wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cộng đồng địa phương

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

They do not live in the city center but in a _______ of Hanoi.

a)

suburb

b)

neighborhood

c)

city

d)

underground

2.

I love our new neighborhood because we _______ the people here.

a)

harmonize

b)

hang out

c)

are sick

d)

integrate

3.

There are enough _______ sports facilities for all ages in our local park.

a)

facilities

b)

equipment

c)

tools

d)

space

4.

Gifts _______ everyone about a place, an occasion, or a holiday.

a)

say

b)

share

c)

remind

d)

make

5.

The local community _______ us to protect the environment and keep our neighborhood clean.

a)

people

b)

community

c)

infrastructure

d)

neighborhood

6.

Their house is within easy reach of schools and _______.

a)

facilities

b)

transportation

c)

system

d)

tools

7.

The apartment is so small that there is not enough _____ for families with young children.

a)

facilities

b)

equipment

c)

tools

d)

space

8.

They need to find a solution to___________ the local environment.

a)

conserve

b)

dump

c)

weave

d)

say

9.

Những _______ địa phương tài năng đã làm ra những chiếc bình hoa đẹp này.

a)

người làm

b)

công nhân

c)

nhân viên

d)

nghệ nhân

10.

He works as a ____________ in his uncle's workshop.

a)

attraction point

b)

artisan

c)

embroiderer

d)

teacher

11.

The power lines in our neighborhood were damaged yesterday, so we had to call a _______.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

garbage collector

12.

Bún chả, phở and hủ tiếu are famous examples of _______ in Vietnam.

a)

specialty dishes

b)

special foods

c)

special dishes

d)

special items

13.

_______ in our street usually comes at 6 PM to take the trash away.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

garbage collector

14.

Tourists visiting Hoi An often buy _______ traditional items like lanterns as souvenirs.

a)

objects

b)

products

c)

handicrafts

d)

sales

15.

This person delivers to your home.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

delivery person

16.

This person prevents fire from burning.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

garbage collector

17.

People come to this place for entertainment often while they are on vacation.

a)

tourist destination

b)

tourist destination

c)

guided tour

d)

attraction for tourists

18.

People make these objects from clay.

a)

ceramics

b)

lacquer

c)

paintings

d)

sculptures

19.

This person does things by hand.

a)

maker

b)

worker

c)

employee

d)

artisan

20.

The villagers _________ their traditional weaving techniques.

a)

preserve

b)

shorten

c)

produce

d)

protect

21.

Cơm Làng Vọng has a ________ special, which is why it is very popular.

a)

fragrance

b)

function

c)

handicraft

d)

infrastructure

22.

Our community ________ maintains order and security in the community.

a)

firefighters

b)

police

c)

electricians

d)

garbage collectors

23.

Chả giò là _________ tôi thích nhất.

a)

specialty food

b)

fast food

c)

sweet food

24.

My hometown is famous for __________, such as paper fans and lanterns.

a)

objects

b)

handicrafts

c)

ceramics

d)

products

25.

As a ______, you will do more than just prevent fires.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

garbage collector

26.

_____ maintains order and security, investigates crimes, and assists in crime prevention.

a)

firefighter

b)

police

c)

electrician

d)

garbage collector

27.

A ______ delivers to people's homes or workplaces.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

delivery person

28.

A ______ is a person whose job is to install and repair electrical equipment.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

delivery person

29.

_____ plays an important role in our society by helping to manage waste.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

waste collector

30.

Many villages do not have enough young people _____ to continue the traditional crafts of the village.

a)

firefighters

b)

artisans

c)

ele

31.

Many villages do not have enough young people _____ to continue the traditional crafts of the village.

a)

firefighters

b)

artisans

c)

electricians

d)

waste collectors

32.

__________ in our street usually comes at 6 PM to collect the trash.

a)

firefighter

b)

police

c)

electrician

d)

garbage collector

33.

My parents once took me to Bat Trang village. I can make ____ there. I really like it.

a)

ceramics

b)

lacquer

c)

paintings

d)

sculptures

34.

