wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S10-KT3-B1-9

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sinh học nghiên cứu về nội dung nào sau đây?
a)
A. sự sống.
b)
B. con người.
c)
C. động vật.
d)
D. thực vật.
2.
Câu 2: Lĩnh vực nghiên cứu sinh học được tìm hiểu trong Sinh học lớp 10 thuộc nội dung nào sau đây?
a)
A. sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật.
b)
B. sinh học cơ thể.
c)
C. di truyền học, tiến hóa và sinh thái học.
d)
D. sinh học quần thể.
3.
Câu 3: Sinh học không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ lệ bệnh tật, gia tăng đáng kể tuổi thọ của con người.
b)
B. Bồi đắp thái độ tôn trọng, yêu quý và giữ gìn sự đa dạng sinh giới.
c)
C. Ổn định tình hình chính trị và hòa bình trên thế giới.
d)
D. Cải thiện kết quả học tập của bản thân.
4.
Câu 4: Phát triển bền vững là sự phát triển như thế nào?
a)
A. đáp ứng được nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
b)
B. đáp ứng được nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng chỉ làm tổn hại nhỏ đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
c)
C. tăng cường nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
d)
D. tăng cường nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng chỉ làm tổn hại nhỏ đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
5.
Câu 5: Hoạt động nào sau đây có thể ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển bền vững?
a)
A. Vứt rác bừa bãi, không đúng quy định.
b)
B. Xả chất thải chưa qua xử lí vào môi trường.
c)
C. Săn bắt động vật, thực vật quý hiếm.
d)
D. Trồng và bảo vệ thảm thực vật.
6.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của sinh học trong sự phát triển bền vững?
a)
A. Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp học tập và làm việc hiệu quả.
b)
B. Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp phát triển kinh tế - xã hội vượt bậc.
c)
C. Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp nâng cao tuổi thọ và sức khỏe của con người.
d)
D. Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
7.
Câu 7: Ví dụ nào sau đây thể hiện vai trò của sinh học đối với phát triển kinh tế?
a)
A. Tạo ra các giống cây trồng mới có năng suất và chất lượng cao.
b)
B. Giải mã hệ gene của tất cả các sinh vật và con người.
c)
C. Tìm ra các phương pháp phòng và chữa trị bệnh hiệu quả.
d)
D. Tìm ra nhiều chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy rác thải nhựa.
8.
Câu 8: Nhóm sản phẩm nào sau đây có liên quan trực tiếp đến các ứng dụng sinh học?
a)
A. Nước tẩy Javen, bột giặt sinh học.
b)
B. Thuốc kháng sinh, thực phẩm lên men.
c)
C. Vaccine, thuốc trừ sâu hóa học.
d)
D. Nước muối sinh lí, men tiêu hóa.
9.
Câu 9: Chúng ta cần phân loại rác thải và hạn chế sử dụng sản phẩm làm phát sinh rác thải nhựa nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. tiết kiệm chi phí tiêu dùng cho người sử dụng.
b)
B. đảm bảo tính an toàn cho người sử dụng.
c)
C. tiết kiệm tài nguyên và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
d)
D. tuân thủ đúng các tiêu chuẩn về đạo đức sinh học.
10.
Câu 10: Hoạt động nào dưới đây có thể gây nên mối lo ngại của xã hội về đạo đức sinh học?
a)
A. Việc chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi.
b)
B. Việc chẩn đoán giai đoạn phát triển của bệnh.
c)
C. Việc chẩn đoán khả năng sinh sản của con người.
d)
D. Việc sử dụng các biện pháp tránh thai.
11.
Câu 11: Các phương pháp thường được dùng trong nghiên cứu và học tập sinh học gồm có:
a)
A. quan sát, nuôi cấy các sinh vật, thực nghiệm khoa học.
b)
B. quan sát, làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học.
c)
C. làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học, tách chiết enzyme.
d)
D. phân tích gene, làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học.
12.
