng

d)

Từ điển

18.

好き

a)

Ghét

b)

Sợ

c)

Thích

d)

Giỏi

19.

a)

Bán hàng

b)

Báo cáo

c)

Đập phá

d)

Quần áo

20.

風邪

a)

Cảm cúm

b)

Lửa

c)

gió

d)

Vết thương

21.

自由に

a)

Một cách tự do

b)

Nghiêm khắc

c)

Tạm thời

d)

Khẩn cấp

22.

ステーキ

a)

Cà vạt

b)

Rèm cửa

c)

Sách giáo khoa

d)

Bít tết

23.

天気

a)

Sự cố

b)

Vận may

c)

Sức khoẻ

d)

Thời tiết

24.

翻訳

a)

Biên dịch, dịch thuật

b)

Du học

c)

Lưu học

d)

An ninh

25.

質問

a)

Xin lỗi

b)

Chào hỏi

c)

Đặt câu hỏi

d)

Nghiên cứu

26.

届ける

a)

Gửi, trình báo

b)

Nhận

c)

Đem đi

d)

Hoàn thành

27.

あやまる

a)

Xin lỗi

b)

Chào hỏi

c)

Đặt câu hỏi

d)

Nghiên cứu

28.

とどける

a)

Gửi, trình báo

b)

Nhận

c)

Đem đi

d)

Hoàn thành

29.

Quần áo

a)

b)

c)

d)

30.

hỏa hoạn

a)

火事

b)

風邪

c)

d)

31.

Tự do

a)

自由

b)

質問

c)

翻訳

d)

届け

32.

Biên dịch

a)

天気

b)

質問

c)

翻訳

d)

届け

33.

Đặt câu hỏi

a)

翻訳

b)

届け

c)

自由

d)

質問

34.

安全

a)

Vô ích

b)

Có thể

c)

An toàn

d)

Đặc biệt

35.

Nấu ăn, món ăn

a)

危険

b)

料理

c)

安全

d)

無理

36.

Nguy hiểm

a)

丈夫

b)

危険

c)

安全

d)

無理

37.

Bản báo cáo này thật tuyệt vời.

a)

このレポートは じょうずに かけています。

b)

このレポートは たくさん かけています。

c)

このレポートは かんたんに かけています。

d)

このレポートは すばらしいです。

38.

Anh Yan đã nhập viện vào tháng 4.

a)

ヤンさんは 4月に がっこうに はいりました。

b)

ヤンさんは 4月に びょういんに はいりました。

c)

ヤンさんは 4月に びょういんで でました。

d)

ヤンさんは 4月に がっこうを でました。

39.

Anh Ali đã được Machida chào hỏi.

a)

まちださんは アリさんに「おはようございます」と 言いました。

b)

まちださんは アリさんに「すぐ 行きます」と 言いました。

c)

まちださんは アリさんに「時間が ありますか」と 言いました。

d)

まちださんは アリさんに「これは いいです」と 言いました。

40.

Đây là nguyên nhân quyết định cảm xúc của tôi.

a)

これは わたしの きもちを きめる げんいんです。

b)

この もんだいは 会社と げんいんが あります。

c)

これは いちがいに げんいんの ことです。

d)

じどうしゃの こうしょうの げんいんが わかりました。

41.

Đây là nguyên nhân quyết định cảm xúc của tôi.

a)

これは わたしの きもちを きめる げんいんです。

b)

この もんだいは 会社と げんいんが あります。

c)

これは いちがいに げんいんの ことです。

d)

じどうしゃの こうしょうの げんいんが わかりました。

42.

Nguyên nhân của sự cố xe ô tô đã được làm rõ.

a)

これは わたしの きもちを きめる げんいんです。

b)

この もんだいは 会社と げんいんが あります。

c)

これは いちがいに げんいんの ことです。

d)

じどうしゃの こうしょうの げんいんが わかりました。

43.

Trái tim của cô ấy rất khỏe mạnh.

a)

かのじょは こころが とても 丈夫です。

b)

きょうは しゅくだいが ないので、丈夫です。

c)

バスの じこが ありましたが、丈夫です。

d)

この かばんは やすいですが、丈夫です。

44.

Căn phòng của chị sáng sủa và dễ chịu.

a)

あねの へやは あかるくて やさしいです。

b)

この もめんの ふくは やさしいです。

c)

ピアノの 先生は いつも 子どもに やさしいです。

d)

この 魚は 小さいので、やさしいです。

45.

Tôi đã làm hỏng máy tính khi làm rơi nó.

a)

パソコンを おとして、こわして しまいました。

b)

けがを こわして、はやく げんきに なりたいです。

c)

ねこが いたずらして、セーターを こわして しまいました。

d)

ナイフで ゆびを こわして、ちが 出ました。

46.

Anh Trần đang giới thiệu công việc mới ở nước ngoài.

a)

チュンさんは 外国で 新しい しごとを 紹介しています。

b)

あなたの たんじょうびを わたしに 紹介してください。

c)

やまかわさんは じゅぎょうに 紹介しています。

d)

ビリーさんは この えいがに 紹介していますか。