wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

mã hóa thông tin

a)
Giải mã thông tin
b)
Lưu trữ thông tin
c)

có thể làm mất 1 phần tt gốc

d)
Truyền tải thông tin
2.

sắp xếp bộ nhớ

a)
Sắp xếp bộ nhớ là việc xóa dữ liệu không cần thiết.
b)
Sắp xếp bộ nhớ chỉ liên quan đến phần cứng.
c)

thanh ghi>bộ nhớ đệm>bộ nhớ chính> bộ nhớ ngoài

d)
Sắp xếp bộ nhớ là quá trình sao chép dữ liệu từ một thiết bị sang thiết bị khác.
3.

bộ nhớ

a)
Bộ nhớ ngoài
b)

các thanh ghi

c)
Bộ nhớ tạm
d)
Bộ nhớ trong
4.

không thuộc cpu

a)
not GPU
b)
not CPU
c)

RAM

d)
not motherboard
5.

thiết bị

a)
tool
b)

máy đọc mã vạch, máy in

c)
gadget
d)
appliance
6.

bộ nhớ chính

a)
HDD (Ổ đĩa cứng)
b)
SSD (Ổ đĩa trạng thái rắn)
c)
ROM (Bộ nhớ chỉ đọc)
d)

RAM, rom

7.

mỗi đĩa cd

a)
Mỗi đĩa CD chỉ chứa một bài hát.
b)
Mỗi đĩa CD có thể chứa tới 50 bài hát.
c)
Mỗi đĩa CD không chứa bài hát nào.
d)

bộ nhớ ngoài

8.

ram là

a)
cừu cái
b)
cừu con
c)
bò đực
d)

truy xuất ngẫu nhiên

9.

thiết bị nhập pc

a)
Output device for PC
b)
Storage device for PC
c)
Network device for PC
d)

máy đọc mã vạch

10.

thiết bị xuất

a)
storage device
b)

màn hình cảm ứng

c)
network device
d)
input device
11.

máy fax

a)
scanner
b)
printer
c)

thiết bị vừa vào vừa ra

d)
photocopier
12.

0 phải bộ nhớ ngoài pc

a)

màn hình

b)
Bộ nhớ ngoài PC không thể kết nối với máy tính.
c)
Bộ nhớ ngoài PC chỉ là bộ nhớ RAM.
d)
Bộ nhớ ngoài PC là phần mềm quản lý dữ liệu.
13.

thiết bị lưu trữ

a)
Thiết bị kết nối
b)
Thiết bị truyền tải
c)
Thiết bị xử lý
d)

ổ đĩa cứng

14.

thiết bị nhớ

a)
Thiết bị lưu trữ
b)
Thiết bị xử lý
c)
Thiết bị truyền tải
d)

đĩa CD ROM

15.

hệ 32 bit

a)
Hệ 32 bit chỉ sử dụng bộ nhớ tối đa 2GB.
b)
Hệ 32 bit không thể chạy hệ điều hành 64 bit.
c)
Hệ 32 bit là kiến trúc máy tính xử lý dữ liệu 16 bit.
d)

4gb

16.

hiện destop

a)

window+D

b)
minimize all
c)
hide taskbar
d)
close all windows
17.

trên windows

a)
MacOS user interface and shortcuts.
b)
Mobile operating system applications and settings.
c)
Linux operating system features and commands.
d)

ESC

18.

để xóa file

a)

tất cả đều đúng

b)
Sử dụng lệnh 'delete ' để xóa file.
c)
Dùng lệnh 'remove ' để xóa file.
d)
Chọn file và nhấn nút xóa để xóa file.
19.

chuyển qua app

a)

alt+tab

b)
change to the website
c)
move to the desktop version
d)
switch to the browser
20.

để thu nhỏ

a)
to enlarge
b)
to increase
c)

minimize

d)
to expand
21.

click chuột

a)
click tablet
b)
click screen
c)
click keyboard
d)

ctrl

22.

trong windows

a)
Weak Windows
b)
Strong Doors
c)
Fragile Windows
d)

shirft+delete

23.

trong windows

a)
The phrase may refer to 'weak windows'.
b)

ctrl+C

c)
The phrase may refer to 'strong doors'.
d)
The phrase may refer to 'strong walls'
24.

