WorksheetsTin học 9 - Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1.
a)
A. Chủ đề A. Máy tính với cộng đồng.
b)
B. Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet.
c)
C. Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin.
d)
D. Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số.
2.
Câu 2.
a)
A. Lấy thực tiễn cuộc sống làm chất liệu để xây dựng bài học và áp dụng bài học vào giải quyết những vấn đề trong cuộc sống.
b)
B. Phân tích cho HS thấy được sự cần thiết của việc tích lũy tri thức đổi với việc xây dựng cuộc sống văn minh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.
c)
C. Giải thích cho HS về sự cần thiết của tri thức với cuộc sống và những vấn đề cuộc sống đặt ra làm động lực cho việc tìm tòi và tích lũy tri thức.
d)
D. Dẫn chứng cho HS thấy sự đa dạng của các vấn đề xảy ra trong thực tiễn cuộc sống và chúng trở thành động lực cho việc tìm tòi và tích lũy tri thức.
3.
Câu 3.
a)
A. Dạy cho HS những kiến thức, kĩ năng Tin học cơ bản tương tự như SGK Tin học trước đây. Không có những thay đổi căn bản.
b)
B. Giới thiệu với HS những công nghệ hiện đại nhất trong lĩnh vực Tin học để các em có thể trở thành những chuyên gia công nghệ thông tin.
c)
C. Dạy cho HS cách làm ra những sản phẩm Tin học, hướng các em tới việc lựa chọn những nghề nghiệp tương lại thuộc lĩnh vực Tin học.
d)
D. Sử dụng kiến thức, kĩ năng làm phương tiện để dạy học sinh cách tư duy, qua đó hình thành thái độ văn hóa và năng lực cơ bản trong lĩnh vực Tin học.
4.
Câu 4.
a)
A. Thiết kế nội dung theo các phẩm chất và năng lực chung. Mỗi chương nhằm hình thành và phát triển một nhóm phẩm chất, năng lực riêng biệt.
b)
B. Thiết kế nội dung thành chương, theo các thành phần năng lực tin học. Mỗi chương gồm nhiều bài học. Mỗi bài học tương ứng với một tiết học.
c)
C. Thiết kế nội dung theo các chủ đề. Mỗi chủ đề gồm một hoặc nhiều bài học. Mỗi bài học tương ứng với một hoặc hai tiết học.
d)
D. Thiết kế nội dung theo các mạch kiến thức. Mỗi mach kiến thức gồm một hoặc nhiều bài học. Mỗi bài học tương ứng với một tiết học.
5.
Câu 5.
a)
A. Tuyến nhân vật xuyên suốt giúp HS tương tác nhiều hơn với sách.
b)
B. Hệ thống bài tập trong sách có lời giải mẫu để HS dễ thực hành, luyện tập.
c)
C. Nội dung bài học được tích hợp với phương pháp dạy học tích cực.
d)
D. Hình ảnh minh hoạ trong sách mang tính sư phạm tích cực.
6.
Câu 6.
a)
A. Tạo điều kiện để HS được học tập trong môi trường cộng tác.
b)
B. Thúc đẩy HS phát triển năng lực thông qua việc tạo ra sản phẩm.
c)
C. Thể hiện một cách hình thức phương pháp dạy học tích cực.
d)
D. Hỗ trợ đánh giá HS qua những yếu tố quan sát và định lượng được.
7.
Câu 7.
a)
A. Để GV yêu cầu HS ghi nhớ bằng cách học thuộc.
b)
B. Giúp HS tóm tắt kiến thức và nội dung học tập.
c)
C. Giúp HS dễ dàng tự học và tự kiểm tra kiến thức.
d)
D. Giúp HS tái hiện nhanh nội dung bài học khi cần.
8.
Câu 8.
a)
A. Vận dụng nội dung bài học vào thực tế và các môn học khác.
b)
B. Thực hiện các tính toán số học minh họa cho bài học.
c)
C. Nhắc lại bài học có hệ thống để kiến thức vững chắc hơn.
d)
D. Làm bài tập và thực hành nhiều lần cho thành thạo.
9.
