wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tội phạm và Hình phat

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

câu 151 như thế nào là tội phạm?

a)

mọi hành vi gây nguy hiểm cho xã hội thì đều là tội phạm

b)

mọi hành vi vi phạm điều cấm của plđều là tội phạm

c)

tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội, do người có đủ năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện nmột cách cố ý hoặc vô ý, trái với quy định của bộ luật hình sự.

d)

cả ba nhận định trên đều sai.

2.

câu 152: căn cứ vào tính nguy hiểm cho xã hội của tội phạm thì có bao nhieu loại tội phạm?

a)

có hai loại: tội phạm nghiêm trọng và tội phạm ít nghiêm trọng.

b)

có ba loại tội phạm: tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm ít nghiêm trọng.

c)

có hai loại tội phạm: tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng

d)

có bốn loại tội phạm: tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

3.

câu 153: hình phạt cao nhất đói với tội phạm ít nghiêm trọng là bao nhiêu năm tù?

a)

là 07 năm tù.

b)

là 05 năm tù.

c)

là 03 năm tù.

d)

là 15 năm tù.

4.

câu 154: trong các loại trách nhiệm pháp lý sau đây, loại nào không phải là hình phạt?

a)

tử hình

b)

cải tạo không giam giữ

c)

tù có thời hạn

d)

án treo.

5.

câu 155: toà án có quyền áp dụng loại trách nhiệm pháp lý nào khi tiến hành xét xử các vụ án?

a)

chỉ có quyền áp dụng trách nhiệm hình sự

b)

chỉ có quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý dân sự

c)

có quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý dân sự

d)

có quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự, trách nhiệm pháp lý dân sự và̀ trách nhiệm kỷ luật.

6.

trong các loại trách nhiệm pháp lý sau, loại nào chỉ có toà án nhân dân mới có thẩm quyền áp dụng?

a)

phạt tiền

b)

phạt cải tạo không giam giữ

c)

cảnh cáo

d)

bồi thường thiệt hại

7.

sự thay thế các kiểu pháp luật trong lịch sử diễn ra theo thứ tự như thế nào?

a)

kiểu pl chủ nô, phong kiến, tư sản, xhcn.

b)

kiểu pl cộng sản nguyên thuỷ, chủ nô, phong kiến, tư sản, xhcn.

c)

kiểu pl phong kiến, tư sản, xhcn.

d)

tuỳ vào điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia mà sự thay thế các kiểu pháp luật trong lịch sử diễn ra theo những trình tự không giống nhau

8.

chức năng điều chỉnh của pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

là sự ghi nhận một số quan hệ chủ yếu trong xã hội và bảo đảm sự phát triển của các quan hệ xh đó.

b)

là sự ghi nhận các quan hệ chủ yếu trong xh và đảm bảo sự phát triển của các quan hệ xh đó.

c)

là sự ghi nhận tất cả các quan hệ trong xh và đảm bảo sự phát triển của các quan hệ xh đó.

d)

cả ba nhận định trên đều sai.

9.

hiệu lực pháp lý của “hiến pháp” và “bộ luật” được xác định như thế nào?

a)

hiến pháp có hiệu lực cao hơn bộ luật.

b)

bộ luật có hiệu lực cao hơn so với hiến pháp.

c)

hai loại văn bản này đều có hiệu lực pháp lý ngang nhau.

d)

cả ba nhận định trên đều sai.

10.

vi phạm pháp luật do chủ thể nào sau đây thực hiện?

a)

chỉ do cá nhân

b)

chỉ do tổ chức kinh tế

c)

chỉ do tổ chức xh.

d)

tất cả các chủ thể pháp luật đều có thể vi phạm.

11.

một vi phạm pl, khi hành vi đó xâm hại loại quan hệ nào sau đây?

a)

mọi quan hệ tồn tại trong xã hội

b)

một số quan hệ xã hội quan trọng

c)

chỉ xâm hại đến những quan hệ xh được pl ghi nhận vào bảo vệ.

d)

cả ba nhận định trên đều đúng.

