Font size
WorksheetsTrắc nghiệm về Ester và Lipid
Total questions: 183
Worksheet time: 6hrs 32mins
Chất không phải là ester là
HCOOC2H5.
C2H5CHO.
CH3COOCH=CH2.
CH3-OOC-CH2-CH2-COO-C2H5.
CTPT của ester X mạch hở là C4H6O4. X thuộc loại ester
no, hai chức.
không no, có hai nối đôi C=C, hai chức.
no, đơn chức.
không no, có một nối đôi, đơn chức.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
HOCH2CH2CHƠ.
CH3CH2CH2COOH.
HOCH2COCH3.
CH3CH2COOCH3.
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2n-2O2 (n ≥ 2).
CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
CnH2nO (n ≥ 2).
Công thức phân tử tổng quát của ester tạo bởi alcohol no, đơn chức và carboxylic acid không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2n+2O2 (n ≥ 3).
CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
CnH2nO2 (n ≥ 4).
Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là
C2H5COOC6H5.
CH3COOC6H5.
C6H5COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
Tên gọi của ester CH3COOCH3 là
ethyl acetate.
methyl propionate.
methyl acetate.
ethyl formate.
Cho ester có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của ester là
methyl acrylate.
methyl methacrylate.
methyl metacrylic.
methyl acrylic.
Tên gọi của ester HCOOCH3 là
methyl acetate.
methyl formate.
ethyl formate.
ethyl acetate.
Ethyl acetate có công thức hóa học là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Ester methyl acrylate có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là
6.
8.
4.
2.
Công thức của methyl acetate là
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Công thức của ethyl formate là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Phân tử khối của ethyl acetate là
86.
60.
74.
88.
Công thức của ethyl formate là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Phân tử khối của ethyl acetate là
86.
60.
74.
88.
So với các acid, alcohol có cùng số nguyên tử carbon thì ester có nhiệt độ sôi
thấp hơn do khối lượng phân tử của ester nhỏ hơn nhiều.
thấp hơn do giữa các phân tử ester không tồn tại liên kết hydrogen.
cao hơn do giữa các phân tử ester có liên kết hydrogen bền vững.
cao hơn do khối lượng phân tử của ester lớn hơn nhiều.
Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
C2H5OH.
HCOOCH3.
CH3COOH.
CH3CHO.
Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
(1); (2); (3).
(3); (1); (2).
(2); (3); (1).
(2); (1); (3).
Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.
CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.
CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?
CH3COOC2H5.
CH3COOC3H7.
C2H5COOCH3.
HCOOCH3.
Thuỷ phân ester có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
methyl alcohol.
ethyl acetate.
formic acid.
ethyl alcohol.
Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Ester nào sau đây khi phản ứng với dd NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoate).
CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3.
CH3OOC−COOCH3.
CH3COOC6H5 (phenyl acetate).
Một ester có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo th
Một ester có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo thu gọn của ester đó là
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH=CH2.
HCOOC(CH3)=CH2.
HCOOCH=CH-CH3.
Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?
CH3-COO-CH2-CH=CH2.
CH3-COO-C(CH3)=CH2.
CH2=CH-COO-CH2-CH3.
CH3-COO-CH=CH-CH3.
Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Vinyl acetate
Allyl formate.
Ethyl acrylate.
Vinyl formate.
Thủy phân hoàn toàn ester dimethyl oxalate bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được
2 muối và 1 alcohol
1 muối và 2 alcohol.
1 muối và 1 alcohol.
2 muối và 2 alcohol.
Thủy phân hoàn toàn ester có công thức CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm
CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH.
CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH.
C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH.
C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH.
Đun nóng ester phenyl acetate với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
CH3OH và C6H5ONa.
CH3COOH và C6H5ONa.
CH3COOH và C6H5OH.
CH3COONa và C6H5ONa.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp methyl formate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 alcohol.
2 muối và 2 alcohol.
1 muối và 2 alcohol.
2 muối và 1 alcohol.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 alcohol.
