wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về Ester và Lipid

Total questions: 183

Worksheet time: 6hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Chất không phải là ester là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5CHO.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3-OOC-CH2-CH2-COO-C2H5.

2.

CTPT của ester X mạch hở là C4H6O4. X thuộc loại ester

a)

no, hai chức.

b)

không no, có hai nối đôi C=C, hai chức.

c)

no, đơn chức.

d)

không no, có một nối đôi, đơn chức.

3.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOCH2CH2CHƠ.

b)

CH3CH2CH2COOH.

c)

HOCH2COCH3.

d)

CH3CH2COOCH3.

4.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO (n ≥ 2).

5.

Công thức phân tử tổng quát của ester tạo bởi alcohol no, đơn chức và carboxylic acid không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 3).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 4).

6.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC6H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

7.

Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

a)

ethyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl formate.

8.

Cho ester có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của ester là

a)

methyl acrylate.

b)

methyl methacrylate.

c)

methyl metacrylic.

d)

methyl acrylic.

9.

Tên gọi của ester HCOOCH3 là

a)

methyl acetate.

b)

methyl formate.

c)

ethyl formate.

d)

ethyl acetate.

10.

Ethyl acetate có công thức hóa học là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

11.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

12.

Ester methyl acrylate có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

13.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

14.

Công thức của methyl acetate là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

15.

Công thức của ethyl formate là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

16.

Phân tử khối của ethyl acetate là

a)

86.

b)

60.

c)

74.

d)

88.

17.

Công thức của ethyl formate là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

18.

Phân tử khối của ethyl acetate là

a)

86.

b)

60.

c)

74.

d)

88.

19.

So với các acid, alcohol có cùng số nguyên tử carbon thì ester có nhiệt độ sôi

a)

thấp hơn do khối lượng phân tử của ester nhỏ hơn nhiều.

b)

thấp hơn do giữa các phân tử ester không tồn tại liên kết hydrogen.

c)

cao hơn do giữa các phân tử ester có liên kết hydrogen bền vững.

d)

cao hơn do khối lượng phân tử của ester lớn hơn nhiều.

20.

Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

21.

Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1); (2); (3).

b)

(3); (1); (2).

c)

(2); (3); (1).

d)

(2); (1); (3).

22.

Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.

d)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.

23.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

24.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

25.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

26.

Thuỷ phân ester có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

a)

methyl alcohol.

b)

ethyl acetate.

c)

formic acid.

d)

ethyl alcohol.

27.

Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

28.

Ester nào sau đây khi phản ứng với dd NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

a)

C6H5COOC6H5 (phenyl benzoate).

b)

CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3.

c)

CH3OOC−COOCH3.

d)

CH3COOC6H5 (phenyl acetate).

29.

Một ester có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo th

4 lines
30.

Một ester có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo thu gọn của ester đó là

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH-CH3.

31.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

a)

CH3-COO-CH2-CH=CH2.

b)

CH3-COO-C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-COO-CH=CH-CH3.

32.

Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Vinyl acetate

b)

Allyl formate.

c)

Ethyl acrylate.

d)

Vinyl formate.

33.

Thủy phân hoàn toàn ester dimethyl oxalate bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được

a)

2 muối và 1 alcohol

b)

1 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 1 alcohol.

d)

2 muối và 2 alcohol.

34.

Thủy phân hoàn toàn ester có công thức CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH.

b)

CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH.

c)

C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH.

d)

C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH.

35.

Đun nóng ester phenyl acetate với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

36.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp methyl formate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 muối và 1 alcohol.

37.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 muối và 1 alcohol.

38.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

39.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

40.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

41.

Sản phẩm của phản ứng ester hóa giữa methyl alcohol và propionic acid là

a)

propyl propionate

b)

methyl propionate

c)

propyl formate

d)

methyl acetate

42.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức của X là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

43.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

44.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

HCOOH

45.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là

a)

C3H5(OH)3

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

CH3OH

46.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X (C4H8O2) alcohol Y CH3COOH. Công thức của X là

a)

HCOOCH2CH2CH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3CH2CH2COOH

47.

Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH2CH3

b)

CH3CH2COOCH2CH3

c)

CH3CH2CH2COOCH3

d)

(CH3)2CHCOOCH2CH3

48.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. X có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH2CH2CH3

b)

HCOOCH(CH3)2

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

49.

Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?

a)

Cho CH≡CH cộng H2O (to, xúc tác HgSO4, H2SO4)

b)

Oxi hoá không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng

c)

Oxi hoá CH3COOH

d)

Thuỷ phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng

50.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

b)

Phân tử methyl methacry

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

b)

B. Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.

c)

C. Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

d)

D. Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được aldehyde và muối.

b)

B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với nước Br2.

c)

C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polymer.

d)

D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Ester isoamyl acetate có mùi chuối chín.

b)

B. Ethylene glycol là alcohol no, đơn chức, mạch hở.

c)

C. Acid béo là những carboxylic acid đa chức.

d)

D. Ethyl alcohol tác dụng được với dung dịch NaOH.

54.

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

a)

A. Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.

b)

B. Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.

c)

C. Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no.

d)

D. Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH.

55.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

56.

Khi thay thế nhóm OH ở nhóm carboxyl (-COOH) của carboxylic acid bằng nhóm -OR' thì được ester. Trong đó R' là gốc hydrocarbon.

4 lines
57.

Công thức tổng quát của ester đơn chức là RCOOR' (R là gốc hydrocarbon hoặc H).

4 lines
58.

Công thức tổng quát của ester no, đơn chức, mạch hở là: CnH2nO2 (n ≥ 2).

4 lines
59.

Ester C4H6O2 trong phân tử có 3 liên kết π.

4 lines
60.

Ester C4H8O2 thuộc este không no, đơn chức, mạch hở.

4 lines
61.

Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.

4 lines
62.

Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở.

4 lines
63.

Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate là 37,5%.

4 lines
64.

Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.

4 lines
65.

Ester tạo bởi carboxylic acid không no (1C=C), đơn chức, mạch hở và alcohol no, đơn chức, mạch hở là: CnH2n - 2O2 (n ≥ 3).

4 lines
66.

(HCOO)2C2H4 là ester no, hai chức, mạch hở.

4 lines
67.

Ester hai chức, tạo bởi oxalic acid và ethyl alcohol có công thức là: (COOC2H5)2.

4 lines
68.

Có hai đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2.

4 lines
69.

Ester HCOOCH3 có nhiệt độ sôi thấp nhất do không tạo được liên kết hydrogen với nhau.

4 lines
70.

Phân tử CH3COOH có nhiệt độ sôi cao nhất do các phân tử liên kết hydrogen với nhau tạo thành dạng dimer hoặc dạng liên phân tử bền.

4 lines
71.

Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự như sau: CH3CH2CH2OH < HCOOCH3 < CH3COOH.

4 lines
72.

Các ester có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon hoặc có khối lượng phân tử tương đương.

4 lines
73.

Tên gọi khác của propyl ethanoate là propyl acetate.

4 lines
74.

Công thức cấu tạo của propyl ethanoate và methyl butanoate lần lượt là: CH3COOCH2CH2CH3; CH3CH2CH2COOCH3.

4 lines
75.

Propyl ethanoate và methyl butanoate đều là este no, đơn chức và mạch hở.

4 lines
76.

Thủy phân propyl ethanoate và methyl butanoate trong môi trường kiềm thu được 1 muối và 2 alcohol.

4 lines
77.

Nhiệt độ sôi (oC) của các chất trên là: butan-1-ol (141), propanoic acid (118), methyl acetate (57).

4 lines
78.

Nhiệt độ sôi methyl acetate thấp nhất do không có liên k

4 lines
79.

Nhiệt độ sôi (oC) của các chất trên là: butan-1-ol (141), propanoic acid (118), methyl acetate (57).

4 lines
80.

Nhiệt độ sôi methyl acetate thấp nhất do không có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

4 lines
81.

Nhiệt độ sôi butan-1-ol cao nhất do có liên kết hydrogen giữa các phân tử bền hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid.

4 lines
82.

