wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so sanh cac so có nhiêu chu so

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

9999 (a)   10 000

2.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

99 999 (a)   100 000

3.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

726 585 (a)   557 652

4.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

726 585 (a)   557 652

5.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

653 211 (a)   653 211

6.

43 256 < 432 510 Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

So sánh 845 713 và 854 713 thì đâu là kết quả đúng?

a)

845 713 = 854 713

b)

845 713 > 854 713

c)

845 713 < 854 713

8.

Cho các số: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Số lớn nhất là số nào?

a)

59 876

b)

651 321

c)

499 873

d)

902 011

9.

Cho các số: 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018. Sắp xếp các số theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN là:

a)

28 092 ; 2467 ; 943 567 ; 932 018

b)

2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567

c)

943 567 ; 932 018 ; 2467 ; 28 092

10.

Số "505 515" đọc là:

a)

Năm trăm linh năm nghìn năm trăm mười năm

b)

Năm trăm linh lăm nghìn năm trăm mười năm

c)

Năm trăm linh lăm nghìn năm trăm mười lăm

d)

Năm trăm linh năm nghìn năm trăm mười lăm

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

9999 .... 10 000

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không thể điền dấu

12.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

99 999 (a)   100 000

13.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

726 585 .... 557 652

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

653 211 .... 653 211

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

43 256 (a)   432 510

16.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

845 713 .... 854 713

a)

=

b)

>

c)

<

17.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

59 876, 651 321, 499 87, 902 011

(a)  

18.

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

9999 (a)   10 000

19.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

99 999 (a)   100 000

20.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

726 585 (a)   557 652

21.

Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:

653 211 (a)   653 211

22.

43 256 < 432 510 Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

So sánh 845 713 và 854 713 thì đâu là kết quả đúng?

a)

845 713 = 854 713

b)

845 713 > 854 713

c)

845 713 < 854 713

24.

Cho các số: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Số lớn nhất là số nào?

a)

59 876

b)

651 321

c)

499 873

d)

902 011

25.

Cho các số: 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018. Sắp xếp các số theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN là:

a)

28 092 ; 2467 ; 943 567 ; 932 018

b)

2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567

c)

943 567 ; 932 018 ; 2467 ; 28 092

26.

9 999 … 10 000

a)

>

b)

<

c)

=

27.

99 999 … 100 000

a)

>

b)

<

c)

=

28.

726 585 … 557 652

a)

>

b)

<

c)

=

29.

653 211 … 653 211

a)

>

b)

<

c)

=

30.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

31.

845 713 … 854 713

a)

>

b)

<

c)

=

32.

726 585 … 557 652

a)

>

b)

<

c)

=

33.

653 211 … 653 211

a)

>

b)

<

c)

=

34.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

35.

845 713 … 854 713

a)

>

b)

<

c)

=

36.

342 157 413

các số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

37.

342 157 413

các số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

38.

834 291 712

các số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

39.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

40.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

41.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

42.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là"

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

43.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

44.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

45.

178 320 415

các số 3; 2; 0 thuộc lớp nào?

a)

Lớp nghìn

b)

Lớp triệu

c)

Lớp đơn vị

d)

Không thuộc lớp nào

46.

Có 165l nước chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 264l nước thì phải đựng trong bao nhiêu cái thùng như thế?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

47.

Mẹ có số quả táo. Bà kém mẹ 2 quả táo. Con có hơn mẹ 3 quả táo. Biết tổng 3 người có tất cả là 10 quả.

Số táo của mẹ là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

48.

Một hình tam giác có chu vi là 20 cm. Biết cạnh thứ nhất gấp đôi cạnh thứ thứ hai. Cạnh thứ 3 bằng 2 cm. Tính cạnh thứ 2 của tam giác đó?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Nhà Hoa bẻ được 351 bắp ngô; nhà Hoa bẻ được nhiều hơn nhà Huệ là 27 bắp ngô. Hỏi nhà Huệ bẻ được bao nhiêu bắp ngô?

a)

324

b)

412

c)

521

d)

601

50.

Trong làn có 15 quả cam, số quýt gấp 3 lần số cam. Hỏi số quýt nhiều hơn số cam bao nhiêu quả?

a)

30

b)

42

c)

52

d)

60

51.

Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Biết nửa chu vi của hình này là: 60 cm.

Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật trên là

a)

48 và 12

b)

42 và 10

c)

52 và 13

d)

60 và 15

52.

107 là giá trị của biểu thức nào?

a)

103 x 5 – 243

b)

291 + 117 x 7

c)

210 - 927 : 9

d)

2124 + 4357

53.

Tủ sách thư viện của lớp 3A có 6 giá. Mỗi giá có 36 quyển. Các bạn đã mượn 28 quyển. Hỏi trên tủ sách còn bao nhiêu quyển?

a)

188 quyển

b)

388 quyển

c)

186 quyển

d)

108 quyển

54.

Viết số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 18.

(a)  

55.

Dấu "<" điền cho phép so sánh nào?

a)

1kg….913g;

b)

30dm….3000mm;

c)

1/4 giờ….25 phút;

d)

12hm…..10km

56.

Một miếng bìa hình chữ nhật có chu vi là 128cm. Chiều rộng miếng bìa là 24 cm. Tính chiều dài miếng bìa đó.

a)

40

b)

38

c)

18

d)

36

57.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

4 giờ 12 phút = …………….... phút

a)

252

b)

432

c)

434

d)

400

58.

Lớp nghìn của số 372 805 gồm các chữ số

a)

3

b)

8

c)

7

d)

2

59.

Trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011.

Số lớn nhất là?

a)

59 876

b)

499 873

c)

651 321

d)

902 011

60.