2 muối và 2 alcohol.
1 muối và 2 alcohol.
2 muối và 1 alcohol.
Một số ester được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester
là chất lỏng dễ bay hơi.
có mùi thơm, an toàn với người.
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH3
Sản phẩm của phản ứng ester hóa giữa methyl alcohol và propionic acid là
propyl propionate
methyl propionate
propyl formate
methyl acetate
Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức của X là
HCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3OH
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3OH
CH3COOH
C2H5COOH
HCOOH
Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là
C3H5(OH)3
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X (C4H8O2) alcohol Y CH3COOH. Công thức của X là
HCOOCH2CH2CH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
CH3CH2CH2COOH
Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là
CH3COOCH2CH2CH3
CH3CH2COOCH2CH3
CH3CH2CH2COOCH3
(CH3)2CHCOOCH2CH3
Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. X có công thức cấu tạo là
HCOOCH2CH2CH3
HCOOCH(CH3)2
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?
Cho CH≡CH cộng H2O (to, xúc tác HgSO4, H2SO4)
Oxi hoá không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng
Oxi hoá CH3COOH
Thuỷ phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng
Phát biểu nào sau đây sai?
Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Phân tử methyl methacry
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
B. Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.
C. Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.
D. Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được aldehyde và muối.
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với nước Br2.
C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polymer.
D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ester isoamyl acetate có mùi chuối chín.
B. Ethylene glycol là alcohol no, đơn chức, mạch hở.
C. Acid béo là những carboxylic acid đa chức.
D. Ethyl alcohol tác dụng được với dung dịch NaOH.
Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
A. Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.
B. Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.
C. Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no.
D. Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm carboxyl (-COOH) của carboxylic acid bằng nhóm -OR' thì được ester. Trong đó R' là gốc hydrocarbon.
Công thức tổng quát của ester đơn chức là RCOOR' (R là gốc hydrocarbon hoặc H).
Công thức tổng quát của ester no, đơn chức, mạch hở là: CnH2nO2 (n ≥ 2).
Ester C4H6O2 trong phân tử có 3 liên kết π.
Ester C4H8O2 thuộc este không no, đơn chức, mạch hở.
Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.
Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở.
Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate là 37,5%.
Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.
Ester tạo bởi carboxylic acid không no (1C=C), đơn chức, mạch hở và alcohol no, đơn chức, mạch hở là: CnH2n - 2O2 (n ≥ 3).
(HCOO)2C2H4 là ester no, hai chức, mạch hở.
Ester hai chức, tạo bởi oxalic acid và ethyl alcohol có công thức là: (COOC2H5)2.
Có hai đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2.
Ester HCOOCH3 có nhiệt độ sôi thấp nhất do không tạo được liên kết hydrogen với nhau.
Phân tử CH3COOH có nhiệt độ sôi cao nhất do các phân tử liên kết hydrogen với nhau tạo thành dạng dimer hoặc dạng liên phân tử bền.
Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự như sau: CH3CH2CH2OH < HCOOCH3 < CH3COOH.
Các ester có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon hoặc có khối lượng phân tử tương đương.
Tên gọi khác của propyl ethanoate là propyl acetate.
Công thức cấu tạo của propyl ethanoate và methyl butanoate lần lượt là: CH3COOCH2CH2CH3; CH3CH2CH2COOCH3.
Propyl ethanoate và methyl butanoate đều là este no, đơn chức và mạch hở.
Thủy phân propyl ethanoate và methyl butanoate trong môi trường kiềm thu được 1 muối và 2 alcohol.
Nhiệt độ sôi (oC) của các chất trên là: butan-1-ol (141), propanoic acid (118), methyl acetate (57).
Nhiệt độ sôi methyl acetate thấp nhất do không có liên k
Nhiệt độ sôi (oC) của các chất trên là: butan-1-ol (141), propanoic acid (118), methyl acetate (57).
Nhiệt độ sôi methyl acetate thấp nhất do không có liên kết hydrogen giữa các phân tử.