Hợp chất có khối lượng phân tử tương đương, nhiệt độ sôi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: hydrocarbon < aldehyde; ketone; ester < alcohol < carboxylic acid.

4 lines
83.

Tên gọi của các ester trên là: (1) methyl propionate; (2) ethyl butyrate; (3) methyl acetate; (4) ethyl propionate.

4 lines
84.

Ester (2) và (4) có mùi dứa chín.

4 lines
85.

Độ tan trong nước của các ester trong nước giảm dần theo thứ tự: (2) > (1) > (3) > (4).

4 lines
86.

Các ester tạo liên kết hydrogen với nước nên chúng tan nhiều trong nước hơn hẳn so với các alcohol và carboxylic acid có cùng số nguyên tử carbon hoặc khối lượng phân tử.

4 lines
87.

Sau bước 2: Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.

4 lines
88.

Sau bước 3: Ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.

4 lines
89.

Sau bước 3: Ống nghiệm (1) thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm. Ống nghiệm (2) tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

4 lines
90.

Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid xảy ra tốt hơn môi trường kiềm.

4 lines
91.

vào ống nghiệm (1) và khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). Bước 3: Đun cách thuỷ ống nghiệm (1) và (2) trong c���c thuỷ tinh ở nhiệt độ 60 - 70 °C. a. Sau bước 2: Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đồng nhất. b. Sau bước 3: Sản phẩm thu được ở cả ống nghiệm là CH3COOH. c. Sau bước 3: Ống nghiệm (1) thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm. Ống nghiệm (2) tạo thành hỗn hợp đồng nhất. d. Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm (1) là thuận nghịch, ống nghiệm (2) là 1 chiều.

a)

Sau bước 2: Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đồng nhất.

b)

Sau bước 3: Sản phẩm thu được ở cả ống nghiệm là CH3COOH.

c)

Sau bước 3: Ống nghiệm (1) thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm. Ống nghiệm (2) tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

d)

Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm (1) là thuận nghịch, ống nghiệm (2) là 1 chiều.

92.

(SGK - KNTT) Cho các phản ứng sau: (1) CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng). (2) HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng). a. Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân. b. Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều. c. Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH. d. Vai trò NaOH trong phản ứng (2) là chất xúc tác.

a)

Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều.

c)

Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH.

d)

Vai trò NaOH trong phản ứng (2) là chất xúc tác.

93.

(SGK - KNTT) Ester bị thủy phân trong môi trường acid hoặc môi trường base. Sản phẩm thu được khác nhau tùy thuộc vào bản chất ester và điều kiện phản ứng. a. Ester bị thủy phân trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch tạo thành carboxylic acid và alcohol tương ứng. b. Ester bị thủy phân trong môi trường base (NaOH, KOH,…) là phản ứng một chiều tạo thành muối của carboxylic acid và alcohol tương ứng. c. Thủy phân CH3COOC2H5 trong môi trường NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH. d. Thủy phân CH3COOCH=CH2 trong môi trường acid thu được CH3COOH và alcohol có công thức CH2=CHOH.

a)

Ester bị thủy phân trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch tạo thành carboxylic acid và alcohol tương ứng.

b)

Ester bị thủy phân trong môi trường base (NaOH, KOH,…) là phản ứng một chiều tạo thành muối của carboxylic acid và alcohol tương ứng.

c)

Thủy phân CH3COOC2H5 trong môi trường NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH.

d)

Thủy phân CH3COOCH=CH2 trong môi trường acid thu được CH3COOH và alcohol có công thức CH2=CHOH.

94.

(Đề TN THPT QG - 2021) Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm acetic acid và chất hữu cơ Y. a. Công thức của Y là C2H5OH. b. X được điều chế từ acetic acid và methyl alcohol. c. X có tên gọi là ethyl ethanonate. d. Thủy phân X trong dd H2SO4 loãng, đun nóng là phản ứng thuận nghịch.

a)

Công thức của Y là C2H5OH.

b)

X được điều chế từ acetic acid và methyl alcohol.

c)

X có tên gọi là ethyl ethanonate.

d)

Thủy phân X trong dd H2SO4 loãng, đun nóng là phản ứng thuận nghịch.

95.