12.

hành vi hợp pháp là hành vi nào sau đây?

a)

chỉ có hành vi thực hiện những điều pl cho phép mới là hành vi hợp pháp.

b)

chỉ có hành vi thực hiện đúng những điều pl yêu cầu phải làm mới là hợp pháp.

c)

chỉ có hành vi không thực hiện những điều pl cấm mới là hợp pháp.

d)

cả 3 hành vi trên đều hợp pháp.

13.

mặt khách quan của vi phạm pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

là những điều xảy ra độc lập với con người

b)

là những ý định thực hiện hành vi trái pl của con người.

c)

là những thiệt hại do hành vi của con người gây ra.

d)

bao gồm hành vi trái pl của con người và hậu quả thiệt hại do hành vi trái pl đó gây ra.

14.

hành vi của con người bị coi là hành vi vi phạm pl kể từ khi nào?

a)

khi nó tồn tại trong suy nghĩ của con người

b)

khi nó tồn tại dưới dạng mong muốn của con người

c)

khi nó được thể hiện ra bên ngoài dưới dạng hành động và không hành động

d)

cả ba nhận định trên đều đúng.

15.

hành vi trái pl của con người có thể gây ra loại thiệt hại nào sau đây?

a)

chỉ là thiệt hại chung cho xh.

b)

chỉ là thiệt hại trực tiếp về vật chất vầ tinh thần cho cá nhân

c)

chỉ là thiệt hại trực tiếp về vật chất vầ tinh thần cho cơ quan, tổ chức.

d)

cả 3 loại thiệt hại trên.

16.

a hành vi vi phạm pl là loại quan hệ xh nào sau đây?

a)

là tất cả những quan hệ trong xh mà hành vi vi phạm pl xâm hại.

b)

là tất cả những quan hệ xh được pl ghi nhận và bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pl xâm hại.

c)

là tất cả những quan hệ xh được tổ chức xh bảo vệ nhưng bị hà̀̀̀nh vi vi phạm pl xâm hại.

d)

là tất cả những quan hệ xh được tổ chức kinh tế bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pl xâm hại.

17.

việc phân loại khách thể của hành vi vi phạm pl nhằm mục dích gì?

a)

để đánh giá tính chất và mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm pl

b)

để đánh giá mức độ lỗi

c)

để phân loại chủ thể

d)

cả ba nhận định trên đều đúng.

18.

mặt chủ quan của vi phạm pl là yếu tố nào sau đây?

a)

chỉ có yếu tố lỗi

b)

chỉ có yếu tố động cơ

c)

chỉ có yếu tố mục đích

d)

cả 3 yếu tố trên.

19.

dấu hiệu lỗi của vi phạm pl được hiểu như thế nào?

a)

là trạng thái tâm lý của chủ thể, phản ánh thái độ tiêu cực của chủ thể đối với hành vi vi phạm pl cũng như đối với hậu quả của hành vi đó.

b)

là trạng thái tâm lý của chủ thể thể hiện sự ăn năn, hối hận về hành vi vi phạm pl của mình

c)

là trạng thái tâm lý của chủ thể thể hiện sự ăn năn, hối hận về những thiệt hại do hành vi của mình gây ra.

d)

cả ba nhận định trên đều đúng

20.

yếu tố lỗi được phân chia thành những loại nào sau đây?

a)

lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

lỗi cố ý trực tiếp và lỗi vô ý vì quá tự tin

c)

lỗi cố ý gián tiếp và lỗi vô ý do cẩu thả

d)

lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

21.

loại lỗi nào sau đây được đánh giá là lỗi nghiêm trọng nhất?

a)

lỗi cố ý trực tiếp

b)

lỗi cố ý gián tiếp

c)

lỗi vô ý vì quá tự tin

d)

lỗi vô ý do cẩu thả.