Nhiệt độ sôi butan-1-ol cao nhất do có liên kết hydrogen giữa các phân tử bền hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid.
Hợp chất có khối lượng phân tử tương đương, nhiệt độ sôi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: hydrocarbon < aldehyde; ketone; ester < alcohol < carboxylic acid.
Tên gọi của các ester trên là: (1) methyl propionate; (2) ethyl butyrate; (3) methyl acetate; (4) ethyl propionate.
Ester (2) và (4) có mùi dứa chín.
Độ tan trong nước của các ester trong nước giảm dần theo thứ tự: (2) > (1) > (3) > (4).
Các ester tạo liên kết hydrogen với nước nên chúng tan nhiều trong nước hơn hẳn so với các alcohol và carboxylic acid có cùng số nguyên tử carbon hoặc khối lượng phân tử.
Sau bước 2: Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.
Sau bước 3: Ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.
Sau bước 3: Ống nghiệm (1) thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm. Ống nghiệm (2) tạo thành hỗn hợp đồng nhất.
Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid xảy ra tốt hơn môi trường kiềm.
vào ống nghiệm (1) và khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2). Bước 3: Đun cách thuỷ ống nghiệm (1) và (2) trong c���c thuỷ tinh ở nhiệt độ 60 - 70 °C. a. Sau bước 2: Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đồng nhất. b. Sau bước 3: Sản phẩm thu được ở cả ống nghiệm là CH3COOH. c. Sau bước 3: Ống nghiệm (1) thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm. Ống nghiệm (2) tạo thành hỗn hợp đồng nhất. d. Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm (1) là thuận nghịch, ống nghiệm (2) là 1 chiều.
Sau bước 2: Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đồng nhất.
Sau bước 3: Sản phẩm thu được ở cả ống nghiệm là CH3COOH.
Sau bước 3: Ống nghiệm (1) thể tích lớp chất lỏng phía trên giảm. Ống nghiệm (2) tạo thành hỗn hợp đồng nhất.
Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm (1) là thuận nghịch, ống nghiệm (2) là 1 chiều.
(SGK - KNTT) Cho các phản ứng sau: (1) CH3COOC2H5 + H2O (trong dung dịch H2SO4, đun nóng). (2) HCOOCH3 + NaOH (dung dịch, đun nóng). a. Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân. b. Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều. c. Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH. d. Vai trò NaOH trong phản ứng (2) là chất xúc tác.
Phản ứng (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân.
Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều.
Sản phẩm thủy phân phản ứng (1) và (2) đều thu được CH3OH.
Vai trò NaOH trong phản ứng (2) là chất xúc tác.
(SGK - KNTT) Ester bị thủy phân trong môi trường acid hoặc môi trường base. Sản phẩm thu được khác nhau tùy thuộc vào bản chất ester và điều kiện phản ứng. a. Ester bị thủy phân trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch tạo thành carboxylic acid và alcohol tương ứng. b. Ester bị thủy phân trong môi trường base (NaOH, KOH,…) là phản ứng một chiều tạo thành muối của carboxylic acid và alcohol tương ứng. c. Thủy phân CH3COOC2H5 trong môi trường NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH. d. Thủy phân CH3COOCH=CH2 trong môi trường acid thu được CH3COOH và alcohol có công thức CH2=CHOH.
Ester bị thủy phân trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch tạo thành carboxylic acid và alcohol tương ứng.
Ester bị thủy phân trong môi trường base (NaOH, KOH,…) là phản ứng một chiều tạo thành muối của carboxylic acid và alcohol tương ứng.
Thủy phân CH3COOC2H5 trong môi trường NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH.
Thủy phân CH3COOCH=CH2 trong môi trường acid thu được CH3COOH và alcohol có công thức CH2=CHOH.
