wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ptb2

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

x2x+5=0x^2-\sqrt{x}+5=0

b)

2x22021=02x^2-2021=0

c)

x1x+1=0x-\frac{1}{x}+1=0

d)

2x+5=02x+5=0

2.

Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau

x24=0x^2-4=0  

a)

a=1; b=4; c=0a=1;\ b=4;\ c=0  

b)

a=1; b=4; c=0a=1;\ b=-4;\ c=0  

c)

a=1; b=0; c=4a=1;\ b=0;\ c=-4  

d)

a=1; b=0; c=4a=-1;\ b=0;\ c=4  

3.

Xác định các hệ số a,b, c của phương trình sau

2x2+5x=02x^2+5x=0  

a)

a=2; b=5; c=0a=2;\ b=5;\ c=0  

b)

a=2; b=5; c=1a=2;\ b=5;\ c=1  

c)

a=0; b=2; c=1a=0;\ b=2;\ c=1  

d)

a=1; b=1; c=5a=1;\ b=1;\ c=5  

4.

Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau

3x2=0-3x^2=0  

a)

a=3; b=1; c=0a=3;\ b=1;\ c=0  

b)

a=3; b=2; c=1a=3;\ b=2;\ c=1  

c)

a=3; b=1; c=1a=-3;\ b=1;\ c=1  

d)

a=3; b=0; c=0a=-3;\ b=0;\ c=0  

5.

Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau

2x2x+8=02x^2-x+8=0  

a)

a=2; b=1; c=8a=2;\ b=1;\ c=8  

b)

a=1; b=1; c=8a=1;\ b=1;\ c=8  

c)

a=2; b=1; c=8a=2;\ b=-1;\ c=8  

d)

a=2; c=1; c=8a=2;\ c=-1;\ c=-8  

6.

Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau

5x2+2x=4x5x^2+2x=4-x  

a)

a=5; b=3; c=4a=5;\ b=3;\ c=-4  

b)

a=5; b=2; c=4a=5;\ b=2;\ c=4  

c)

a=5; b=2; c=4xa=5;\ b=2;\ c=4-x  

d)

a=5; b=2; c=4a=5;\ b=2;\ c=-4  

7.

Xác định hệ số b của phương trình sau

2x2+x3=3x+12x^2+x-\sqrt{3}=\sqrt{3}x+1  

a)

b=1b=1  

b)

b=3b=-\sqrt{3}  

c)

b=1+3b=1+\sqrt{3}  

d)

b=13b=1-\sqrt{3}  

8.

Chọn đáp án đúng nhất:

Giải phương trình

x28=0x^2-8=0  ta được nghiệm là:

a)

x=±22x=\pm2\sqrt{2}  

b)

x=2x=\sqrt{2}  

c)

x=2x=-\sqrt{2}  

d)

x=8x=8  

9.

Giải phương trình

5x220=05x^2-20=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0x=0  

b)

x=4x=4  

c)

x=20x=20  

d)

x=±2x=\pm2  

10.

Giải phương trình

2x2+6x=02x^2+6x=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0; x=3x=0;\ x=3  

b)

x=0; x=3x=0;\ x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=6x=6  

11.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

12.

Điều kiện để phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm là:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

13.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?

a)

(m2)x2+3x2=0\left(m-2\right)x^2+3x-2=0

b)

2x+3x2=0-2x+3-x^2=0

c)

2x2+3x=4+2x22x^2+3x=4+2x^2

d)

4+3x3=2x24+3x^3=2x^2

14.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?

a)

x2 - 2x + 5 = 0

b)

x2 + 7x = 0

c)

x2 + 8 = 0

d)

0x2 - 2x + 11 = 0

15.

Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0

a)

a=3; b=2; c=2

b)

a=3; b= - 2; c=2

c)

a=3; b=2; c=0

d)

a=3; b=2x; c=2

16.

Phương trình x25=0x^2-5=0  có các hệ số:

a)

a = 1; b = 0; c = -5

b)

a = 1; b = 0; c = 5

c)

a = 1; b = -5; c = 0

d)

a = 1; b = 5; c = 0

17.

