Font size
WorksheetsPhương trình hóa học
Total questions: 20
Worksheet time: 29mins
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng khi nung đá vôi?
CaCO3 + H2O → CaO + H2
CaCO3 + O2 → CaO + CO2
CaO + CO2 → CaCO3
CaCO3 → CaO + CO2
Cho phản ứng hóa học sau: A + B → C + D. Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mA + mB > mC + mD
mA + mB = mC + mD
mA + mD = mB + mC
mA + mB < mC + mD
Thể tích ở đkc của 0,1 mol khí sulfur dioxide là
247,9 L
22,4 L
24,79 L
2,479 L
Thể tích của 2,2 gam X là bao nhiêu biết tỉ khối khí CO2 so với X bằng 22
C=12, O=16, H=1
1,1 lít
27,269 lít
24,79 lít
44 lít
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + Cl2 ---> AlCl3 Phương trình hóa học đúng là ?
2Al + 3 Cl2 → 2 AlCl3
Al + 3 Cl2 → 2 AlCl3
2Al + Cl2 → 2 AlCl3
Al + Cl2 → 2 AlCl3
Cho sơ đồ phản ứng sau: K + HCl ---> KCl + H2↑
hãy cho biết tỉ lệ phản ứng của các chất theo phương trình hóa học?
1:1:1:1
1:2:1:1
2:2:2:1
2:2:1:1
Công thức tính số mol theo khối lượng là?
n=Mm
V=n.22,4
n=22,4V
m=n.M
Cho phương trình hóa học sau: 4P + 5O2 → 2P2O5 Tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của O2 và P2O5 là
4:5:2
2:5:4
5:4:2.
4:2:5
Viết CTHH và Khối lượng mol của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử Oxi trong phân tử
NaNO3, Khối lượng mol là 85 g/ mol
NaNO3, Khối lượng mol là 86 g/ mol
NaNO3, Khối lượng mol là 58 g/ mol
NaNO3, Khối lượng mol là 87 g/ mol
Hãy cân bằng phương trình hóa học sau: Na2CO3 + CaCl2 ---> CaCO3 + NaCl
2Na2CO3 + CaCl2 -> CaCO3 + NaCl
Na2CO3 + CaCl2 -> CaCO3 + 2NaCl
Na2CO3 + 2CaCl2 -> CaCO3 + 2NaCl
Na2CO3 + CaCl2 -> 2CaCO3 + 2NaCl
Cho phương trình chữ:
sắt + khí clo --> sắt (III) clorua
Biết khối lượng sắt phản ứng là 5,6 gam, khối lượng sắt (III) clorua tạo thành là 16,25 gam. Tính khối lượng khí clo phản ứng?
21,85 gam
10,65 gam
22,85 gam
11,65 gam
Khối lượng mol của calxium cacbonate CaCO3 và Iron(III) sunfate Fe2(SO4)3 lần lượt là:
197 và 342
100 và 400
197 và 234
400 và 100
Các nguyên tố có hóa trị II là
Na
Zn
Ca
Al
Mg
Các nhóm có hóa trị I là
CO3
OH
SO4
NO3
PO4
Hợp chất X được tạo thành từ hai nguyên tố là Al và O. Công thức của hợp chất X là
(a)
Cho các công thức hóa học: Cu(OH)2, Al(OH)2, K2OH, Fe(OH)3, Mg(OH)3, BaOH, NaOH, Ca(OH)2. Số công thức sai là
4
3
2
1
Biết SO4 có hóa trị II, hãy xác định hóa trị của Fe trong FeSO4?
I
II
III
IV
xAl+yHCl→zAlCl3+tH2 ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
2:3:2:3
2:6:2:3
1:3:1:3
1:6:1:6
Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO
Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:
O
O2
2O
Cu
Điền vào...
FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + ...
NaOH
Fe(OH)3
FeCl3
NaCl
