wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1.6.2.2. Phân biệt giữa hiện tại hoàn thành và 6 thì đã học AP

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
1. The library _____ at 8 AM every weekday. Thư viện mở cửa lúc 8 giờ sáng các ngày trong tuần.
a)
opens
b)
is opening
c)
has opened
2.
2. Hurry! The bus _____ in five minutes. Nhanh! Xe buýt đang đến trong 5 phút.
a)
is coming
b)
comes
c)
will come
3.
3. I _____ my first marathon when I was 25. Tôi đã chạy marathon đầu tiên khi 25 tuổi.
a)
ran
b)
run
c)
was running
4.
4. While you were studying, I _____ dinner. Trong khi bạn học, tôi đang nấu bữa tối.
a)
was cooking
b)
cooked
c)
am cooking
5.
5. Scientists _____ discover life on Mars someday. Các nhà khoa học sẽ khám phá sự sống trên sao Hỏa một ngày nào đó.
a)
will
b)
are going to
c)
are
6.
6. This time next Friday, we _____ our exam results. Thứ Sáu tới lúc này, chúng tôi sẽ đang chờ kết quả thi.
a)
will be awaiting
b)
will await
c)
are awaiting
7.
7. She _____ worked here for three years now. Cô ấy đã làm việc ở đây được ba năm rồi.
a)
has
b)
is
c)
was
8.
8. My dog always _____ when strangers approach. Chó tôi luôn sủa khi người lạ đến gần.
a)
barks
b)
is barking
c)
has barked
9.
9. Stop talking! The teacher _____ something important. Ngừng nói! Giáo viên đang giải thích điều quan trọng.
a)
is explaining
b)
explains
c)
has explained
10.
10. They _____ their house last month. Họ đã bán nhà tháng trước.
a)
sold
b)
sell
c)
were selling
11.
11. At 9 PM yesterday, we _____ our favorite series. Lúc 9 giờ tối hôm qua, chúng tôi đang xem phim series yêu thích.
a)
were watching
b)
watched
c)
are watching
12.
12. I promise I _____ be late for the meeting. Tôi hứa sẽ không đến muộn cuộc họp.
a)
won't
b)
am not
c)
wasn't
13.
13. At 3 PM tomorrow, the delegates _____ the treaty. Lúc 3 giờ chiều mai, các đại biểu sẽ đang ký hiệp ước.
a)
will be signing
b)
will sign
c)
are signing
14.
14. I _____ recently graduated from university. Tôi vừa mới tốt nghiệp đại học.
a)
have
b)
am
c)
did
15.
15. Fish _____ in water, not on land. Cá sống dưới nước, không phải trên cạn.
a)
live
b)
are living
c)
have lived
16.
16. These days, many companies _____ remote work. Dạo này, nhiều công ty đang áp dụng làm việc từ xa.
a)
are implementing
b)
implement
c)
have implemented
17.
17. We _____ three museums during our London trip. Chúng tôi đã thăm ba bảo tàng trong chuyến đi London.
a)
visited
b)
visit
c)
were visiting
18.
18. When the earthquake struck, people _____ from buildings. Khi động đất xảy ra, mọi người đang chạy ra khỏi tòa nhà.
a)
were running
b)
ran
c)
are running
19.
19. The next flight _____ at 6:30 AM tomorrow. Chuyến bay tiếp theo sẽ khởi hành lúc 6:30 sáng mai.
a)
will depart
b)
departs
c)
is departing
20.
20. By 10 AM next Monday, staff _____ the new system. Đến 10 giờ sáng thứ Hai tới, nhân viên sẽ đang kiểm tra hệ thống mới.
a)
will be testing
b)
will test
c)
are testing
21.
21. We _____ not seen him since Christmas. Chúng tôi không gặp anh ấy từ Giáng sinh.
a)
have
b)
are
c)
were
22.
22. She rarely _____ fast food. Cô ấy hiếm khi ăn đồ ăn nhanh.
a)
eats
b)
is eating
c)
has eaten
23.
23. Currently, researchers _____ new treatments. Hiện tại, các nhà nghiên cứu đang phát triển phương pháp điều trị mới.
a)
are developing
b)
develop
c)
have developed
24.
24. I _____ my phone on the train this morning. Tôi đã để quên điện thoại trên tàu sáng nay.
a)
left
b)
leave
c)
was leaving
25.
25. While the chef was preparing dinner, waiters _____ tables. Trong khi đầu bếp chuẩn bị bữa tối, bồi bàn đang dọn bàn.
a)
were setting
b)
set
c)
are setting
26.
