NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets1.6.2.1. Phân biệt giữa hiện tại hoàn thành và 6 thì đã học
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
1. She _____ to work by train every morning. Cô ấy đi làm bằng tàu mỗi sáng.
a)
goes
b)
is going
c)
has gone
2.
2. Look! The children _____ in the garden right now. Nhìn kìa! Bọn trẻ đang chơi trong vườn.
a)
are playing
b)
play
c)
were playing
3.
3. I _____ my keys somewhere yesterday. Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó hôm qua.
a)
lost
b)
lose
c)
was losing
4.
4. While I was cooking, she _____ TV in the living room. Trong khi tôi nấu ăn, cô ấy đang xem TV.
a)
was watching
b)
watched
c)
is watching
5.
5. We _____ to Paris next summer. Chúng tôi sẽ đi Paris mùa hè tới.
a)
will travel
b)
travel
c)
are traveling
6.
6. This time tomorrow, I _____ in an important meeting. Vào giờ này ngày mai, tôi sẽ đang họp.
a)
will be sitting
b)
will sit
c)
am sitting
7.
7. She _____ lived in Paris since 2015. Cô ấy đã sống ở Paris từ 2015.
a)
has
b)
is living
c)
lived
8.
8. Water _____ at 100 degrees Celsius. Nước sôi ở 100 độ C.
a)
boils
b)
is boiling
c)
has boiled
9.
9. Currently, scientists _____ a new vaccine. Hiện tại, các nhà khoa học đang phát triển vắc-xin mới.
a)
are developing
b)
develop
c)
have developed
10.
10. They _____ their house last year. Họ đã bán nhà năm ngoái.
a)
sold
b)
sell
c)
were selling
11.
11. At 9 PM yesterday, we _____ our favorite TV show. Lúc 9 giờ tối hôm qua, chúng tôi đang xem chương trình TV yêu thích.
a)
were watching
b)
watched
c)
are watching
12.
12. I think it _____ rain later today. Tôi nghĩ hôm nay sẽ mưa.
a)
will
b)
is going to
c)
is
13.
13. At 8 PM tonight, we _____ dinner with friends. Lúc 8 giờ tối nay, chúng tôi sẽ đang ăn tối với bạn bè.
a)
will be having
b)
will have
c)
are having
14.
14. I _____ just finished my homework. Tôi vừa hoàn thành bài tập.
a)
have
b)
am
c)
did
15.
15. My sister usually _____ her homework after dinner. Em gái tôi thường làm bài tập sau bữa tối.
a)
does
b)
is doing
c)
has done
16.
16. These days, more people _____ about environmental issues. Dạo này, nhiều người đang quan tâm đến vấn đề môi trường.
a)
are caring
b)
care
c)
have cared
17.
17. We _____ to the cinema last Friday. Chúng tôi đã đi xem phim thứ Sáu tuần trước.
a)
went
b)
go
c)
were going
18.
18. When the phone rang, I _____ a shower. Khi điện thoại reo, tôi đang tắm.
a)
was taking
b)
took
c)
am taking
19.
19. The train _____ at 9:15 every morning. Tàu khởi hành lúc 9:15 mỗi sáng.
a)
leaves
b)
is leaving
c)
will leave
20.
20. By this time next week, we _____ our final presentations. Đến tuần tới lúc này, chúng tôi sẽ đang thuyết trình cuối kỳ.
a)
will be giving
b)
will give
c)
are giving
21.
21. I _____ never been to Australia before. Tôi chưa bao giờ đến Úc.
a)
have
b)
am
c)
was
22.
22. The sun _____ in the east every day. Mặt trời mọc ở phía đông mỗi ngày.
a)
rises
b)
is rising
c)
has risen
23.
23. Right now, the workers _____ the foundation. Ngay bây giờ, công nhân đang đào móng.
a)
are digging
b)
dig
c)
have dug
24.
24. She _____ her first job when she was 22. Cô ấy đã bắt đầu công việc đầu tiên khi 22 tuổi.
a)
started
b)
starts
c)
was starting
25.
25. While the teacher was explaining, some students _____ notes. Trong khi giáo viên giải thích, một số học sinh đang ghi chép.
a)
were taking
b)
took
c)
are taking
26.