Câu 12: Để kiểm chứng vai trò của nhân tế bào, có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
A. quan sát.
b)
B. làm việc trong phòng thí nghiệm.
c)
C. thực nghiệm khoa học.
d)
D. nuôi cấy tế bào.
13.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây thể hiện phương pháp đảm bảo an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm?
a)
A. Khi làm việc với những nơi có hóa chất độc hại không được thực hiện ở nơi có tủ hút khí độc hoặc ở nơi thoáng khí.
b)
B. Trước khi sử dụng cần phải nắm được quy tắc vận hành máy móc, thiết bị và ghi lại nhật kí làm việc và tình trạng hoạt động máy móc.
c)
C. Khi làm việc với dung dịch hóa chất không được đeo găng tay để tránh tình trạng trơn trượt làm đổ vỡ hóa chất.
d)
D. Phải luôn đeo khẩu trang, kính bảo vệ mắt và mặt nạ phòng độc trước khi tiến hành bất cứ hoạt động nào trong phòng thí nghiệm.
14.
Câu 14: Để quan sát nhiễm sắc thể cần phải sử dụng kỹ thuật nào sau đây?
a)
A. giải phẫu tế bào.
b)
B. tách chiết nhiễm sắc thể.
c)
C. làm tiêu bản nhiễm sắc thể.
d)
D. nuôi cấy tế bào động vật, thực vật.
15.
Câu 15: Nhóm thiết bị nào dưới đây thường được sử dụng trong nghiên cứu và học tập sinh học?
a)
A. Kính hiển vi, máy li tâm, các loại kính lúp, ống hút, pipet.
b)
B. Kính hiển vi, máy li tâm, các loại kính lúp, máy đo nhiệt kế.
c)
C. Kính hiển vi, máy li tâm, máy hút ẩm, thiết bị đo khối lượng.
d)
D. Kính hiển vi, máy li tâm, lamen, sổ ghi chép, pipet, máy đo lực.
16.
Câu 16: Để quan sát được hình dạng kích thước của tế bào thực vật, cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?
a)
A. Kim mũi mác, máy hút ẩm, kính hiển vi, pipet.
b)
B. Lamen, máy đo nhiệt kế, kính hiển vi, pipet.
c)
C. Lamen, kim mũi mác, ống hút, kính hiển vi, giấy thấm.
d)
D. Lamen, kim mũi mác, máy đo nhiệt kế, giấy thấm.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác biệt giữa kính hiển vi quang học và kính hiển vi điện tử?
a)
A. Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng là các chùm electron, kính hiển vi điện tử sử dụng nguồn sáng là điện hay ánh sáng mặt trời.
b)
B. Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng điện hay ánh sáng mặt trời, kính hiển vi điện tử sử dụng nguồn sáng là các chùm electron.
c)
C. Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng điện, kính hiển vi điện tử sử dụng nguồn sáng là ánh sáng mặt trời.
d)
D. Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng là các chùm electron, kính hiển vi điện tử sử dụng nguồn sáng là ánh sáng mặt trời.
18.
Câu 18: Trình tự nào sau đây thể hiện đúng tiến trình nghiên cứu khoa học?
a)
A. Đặt câu hỏi → Quan sát, thu thập dữ liệu → Hình thành giả thuyết → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.
b)
B. Đặt câu hỏi → Quan sát, thu thập dữ liệu → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Hình thành giả thuyết → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.
c)
C. Quan sát, thu thập dữ liệu → Đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.
d)
D. Quan sát, thu thập dữ liệu → Đặt câu hỏi → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Hình thành giả thuyết → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.
19.
Câu 19: Để nghiên cứu ảnh hưởng của nước lên sự sinh trưởng của cây trồng, bạn An thiết kế 2 chậu cây: ở chậu thí nghiệm, tưới đủ nước; ở chậu đối chứng, không tưới nước. Mô tả này thể hiện bước nào trong tiến trình nghiên cứu khoa học?
a)
A. Quan sát, thu thập dữ liệu.
b)
B. Đặt câu hỏi.
c)
C. Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng.
d)
D. Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lý dữ liệu.
20.
Câu 20: Thành tựu nào sau đây thuộc về tin sinh học?
a)
A. Tìm kiếm các gene trong hệ gene và so sánh các hệ gene của các loài với nhau để tìm hiểu mối quan hệ tiến hóa giữa các loài sinh vật.
b)
B. Tìm ra vaccine phòng chống nhiều bệnh như viêm gan B, covid-19, ung thư cổ tử cung.
c)
C. Lai tạo thành công nhiều giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao và phẩm chất tốt.
d)
D. Tìm ra nhiều giống vi sinh vật có khả năng phân hủy các chất gây ô nhiễm môi trường.
21.
