NEW
Font size
WorksheetsN4直前対策文字語彙 第7回
Total questions: 46
Worksheet time: 15mins
肉
Cá
Gạo
Thịt
Rau
会場
Hội trường
Trường học
Văn phòng
Công viên
写真
Tranh
Ảnh chụp
Thư tay
Tờ báo
病気
Sức khoẻ
Bệnh tật
Thư giãn
Nghỉ học
黒
Đỏ
Xanh
Trắng
Đen
教会
Nhà thờ
Trường học
Văn phòng
Công ty
Thịt
米
鳥
肉
虫
Hội trường
会場
写真
教会
黒
Bệnh tật
写真
病気
会場
肉
Xanh
赤
青
白
黒
Nhà thờ
病気
写真
教会
会場
仕方
Cách làm
Thành phố
Tòa nhà
Thư viện
建物
Xe cộ
Ngôi nhà, công trình
Con đường
Thị trấn
市
Làng
Thị trấn, thành phố
Chợ
Đường
寒い
Nóng
Rộng
Lạnh
Cũ
試験
Bài văn
Bài thi
Quyển sách
Trò chơi
作文
Làm bài tập
Bài văn, bài viết
Từ vựng
Từ điển
好き
Ghét
Sợ
Thích
Giỏi
服
Bán hàng
Báo cáo
Đập phá
Quần áo
風邪
Cảm cúm
Lửa
gió
Vết thương
自由に
Một cách tự do
Nghiêm khắc
Tạm thời
Khẩn cấp
ステーキ
Cà vạt
Rèm cửa
Sách giáo khoa
Bít tết
天気
Sự cố
Vận may
Sức khoẻ
Thời tiết
翻訳
Biên dịch, dịch thuật
Du học
Lưu học
An ninh
質問
Xin lỗi
Chào hỏi
Đặt câu hỏi
Nghiên cứu
届ける
Gửi, trình báo
Nhận
Đem đi
Hoàn thành
あやまる
Xin lỗi
Chào hỏi
Đặt câu hỏi
Nghiên cứu
とどける
Gửi, trình báo
Nhận
Đem đi
Hoàn thành
Quần áo
服
報
壊
販
hỏa hoạn
火事
風邪
灰
傷
Tự do
自由
質問
翻訳
届け
Biên dịch
天気
質問
翻訳
届け
Đặt câu hỏi
翻訳
届け
自由
質問
安全
Vô ích
Có thể
An toàn
Đặc biệt
Nấu ăn, món ăn
危険
料理
安全
無理
Nguy hiểm
丈夫
危険
安全
無理
Bản báo cáo này thật tuyệt vời.
このレポートは じょうずに かけています。
このレポートは たくさん かけています。
このレポートは かんたんに かけています。
このレポートは すばらしいです。
Anh Yan đã nhập viện vào tháng 4.
ヤンさんは 4月に がっこうに はいりました。
ヤンさんは 4月に びょういんに はいりました。
ヤンさんは 4月に びょういんで でました。
ヤンさんは 4月に がっこうを でました。
Anh Ali đã được Machida chào hỏi.
まちださんは アリさんに「おはようございます」と 言いました。
まちださんは アリさんに「すぐ 行きます」と 言いました。
まちださんは アリさんに「時間が ありますか」と 言いました。
まちださんは アリさんに「これは いいです」と 言いました。
Đây là nguyên nhân quyết định cảm xúc của tôi.
これは わたしの きもちを きめる げんいんです。
この もんだいは 会社と げんいんが あります。
これは いちがいに げんいんの ことです。
じどうしゃの こうしょうの げんいんが わかりました。
Đây là nguyên nhân quyết định cảm xúc của tôi.
これは わたしの きもちを きめる げんいんです。
この もんだいは 会社と げんいんが あります。
これは いちがいに げんいんの ことです。
じどうしゃの こうしょうの げんいんが わかりました。
Nguyên nhân của sự cố xe ô tô đã được làm rõ.
これは わたしの きもちを きめる げんいんです。
この もんだいは 会社と げんいんが あります。
これは いちがいに げんいんの ことです。
じどうしゃの こうしょうの げんいんが わかりました。
Trái tim của cô ấy rất khỏe mạnh.
かのじょは こころが とても 丈夫です。
きょうは しゅくだいが ないので、丈夫です。
バスの じこが ありましたが、丈夫です。
この かばんは やすいですが、丈夫です。
Căn phòng của chị sáng sủa và dễ chịu.
あねの へやは あかるくて やさしいです。
この もめんの ふくは やさしいです。
ピアノの 先生は いつも 子どもに やさしいです。
この 魚は 小さいので、やさしいです。
Tôi đã làm hỏng máy tính khi làm rơi nó.
パソコンを おとして、こわして しまいました。
けがを こわして、はやく げんきに なりたいです。
ねこが いたずらして、セーターを こわして しまいました。
ナイフで ゆびを こわして、ちが 出ました。
Anh Trần đang giới thiệu công việc mới ở nước ngoài.
チュンさんは 外国で 新しい しごとを 紹介しています。
あなたの たんじょうびを わたしに 紹介してください。
やまかわさんは じゅぎょうに 紹介しています。
ビリーさんは この えいがに 紹介していますか。