26. Technology _____ change our lives in the future. Công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống chúng ta trong tương lai.
a)
will
b)
is going to
c)
is
27.
27. In three hours, the chef _____ the wedding cake. Trong ba giờ nữa, đầu bếp sẽ đang trang trí bánh cưới.
a)
will be decorating
b)
will decorate
c)
is decorating
28.
28. We _____ worked here for five years. Chúng tôi đã làm việc ở đây được năm năm.
a)
have
b)
are
c)
were
29.
29. He always _____ his teeth before going to bed. Anh ấy luôn đánh răng trước khi đi ngủ.
a)
brushes
b)
is brushing
c)
has brushed
30.
30. At the moment, the doctor _____ with a patient. Lúc này, bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
a)
is consulting
b)
consults
c)
has consulted
31.
31. I _____ my wallet at the restaurant last night. Tôi đã quên ví ở nhà hàng tối qua.
a)
forgot
b)
forget
c)
was forgetting
32.
32. At 7 AM this morning, I _____ for my morning run. Lúc 7 giờ sáng nay, tôi đang chuẩn bị chạy bộ.
a)
was preparing
b)
prepared
c)
am preparing
33.
33. The weather _____ be sunny tomorrow. Thời tiết sẽ nắng ngày mai.
a)
will
b)
is going to
c)
is
34.
34. This time next month, we _____ our vacation. Tháng tới lúc này, chúng tôi sẽ đang nghỉ mát.
a)
will be enjoying
b)
will enjoy
c)
are enjoying
35.
35. She _____ already read this book twice. Cô ấy đã đọc cuốn sách này hai lần rồi.
a)
has
b)
is
c)
did
36.
36. Birds _____ south for the winter every year. Chim di cư về phía nam vào mùa đông hàng năm.
a)
migrate
b)
are migrating
c)
have migrated
37.
37. Listen! Someone _____ at the door. Nghe kìa! Có ai đó đang gõ cửa.
a)
is knocking
b)
knocks
c)
has knocked
38.
38. We _____ a great time at the party last weekend. Chúng tôi đã có thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc cuối tuần trước.
a)
had
b)
have
c)
were having
39.
39. When the fire alarm sounded, everyone _____ the building. Khi chuông báo cháy kêu, mọi người đang rời tòa nhà.
a)
was leaving
b)
left
c)
is leaving
40.
40. I'm sure the concert _____ be amazing tonight. Tôi chắc buổi hòa nhạc tối nay sẽ tuyệt vời.
a)
will
b)
is going to
c)
is
41.
41. At 6 PM this evening, the family _____ dinner together. Lúc 6 giờ tối nay, gia đình sẽ đang ăn tối cùng nhau.
a)
will be having
b)
will have
c)
are having
42.
42. I _____ not seen him since last month. Tôi không gặp anh ấy từ tháng trước.
a)
have
b)
am
c)
was
43.
43. Ice _____ at 0 degrees Celsius. Băng tan ở 0 độ C.
a)
melts
b)
is melting
c)
has melted
44.
44. Nowadays, people _____ more health-conscious. Ngày nay, mọi người đang có ý thức sức khỏe hơn.
a)
are becoming
b)
become
c)
have become
45.
45. They _____ their anniversary last month. Họ đã kỷ niệm ngày cưới tháng trước.
a)
celebrated
b)
celebrate
c)
were celebrating
46.
46. While my parents were talking, I _____ my homework. Trong khi bố mẹ nói chuyện, tôi đang làm bài tập.
a)
was doing
b)
did
c)
am doing
47.
47. The meeting _____ start at 2 PM tomorrow. Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 2 giờ chiều mai.
a)
will
b)
is going to
c)
is
48.
48. By midnight tonight, we _____ the New Year. Đến nửa đêm nay, chúng tôi sẽ đang chào đón năm mới.
a)
will be celebrating
b)
will celebrate
c)
are celebrating
49.
49. He _____ ever traveled abroad in his life. Anh ấy chưa bao giờ đi du lịch nước ngoài trong đời.
a)
has never
b)
is never
c)
was never
50.
50. Now, climate change _____ global weather patterns. Bây giờ, biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến mô hình thời tiết toàn cầu.
a)
is affecting
b)
affects
c)
has affected
Reset