(SGK Hóa học 12 - CTST) Phản ứng hóa học đặc trưng của ester là phản ứng thủy phân. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid như HCl, H2SO4,… thường là phản ứng thuận nghịch. a. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn thu được carboxylic acid và alcohol. b. Thủy phân ester X thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức của X là: CH3COOCH3.

a)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn thu được carboxylic acid và alcohol.

b)

Thủy phân ester X thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức của X là: CH3COOCH3.

96.

Thủy phân ester X thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức của X là: CH3COOCH3.

4 lines
97.

Thủy phân ester HCOOCH2CH3 trong môi trường acid thu được alcohol C2H5OH.

4 lines
98.

Thủy phân ester CH3COOCH=CH2 trong môi trường acid thu được alcohol CH2=CHOH.

4 lines
99.

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường base luôn thu được muối của carboxylic acid và alcohol.

4 lines
100.

Thủy phân ester methyl propionate trong dung dịch NaOH thu được muối C2H5COONa.

4 lines
101.

Ester CH3COOC6H5 (C6H5-: phenyl) trong dung dịch NaOH thu được một muối và một alcohol.

4 lines
102.

Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH thu được HCOONa và CH3CHO. Tên gọi của X là: vinyl formate.

4 lines
103.

Công thức của salicylic acid là o-HO-C6H4-COOH.

4 lines
104.

Phản ứng giữa salicylic acid với methyl alcohol có mặt sulfuric acid làm xúc tác là phản ứng thuận nghịch.

4 lines
105.

1 mol methyl salicylate tác dụng với Na dư thu được 1 mol khí H2.

4 lines
106.

1 mol methyl salicylate tác dụng tối đa với 1 mol NaOH.

4 lines
107.

Aspirin là hợp chất tạp chức có công thức phân tử C9H8O4.

4 lines
108.

Tên gọi khác của salicylic acid là p-hydroxybenzoic acid.

4 lines
109.

1 mol salicylic acid phản ứng tối đa 1 mol Na tạo thành 1 mol H2.

4 lines
110.

Aspirin tác dụng với NaOH dư thu được muối p-NaO-C6H4-COONa.

4 lines
111.

Dung dịch sulfuric acid đặc đóng vai trò là chất xúc tác cho phản ứng ester hóa.

4 lines
112.

g cách đun hỗn hợp carboxylic acid, alcohol và dung dịch sulfuric acid đặc. Khi đó xảy ra phản ứng ester hóa.

a)

Dung dịch sulfuric acid đặc đóng vai trò là chất xúc tác cho phản ứng ester hóa.

b)

Phản ứng ester hóa là phản ứng 1 chiều.

c)

Methyl formate được điều chế từ formic acid và methyl alcohol.

d)

Trong phản ứng ester hóa, nguyên tử H (RCOOH) được thế bởi R' (R'OH).

113.

Một số ester được điều chế bằng phương pháp khác. Chẳng hạn, vinyl acetate có thể được tổng hợp từ acetic acid và acetylene, sử dụng zinc acetate làm xúc tác theo phương trình hóa học sau: CH3COOH + CH≡CH CH3COOCH=CH2 (1)

a)

Phản ứng (1) được gọi là phản ứng ester hóa.

b)

Vinyl acetate còn được tổng hợp từ acetic acid và ethanol.

c)

Vinyl acetate tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được ethyl acetate.

d)

Vinyl acetate được dùng để tổng hợp poly(vinyl acetate) làm keo dán.

114.

Ester có nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Do có mùi thơm, một số ester được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,… Một số ester có nhóm chức ester được dùng để sản xuất chất dẻo. Các ester có phân tử khối thấp được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn,…

a)

Isoamyl acetate có mùi chuối chín, được dùng làm hương liệu cho bánh kẹo.

b)

Ethyl acetate được sử dụng để tách caffeine khỏi cà phê.

c)

Butyl acetate hòa tan cellulose nitrate tạo sơn mài.

d)

Methyl methacrylate được dùng để sản xuất keo dán.

115.

