Font size
WorksheetsÔn tập 3
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Tính: 2 × 3 = ? a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
5
6
7
8
Tính: 2 × 8 = ? a. 14 b. 15 c. 16 d. 18
14
15
16
18
Tính: 2 × 9 = ? a. 16 b. 18 c. 20 d. 22
16
18
20
22
Tính: 3 × 7 = ? a. 20 b. 21 c. 22 d. 23
20
21
22
23
Tính: 3 × 9 = ? a. 25 b. 26 c. 27 d. 28
25
26
27
28
Câu 9. 4 × 9 = ?
34
35
36
37
Câu 10. 5 × 3 = ?
10
12
14
15
Câu 11. 5 × 4 = ?
15
20
25
30
Câu 12. 5 × 6 = ?
25
28
30
32
Câu 13. 2 × 5 = ?
8
9
10
11
Câu 14. 3 × 2 = ?
4
5
6
7
Câu 15. 4 × 5 = ?
15
20
25
30
Câu 16. 5 × 9 = ?
40
42
43
45
Tính: 2 × 6 = ? a. 10 b. 11 c. 12 d. 13
10
11
12
13
Chọn đáp án đúng: 3 × 5 = ? a. 14 b. 15 c. 16 d. 17
14
15
16
17
Khoanh vào đáp án đúng: 4 × 7 = ? a. 26 b. 27 c. 28 d. 29
26
27
28
29
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5 × 7 = (a)
Chọn kết quả chính xác: 3 × 3 = ? a. 8 b. 9 c. 10 d. 11
8
9
10
11
Tính: 5 × 2 = (a)
Câu 26. 4 × 8 = ? a. 30 b. 31 c. 32 d. 33
30
31
32
33
Câu 27. 5 × 8 = ? a. 38 b. 39 c. 40 d. 41
38
39
40
41
Câu 28. 2 × 4 = ? a. 6 b. 7 c. 8 d. 9
6
7
8
9
Câu 29. 3 × 8 = ? a. 23 b. 24 c. 25 d. 26
23
24
25
26
Câu 30. 4 × 4 = ? a. 14 b. 15 c. 16 d. 17
14
15
16
17
Câu 31. 10 ÷ 2 = ? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
4
5
6
7
Câu 32. 12 ÷ 2 = ? a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
5
6
7
8
Câu 33. 18 ÷ 2 = ? a. 8 b. 9 c. 10 d. 11
8
9
10
11
Câu 34. 6 ÷ 3 = ? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
1
2
3
4
Câu 36. 21 ÷ 3 = ? a. 6 b. 7 c. 8 d. 9
6
7
8
9
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 12 ÷ 4 = (a)
Chọn tất cả các đáp án đúng: Kết quả phép chia bằng 4 là những phép nào dưới đây? - 16 ÷ 4 - 24 ÷ 4 - 9 ÷ 3 - 36 ÷ 4
16 ÷ 4
24 ÷ 4
9 ÷ 3
36 ÷ 4
Câu 42. 30 ÷ 5 = ? a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
5
6
7
8
Câu 43. 35 ÷ 5 = ? a. 6 b. 7 c. 8 d. 9
6
7
8
9
Câu 44. 40 ÷ 5 = ? a. 7 b. 8 c. 9 d. 10
7
8
9
10
Câu 46. 4 ÷ 2 = ? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
1
2
3
4
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 14 ÷ 2 = (a) .
Câu 50. 15 ÷ 3 = ? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
4
5
6
7
Câu 51. 28 ÷ 4 = ? a. 6 b. 7 c. 8 d. 9
6
7
8
9
Câu 52. 32 ÷ 4 = ? a. 6 b. 7 c. 8 d. 9
6
7
8
9
Câu 55. 18 ÷ 3 = ? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
4
5
6
7
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 9 ÷ 3 = (a)
Tính: 20 ÷ 4 = ?
4
5
6
7
Tính: 8 ÷ 4 = ?
1
2
3
4
Tính: 2 ÷ 2 = ?
0
1
2
3
Trong các nghĩa sau, cụm từ tiếng Anh “Good morning” có nghĩa là gì?
Chào buổi trưa
Chào buổi tối
Chào buổi sáng
Tạm biệt
Cụm từ “Goodbye” nghĩa là gì?
Xin chào
Tạm biệt
Cảm ơn
Hẹn gặp lại
Từ “Hello” dùng khi nào?
Chào tạm biệt
Chào khi gặp
Cảm ơn
Xin lỗi
Cụm từ “See you” nghĩa là:
Hẹn gặp lại
Ngủ ngon
Cảm ơn
Xin lỗi
“Good evening” nghĩa là gì?
Chào buổi chiều
Chào buổi tối
Chào buổi sáng
Chào buổi đêm khuya
“Hi” có nghĩa giống với từ nào?
Bye
Hello
Thanks
See you
“Good afternoon” nghĩa là:
Chào buổi sáng
Chào buổi chiều
Chào buổi tối
Tạm biệt
“Stand up” nghĩa là gì?
Ngồi xuống
Đứng lên
Nằm xuống
Đi ra ngoài
Điền từ tiếng Anh đúng: “Ngồi xuống” là _______.
Stand up
Sleep
Close
Chọn đáp án đúng: “Come here” nghĩa là:
Lại đây
Đi ra ngoài
Ngồi xuống
Đứng lên
Điền từ còn thiếu: “Open your book” nghĩa là (a) .
Trong cụm lệnh lớp học, “Close your book” nghĩa là gì?
Đọc sách
Viết sách
Mở sách
Đóng sách
Từ “Listen” nghĩa là:
Nhìn
Nghe
Viết
Nói
Chọn nghĩa đúng của từ “Look”:
Nghe
Viết
Nhìn
Chạy
Điền từ tiếng Anh phù hợp: (a) nghĩa là “Đọc”.
Từ nào dưới đây KHÔNG đúng với nghĩa đã cho? Chọn tất cả đáp án sai.
“Write” = Viết
“Clap” = Ngồi
“Jump” = Nhảy
“Run” = Chạy
Từ “Walk” trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
Chạy
Đi bộ
Nhảy
Ngồi
Hành động nào sau đây giúp học tốt nhất trong lớp?
Sleep
Listen
Jump
Run
Nếu cô giáo nói: “Open your book”, bạn sẽ làm gì?
Mở sách
Đóng sách
Viết
Hát
Nếu cô giáo nói: “Sit down”, bạn phải:
Đứng lên
Ngồi xuống
Đi ra ngoài
Chạy
Nếu cô giáo nói: “Stand up”, bạn sẽ:
Ngồi xuống
Đứng lên
Nằm xuống
Chạy
“Listen and repeat” nghĩa là:
Nghe và đọc
Nghe và nhắc lại
Nghe và viết
Nghe và nhìn
Cụm từ “Look at the board” nghĩa là:
Nhìn vào bảng
Ngồi xuống
Đứng lên
Mở vở