(Đề TN THPT QG - 2021) Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm acetic acid và chất hữu cơ Y. a. Công thức của Y là C2H5OH. b. X được điều chế từ acetic acid và methyl alcohol. c. X có tên gọi là ethyl ethanonate. d. Thủy phân X trong dd H2SO4 loãng, đun nóng là phản ứng thuận nghịch.
Công thức của Y là C2H5OH.
X được điều chế từ acetic acid và methyl alcohol.
X có tên gọi là ethyl ethanonate.
Thủy phân X trong dd H2SO4 loãng, đun nóng là phản ứng thuận nghịch.
(SGK Hóa học 12 - CTST) Phản ứng hóa học đặc trưng của ester là phản ứng thủy phân. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid như HCl, H2SO4,… thường là phản ứng thuận nghịch. a. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn thu được carboxylic acid và alcohol. b. Thủy phân ester X thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức của X là: CH3COOCH3.
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn thu được carboxylic acid và alcohol.
Thủy phân ester X thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức của X là: CH3COOCH3.
Thủy phân ester X thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức của X là: CH3COOCH3.
Thủy phân ester HCOOCH2CH3 trong môi trường acid thu được alcohol C2H5OH.
Thủy phân ester CH3COOCH=CH2 trong môi trường acid thu được alcohol CH2=CHOH.
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường base luôn thu được muối của carboxylic acid và alcohol.
Thủy phân ester methyl propionate trong dung dịch NaOH thu được muối C2H5COONa.
Ester CH3COOC6H5 (C6H5-: phenyl) trong dung dịch NaOH thu được một muối và một alcohol.
Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH thu được HCOONa và CH3CHO. Tên gọi của X là: vinyl formate.
Công thức của salicylic acid là o-HO-C6H4-COOH.
Phản ứng giữa salicylic acid với methyl alcohol có mặt sulfuric acid làm xúc tác là phản ứng thuận nghịch.
1 mol methyl salicylate tác dụng với Na dư thu được 1 mol khí H2.
1 mol methyl salicylate tác dụng tối đa với 1 mol NaOH.
Aspirin là hợp chất tạp chức có công thức phân tử C9H8O4.
Tên gọi khác của salicylic acid là p-hydroxybenzoic acid.
1 mol salicylic acid phản ứng tối đa 1 mol Na tạo thành 1 mol H2.
Aspirin tác dụng với NaOH dư thu được muối p-NaO-C6H4-COONa.
Dung dịch sulfuric acid đặc đóng vai trò là chất xúc tác cho phản ứng ester hóa.
g cách đun hỗn hợp carboxylic acid, alcohol và dung dịch sulfuric acid đặc. Khi đó xảy ra phản ứng ester hóa.
Dung dịch sulfuric acid đặc đóng vai trò là chất xúc tác cho phản ứng ester hóa.
Phản ứng ester hóa là phản ứng 1 chiều.
Methyl formate được điều chế từ formic acid và methyl alcohol.
Trong phản ứng ester hóa, nguyên tử H (RCOOH) được thế bởi R' (R'OH).
Một số ester được điều chế bằng phương pháp khác. Chẳng hạn, vinyl acetate có thể được tổng hợp từ acetic acid và acetylene, sử dụng zinc acetate làm xúc tác theo phương trình hóa học sau: CH3COOH + CH≡CH CH3COOCH=CH2 (1)
Phản ứng (1) được gọi là phản ứng ester hóa.
Vinyl acetate còn được tổng hợp từ acetic acid và ethanol.
Vinyl acetate tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được ethyl acetate.
Vinyl acetate được dùng để tổng hợp poly(vinyl acetate) làm keo dán.
Ester có nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Do có mùi thơm, một số ester được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,… Một số ester có nhóm chức ester được dùng để sản xuất chất dẻo. Các ester có phân tử khối thấp được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn,…
Isoamyl acetate có mùi chuối chín, được dùng làm hương liệu cho bánh kẹo.
Ethyl acetate được sử dụng để tách caffeine khỏi cà phê.
Butyl acetate hòa tan cellulose nitrate tạo sơn mài.