There is a market in our area where you can buy all kinds of handicraft products. It could be the _____ largest in our country.

a)

objects

b)

products

c)

handicrafts

d)

sales

35.

The Tower of London is one of the _____ top attractions in the United Kingdom.

a)

tourist destinations

b)

tourist destinations

c)

guided tours

d)

tourist attractions

36.

This restaurant serves _____ from Italy such as lasagna and risotto.

a)

specialty dishes

b)

specialty foods

c)

special dishes

d)

special things

37.

This beautiful headband _____ us about the vacation in Greece.

a)

tells

b)

shares

c)

reminds

d)

makes

38.

They do not like the noisy city center, so they moved to live in a _____ of London.

a)

suburb

b)

neighborhood

c)

area

d)

suburb

39.

There is a _______ feeling in our neighborhood, we care for and help each other.

a)

humorous

b)

community

c)

responsibility

d)

obligation

40.

My grandfather is a _______ skilled craftsman; he can make unique vases.

a)

maker

b)

worker

c)

employee

d)

artist

41.

We should call a _____ to check the electrical system before we start decorating.

a)

engineer

b)

architect

c)

electrician

d)

artist

42.

The person _____________ collects and processes waste, keeping the neighborhood clean and sanitary.

a)

waste collector

b)

police officer

c)

delivery person

d)

firefighter

43.

Local ________________ make ceramics and souvenirs in the workshop.

a)

farmers

b)

customers

c)

vendors

d)

artists

44.

A ___________ extinguishes fires and saves people from dangerous blazes.

a)

firefighter

b)

police officer

c)

electrician

d)

delivery person

45.

We used to wash clothes ________________ by hand. Now we have a washing machine.

a)

by

b)

with

c)

of

d)

a

46.

They are wondering___________ to buy traditional handicrafts.

a)

where

b)

what

c)

who

d)

how

47.

I don't know _______ to solve this problem.

a)

who

b)

which

c)

how

d)

what

48.

My sister wonders _______ to buy the best cakes.

a)

when

b)

when

c)

where

d)

who

49.

Can you tell me _______ to get along with my new neighbor?

a)

who

b)

which

c)

how

d)

what

50.

They asked _______ to take the trash away, at around 5 or 6 PM.

a)

who

b)

when

c)

how

d)

what

51.

Anh ấy không thể quyết định _______ để tặng sách của mình.

a)

ai

b)

cái nào

c)

như thế nào

d)

52.

Bạn nên quyết định _______ để chuyển đến ngôi nhà mới.

a)

khi nào

b)

khi nào

c)

đâu

d)

ai

53.

Bạn có biết _______ để phân loại rác không?

a)

ai

b)

cái nào

c)

như thế nào

d)

54.

Cô ấy không nói cho tôi _______ để gặp, trong thư viện hay trong phòng thí nghiệm.

a)

như thế nào

b)

khi nào

c)

d)

đâu

55.

Bạn có thể cho tôi biết _______ để làm trong tình huống này?

a)

b)

khi nào

c)

đâu

d)

ai

56.

Tôi tự hỏi _______ để hỏi ý kiến, giáo viên của tôi hay cha mẹ tôi.

a)

đâu

b)

khi nào

c)

ai

d)

57.

Họ không biết _____ để bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên của vùng họ.

a)

b)

ai

c)

đâu

d)

như thế nào

58.

Các bạn học của tôi không hiểu _____ để làm.

a)

b)

ai

c)

đâu

d)

như thế nào

59.

Hãy cho tôi biết _____ để nhấn nút.

a)

b)

khi nào

c)

ai

d)

đâu

60.

Người hàng xóm của tôi đã hỏi tôi _____ để sử dụng máy rửa chén.

a)

b)

tại sao

c)

như thế nào

d)

cái nào

61.

Hàng xóm của tôi đã hỏi tôi _____ sử dụng máy rửa chén.

a)

cái gì

b)

tại sao

c)

như thế nào

d)

cái nào

62.