26. The weather forecast says it _____ snow tonight. Dự báo thời tiết nói tối nay sẽ có tuyết.
a)
will
b)
is going to
c)
is
27.
27. This time tomorrow, I _____ on a plane to Tokyo. Vào giờ này ngày mai, tôi sẽ đang trên máy bay đến Tokyo.
a)
will be traveling
b)
will travel
c)
am traveling
28.
28. She _____ finished her assignment yet. Cô ấy chưa hoàn thành bài tập.
a)
hasn't
b)
isn't
c)
didn't
29.
29. Trains in Switzerland _____ very punctually. Tàu ở Thụy Sĩ chạy rất đúng giờ.
a)
run
b)
are running
c)
have run
30.
30. At the moment, the surgeon _____ a complex operation. Lúc này, bác sĩ phẫu thuật đang thực hiện ca mổ phức tạp.
a)
is performing
b)
performs
c)
has performed
31.
31. They _____ married in June last year. Họ đã kết hôn tháng Sáu năm ngoái.
a)
got
b)
get
c)
were getting
32.
32. At midnight last night, I _____ for my exam. Lúc nửa đêm qua, tôi đang ôn thi.
a)
was studying
b)
studied
c)
am studying
33.
33. I'm confident the project _____ be successful. Tôi tin tưởng dự án sẽ thành công.
a)
will
b)
is going to
c)
is
34.
34. At 7 PM this evening, the orchestra _____ their concert. Lúc 7 giờ tối nay, dàn nhạc sẽ đang biểu diễn.
a)
will be performing
b)
will perform
c)
is performing
35.
35. I _____ been to that restaurant several times. Tôi đã đến nhà hàng đó nhiều lần.
a)
have
b)
am
c)
was
36.
36. The sun _____ in the east every morning. Mặt trời mọc ở phía đông mỗi sáng.
a)
rises
b)
is rising
c)
has risen
37.
37. Look outside! The children _____ a snowman. Nhìn ra ngoài! Bọn trẻ đang làm người tuyết.
a)
are building
b)
build
c)
have built
38.
38. We _____ our grandparents every Christmas. Chúng tôi đã thăm ông bà mỗi Giáng sinh.
a)
visited
b)
visit
c)
were visiting
39.
39. When the alarm rang, everyone _____ their work. Khi chuông báo động kêu, mọi người đang dừng công việc.
a)
was stopping
b)
stopped
c)
stops
40.
40. Technology _____ make life easier in the future. Công nghệ sẽ làm cuộc sống dễ dàng hơn trong tương lai.
a)
will
b)
is going to
c)
is
41.
41. By this time next year, we _____ in our new office. Đến năm tới lúc này, chúng tôi sẽ đang làm việc ở văn phòng mới.
a)
will be working
b)
will work
c)
are working
42.
42. He _____ just completed his PhD degree. Anh ấy vừa hoàn thành bằng tiến sĩ.
a)
has
b)
is
c)
did
43.
43. My grandmother always _____ us cookies. Bà tôi luôn làm bánh quy cho chúng tôi.
a)
makes
b)
is making
c)
has made
44.
44. Right now, mechanics _____ our car engine. Ngay bây giờ, thợ máy đang sửa động cơ xe.
a)
are repairing
b)
repair
c)
have repaired
45.
45. I _____ my driving test on the third attempt. Tôi đã đậu thi lái xe ở lần thử thứ ba.
a)
passed
b)
pass
c)
was passing
46.
46. While the band was playing, the audience _____ enthusiastically. Trong khi ban nhạc chơi, khán giả đang vỗ tay nhiệt tình.
a)
was clapping
b)
clapped
c)
is clapping
47.
47. The company _____ launch new products next quarter. Công ty sẽ ra mắt sản phẩm mới quý tới.
a)
will
b)
is going to
c)
is
48.
48. At 4 PM Friday, the CEO _____ the presentation. Lúc 4 giờ chiều thứ Sáu, CEO sẽ đang thuyết trình.
a)
will be delivering
b)
will deliver
c)
is delivering
49.
49. We _____ known each other since childhood. Chúng tôi đã quen nhau từ nhỏ.
a)
have
b)
are
c)
were
50.
50. Today, AI _____ many industries rapidly. Ngày nay, AI đang thay đổi nhiều ngành nhanh chóng.
a)
is transforming
b)
transforms
c)
has transformed