Cho các hợp chất có công thức như sau: CH3COOC2H5 (A); HCOOCH3 (B); CH3COOH (C); HCOOC2H5 (D); C6H5COOCH3 (E) và HOCH2CH2CHO (F). Số hợp chất ester là bao nhiêu?

4 lines
116.

Cho các ester sau: ethyl acetate, ethyl formate, methyl acetate, methyl acrylate. Có bao nhiêu ester no, đơn chức, mạch hở?

4 lines
117.

Cho các ester sau: HCOOCH3; CH3COOCH3; (COOCH3)2; (HCOO)2C2H4; CH2=CHCOOCH3; C2H5COOC2H5; CH3COOC6H5. Có bao nhiêu ester no, đơn chức, mạch hở?

4 lines
118.

Cho các ester sau: methyl formate; dimethyl oxalate; vinyl acetate; ethyl acrylate; ethyl propionate; methyl methacrylate; isopropy formate. Số ester có hai liên kết π trong phân tử là bao nhiêu?

4 lines
119.

Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?

4 lines
120.

Số ester có hai liên kết π trong phân tử là bao nhiêu?

4 lines
121.

Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?

4 lines
122.

Số đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2 là bao nhiêu?

4 lines
123.

Từ các alcohol C3H8O và các acid C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu ester là đồng phân cấu tạo của nhau?

4 lines
124.

Có bao nhiêu ester hai chức có công thức phân tử C4H6O4 là đồng phân cấu tạo của nhau?

4 lines
125.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là bao nhiêu?

4 lines
126.

X có công thức phân tử C4H8O2, X tác dụng được với dung dịch NaOH và Na. Số đồng phân X thỏa mãn tính chất trên là bao nhiêu?

4 lines
127.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là bao nhiêu?

4 lines
128.

Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là bao nhiêu?

4 lines
129.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một aldehyde và một muối của carboxylic acid. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X?

4 lines
130.

Cho ester đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của carboxylic acid Y và một alcohol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?

4 lines
131.

Ester X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là bao nhiêu?

4 lines
132.

Cho a mol ester X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X?

4 lines
133.

Thủy phân ester mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?

4 lines
134.

Thủy phân ester mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?

4 lines
135.

Ester X có công thức phân tử C5H10O2. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium của carboxylic acid và methyl alcohol. Số công thức cấu tạo của X thõa mãn tính chất trên là bao nhiêu?

4 lines
136.

CH2=CHCOOCH3; C6H5COOC2H5; CH3COOC6H5. Có bao nhiêu ester khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ thu được methyl alcohol?

4 lines
137.

Cho các ester sau: methyl propionate; methyl acetate; propyl acetate; diethyl oxalate; phenyl acetate; vinyl formate; methyl acrylate. Có bao nhiêu ester khi thủy phân chỉ thu được acetic acid?

4 lines
138.

Thủy phân hoàn toàn ester X trong môi trường NaOH thu được ethyl alcohol và sodium acrylate. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

4 lines
139.

Ester X có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường NaOH thu được ethyl alcohol và muối sodium của carboxylic acid Y. Phần trăm theo khối lượng của oxygen trong Y là bao nhiêu?

4 lines
140.

Ester X có công thức phân tử C9H10O2 (chứa vòng benzene). X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được C2H5COONa và chất hữu cơ Y. Xác định phân tử khối của Y?

4 lines
141.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Xác định phân tử khối của X?

4 lines
142.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: HCOONa, CH3COONa và C2H4(OH)2. Phần trăm khối lượng oxygen trong X là bao nhiêu?

4 lines
143.

Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và alcohol Z (bậc II). Tính phần trăm khối lượng Na trong Y?

4 lines
144.

Ester X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng 1 mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y (trong đó có 1 chất là CH3CH2CHO). Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được a mol Ag. Giá trị của a là bao nhiêu?

4 lines
145.

Ester X có công thức phân tử C4H6O2. X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Phân tử khối của T là bao nhiêu?

4 lines
146.

dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Phân tử khối của T là bao nhiêu?

4 lines
147.

Cho sơ đồ phản ứng: Ester X (C4HnO2) Y Z C2H3O2Na. Xác định giá trị của n?

4 lines
148.