Các quy tắc không chỉ định _____ nói chuyện với ai trong trường hợp khẩn cấp.

a)

cái gì

b)

ai

c)

đâu

d)

như thế nào

63.

Bố mẹ tôi không biết _____ đặt chiếc sofa lớn.

a)

cái gì

b)

ai

c)

đâu

d)

như thế nào

64.

Họ không biết cách (a)   vẻ đẹp tự nhiên của vùng họ.

65.

Chúng ta cần quyết định ___________ thăm chợ nổi ở đồng bằng Mekong, vào buổi sáng hay buổi chiều.

a)

khi nào

b)

cái gì

c)

như thế nào

d)

đâu

66.

Tôi đang đi quanh siêu thị lớn, tự hỏi ___________ tìm dầu gội mà mẹ tôi thích.

a)

đâu

b)

như thế nào

c)

cái gì

d)

cái nào

67.

Bạn có thể quyết định_________ mời ai đến bữa tiệc?

a)

ai

b)

cái gì

c)

đâu

d)

khi nào

68.

Bạn có thể tư vấn___________ chuẩn bị cho một cuộc thi marathon?

a)

cái gì

b)

khi nào

c)

đâu

d)

như thế nào

69.

Chúng tôi _______ từ quê nhà vào thứ Bảy tuần trước.

a)

trở về

b)

đi quanh

c)

treo

d)

thực hiện

70.

Các nghệ nhân trong làng tôi thường _______ kỹ năng của họ cho những đứa con lớn nhất.

a)

nhìn quanh

b)

trở về

c)

truyền lại

d)

tìm hiểu

71.

Nếu bạn muốn _______ về cộng đồng của chúng tôi, bạn có thể đến bảo tàng địa phương.

a)

nhìn quanh

b)

trở về

c)

truyền lại

d)

tìm hiểu

72.

Khi chúng tôi không ở nhà, hàng xóm _______ mèo của chúng tôi.

a)

nhìn quanh

b)

trở về

c)

chăm sóc

d)

tìm hiểu

73.

Mỗi khi tôi đến một nơi mới, tôi dành thời gian _______.

a)

nhìn quanh

b)

trở về

c)

truyền lại

d)

tìm hiểu

74.

Tôi thích di chuyển bằng _______ nhưng tôi ghét mùi khói xe.

a)

tàu điện ngầm

b)

xe riêng

c)

taxi

d)

xe buýt

75.

Bụi đường có thể ảnh hưởng xấu đến _______.

a)

dạ dày

b)

lưng

c)

mắt

d)

chân

76.

Có một _______ trong khu phố của tôi. Nó ồn ào và bụi bặm.

a)

tòa nhà

b)

công trường xây dựng

c)

bệnh viện

d)

hồ

77.

Đường hẹp, vì vậy _______ thường xảy ra vào giờ cao điểm.

a)

đèn giao thông

b)

lưu lượng giao thông

c)

tắc nghẽn giao thông

d)

an toàn giao thông

78.

Nhiều thanh thiếu niên thích dành cuối tuần của họ ở một _______ giải trí.

a)

ngành công nghiệp

b)

giá trị

c)

doanh nghiệp

d)

trung tâm

79.

Tàu điện trên không _______ với hành khách vào giờ cao điểm.

a)

đông đúc

b)

đầy

c)

bận rộn

d)

thú vị

80.

Các tiện ích công cộng của thị trấn làm cho nó trở thành một _______ nơi cho cư dân của nó.

a)

đông đúc

b)

buồn tẻ

c)

có thể sống được

d)

nhàm chán

81.

Không phải lúc nào cũng _______ trên tàu điện ngầm. Có khi xảy ra trộm cắp.

a)

cẩn thận

b)

nguy hiểm

c)

ồn ào

d)

an toàn

82.

Sống ở trung tâm thành phố thường _______ hơn sống ở ngoại ô.

a)

tiện lợi

b)

yên bình

c)

yên tĩnh

d)

im lặng

83.