22.

lỗi cố ý trực tiếp được hiểu như thế nào?

a)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm pl, nhận thấy trước hậu quả thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra nhưng không quan tâm tới hậu quả có xảy ra hay không.

b)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm pl, nhận thấy trước hậu quả thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra và mong muốn cho thiệt hại xảy ra.

c)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm pl nhưng không nhận thấy trước hậu quả thiệt hại do hành vi vi phạm của mình gây ra.

d)

cả ba nhận định trên đều sai.

23.

lỗi cố ý gián tiếp được hiểu như thế nào?

a)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xh do hành vi vi phạm gây ra và mong muốn cho hậu quả đó xảy ra.

b)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xh do hành vi vi phạm gây ra và làm mọi cách để cho hậu quả đó xảy ra.

c)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm, nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xh do hành vi vi phạm gây ra, tuy không mong muốn nhưng để mặc cho hậu quả xảy ra.

d)

cả ba nhận định trên đều sai.

24.

lỗi vô ý vì quá tự tin được hiểu như thế nào?

a)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi của mình gây ra và làm mọi cách để cho hậu quả đó không xảy ra.

b)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi của mình gây ra nhưng hy vọng, tin tưởng điều đó không xảy ra.

c)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi của mình gây ra và mong muốn cho hậu quả đó xảy ra.

d)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi củ̉̉̉a mình gây ra tuy không mong muốn nhưng để mặc cho hậu quả đó xảy ra.

25.

câu 175. lỗi vô ý do cẩu thả được hiểu như thế nào?

a)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm củ̉̉̉a mình gây ra nhưng không mong muốn cho hậu quả đó xảy ra.

b)

là trường hợp chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xã hội do hành vi vi phạm của mình gây ra tuy không mong muốn nhưng để mặc cho hậu quả xảy ra.

c)

là trường hợp chủ thẻ vi phạm do khinh suất, cẩu thả nên không nhận thấy trước hậu quả thiệt hại cho xh do hành vi của mình gây ra, mặc dù có thể nhận thấy và cần phải nhận thấy.

d)

cả ba nhận định trên đều sai.

26.

động cơ để chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pl được hiểu như thế nào?

a)

là lý do thúc đẩy chủ thể hiện hành vi vi phạm pl

b)

là mục tiêu mà chủ thể vi phạm pl hươ

c)

là thiệt hại mà chủ thể vi phạm pl mong muốn đạt được

d)

cả ba nhận định trên đều đúng.

27.

mục đích của vi phạm pl được hiểu như thế nào?

a)

là xuất phát điểm của hành vi vi phạm pl

b)

là lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pl

c)

là kết quả chủ thể muốn đạt được khi thực hiện hành vi vi phạm pl

d)

cả ba nhận định trên đều sai

28.

vi phạm pl hình sự được hiểu như thế nào?

a)

là những hành vi có lỗi, xâm hại quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

b)

là những hành vi nguy hiểm cho xh được quy định trong bộ luật hình sự.

c)

là những hành vi âm phạm trật tự của một tổ chưc, đơn vị

d)

là những hành vi âm phạm trật tự pl.

29.

vi phạm pl hành chính được hiểu như thế nào?

a)

là bất kỳ hành vi nào nguy hiểm, xâm hại các quan hệ xh được pl bảo vệ.

b)

là bất kỳ hành vi nào trái pl, xâm hại trật tự pl.

c)

là hành vi trái pl, có lỗi, vi phạm các quy chế, nội quy trong các cơ quan hành

chính.

d)

là hành vi trái pl, co lỗi, mức độ nguy hiểm cho xh ít hơn so với tội phạm, xâm hại các quan hệ xh được pl hành chính điều chỉnh và bảo vệ.