đóng windows

a)
Open a new window instead of closing the current one.
b)
Change the window size by dragging the corners.
c)
Minimize the window using the taskbar.
d)

'Alt + F4'.

25.

bảng ASCII

a)
ASCII (Advanced Standard Code for Information Interchange)
b)
ASCII (American Standard Code for Internal Communication)
c)
ASCII (American Standard Code for Internet Communication)
d)

2*8=256 ký tự

26.

số hệ 256

a)
Hệ 64
b)

FE

c)
Hệ 512
d)
Hệ 128
27.

2a4 ở hệ 16

a)
678
b)

1010100100

c)
576
d)
760
28.

biểu diễn hệ 8

a)

101

b)
Hệ 8 là hệ thập phân với các chữ số từ 0 đến 10.
c)
Hệ 8 chỉ sử dụng chữ số 0 và 1.
d)
Hệ 8 sử dụng các chữ số từ 0 đến 9.
29.

số biểu diễn hệ 8

a)
Hệ 8 sử dụng các chữ số từ 0 đến 9.
b)
Hệ 8 chỉ sử dụng chữ số 0 và 1.
c)
Hệ 8 sử dụng các chữ số từ 0 đến 6.
d)

1072

30.

số 3fa

a)
3fa1
b)
3fb
c)
3fA
d)

1018

31.

số 371 ở hệ 8

a)

F9

b)
450
c)
5638
d)
371
32.

có bao nhiêu số 1 ở 911

a)

7

b)
3
c)
0
d)
2
33.

số thập phân 511 hệ 8

a)

777

b)
256
c)
512
d)
300
34.

số nhị phân hệ 10

a)

666

b)
Số nhị phân hệ 10 không liên quan đến số thập phân.
c)
Số nhị phân hệ 10 là một loại số nguyên.
d)
Số nhị phân hệ 10 là cách biểu diễn số nhị phân dưới dạng số nhị phân.
35.

số ABC hệ 16

a)

5274

b)
2730
c)
2750
d)
2747
36.

số 666 hệ 8

a)
400
b)
444
c)

438

d)
666
37.

số 9817 hệ 8

a)

72

b)
5100
c)
5140
d)
5125
38.

một megabyte

a)
1,000,000 bytes
b)
512,000 bytes
c)
2,048,576 bytes
d)
1,048,576 bytes
39.

một kilobyte

a)
512 bytes
b)
2048 bytes
c)
256 bytes
d)

8192 bit

40.

một usb

a)
Flash Drive
b)
External Hard Drive
c)
Memory Card
d)

682 bài

41.

một thẻ nhớ 128mb

a)

tất cả sai

b)
Thẻ nhớ 64MB
c)
Thẻ nhớ 256MB
d)
Thẻ nhớ 512MB
42.

đường truyền cáp quang

a)

2,25 mb/s

b)
Cáp đồng
c)
Cáp mạng
d)
Cáp điện
43.

đơn vị lưu trữ thông tin

a)
đơn vị truyền tải thông tin
b)
đơn vị xử lý thông tin
c)

TB

d)
đơn vị phân tích thông tin
44.

một megabyte

a)

tất cả đều đúng

b)
512,000 bytes
c)
1,000,000 bytes
d)
2,048,576 bytes
45.

32 bit bằng

a)
8 bytes
b)
2 bytes
c)
16 bytes
d)
4 bytes
46.

một địa CD rom

a)
DVD-ROM
b)
Blu-ray Disc
c)
Flash Drive
d)

680MB

47.

giga hezt

a)

đơn vị đo tốc độ xử lí cpu

b)
gigahert
c)
gigahearts
d)
gigahertzs
48.

mbs là đơn vị

a)
kilobits per second
b)

tốc độ truyền tải dữ liệu

c)
gigabits per second
d)
megabytes per second
49.

một địa DVD

a)

4.7GB

b)
a DVD case
c)
a DVD cover
d)
a DVD player