Cho các ester sau: C2H5COOCH3; CH3COOCH3; CH2(COOCH3)2; (HCOO)2C2H4; CH2=CHCOOCH3; C6H5COOC2H5; CH3COOC6H5; HCOOC3H7. Có bao nhiêu ester khi đốt cháy hoàn toàn trong oxygen thu được ?

4 lines
149.

Cho các ester sau: methyl acetate, allyl acetate, ethyl methacrylate, ethyl benzoate. Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?

4 lines
150.

Cho các ester sau: ethyl acetate, propyl acetate, methyl propionate, methyl methacrylate. Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?

4 lines
151.

Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước bromine là bao nhiêu?

4 lines
152.

(Đề MH - 2018) Cho các chất sau: methane, ethyene, buta-1,3-diene, benzene, toluene, styrene, phenol, methyl acrylate. Số chất tác dụng được với nước bromine ở điều kiện thường là bao nhiêu?

4 lines
153.

(Đề TSĐH A - 2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là bao nhiêu?

4 lines
154.

Cho các chất sau: HCHO; HCOOH; HCOOCH3; CH3COOC2H5; (HCOO)2C2H4; CH3COOCH=CH2; CH3CHO; (COOC2H5)2. Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương (dung dịch AgNO3/NH3)?

4 lines
155.

Cho các ester sau: C6H5COOC6H5 (phenyl benzoate); CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3; CH3COOC6H5 (phenyl acetate); CH3OOC−COOCH3; HCOO-CH2-C6H5? Số ester khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được hai muối là bao nhiêu?

4 lines
156.

(Đề TN THPT QG - 2023) Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?

4 lines
157.

(Đề TN THPT QG - 2023) Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOCH2CH2OH với hỗn hợp CH3COOH và C2H5COOH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?

4 lines
158.

Có bao nhiêu ester được điều chế bằng phản ứng ester hóa?

4 lines
159.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid.

b)

Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ.

c)

Chất béo là triester của glycerol với acid béo

d)

Chất béo là triester của alcohol với acid béo.

160.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Palmitic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Formic acid.

d)

Propionic acid.

161.

Công thức stearic acid là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOH.

c)

C17H35COOH.

d)

HCOOH.

162.

Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

16.

163.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C17H33COOH.

164.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là

a)

33.

b)

36.

c)

34.

d)

31.

165.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử oleic acid là

a)

33.

b)

34.

c)

35.

d)

36.

166.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein.

b)

Methyl acetate.

c)

Cellulose.

d)

Glycerol.

167.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

168.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(HCOO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

169.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là

a)

6.

b)

2

c)

3.

d)

4.

170.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

a)

chủ yếu gốc acid béo không no.

b)

glycerol trong phân tử.

c)

chủ yếu gốc acid béo no.

d)

gốc acid béo.

171.

Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

(C17H31COOH)3C3H5.

b)

(C17H29COOH)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COOH)3C3H5.

172.

Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là

a)

phản ứng xà phòng hóa.

b)

phản ứng không thuận nghịch.

c)

phản ứng cho - nhận electron.

d)

phản ứng

173.

Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là

a)

phản ứng xà phòng hóa.

b)

phản ứng không thuận nghịch.

c)

phản ứng cho - nhận electron.

d)

phản ứng thuận nghịch.

174.

Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glycerol và

a)

3 mol muối của acid béo.

b)

1 mol sodium acetate.

c)

1 mol muối của acid béo.

d)

3 mol sodium acetate.

175.

Thủy phân tripalmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH thu được alcohol có công thức là

a)

C2H4(OH)2.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5(OH)3.

176.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COONa.

177.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Methyl formate.

d)

Methyl acetate.

178.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol.

b)

Ethylene glycol.

c)

Methanol.

d)

Ethanol.

179.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

180.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?

a)

Vinyl acetate.

b)

Triolein.

c)

Tripalmitin.

d)

Glucose.

181.

Chất nào sau đây không làm mất màu nước bromine?

a)

Triolein.

b)

Phenol.

c)

Palmitic acid.

d)

Vinyl acetate.

182.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

183.

Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Đề hydrogen hóa chất béo lỏng.

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.