Hồng Kông giống như một khu rừng bê tông với rất nhiều người trong đó. Đó là một thành phố _______.

a)

yên tĩnh

b)

im lặng

c)

nhộn nhịp

d)

cao

84.

Thành phố hiện nay là một _____ công trường với nhiều tòa nhà chưa hoàn thành.

a)

rác

b)

du lịch

c)

lưu trữ

d)

xây dựng

85.

Thị trấn đông đúc và thiếu _____ công cộng.

a)

sức khỏe

b)

tiện ích

c)

giáo dục

d)

nơi

86.

Tôi đã từng sống ở khu _____, nhưng tôi đã chuyển đến một vùng ngoại ô yên tĩnh hai năm trước.

a)

trung tâm

b)

tàu điện ngầm

c)

ngoại ô

d)

làng

87.

Hệ thống _____ chạy ngầm, vì vậy nó không gặp phải tắc nghẽn đường.

a)

xe buýt

b)

xe khách

c)

tàu điện ngầm

d)

taxi

88.

Thành phố này trông giống như một _____ rừng với những tòa nhà xấu xí và gần như không có công viên.

a)

xanh

b)

đáng yêu

c)

nhiệt đới

d)

bê tông

89.

Tôi sống trên một _____ đường phố đầy người và phương tiện di chuyển quanh ngày.

a)

yên tĩnh

b)

nhộn nhịp

c)

bình tĩnh

d)

trống

90.

Bangkok có một hệ thống _____ tuyệt vời chạy trên đường ray trên cao.

a)

tàu điện trên không

b)

tàu điện ngầm

c)

phà

d)

taxi

91.

Một hệ thống _____ tuyệt vời chạy trên đường sắt trên cao.

a)

tàu trên trời

b)

dưới lòng đất

c)

phà

d)

taxi

92.

Nhiều người khen Hà Nội là một điểm đến du lịch _____.

a)

bụi bặm

b)

ồn ào

c)

an toàn

d)

ô nhiễm

93.

Tôi không thích sống ở khu vực này vì nó giống như một _______ với tất cả những tòa nhà cao.

a)

rừng bê tông

b)

điểm thu hút du lịch

c)

gỗ bê tông

d)

không gian xanh

94.

Có một _____ lớn gần nhà tôi, vì vậy rất ồn ào.

a)

công trình xây dựng

b)

xây dựng

c)

đang xây dựng

d)

đã xây dựng

95.

Altdorf là một thành phố _____ với một số lượng lớn người nước ngoài, thương nhân, nhà thám hiểm, v.v.

a)

yên tĩnh

b)

hòa bình

c)

nhộn nhịp

d)

yên tĩnh

96.

Các tiện ích có sẵn cho mọi người trong một khu vực như công viên, trường học, trung tâm mua sắm, v.v. là _____ công cộng.

a)

dịch vụ

b)

tiện nghi

c)

đặc điểm

d)

văn phòng

97.

Có một____________ lớn gần nhà tôi, vì vậy rất ồn ào.

a)

tiện nghi công cộng

b)

công trình xây dựng

c)

điểm thu hút

d)

gỗ bê tông

98.

Mất 30 phút để Jane đi từ nhà cô ấy ở _______ đến văn phòng của cô ấy ở trung tâm thành phố.

a)

trung tâm thành phố

b)

dưới lòng đất

c)

ngoại ô

d)

làng

99.

Minh thích __________. Anh ấy thấy thoải mái hơn khi đi dưới lòng đất hơn là trên mặt đất.

a)

tàu trên trời

b)

dưới lòng đất

c)

metro

d)

taxi

100.

Trung tâm thành phố giờ đây đông đúc với những tòa nhà cao. Nó trông giống như một __________ xấu xí.

a)

tiện ích công cộng

b)

rừng bê tông

c)

công trình xây dựng

d)

gỗ bê tông

101.