30.

vi phạm pl dân sự được hiểu như thế nào?

a)

là hành vi trái pl, có lỗi, xâm hại tới các quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân được pl dân sự điều chỉnh và bảo vệ.

b)

là bất kỳ hành vi nào trái pl, xâm phạm tài sản của công dân

c)

là bất kỳ hành vi nào xâm phạm các quyền dân chủ của công dân

d)

cả ba nhận định trên đều đúng

31.

vi phạm kỷ luật được hiểu như thế nào?

a)

là hành vi xâm hại đến trật tự công cộng

b)

là hành vi xâm hại đến bất kỳ quan hệ xã hội nào được pl ghi nhận và bảo vệ

c)

là hành vi có lỗi, trái với các quy tắc kỷ luật của các cơ quan, tổ chức, xí nghiệp, trường học, do chủ thể có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thựuc hiện một cách cố ý hoặc vô ý

d)

cả ba nhận định trên đều sai

32.

cơ quan nào có thẩm quyền xử lý vi phạm pl hình sự?

a)

bộ chính trị

b)

quốc hội

c)

chính phủ

d)

tòa án

33.

cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp do vi phạm hợp

đồng kinh doanh, thuơng mại?

a)

chỉ có cơ quan trọng tài do các bên lựa chọn

b)

chỉ do các bên tự thoả thuận giải quyết

c)

chỉ do cơ quan toà án

d)

cả ba cơ quan nói trên đều có quyền giải quyết

34.

đối tượng điều chỉnh của luật ngân hàng là gì?

a)

những mối quan hệ về nhân thân

b)

những mối quan hệ phát sinh từ việc cho vay vốn ở ngân hàng thương mại

c)

những mối quan hệ phát sinh trong hoạt động quản lý nhà nước đối với hệ thống ngân hàng

d)

những mối quan hệ phát sinh từ hoạt động kinh doanh ngân hàng của các tổ

chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng và phát sinh trong hoạt động quản lý nhà nước đối với hệ thống ngân hàng

35.

cơ quan nào sau đây có thẩm quyền xử lý vi phạm kỷ luật?

a)

người đứng đầu cơ quan, tổ chức

b)

trọng tài do các bên lựa chọn

c)

các bên tự thoả thuận

d)

cả ba cơ quan nêu trên đều có thẩm quyền

36.

khái niệm “trách nhiệm pháp lý” được hiểu như thế nào?

a)

là quan hệ pl đặc biệt phát sinh giữa nn và các chủ thể pl

b)

là quan hệ pl đặc biệt phát sinh giữa nn và chủ thể vi phạm pl trong việc nhà

nước áp dụng chế tài đối với chủ thể vi phạm pl

c)

là quan hệ pl đặc biệt phát sinh giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc giải quyết vi phạm pl

d)

là quan hệ pl đặc biệt phát sinh giữa các chủ thể vi phạm pl với nhau.

37.

khi nhà nước áp dụng trách nhiệm pháp lý, chủ thể vi phạm pl phải xử sự như thế nào?

a)

có quyền thoả thuâ ̣̣ ṇ̣ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về biện pháp chế tài áp dụng

b)

có quyền lựa chọn các biện pháp chế tài

c)

có nghĩa vụ phải gánh chịu những hậu quả bất lợi mà nhà nước áp dụng đối với mình

d)

cả ba nhận định trên đều sai

38.

cơ sở nào làm phát sinh trách nhiệm pháp lý?

a)

khi có chủ thể pl xuất hiện

b)

khi có hành vi vi phạm pl và có quyết định áp dụng pl của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

khi có quy phạm pl được ban hành

d)

khi cơ quan có thẩm quyền tiến hành xem xét vụ việc vi phạm

39.

bản chất của trách nhiệm pháp lý được hiểu như thế nào?

