Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tập hợp

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

cho hai tập hợp :

A={2,4,6,9}

B={1,2,3,4} . Tìm A\B

a)

{1,2,3,4}

b)

{6,9}

c)

{1,3}

d)

{2}

2.

X={x∈N: 2x2−5x+3=0}. X=\left\{x\in N:\ 2x^2-5x+3=0\right\}.\  Số phần tử của X là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

3.

A≠ϕA\ne\phi  . tìm mệnh đề SAI

a)

A∩A=AA\cap A=A  

b)

ϕ∩A=ϕ\phi\cap A=\phi  

c)

A∩ϕ=AA\cap\phi=A  

d)

ϕ∩ϕ=ϕ\phi\cap\phi=\phi  

4.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

A∩BA\cap B

b)

A∪BA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

5.

Cho hai tập hợp  A=(−3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+∞)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  A∪BA\cup B ?

a)

(−3;+∞)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[−3;+∞)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[−3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

6.

Cho tập

A=(−∞;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  A∩BA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(−∞;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(−∞;2)\left(-\infty;2\right)  

7.

Cho  A=(−2;1]A=\left(-2;1\right]  . Tìm  CRAC_RA  

a)

[−2;1)\left[-2;1\right)

b)

(−∞;−2]\left(-\infty;-2\right]

c)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)

d)

(−∞;−2]∪(1;+∞)\left(-\infty;-2\right]\cup\left(1;+\infty\right)

8.

Cho  A=(−3;4]A=\left(-3;4\right]  và  B=[1;5)B=\left[1;5\right)  . Tìm  A  A\ \ \  BB  

a)

(−3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(−3;1]\left(-3;1\right]  

c)

[4;5]\left[4;5\right]  

d)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

9.

Cho tập hợp  A=[−2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) ∩C\cap C  là

a)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

[0;1)\left[0;1\right)  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

[−2;5]\left[-2;5\right]  

10.

Cho A=(m+1;2)A=\left(m+1;2\right)  và  B=[−3;+∞)B=\left[-3;+\infty\right)  . Giá trị của  mm  để  A⊂BA\subset B  là


a)

−4≤m<1-4\le m<1  

b)

−4<m≤1-4<m\le1  

c)

m≥−4m\ge-4  

d)

m>−4m>-4  

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Tính −17−18\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

−156\frac{-1}{56}  

b)

−1556\frac{-15}{56}  

c)

2156\frac{21}{56}  

d)

1556\frac{15}{56}  

52.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

53.

Tìm x biết :  x−12=−23x-\frac{1}{2}=\frac{-2}{3}  

a)

−16\frac{-1}{6}  

b)

−76\frac{-7}{6}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

−56\frac{-5}{6}  

54.

Tính  511+920+(−511)\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\left(\frac{-5}{11}\right)  

a)

920\frac{9}{20}  

b)

299220\frac{299}{220}  

c)

199220\frac{199}{220}  

d)

942\frac{9}{42}  

55.

Tính  12−53+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

821\frac{8}{21}  

b)

−127\frac{-12}{7}  

c)

−821\frac{-8}{21}  

d)

127\frac{12}{7}  

56.

Tìm x,x,  biết  2x.(x−17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=−17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

57.

Tính

0,25  . −1540,25\ \ .\ \frac{-15}{4}  

a)

−1516\frac{-15}{16}  

b)

1516\frac{15}{16}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

−1615\frac{-16}{15}  

58.

Tìm x,x,  biết  34+14 : x=25\frac{3}{4}+\frac{1}{4}\ :\ x=\frac{2}{5}  

a)

x=52x=\frac{5}{2}  

b)

x=25x=\frac{2}{5}  

c)

x=−57x=-\frac{5}{7}  

d)

x=−75x=-\frac{7}{5}  

59.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,b∈Z; b≠0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

60.

Trong các số sau, số nào ko phải số hữu tỉ?

a)

0,40,4

b)

2−3\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

−7-7

61.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

62.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

−13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

∉\notin  

b)

⊂\subset  

c)

∈\in  

63.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  4−5\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

−410\frac{-4}{10}  

c)

−810\frac{-8}{10}  

d)

−85\frac{-8}{5}  

64.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b ∈Z; b ≠ 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

65.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

−23 -\frac{2}{3\ }

c)

4−5\frac{4}{-5}

d)

0−9 \frac{0}{-9\ }

66.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

67.

(−2021)0=?\left(-2021\right)^0=?  

(a)  

68.

(−0,75)1=?\left(-0,75\right)^1=?  

(a)  

69.

(150)3.(150)4=?\left(\frac{1}{50}\right)^3.\left(\frac{1}{50}\right)^4=?  

a)

(150)1\left(\frac{1}{50}\right)^1  

b)

(150)7\left(\frac{1}{50}\right)^7  

c)

(150)12\left(\frac{1}{50}\right)^{12}  

70.

(−5,2)9:(−5,2)5=?\left(-5,2\right)^9:\left(-5,2\right)^5=?  

a)

(−5,2)14\left(-5,2\right)^{14}  

b)

(5,2)14\left(5,2\right)^{14}  

c)

(−5,2)4\left(-5,2\right)^4  

d)

(5,2)4\left(5,2\right)^4  

71.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

72.

Viết tập hợp B các chữ cái khác nhau trong cụm từ sau : " THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH " .

a)

B = {T; H; A; N; H; P; H; Ô; H; Ô; C; H; I; M; I; N; H}

b)

B = {T; H; A; N; P; Ô; C; H; I; M}

c)

B = {T; H; A; N; Ô; C; M; I}

d)

B = {T; H; A; N; P; Ô; C; I; M}

73.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

74.
a)

A = { c }; B = {a; b; m; n }

b)

A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }

c)

A = { a; b ; c }; B = { m; n }

d)

A = { a; b }; B = {a; b; m; n }

75.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

0 ∉ N*

b)

Tồn tại một số a sao cho a ∈ N nhưng a ∉ N*

c)

Tồn tại một số a sao cho a ∉ N nhưng a ∈ N*

d)

8 ∈ N

76.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

B

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

B

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

a)

0; 1; 2

b)

0; 1

c)

0

d)

1

88.
a)

B2

b)

B18

c)

B6

d)

B3

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Tìm mệnh đề sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D