Cho  (2+1)x22x+21=0\left(\sqrt{2}+1\right)x^2-2x+\sqrt{2}-1=0  có hệ số c là:

a)

2\sqrt{2}  

b)

21\sqrt{2}-1  

c)

1-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

18.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

7-7  

b)

8-8  

c)

99  

d)

88  

19.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=-3  

20.

Cho phương trình  x23x+2=0x^2-3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Không xác định được 

21.

Nghiệm của phương trình x23x+2=0x^2-3x+2=0  là...

a)

x1=1 ; x2=2x_1=1\ ;\ x_2=2  

b)

x1=1 ; x2=2x_1=-1\ ;\ x_2=-2  

c)

Phương trình có nghiệm kép là  x1=x2=1x_1=x_2=1  

d)

Phương trình vô nghiệm

22.

Phương trình sau có mấy nghiệm 2x24x+9=0-2x^2-4x+9=0  

a)

Phương trình có 1 nghiệm

b)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

c)

Phương trình vô nghiệm

d)

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất

23.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x24x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x25x+3=0x^2-5x+3=0

24.

Phương trình  x2mx+4=0\ x^2-mx+4=0 có nghiệm  x=2x=2   khi m bằng 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

25.

Với giá trị nào của m thì phương trình  x2mx+4=0 \ x^2-mx+4=0\  có nghiệm kép?

a)

m=4m=-4  

b)

m=4m=4  

c)

m=±4m=\pm4  

d)

m=0m=0  

26.

Tính

a)
10√3
b)
-15√3
c)
5√3
d)
-20√3
27.

Rút gọn (với a > 0)

a)

b)

c)

d)

28.

Giải phương trình (x - 2)(x +4) = 0

a)
x = 2, x = -4
b)
x = -2, x = 4
c)
x = 2, x = 4
d)
x = 0
29.

Tính căn bậc hai số học của 25 được kết quả đúng là

a)
7
b)
6
c)
4
d)
5
30.

Tính căn bậc ba của 125 được kết quả đúng là

a)
3
b)
7
c)
10
d)
5
31.

Tìm x, biết x2 + 5x = 0

a)

x = 0

b)

x = 5

c)

x = -5

d)

x = 0; 5

32.

Tìm x, biết   x2x^2   -5 = 0

a)

5

b)

5\sqrt{5}  

c)

5-\sqrt{5}  

d)

5; -5

33.

Tìm x, biết     x23x+2=0x^2-3x+2=0  

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-2

34.

k2x2+5x1=0k^2x^2+\sqrt{5}x-1=0 , k \ne  0 

Cho biết số nghiệm của phương trình sau:

a)

Nghiệm kép

b)

hai nghiệm phân biệt

c)

vô nghiệm

35.

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  , a 0\ne0  

có nghiệm kép  \leftrightarrow  

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ0\Delta\ge0  

d)

Δ=0\Delta=0  

36.

Phương trình x2 + mx -4 = 0.

Với m = 0 thì phương trình có nghiệm là:

a)

x=±1x=\pm1

b)

x=±2x=\pm2

c)

x = 4

d)

x = 2

37.

Phương trình x22(m+1)x1=0x^2-2\left(m+1\right)x-1=0  có hệ số b là


a)

1

b)

2(m + 1)

c)

-2(m + 1)

d)

-1

38.

Phương trình x2mx1=0x^2-mx-1=0  có  Δ\Delta  =


a)

m2+4m^2+4  

b)

m2+4-m^2+4  

c)

m24m^2-4  

d)

m + 4

39.

Tìm m để phương trình x23x+m=0x^2-3x+m=0  có 2 nghiệm phân biệt


a)

m<94m<-\frac{9}{4}  

b)

m>94m>\frac{9}{4}  

c)

m<94m<\frac{9}{4}  

d)

m94m\le\frac{9}{4}  

40.

Tìm m để phương trình x2x+m=0x^2-x+m=0  vô nghiệm


a)

m=14m=\frac{1}{4}  

b)

m14m\ge\frac{1}{4}  

c)

m<14m<\frac{1}{4}  

d)

m>14m>\frac{1}{4}  

41.