Methyl methacrylate được dùng để sản xuất keo dán.
Cho các hợp chất có công thức như sau: CH3COOC2H5 (A); HCOOCH3 (B); CH3COOH (C); HCOOC2H5 (D); C6H5COOCH3 (E) và HOCH2CH2CHO (F). Số hợp chất ester là bao nhiêu?
Cho các ester sau: ethyl acetate, ethyl formate, methyl acetate, methyl acrylate. Có bao nhiêu ester no, đơn chức, mạch hở?
Cho các ester sau: HCOOCH3; CH3COOCH3; (COOCH3)2; (HCOO)2C2H4; CH2=CHCOOCH3; C2H5COOC2H5; CH3COOC6H5. Có bao nhiêu ester no, đơn chức, mạch hở?
Cho các ester sau: methyl formate; dimethyl oxalate; vinyl acetate; ethyl acrylate; ethyl propionate; methyl methacrylate; isopropy formate. Số ester có hai liên kết π trong phân tử là bao nhiêu?
Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?
Số ester có hai liên kết π trong phân tử là bao nhiêu?
Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?
Số đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2 là bao nhiêu?
Từ các alcohol C3H8O và các acid C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu ester là đồng phân cấu tạo của nhau?
Có bao nhiêu ester hai chức có công thức phân tử C4H6O4 là đồng phân cấu tạo của nhau?
Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là bao nhiêu?
X có công thức phân tử C4H8O2, X tác dụng được với dung dịch NaOH và Na. Số đồng phân X thỏa mãn tính chất trên là bao nhiêu?
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là bao nhiêu?
Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là bao nhiêu?
Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một aldehyde và một muối của carboxylic acid. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X?
Cho ester đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của carboxylic acid Y và một alcohol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?
Ester X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là bao nhiêu?
Cho a mol ester X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X?
Thủy phân ester mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?
Thủy phân ester mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là bao nhiêu?
Ester X có công thức phân tử C5H10O2. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium của carboxylic acid và methyl alcohol. Số công thức cấu tạo của X thõa mãn tính chất trên là bao nhiêu?
CH2=CHCOOCH3; C6H5COOC2H5; CH3COOC6H5. Có bao nhiêu ester khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ thu được methyl alcohol?
Cho các ester sau: methyl propionate; methyl acetate; propyl acetate; diethyl oxalate; phenyl acetate; vinyl formate; methyl acrylate. Có bao nhiêu ester khi thủy phân chỉ thu được acetic acid?
Thủy phân hoàn toàn ester X trong môi trường NaOH thu được ethyl alcohol và sodium acrylate. Phân tử khối của X là bao nhiêu?
Ester X có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường NaOH thu được ethyl alcohol và muối sodium của carboxylic acid Y. Phần trăm theo khối lượng của oxygen trong Y là bao nhiêu?
Ester X có công thức phân tử C9H10O2 (chứa vòng benzene). X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được C2H5COONa và chất hữu cơ Y. Xác định phân tử khối của Y?
Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Xác định phân tử khối của X?
Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: HCOONa, CH3COONa và C2H4(OH)2. Phần trăm khối lượng oxygen trong X là bao nhiêu?
Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và alcohol Z (bậc II). Tính phần trăm khối lượng Na trong Y?
Ester X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng 1 mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y (trong đó có 1 chất là CH3CH2CHO). Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được a mol Ag. Giá trị của a là bao nhiêu?
Ester X có công thức phân tử C4H6O2. X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Phân tử khối của T là bao nhiêu?
dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Phân tử khối của T là bao nhiêu?
Cho sơ đồ phản ứng: Ester X (C4HnO2) Y Z C2H3O2Na. Xác định giá trị của n?
Cho các ester sau: C2H5COOCH3; CH3COOCH3; CH2(COOCH3)2; (HCOO)2C2H4; CH2=CHCOOCH3; C6H5COOC2H5; CH3COOC6H5; HCOOC3H7. Có bao nhiêu ester khi đốt cháy hoàn toàn trong oxygen thu được ?