Câu 21: Cấp độ tổ chức sống là:
a)
A. cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
b)
B. cấp độ tổ chức của tế bào có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
c)
C. cấp độ tổ chức của cơ thể có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
d)
D. cấp độ tổ chức của quần thể có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
22.
Câu 22: Các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
a)
A. nguyên tử, phân tử, bào quan, mô, tế bào.
b)
B. phân tử, bào quan, mô, tế bào, cơ thể, quần thể.
c)
C. mô, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.
d)
D. tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.
23.
Câu 23: Cho các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống: (1) cơ thể, (2) tế bào, (3) quần thể, (4) quần xã, (5) hệ sinh thái. Các cấp độ tổ chức sống cơ bản trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là:
a)
A. 2 → 1 → 3 → 4 → 5.
b)
B. 1 → 2 → 3 → 4 → 5.
c)
C. 5 → 4 → 3 → 2 → 1.
d)
D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1.
24.
Câu 24: Cho các ý sau: (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. (2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định. (3) Liên tục tiến hóa. (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh. (5) Có khả năng cảm ứng và vận động. (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường. Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
25.
Câu 25: Tất cả cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống đều được cấu tạo từ ……
a)
A. một tế bào.
b)
B. nhiều tế bào.
c)
C. một hoặc nhiều tế bào.
d)
D. một hoặc nhiều mô.
26.
Câu 26: Mối quan hữu cơ giữa các cấp độ tổ chức dựa trên nội dung nào sau đây?
a)
A. hoạt động sống ở cấp độ tế bào; sự truyền năng lượng và vật chất giữa các cấp độ.
b)
B. hoạt động sống ở cấp độ cơ thể; sự truyền năng lượng và vật chất giữa các cấp độ.
c)
C. hoạt động sống ở cấp độ quần thể; sự truyền năng lượng và vật chất giữa các cấp độ.
d)
D. hoạt động sống ở cấp độ quần xã; sự truyền năng lượng và vật chất giữa các cấp độ.
27.
Câu 27: "Đàn cá chép sống ở hồ Tây" thuộc cấp độ tổ chức sống nào sau đây?
a)
A. cá thể.
b)
B. hệ sinh thái.
c)
C. quần xã.
d)
D. quần thể.
28.
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?
a)
A. Liên tục tiến hóa.
b)
B. Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.
c)
C. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
d)
D. Tồn tại ổn định và bền vững qua các thế hệ.
29.
Câu 29: Thế giới sống liên tục tiến hóa dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
A. sự truyền đạt thông tin di truyền.
b)
B. sự biến dị thông tin di truyền.
c)
C. sự biến đổi kiểu hình của sinh vật.
d)
D. sự truyền đạt kiểu hình của sinh vật.
30.
Câu 30: Nếu tế bào cơ tim, mô cơ tim, quả tim và hệ tuần hoàn bị tách ra khỏi cơ thể thì cơ thể sẽ không hoạt động co rút bơm máu, tuần hoàn máu vì thiếu sự phối hợp điều chỉnh của các hệ cơ quan khác (hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết, hệ thần kinh,...). Điều này chứng tỏ tổ chức sống như thế nào?
a)
A. có khả năng tự điều chỉnh.
b)
B. liên tục tiến hóa.
c)
C. được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
d)
D. là hệ mở.
31.
Câu 31: Học thuyết tế bào không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.
b)
B. Tế bào là đơn vị nhỏ nhất, đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.
c)
C. Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước.
d)
D. Sự sống được tiếp diễn do có sự chuyển hóa và di truyền xảy ra bên trong các tế bào.
32.
Câu 32: Tại sao tế bào được xem là đơn vị cấu trúc của mọi cơ thể sinh vật?
a)
A. mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.
b)
B. mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.
c)
C. các hoạt động sống cơ bản đều được thực hiện ở tế bào, hoạt động sống ở cấp độ tế bào là nền tảng cho hoạt động sống ở cấp độ cơ thể.
d)
D. các hoạt động sống cơ bản đều được thực hiện ở tế bào, hoạt động sống ở cấp độ cơ thể là nền tảng cho hoạt động sống ở cấp độ tế bào.