Trong các số sau: 943 567; 394 765; 563 847; 349 675. Số bé nhất là?

a)

394 765

b)

943 567

c)

349 675

d)

563 847

61.

Cho các số 2467 ; 28 092; 943 567; 932 018. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là?

a)

2467 ; 28 092; 943 567; 932 018.

b)

2467 ; 28 092; 932 018; 943 567;

c)

2467 ; 943 567; 28 092; 932 018.

62.

Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?

(a)  

63.

Số bé nhất có ba chữ số là số nào?

(a)  

64.

Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

(a)  

65.

Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?

(a)  

66.

Số nào bé nhất trong các số sau: 943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675

a)

563 947

b)

943 567

c)

349 675

d)

394 765

67.

Dãy số nào dưới đây viết theo tứ tự từ bé đến lớn ?

a)

89 124 ; 89 259 ;

89 194 ; 89 295

b)

89 124 ; 89 194 ;

89 259 ; 89 295

c)

89 259 ; 89 124 ; 89 194 ; 89 295

d)

89 124 ; 89 259 ;

89 295 ; 89 194

68.

Dãy số nào dưới đây viết theo thứ tự từ lớn đến bé ?

a)

943 567 ; 563 947; 394 765 ; 349 675

b)

943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675

c)

943 567 ; 349 675 ; 563 947 ; 394 765

d)

349 675 ; 394 765 ; 563 947 ; 943 567

69.

Chữ số 5 trong số sau: “ 378 523”

thuộc hàng nào, lớp nào ? 

a)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng chục, lớp đơn vị

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

70.

Số nào lớn nhất trong các số sau: 356 872 ; 283 576 ; 638 752 ; 725 863.

a)

356 872

b)

638 752

c)

725 863

d)

283 576

71.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

9999 (a)   10 000

72.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

726 585 (a)   557 652

73.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

43 256 .......... 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

74.

Tìm số lớn nhất trong các số bên dưới.

a)

59 876

b)

651 321

c)

499 873

d)

902 011

75.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2467; 28 092; 943 567; 932 018

a)

2467; 28 092; 943 567; 932 018

b)

943 567; 932 018; 28 092; 2467

c)

2467; 28 092; 932 018; 943 567

d)

28 092; 2467; 932 018; 943 567

76.

726 585 … 557 652

a)

>

b)

<

c)

=

77.

653 211 … 653 211

a)

>

b)

<

c)

=

78.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

79.

845 713 … 854 713

a)

>

b)

<

c)

=

80.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

81.

9 999 … 10 000

a)

>

b)

<

c)

=

82.

99 999 … 100 000

a)

>

b)

<

c)

=

83.

726 585 … 557 652

a)

>

b)

<

c)

=

84.

653 211 … 653 211

a)

>

b)

<

c)

=

85.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

86.

845 713 … 854 713

a)

>

b)

<

c)

=

87.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

88.

845 713 … 854 713

a)

>

b)

<

c)

=

89.

726 585 … 557 652

a)

>

b)

<

c)

=

90.

653 211 … 653 211

a)

>

b)

<

c)

=

91.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

92.

845 713 … 854 713

a)

>

b)

<

c)

=

93.

342 157 413

các số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

94.

342 157 413

các số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

95.

342 157 413

các số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

96.

834 291 712

các số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

97.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

98.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

99.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

100.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

101.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

102.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là"

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

103.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

104.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

105.

178 320 415

các số 3; 2; 0 thuộc lớp nào?

a)

Lớp nghìn

b)

Lớp triệu

c)

Lớp đơn vị

d)

Không thuộc lớp nào

106.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là"

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

107.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

108.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

109.

178 320 415

các số 3; 2; 0 thuộc lớp nào?

a)

Lớp nghìn

b)

Lớp triệu

c)

Lớp đơn vị

d)

Không thuộc lớp nào

110.

Có 165l nước chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 264l nước thì phải đựng trong bao nhiêu cái thùng như thế?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

111.

653 211 ... 653 211

a)

<

b)

>

c)

=

112.

43 256 ... 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

113.

845 713 ... 854 713

(a)  

114.

726 585 ... 557 652

(a)  

115.

99 999 ... 100 000 

(a)  

116.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

59 876 ;  651 321 ;  499 873 ;  902 011

(a)  

117.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2467 ;   28 092 ;   943 567 ;   932 018

a)

2467 ;   28 092 ;   943 567 ;   932 018

b)

943 567 ;   932 018; 2467 ;   28 092

c)

2467 ;   28 092 ;   932 018;   943 567

d)

 943 567; 2467 ; 28 092 ; 932 018

118.

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là ?

(a)  

119.

Số lẻ bé nhất có sáu chữ số là số ?

(a)  

120.

Số lớn nhất có sáu chữ số là số ?

(a)  

121.

Số bé nhất có sáu chữ số là số ?

(a)  

122.

9999 ... 10 000 

a)

>

b)

<

c)

=

123.

9 999 … 10 000

a)

>

b)

<

c)

=

124.

726 585 … 557 652

a)

>

b)

<

c)

=

125.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

126.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

59 876, 651 321, 499 87, 902 011

(a)  

127.

Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?

a)

100 000

b)

900 000

c)

999 999

d)

990 099

128.

Tổng của số: 503 060 là:

a)

500 000 + 3 000 + 10 + 6

b)

500 000 + 30 000 + 6

c)

500 000 + 300 + 60

d)

500 000 + 3 000 + 60

129.

Tổng của số: 52 314 là:

a)

52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4

b)

52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 4

c)

52 314 = 50 000 + 2 000 + 4

d)

52 314 + 2 000 + 300 + 10 + 4

130.

726 585 … 557 652

a)

>

b)

<

c)

=