wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sai số phép đo

Total questions: 12

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,002. Số chữ số có nghĩa là:

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

2.

Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:

a)

A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

b)

B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

c)

C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

d)

D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

3.

Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

Chọn cách ghi kết quả đúng

a)

A. 9,8 ±\pm  0,02

b)

B. 9,986 ±\pm  0,02

c)

C. 9,80 ±\pm  0,02

d)

D. 9,8 ±\pm  0,002

5.

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

a)

A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .

b)

B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .

c)

C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .

d)

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .

6.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :

a)

A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .

b)

B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .

c)

C. sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất .

d)

D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

7.

                  Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

       

a)

sai số gián tiếp.

b)

  sai số ngẫu nhiên.

c)

          sai số dụng cụ.

d)

          sai số tỉ đối.

8.

                 Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

Công thức của sai số tỉ đối: δA=ΔAAy.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{Ay}}.100\% .

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

9.

                   Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

10.

                    Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số ngẫu nhiên.

11.

                    Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

12.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.