33.
Câu 33: Cho các phát biểu sau: (1) Có khoảng 25 nguyên tố hóa học thiết yếu. (2) Có 2 loại nguyên tố thiết yếu: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng. (3) Carbon là nguyên tố có vai trò đặc biệt quan trọng đối với tế bào. (4) Các nguyên tố hóa học chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học. Số phát biểu đúng khi nói về nguyên tố hóa học trong tế bào là bao nhiêu?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
34.
Câu 34: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể.
b)
B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.
c)
C. Thường tham gia cấu tạo nên enzyme trong tế bào.
d)
D. Là nguyên tố mà sinh vật chỉ cần một lượng rất nhỏ.
35.
Câu 35: Carbon có vai trò đặc biệt quan trọng trong cấu trúc tế bào, bởi vì:
a)
A. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các chất hữu cơ chủ yếu trong tế bào.
b)
B. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các protein trong tế bào.
c)
C. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các carbohydrate trong tế bào.
d)
D. carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các lipid trong tế bào.
36.
Câu 36: Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu hụt nguyên tố vi lượng?
a)
A. Bệnh bướu cổ.
b)
B. Bệnh còi xương.
c)
C. Bệnh cận thị.
d)
D. Bệnh tự kỉ.
37.
Câu 37: Liên kết hóa học được hình thành trong phân tử nước thuộc liên kết nào sau đây?
a)
A. liên kết cộng hóa trị.
b)
B. liên kết hidro.
c)
C. liên kết ion.
d)
D. liên kết photphodieste.
38.
Câu 38: Tính phân cực của nước là do:
a)
A. oxygen có khả năng hút điện tử cao hơn nhiều so với hydrogen.
b)
B. cặp electron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía hydrogen.
c)
C. hydrogen có khả năng hút điện tử cao hơn nhiều so với oxygen.
d)
D. nguyên tử khối của oxygen lớn hơn hydrogen.
39.
Câu 39: Trong cấu trúc của tế bào, nước phân bố chủ yếu ở đâu?
a)
A. chất nguyên sinh.
b)
B. nhân tế bào.
c)
C. các bào quan.
d)
D. màng sinh chất.
40.
Câu 40: Khi tìm kiếm sự sống trong vũ trụ, các nhà thiên văn học lại tìm kiếm ở những hành tinh có dấu vết của nước vì lý do nào sau đây?
a)
A. Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu và là yếu tố quan trọng giúp thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
b)
B. Nước có tính chất phân cực giúp tạo liên kết với các hợp chất khác để hình thành nên tế bào.
c)
C. Nước có nhiệt dung đặc trưng cao giúp ổn định nhiệt độ trong tế bào.
d)
D. Nước tạo được sức căng bề mặt lớn giúp tế bào có thể di chuyển trên bề mặt của môi trường nước.
41.
Câu 41: Phân tử sinh học là gì?
a)
A. những phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
b)
B. những phân tử vô cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
c)
C. những phân tử hữu cơ và vô cơ được tổng hợp trong các tế bào sống.
d)
D. những phân tử hữu cơ được vận chuyển vào trong các tế bào sống.
42.
Câu 42: Điểm chung giữa các phân tử sinh học là gì?
a)
A. đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
b)
B. đều có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen.
c)
C. đều có hàm lượng giống nhau ở trong tế bào.
d)
D. đều có cùng số nguyên tử carbon ở trong cấu trúc.
43.
Câu 43: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố nào sau đây?
a)
A. C, H, O, N.
b)
B. C, H, N, P.
c)
C. C, H, O, P.
d)
D. C, H, O.
44.
Câu 44: Cho các vai trò sau: (1) Là nguồn cung cấp và dữ trữ năng lượng của tế bào và cơ thể. (2) Tham gia cấu tạo nên một số thành phần của tế bào và cơ thể. (3) Tham gia cấu tạo nên vật chất di truyền của tế bào. (4) Chứa đựng, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Số ý đúng về vai trò của carbohydrate là bao nhiêu?
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
45.