a)

là sự thực hiện chế tài pl đối với chủ thể vi phạm pl khi chủ thể đó thực hiện

hành vi vi phạm pl

b)

là sự phu ̣̣c̣̣ hồi lại tình trang ban đầu trước khi hành vi vi phạm pl thực hiện

c)

chỉ là trách nhiệm bồi thường thiệt hại của chủ thể vi phạm pl

d)

cả ba nhận định trên đều đúng

40.

cơ sở pháp lý của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là gì?

a)

là quyết định xử lý của cơ quan nhà nước

b)

là quyết định xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

là quyết định xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực pl

d)

tất cả những nhận định trên đều đúng

41.

chủ thể vi phạm pl hình sự có thể bị áp dụng biện pháp chế tài nào

sau đây?

a)

chỉ bị áp dụng hình phạt tử hình

b)

chỉ bị áp dụng hình phạt tù có thời hạn

c)

chỉ bị phạt tiền

d)

có thể bị áp dụng một hoặc một số biện pháp chế tài nêu trên

42.

chủ thể vi phạm pl hành chính có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

nào sau đây?

a)

chỉ bị phạt cảnh cáo

b)

chỉ bị phạt tiền

c)

chỉ bị tịch thu tang vật, phuơng tiện vi phạm, giấy phép hành nghề

d)

có thể bị áp dụng một hoặc một số biện pháp nêu trên

43.

biện pháp chế tài nào sau đây không áp dụng đối với chủ thể vi

phạm pl hành chính?

a)

cảnh cáo

b)

phạt tiền

c)

cải tạo không giam giữ

d)

tịch thu tang vật, phuơng tiện vi phạm, giấy phép hành nghề

44.

biện pháp chế tài nào sau đây không phải là chế tài hình sự?

a)

phạt tù có thời hạn

b)

phạt tù chung thân

c)

phạt tiền

d)

buộc thôi việc

45.

chủ thể vi phạm pl dân sự có thể bị áp dụng biện pháp chế tài nào

sau đây?

a)

bồi thường thiệt hại

b)

phạt tiền

c)

tịch thu tang vật, phuơng tiện vi phạm

d)

tịch thu giấy phép hành nghề

46.

không thể áp dụng biện pháp chế tài nào sau đây đối với chủ thể vi

phạm pl dân sự?

a)

bồi thường thiệt hại về vật chất

b)

bồi thường thiệt hại về tinh thần

c)

công khai xin lỗi

d)

cảnh cáo

47.

chủ thể vi phạm kỷ luật có thể bị áp dụng biện pháp chế tài nào sau

đây?

a)

chỉ bị buộc thôi việc

b)

chỉ bị hạ bậc lương

c)

chỉ bị cảnh cáo

d)

cả ba biện pháp nêu trên đều có thể bị áp dụng

48.

cơ sở nào để phân chia hệ thống pl thành các ngành luật?

a)

căn cứ vào các chủ thể của pl

b)

chỉ căn cứ vào đối tượng điều chỉnh của ngành luật đó

c)

chỉ căn cứ vào phuơng pháp điều chỉnh của ngành luật đó

d)

phải căn cứ vào đối tượng điều chỉnh và phuơng pháp điều chỉnh của ngành luật đó

49.

sự xuất hiện nhà nước ở vn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

do sự mâu thuẫn giai cấp sâu sắc đến mức không thể điều hoà được

b)

do sự phát triển của chế độ tư hữu

c)

do yêu cầu phòng chống thiên tai, trị thuỷ và chống giặc ngoại xâm

d)

chỉ do yêu cầu phòng chống thiên tai

50.

tìm hiểu bản chất giai cấp của nhà nước là tìm hiểu yếu tố nào sau

đây?

a)

nhà nước đó ra đời như thế nào?

b)

nhà nước đó thuộc về giai cấp nào, do giai cấp nào tổ chức lên và phục vụ trước hết lợi ích cho giai cấp nào

c)

nhà nước thuộc kiểu nhà nước nào

d)

tất cả những nhận định trên đều đúng