Anh ấy yêu thích cuộc sống về đêm của thành phố mình. Anh ấy nghĩ rằng nó là __________.

a)

sống động

b)

ồn ào

c)

hiện đại

d)

đẹp

102.

Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố __________. Nó luôn đầy hoạt động.

a)

chậm

b)

nhộn nhịp

c)

nhanh chóng

d)

hòa bình

103.

Tàu trên trời là _______ với hành khách vào giờ cao điểm.

a)

đầy

b)

bận

c)

chật cứng

d)

thú vị

104.

Anh ấy yêu thích cuộc sống về đêm của thành phố mình. Anh ấy nghĩ rằng nó là __________.

a)

ồn ào

b)

mệt mỏi

c)

sống động

d)

cao

105.

Hội đồng thành phố đang __________ một dự án lớn để cải thiện hệ thống đèn giao thông của mình.

a)

tiến hành

b)

theo dõi

c)

thực hiện

d)

cắt giảm

106.

Tôi đang ______ một cơn cảm lạnh. Tôi có mũi chảy và họng đau.

a)

cắt giảm

b)

đến gần

c)

bị cảm

d)

thực hiện

107.

Chúng ta đều cần ______ sử dụng ô tô của mình và đi xe đạp nhiều hơn để giảm ô nhiễm không khí.

a)

cắt giảm

b)

đến gần

c)

làm việc

d)

thực hiện

108.

Khi tôi ở trong thành phố, tôi đã chọn ______ đi bằng xe buýt.

a)

đi lại

b)

đến gần

c)

trở lại

d)

quay lại

109.

Teenagers trong khu phố của bạn thường ______ nhau ở đâu?

a)

cắt giảm

b)

đến gần

c)

tụ tập

d)

thực hiện

110.

Chính quyền đang ______ một kế hoạch để giải quyết tình trạng tắc nghẽn giao thông ở khu vực trung tâm thành phố.

a)

cắt giảm

b)

đến gần

c)

bị cảm

d)

thực hiện

111.

Mọi người đang ______ hàng tấn thực phẩm mỗi năm. Đây là một sự lãng phí!

a)

đi lại

b)

đến gần

c)

trở lại

d)

vứt bỏ

112.

Các trung tâm mua sắm là nơi phổ biến cho thanh thiếu niên để ______ nhau những ngày này.

a)

cắt giảm

b)

đến gần

c)

tụ tập

d)

thực hiện

113.

Hội đồng thành phố muốn ______ tiếng ồn xây dựng giảm 20% trong năm năm tới.

a)

cắt giảm

b)

đến gần

c)

tụ tập

d)

thực hiện

114.

Các nhà nghiên cứu ______ một nghiên cứu về thái độ của mọi người đối với các thành phố của họ.

a)

cắt giảm

b)

đến gần

c)

tụ tập

d)

thực hiện

115.

Các nhà nghiên cứu _______ một nghiên cứu về thái độ của mọi người đối với thành phố của họ.

a)

cắt giảm

b)

đến

c)

treo

d)

tiến hành

116.

Nhiều người _______ cúm vào mùa đông.

a)

cắt giảm

b)

đến

c)

bị cúm

d)

tiến hành

117.

Họ đã chạy _____ bánh mì khi tôi đến tiệm bánh địa phương hôm qua.

a)

hết

b)

xuống

c)

quanh

d)

trở lại

118.

Em trai tôi quên mang theo ô khi anh ấy đi _____. Tôi hy vọng trời sẽ không mưa.

a)

ra ngoài

b)

xuống

c)

quanh

d)

trở lại

119.

Ông bà của bạn thường xuyên đến _____ quê hương của họ?

a)

ra ngoài

b)

xuống

c)

quanh

d)

trở lại

120.

Chúng tôi đang khuyến khích mọi người trong cộng đồng cắt _____ túi nhựa.

a)

ra ngoài

b)

xuống

c)

quanh

d)

trở lại

121.

Trước khi tôi đến thăm một nơi, tôi thường tìm _____ về lịch sử của nó.

a)

ra ngoài

b)

xuống

c)

quanh

d)

trở lại

122.