Câu 45: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về lipid?
a)
. Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
b)
B. Đều có đặc tính chung là kị nước (không tan trong nước).
c)
C. Chỉ có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
d)
D. Đều có cấu trúc lưỡng cực với một đầu ưa nước và đuôi acid béo kị nước.
46.
Câu 46: Khi ăn cà chua hoặc hành chưng trong mỡ, cơ thể người có thể hấp thụ được những loại vitamin nào sau đây?
a)
A. Vitamin A, vitamin D, vitamin B, vitamin K.
b)
B. Vitamin C, vitamin K, vitamin D, vitamin B.
c)
C. Vitamin A, vitamin C, vitaim K, vitamin E.
d)
D. Vitamin A, vitamin D, vitamin E, vitamin K.
47.
Câu 47: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đa dạng và đặc thù của protein là gì?
a)
A. số lượng các amino acid.
b)
B. thành phần các amino acid.
c)
C. trình tự sắp xếp các amino acid.
d)
D. bậc cấu trúc không gian.
48.
Câu 48: Protein chỉ thực hiện được chức năng sinh học khi có cấu trúc không gian bậc mấy?
a)
A. Bậc 1 và bậc 2.
b)
B. Bậc 3 và bậc 4.
c)
C. Bậc 1 và bậc 3.
d)
D. Bậc 2 và bậc 3.
49.
Câu 49: Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid có mấy loại?
a)
A. 2 loại.
b)
B. 4 loại.
c)
C. 5 loại.
d)
D. 8 loại.
50.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điểm khác biệt trong chức năng của DNA và RNA?
a)
A. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là tham gia thực hiện quá trình tổng hợp protein.
b)
B. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động gene.
c)
C. DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
D. DNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động cùa gene. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
51.
Câu 51: Để nhận biết đường glucose có thể dùng loại thuốc thử nào sau đây?
a)
A. Iodine.
b)
B. Nước.
c)
C. Benedict.
d)
D. Cloroform.
52.
Câu 52: Để xác định sự có mặt của glucose trong tế bào nên sử dụng loại quả nào sau đây?
a)
A. Quả nho.
b)
B. Quả chuối xanh.
c)
C. Quả chanh.
d)
D. Quả đu đủ xanh.
53.
Câu 53: Trong thí nghiệm nhận biết glucose bằng phép thử Benedict, để đun nóng dung dịch glucose với dung dịch Benedict không nên dùng cách nào sau đây?
a)
A. Đun cách thủy trên bếp điện.
b)
B. Đun cách thủy trên ngọn lửa đèn cồn.
c)
C. Hơ ống nghiệm qua lại trên ngọn lửa đèn cồn.
d)
D. Đun sôi ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn.
54.
Câu 54: Mô tả nào sau đây phù hợp với sự thay đổi màu trong ống nghiệm khi đun nóng dung dịch glucose với dung dịch Benedict?
a)
A. Xanh lục → vàng cam → kết tủa đỏ gạch.
b)
B. Vàng cam → xanh lục → kết tủa đỏ gạch.
c)
C. Kết tủa đỏ gạch → xanh lục → vàng cam.
d)
D. Xanh lục → kết tủa đỏ gạch → vàng cam.
55.
Câu 55: Có thể nhận biết lipid bằng phép thử nhũ tương dựa trên đặc điểm nào của lipid?
a)
A. Lipid tan trong nước nhưng không tan trong cồn và các dung môi không phân cực.
b)
B. Lipid không tan trong nước nhưng tan trong cồn và các dung môi không phân cực.
c)
C. Lipid có cấu trúc rất đa dạng nên sẽ tạo ra những phản ứng khác nhau đối với nước và cồn cũng như các dung môi không phân cực.
d)
D. Lipid có khối lượng phân tử nhỏ hơn nước nên nổi được trong nước nhưng không nổi được trong cồn và các dung môi không phân cực.
56.
Câu 56: Trong thí nghiệm nhận biết lipid bằng phép thử nhũ tương, nếu sử dụng dầu ăn để thử thì huyền phù tạo ra sẽ có màu nào sau đây?
a)
A. đỏ gạch.
b)
B. vàng nhạt.
c)
C. xanh nhạt.
d)
D. trắng sữa.
57.