Phương trình x26x1=0x^2-6x-1=0   có biệt thức ∆’ bằng:

a)

-8

b)

8

c)

10

d)

40

42.

Cho phương trình : a.x2+b.x+c=0(a0)a.x^2+b.x+c=0\left(a\ne0\right)  . Nếu  
b24a.c>0b^2-4a.c>0  thì phương trình có 2 nghiệm là:
      

a)

x1=b+Δa;x2=bΔax_1=\frac{-b+\sqrt{\Delta}}{a};x_2=\frac{-b-\sqrt{\Delta}}{a}  

b)

x1=Δb2a; x2=Δ+b2ax_1=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_{2_{ }}=\frac{-\sqrt{\Delta}+b}{2a}  

c)

x1=bΔ2a; x2=b+Δ2ax_1=\frac{b-\sqrt{\Delta}}{2a};\ x_2=\frac{b+\sqrt{\Delta}}{2a}  

d)

x1=Δb2a; x2=Δb2ax_{1_{ }}=\frac{\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_2=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a}  

43.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

44.

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

a)

x = 5

b)

x = 25

c)

x = - 25

d)

x=±25x=\pm25  

45.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

46.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

47.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

48.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

49.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

50.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

51.

3212+33\sqrt{3}-2\sqrt{12}+3\sqrt{3}  

a)

0

b)

3\sqrt{3}  

c)

- 2\sqrt{2}  

d)

32\frac{3}{2}  

52.

giải phương trình

a)

x = 3, x = -3

x= 2, x = -2

b)

x= 1, x= -1

x= 2, x= -2

c)

x= 4, x= -4

d)

x= 3, x= -3

53.

giải phương trình

a)

x = 105, x = 105x\ =\ \frac{\sqrt[]{10}}{5},\ x\ =\ -\frac{\sqrt[]{10}}{5}

b)

x = 105x\ =\ \frac{\sqrt[]{10}}{5}

c)

x = 105-\frac{\sqrt[]{10}}{5}

d)

x = 10, x= 10\sqrt[]{10},\ x=\ -\sqrt[]{10}

54.

giải phương trình

a)

x = 4, x= 134x=\ \frac{13}{4}

b)

x= 16, x= 16916x=\ 16,\ x=\ \frac{169}{16}

c)

x= 4, x= -4

d)

x = 134, x= 134x\ =\ \frac{13}{4},\ x=\ -\frac{13}{4}

55.

giải phương trình

a)

x= 37+172x=\ \frac{\sqrt[]{37}+17}{2}

b)

x = 37+172x\ =\ -\frac{\sqrt[]{37}+17}{2}

56.

giải phương trình với m = 0

a)

x= 1+2x=\ 1+\sqrt[]{2}

b)

x= 12x=\ 1-\sqrt[]{2}

c)

x= 1+2, x= 12x=\ 1+\sqrt[]{2},\ x=\ 1-\sqrt[]{2}

d)

x= 12, x= 1+2x=\ -1-\sqrt[]{2},\ x=\ 1+\sqrt[]{2}

57.

giải phương trình

a)

x=2, x= 13x=-2,\ x=\ \frac{1}{3}

b)

x=2, x= 13x=2,\ x=\ -\frac{1}{3}

c)

x = 2, x= -2

d)

x=13, x= 13x=-\frac{1}{3},\ x=\ \frac{1}{3}

58.

giải phương trình

a)

x= 1, x=15x=\ 1,\ x=\frac{1}{5}

b)

x= 1, x=15x=\ -1,\ x=\frac{1}{5}

c)

x= 1, x=15x=\ 1,\ x=-\frac{1}{5}

d)

x= 1, x=15x=\ -1,\ x=-\frac{1}{5}

59.

giải phương trình

a)

x = 3

b)

x= -3

c)

x= 3, x= -3

d)

x= 1

60.

giải phương trình

a)

x= 0

b)

x= 1

c)

x= 1, x= -1

d)

x= 2