Khi chúng tôi đến Sydney, chúng tôi chỉ có một vài giờ để nhìn _____ .

a)

ra ngoài

b)

xuống

c)

quanh

d)

trở lại

123.

Chị gái tôi và tôi đang cố gắng _______ đồ ngọt và nước ngọt.

a)

tiến hành

b)

cắt giảm

c)

truyền lại

d)

bị cúm

124.

Khi chúng tôi đến thăm một thành phố, chúng tôi thường _______ trung tâm thành phố của nó.

a)

chăm sóc

b)

tìm hiểu

c)

nhìn quanh

d)

truyền lại

125.

Ủy ban đã _____ một cuộc khảo sát về các vấn đề đỗ xe ở các khu vực dân cư.

a)

cắt giảm

b)

đến

c)

giải quyết

d)

tiến hành

126.

Chúng ta không nên vứt rác xuống sông để ___________________ ô nhiễm nước.

a)

tiến hành

b)

truyền lại

c)

cắt giảm

d)

tìm hiểu

127.

Chúng tôi đang _____________________ thời gian. Bạn có thể vui lòng ăn nhanh để chúng tôi có thể đi không?

a)

cắt giảm

b)

chăm sóc

c)

hết

d)

truyền lại

128.

Chính sách mới về giá vé giao thông công cộng thấp sẽ giúp_________ số lượng người sử dụng ô tô.

a)

cắt giảm

b)

đến

c)

mong đợi

d)

từ bỏ

129.

Cô ấy_____________ một cơn cảm lạnh sau khi đi bộ trong cơn mưa nặng.

a)

treo

b)

bị cúm

c)

tiến hành

d)

nhìn quanh

130.

_____ trung tâm thể thao cộng đồng là, _____ nó là để tôi đến đó.

a)

Càng xa/ càng thuận tiện

b)

Càng xa/ càng ít thuận tiện

c)

Càng xa hơn/ càng thuận tiện

d)

Càng xa/ càng ít thuận tiện

131.

Càng _______ anh ấy, càng _______ anh ấy trở nên.

a)

càng già, càng có kinh nghiệm

b)

già hơn, có kinh nghiệm

c)

càng già hơn; càng có kinh nghiệm

d)

già hơn, càng có kinh nghiệm

132.

Càng _______ khu phố của tôi, càng _______ tôi cảm thấy.

a)

lớn hơn, ít an toàn hơn

b)

lớn hơn, ít an toàn hơn

c)

càng lớn; ít an toàn hơn

d)

càng lớn hơn, ít an toàn hơn

133.

Càng lâu nói về vấn đề này, _____ .

a)

tình huống có vẻ tồi tệ hơn

b)

tình huống có vẻ tồi tệ hơn

c)

tình huống có vẻ tồi tệ hơn

d)

tình huống có vẻ tồi tệ hơn

134.

Càng ______________ máy tính, càng ___________________ giá bạn phải trả.

a)

hiện đại hơn - cao hơn

b)

hiện đại hơn - cao hơn

c)

hiện đại hơn - cao hơn

d)

hiện đại hơn - cao hơn

135.

Càng sáng hơn đường phố,__________________ tôi cảm thấy.

a)

càng an toàn

b)

an toàn hơn

c)

an toàn nhất

d)

an toàn hơn

136.

Tôi lo rằng_________ cuộc sống thành phố càng hiện đại, càng____________ mọi người với nhau.

a)

càng hiện đại/càng thân thiện

b)

càng hiện đại/càng thân thiện

c)

càng hiện đại/ít thân thiện

d)

càng hiện đại/ít thân thiện

137.

Càng thông minh, ___________anh ấy càng trở nên.

a)

càng lười biếng

b)

càng lười biếng

c)

càng ít

d)

lười biếng

138.

Càng đông đúc khu phố của tôi, __________tôi thích đi chơi.

a)

càng ít

b)

càng ít

c)

nhiều hơn

d)

ít hơn