Câu 57: Trong thí nghiệm nhận biết lipid bằng phép thử nhũ tương, nếu sử dụng dịch nghiền của hạt lạc để thay cho dầu ăn thì kết quả thí nghiệm sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A. Dung dịch sau thí nghiệm có màu trong suốt, không xuất hiện các giọt huyền phù.
b)
B. Dung dịch sau thí nghiệm có màu trắng đục, không xuất hiện các giọt huyền phù.
c)
C. Dung dịch sau thí nghiệm có xuất hiện huyền phù với lượng ít hơn.
d)
D. Dung dịch sau thí nghiệm có xuất hiện huyền phù với lượng nhiều hơn.
58.
Câu 58: Trong thí nghiệm nhận biết protein bằng phép thử Biuret, có thể sử dụng dung dịch nào sau đây để thay thế cho dung dịch albumin mà vẫn không làm thay đổi kết quả?
a)
A. Dung dịch lòng trắng trứng.
b)
B. Dung dịch nước ép bưởi.
c)
C. Dung dịch nước ép nho.
d)
D. Dung dịch nước ép táo.
59.
Câu 59: Trong thí nghiệm nhận biết protein bằng phép thử Biuret, dung dịch thuốc thử có thể được sử dụng là hỗn hợp nào sau đây?
a)
A. hỗn hợp của dung dịch CuSO4 loãng và dung dịch NaOH loãng.
b)
B. hỗn hợp của dung dịch CuSO4 loãng và dung dịch HCl loãng.
c)
C. hỗn hợp của dung dịch CuSO4 loãng và dung dịch NaCl loãng.
d)
D. hỗn hợp của dung dịch CuSO4 loãng và dung dịch KCl loãng.
60.
Câu 60: Trong thí nghiệm nhận biết protein bằng phép thử Biuret, dung dịch trong ống nghiệm có thể có màu sắc khác nhau từ xanh tím, tím hoặc tím đỏ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ của phòng thí nghiệm.
b)
B. Thời gian của thí nghiệm.
c)
C. Lượng dung dịch albumin cho vào.
d)
D. Ánh sáng của phòng thí nghiệm.
61.
Câu 61: Đặc điểm nào sau đây không phải là của các tế bào nhân sơ?
a)
A. Có kích thước nhỏ dao động từ 1 μm đến 5 μm.
b)
B. Nhân chưa có màng bọc.
c)
C. Không có các bào quan có màng bao bọc.
d)
D. Có hệ thống nội màng và bộ khung xương tế bào.
62.
Câu 62: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi các thành phần chính nào sau đây?
a)
A. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
b)
B. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất,nhân.
c)
C. màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
d)
D. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân, lông và roi.
63.
Câu 63: Bào quan duy nhất tồn tại trong tế bào nhân sơ là bào quan nào sau đây?
a)
A. ti thể.
b)
B. nhân.
c)
C. ribosome.
d)
D. không bào.
64.
Câu 64: Gọi là tế bào nhân sơ, bởi vì tế bào có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.
b)
B. không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.
c)
C. chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.
d)
D. không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.
65.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa thành tế bào của vi khuẩn và thành tế bào của thực vật?
a)
A. Thành tế bào của vi khuẩn mỏng còn thành tế bào của thực vật dày.
b)
B. Thành tế bào của vi khuẩn nằm trong màng tế bào còn thành tế bào của thực vật nằm ngoài màng tế bào.
c)
C. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo bằng peptidoglycan còn thành tế bào của thực vật được cấu tạo bằng cellulose.
d)
D. Thành tế bào của vi khuẩn có chức năng dự trữ các chất dinh dưỡng còn thành tế bào của thực vật có chức năng bảo vệ.
66.
Câu 66: Ở tế bào vi khuẩn, nội dung nào sau đây nói về vai trò của lông?
a)
A. giúp vi khuẩn tăng khả năng di chuyển.
b)
B. giúp vi khuẩn tăng khả năng bám dính.
c)
C. giúp vi khuẩn tăng khả năng tiết độc tố.
d)
D. giúp vi khuẩn tăng khả năng dự trữ chất dinh dưỡng.
67.