Cho các ester sau: methyl acetate, allyl acetate, ethyl methacrylate, ethyl benzoate. Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?
Cho các ester sau: ethyl acetate, propyl acetate, methyl propionate, methyl methacrylate. Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?
Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước bromine là bao nhiêu?
(Đề MH - 2018) Cho các chất sau: methane, ethyene, buta-1,3-diene, benzene, toluene, styrene, phenol, methyl acrylate. Số chất tác dụng được với nước bromine ở điều kiện thường là bao nhiêu?
(Đề TSĐH A - 2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là bao nhiêu?
Cho các chất sau: HCHO; HCOOH; HCOOCH3; CH3COOC2H5; (HCOO)2C2H4; CH3COOCH=CH2; CH3CHO; (COOC2H5)2. Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương (dung dịch AgNO3/NH3)?
Cho các ester sau: C6H5COOC6H5 (phenyl benzoate); CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3; CH3COOC6H5 (phenyl acetate); CH3OOC−COOCH3; HCOO-CH2-C6H5? Số ester khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được hai muối là bao nhiêu?
(Đề TN THPT QG - 2023) Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?
(Đề TN THPT QG - 2023) Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOCH2CH2OH với hỗn hợp CH3COOH và C2H5COOH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?
Có bao nhiêu ester được điều chế bằng phản ứng ester hóa?
Phát biểu nào sau đây đúng?
Chất béo là triester của glycerol với acid.
Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ.
Chất béo là triester của glycerol với acid béo
Chất béo là triester của alcohol với acid béo.
Chất nào sau đây là acid béo?
Palmitic acid.
Acetic acid.
Formic acid.
Propionic acid.
Công thức stearic acid là
C2H5COOH.
CH3COOH.
C17H35COOH.
HCOOH.
Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là
17.
18.
19.
16.
Công thức phân tử của oleic acid là
C2H5COOH.
HCOOOH.
CH3COOH.
C17H33COOH.
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là
33.
36.
34.
31.
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử oleic acid là
33.
34.
35.
36.
Chất nào sau đây là chất béo?
Triolein.
Methyl acetate.
Cellulose.
Glycerol.
Công thức của tristearin là
(C2H5COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
(HCOO)3C3H5.
Công thức của triolein là
(C17H33COO)3C3H5.
(HCOO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là
6.
2
3.
4.
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
chủ yếu gốc acid béo không no.
glycerol trong phân tử.
chủ yếu gốc acid béo no.
gốc acid béo.
Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
(C17H31COOH)3C3H5.
(C17H29COOH)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COOH)3C3H5.
Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là
phản ứng xà phòng hóa.
phản ứng không thuận nghịch.
phản ứng cho - nhận electron.
phản ứng
Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là
phản ứng xà phòng hóa.
phản ứng không thuận nghịch.
phản ứng cho - nhận electron.
phản ứng thuận nghịch.
Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glycerol và
3 mol muối của acid béo.
1 mol sodium acetate.
1 mol muối của acid béo.
3 mol sodium acetate.
Thủy phân tripalmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH thu được alcohol có công thức là
C2H4(OH)2.
C2H5OH.
CH3OH.
C3H5(OH)3.
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C2H3COONa.
HCOONa.
C17H33COONa.
C17H35COONa.
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?
Benzyl acetate.
Tristearin.
Methyl formate.
Methyl acetate.
Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?
Glycerol.
Ethylene glycol.
Methanol.
Ethanol.
Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là
(C17H31COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?
Vinyl acetate.
Triolein.
Tripalmitin.
Glucose.
Chất nào sau đây không làm mất màu nước bromine?
Triolein.
Phenol.
Palmitic acid.
Vinyl acetate.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
Dung dịch NaOH (đun nóng).
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?
Hydrogen hóa acid béo.
Đề hydrogen hóa chất béo lỏng.
Hydrogen hóa chất béo lỏng.
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