Câu 9.
a)
A. 01 đầu điểm, chủ yếu dựa trên bài kiểm tra.
b)
B. 02 đầu điểm dựa trên bài thực hành trong phòng máy tính.
c)
C. 03 đầu điểm với những hình thức đánh giá khác nhau.
d)
D. 02 đầu điểm dựa trên nhiều hình thức, qua các hoạt động trên lớp
10.
Câu 10.
a)
A. Tên chính xác các nhóm nghề được nêu trong chương trình môn Tin học 2018.
b)
B. Tên thường gọi của các nghề tin học xuất hiện trong thực tiễn cuộc sống.
c)
C. Danh mục nghề nghiệp Việt Nam theo Quyết định 34/2020/QĐ-TTg.
d)
D. Có thể chọn và đặt tên cho bất kì nghề tin học nào mà em có thể tưởng tượng được.
11.
Họ và tên
4 lines
12.
Số điện thoại
4 lines
13.
Email
4 lines
14.
Chọn đơn vị Sở
a)
Sở Giáo dục và Đào Tạo An Giang
b)
Sở Giáo dục và Đào Tạo Bắc Giang
c)
Sở Giáo dục và Đào Tạo Bắc Kạn
d)
Sở Giáo dục - Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu
e)
Sở Giáo dục và Đào Tạo Bắc Ninh
15.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Long Xuyên
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Đốc
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo An Phú
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Châu
16.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
17.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Bà Rịa - Vũng Tàu
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Vũng tàu
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Bà Rịa
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Châu Đức
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Xuyên Mộc
18.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
19.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hồng Dân
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Phước Long
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Lợi
20.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
21.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Bắc Giang
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Thế
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Yên
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Lạng Giang
22.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
23.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Bắc Kạn
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Pác Nặm
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Ba Bể
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Ngân Sơn
24.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
25.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Bắc Ninh
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Phong
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quế Võ
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Du
26.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
27.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Bến Tre
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Thành
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Chợ Lách
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Mỏ Cày Nam
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Giồng Trôm
28.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
29.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thủ Dầu Một
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bàu Bàng
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bến Cát
30.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
31.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Quy Nhơn
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện An Lão
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Hoài Nhơn
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Hoài Ân
32.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
33.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phước Long
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Đồng Xoài
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Bình Long
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bù Gia Mập
34.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
35.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo tp Phan Thiết
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tuy Phong
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bắc Bình
36.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
37.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cà Mau
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện U Minh
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Thới Bình
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Trần Văn Thời
38.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
39.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành Phố Cao Bằng
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bảo Lâm
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bảo Lạc
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hà Quảng
40.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
41.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cần Thơ
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận Ninh Kiều
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận ô Môn
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận Bình Thuỷ
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận Cái Răng
42.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
43.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Đà Nẵng
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Liên Chiểu
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thanh Khê
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hải Châu
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Sơn Trà
44.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
45.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Đăk Lăk
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Buôn Ma Thuột
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TX Buôn Hồ
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ea H'leo
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ea Súp
46.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
47.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Đăk Nông
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Gia Nghĩa
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đăk Glong
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Cư Jút
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đắk Mil
48.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
49.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Điện Biên
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Điện Biên Phủ
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Mường Lay
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà
50.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
51.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tp Biên Hoà
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Long Khánh
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Phú
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Cửu
52.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
53.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Cao Lãnh
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Sa Đéc
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Hồng Ngự
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Tân Hồng
54.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
55.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Pleiku
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị Xã An Khê
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Ayun Pa
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện KBang
56.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
57.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Giang
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Giang
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đồng Văn
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Mèo Vạc
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Minh
58.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
59.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nam
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Duy Tiên
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Kim Bảng
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thanh Liêm
60.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
61.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Ba Đình
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoàn Kiếm
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tây Hồ
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Long Biên
62.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
63.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Tĩnh
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị Xã Hồng Lĩnh
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hương Sơn
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đức Thọ
64.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
65.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hải Dương
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Chí Linh
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Sách
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Kinh Môn
66.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
67.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bạch Long Vĩ
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hồng Bàng
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận Ngô Quyền
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Lê Chân
68.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
69.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vị Thanh
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ngã Bảy
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành A
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phụng Hiệp
70.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
71.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hoà Bình
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lương Sơn
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi
72.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
73.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Phong Điền
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quảng Điền
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Vang