Câu 67: Cho các đặc điểm sau: (1) Có kích thước nhỏ. (2) Sống kí sinh và gây bệnh. (3) Chưa có nhân chính thức. (4) Cơ thể chỉ có một tế bào. (5) Sinh sản rất nhanh. Những đặc điểm có ở tất cả các loại vi khuẩn là:
a)
A. (1), (2), (3), (4).
b)
B. (1), (2), (4), (5).
c)
C. (2), (3), (4), (5).
d)
D. (1), (3), (4), (5).
68.
Câu 68: Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào này vào trong các dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Từ thí nghiệm này ta có thể rút ra nhận xét gì về vai trò của thành tế bào?
a)
A. Thành tế bào có vai trò bảo vệ tế bào.
b)
B. Thành tế bào có vai trò quy định hình dạng của tế bào.
c)
C. Thành tế bào có vai trò chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.
d)
D. Thành tế bào có vai trò ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc.
69.
Câu 69: Kích thước nhỏ giúp tế bào vi khuẩn có lợi thế về khả năng nào sau đây?
a)
A. khả năng di chuyển trong không gian.
b)
B. khả năng cảm ứng đối với điều kiện ngoại cảnh.
c)
C. khả năng sinh trưởng và sinh sản.
d)
D. khả năng chống lại sự xâm nhập của virus.
70.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác biệt giữa DNA vùng nhân và plasmid của vi khuẩn?
a)
A. DNA vùng nhân thường chỉ có 1 phân tử trong 1 tế bào còn plasmid thường có nhiều phân tử trong 1 tế bào.
b)
B. DNA vùng nhân thường có kích thước nhỏ còn plasmid thường có kích thước lớn.
c)
C. DNA vùng nhân là thành phần không bắt buộc đối với tế bào còn plasmid là thành phần bắt buộc phải có đối với tế bào.
d)
D. DNA vùng nhân có vai trò quy định tính kháng thuốc của tế bào còn plasmid có vai trò mang thông tin di truyền quy định toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.
71.
Câu 71: Cho các đặc điểm sau: (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. Các đặc điểm chung của tế bào nhân thực là
a)
A.(1), (3), (4).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (2), (3), (4).
d)
D. (1), (2), (3), (4)
72.
Câu 72: Hai thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực là
a)
A. phospholipid vàcarbohydrate.
b)
B. protein và nucleic acid.
c)
C. phospholipid và protein.
d)
D. carbohydrate và phospholipid.
73.
Câu 73: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
b)
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein.
c)
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
d)
D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.
74.
Câu 74: Ti thể được xem là "nhà máy điện" của tế bào vì
a)
A. ti thể có màng kép với màng ngoài trơn nhẵn và màng trong gấp nếp hình răng lược tạo nhiều mào.
b)
B. ti thể là nơi diễn ra quá trình phân giải carbohydrate giải phóng năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống.
c)
C. hình dạng, kích thước và số lượng của ti thể phụ thuộc vào loại tế bào, một tế bào có thể có tới hàng nghìn ti thể.
d)
D. ti thể có khả năng sinh ra điện sinh học giúp cơ thể thực hiện được các hoạt động sống như sinh trưởng, phát triển, sinh sản,...
75.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?
a)
A. Ti thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn.
b)
B. Ti thể diễn ra sự tổng hợp ATP còn lục lạp không diễn ra sự tổng hợp ATP.
c)
C. Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.
d)
D. Ti thể có khả năng tự nhân lên còn lục lạp không có khả năng tự nhân lên.
76.
Câu 76: Những bộ phận của tế bào nhân thực tham gia tổng hợp và vận chuyển một protein xuất bào là
a)
A. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.
b)
B. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.
c)
C. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, không bào, màng tế bào.
d)
D. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome, màng tế bào.
77.
Câu 77: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
a)
A. Lục lạp.
b)
B. Không bào trung tâm.
c)
C. Ti thể.
d)
D. Trung thể.
78.
Câu 78: Cho các loại tế bào sau: (1) Tế bào cơ (2) Tế bào hồng cầu (3) Tế bào bạch cầu (4) Tế bào thần kinh Loại tế bàocó nhiều lysosome nhất là
a)
A. (1).
b)
B. (2).
c)
C. (3).
d)
D. (4).
79.
Câu 79: Đặc điểm nào sau đây khiến peroxysome được xem là bào quan giúp bảo vệ tế bào?
a)
A. Peroxysome là bào quan nằm gần lưới nội chất.
b)
B. Peroxysome chứa enzymecó tác dụng phân giải H2O2.
c)
C. Peroxysome chứa enzyme phân giải các chất béo.
d)
D. Peroxysome là bào quan nằm gần nhân tế bào.
80.
Câu 80: Thực vật không có bộ xương mà vẫn đứng vững được là nhờ tế bào thực vật có
a)
A. thành tế bào.
b)
B. không bào trung tâm.
c)
C. lục lạp.
d)
D. ti thể.
81.
Câu 81: Vì sao tế bào được xem là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống?
4 lines
82.
Câu 82: Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ nước?
4 lines
83.
Câu 83: Tại sao khi tìm kiếm sự sống trong vũ trụ, các nhà thiên văn học lại tìm kiếm ở những hành tinh có dấu vết của nước?
4 lines
84.
Câu 84: Tại sao khi tìm kiếm sự sống trong vũ trụ, các nhà thiên văn học lại tìm kiếm ở những hành tinh có dấu vết của nước?
4 lines
85.
Câu 85: Thừa cân, béo phì là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bệnh tiểu đường, tim mạch cùng nhiều bệnh nguy hiểm khác cho con người. Vậy làm thế nào có thể giảm thiểu nguy cơ này để có được cuộc sống khoẻ mạnh?
4 lines
86.
Câu 86: Con người thường ăn những bộ phận nào của thực vật để lấy tinh bột?
4 lines
87.
Câu 87: Trình bày sự khác biệt về mặt cấu trúc giữa DNA và RNA.
4 lines
88.
Câu 88: Dựa vào thành phần nào người ta có thể phân biệt được 2 nhóm vi khuẩn Gram âm, Gram dương? Điều này có ý nghĩa gì đối với y học?
4 lines
89.
Câu 89: Vì sao nói nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
4 lines
90.
Câu 90: So sánh tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực.
4 lines
91.
Câu 91: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
a)
A. ưu trương.
b)
B. đẳng trương.
c)
C. nhược trương.
d)
D. bão hoà.
92.
Câu 92: Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó, chuyển tế bào này sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Môi trường A và môi trường B thuộc loại môi trường nào?
a)
A. A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương.
b)
B. A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương.
c)
C. A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương.
d)
D. A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương.
93.
Câu 93: Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do
a)
A. tế bào động vật không có không bào trung tâm.
b)
B. tế bào động vật không có thành tế bào.
c)
C. tế bào thực vật có màng bán thấm.
d)
D. thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.
94.
Câu 94: Thực bào và xuất bào giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đều không tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Đều có sự biến dạng của màng tế bào.
c)
C. Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn vào trong tế bào.
d)
D. Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn ra khỏi tế bào.
95.
Câu 95: Khi ngâm quả sấu ngập trong nước đường khoảng 3 – 4 ngày, quả sấu sẽ bị teo nhỏ và xuất hiện những nếp nhăn là do
a)
A. đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sấu.
b)
B. nước từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường.
c)
C. chất dinh dưỡng trong quả sấu đã bị phân giải hết.
d)
D. đường từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường.
96.
Câu 96: Trao đổi chất ở tế bào là
a)
A. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.
b)
B. quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.
c)
C. quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.
d)
D. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.
97.
Câu 97: Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào gồm
a)
A. vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.
b)
B. vận chuyển thụ động, vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào, thực bào, ẩm bào và xuất bào.
c)
C. khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.
d)
D. khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu, thực bào, ẩm bào và xuất bào.
98.
Câu 98: Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức
a)
A. khuếch tán tăng cường.
b)
B. thẩm thấu.
c)
C. kênh protein rìa màng.
d)
D. khuếch tán đơn giản.
99.
Câu 99: Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là
a)
A. không cần có các kênh protein vận chuyển.
b)
B. không cần tiêu tốn năng lượng.
c)
C. luôn cần có các kênh protein vận chuyển.
d)
D. luôn cần có các bơm đặc biệt trên màng.
100.
Câu 100: Hiện tượng thẩm thấu là
a)
A. sự khuếch tán của các chất qua màng.
b)
B. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
c)
C. sự khuếch tán của các ion qua màng.
d)
D. sự khuếch tán của chất tan qua màng.