74.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
75.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hưng Yên
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Văn Lâm
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Văn Giang
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Mỹ
76.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
77.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Nha Trang
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cam Ranh
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Cam Lâm
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Vạn Ninh
78.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
79.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Rạch Giá
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Hà Tiên
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Lương
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hòn Đất
80.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
81.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Kon Tum
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành Phố Kon Tum
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đăk Glei
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ngọc Hồi
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đăk Tô
82.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
83.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Lai Châu
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tam Đường
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Tè
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Sìn Hồ
84.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
85.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Đà Lạt
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Bảo Lộc
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương
86.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
87.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Lạng Sơn
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tràng Định
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Gia
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Văn Lãng
88.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
89.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Lào Cai
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bát Xát
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Khương
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Si Ma Cai
90.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
91.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Long An
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tân An
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Kiến Tường
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Hưng
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Hưng
92.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
93.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tp Nam Định
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Mỹ Lộc
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Vụ Bản
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Ý Yên
94.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
95.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Vinh
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Cửa Lò
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thái Hoà
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quế Phong
96.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
97.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Bình
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ninh Bình
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tam Điệp
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Nho Quan
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Gia Viễn
98.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
99.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Phan Rang-Tháp Chàm
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bác Ái
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Ninh Sơn
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Ninh Hải
100.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
101.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Việt Trì
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TX Phú Thọ
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đoan Hùng
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hạ Hoà
102.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
103.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Yên
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tuy Hòa
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sông Cầu
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Xuân
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy An
104.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
105.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đồng Hới
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Minh Hoá
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tuyên Hoá
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quảng Trạch
106.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
107.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đào tạo Tam Kỳ
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hội An
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tây Giang
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đông Giang
108.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
109.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quảng Ngãi
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trà Bồng
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Tịnh
110.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
111.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hạ Long
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Móng Cái
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Cẩm Phả
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Uông Bí
112.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
113.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đông Hà
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Quảng Trị
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Linh
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hướng Hoá
114.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
115.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Sóc Trăng
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sóc Trăng
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kế Sách
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Tú
116.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
117.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành Phố
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quỳnh Nhai
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thuận Châu
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Mường La
118.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
119.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Biên
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Châu
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Dương Minh Châu
120.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
121.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Quỳnh Phụ
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Hưng Hà
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Đông Hưng
122.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
123.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Thái Nguyên
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Sông Công
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Định Hoá
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Lương
124.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
125.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Thanh Hoá
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Bỉm Sơn
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Sầm Sơn
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Mường Lát
126.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
127.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tp. Mỹ Tho
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tx. Gò Công
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tx. Cai Lậy
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Tân Phước
128.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
129.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận 1
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận 12
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành Phố Thủ Đức
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Gò Vấp
130.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
131.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Trà Vinh
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Càng Long
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Cầu Kè
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Tiểu Cần
132.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
133.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Tuyên Quang
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Lâm Bình
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Na Hang
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Chiêm Hoá
134.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
135.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mang Thít
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vũng Liêm
136.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
137.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Vĩnh yên
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành Phố Phúc Yên
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Lập Thạch
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo&Đ Tam Dương
138.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
139.
Chọn cấp (Sở/ Phòng) quản lý trường
a)
Sở Giáo dục và Đào tạo Yên Bái
b)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Yên Bái
c)
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Nghĩa Lộ
d)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Yên
e)
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Văn Yên
140.
Thầy cô đang công tác tại đơn vị/trường?
4 lines
100 %
