Worksheetsbài 2: nhà sáng chế. công nghệ 5 ctst
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Đâu không phải là đức tính cần có của nhà sáng chế?
Có óc quan sát.
Sáng tạo.
Tò mò khoa học.
Ham chơi.
Đâu là vai trò của sáng chế bóng đèn điện?
Nền tảng tạo ra các loại máy móc.
Giúp chiếu sáng.
Giúp con người di chuyển một quãng đường rất xa.
Giúp con người có thể nói chuyện với nhau.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo?
Năm 1875, ông chế tạo được một chiếc máy có thể truyền vài tin điện báo qua một đường dây.
Là một nhà phát minh người Xcốt-len.
Năm 1876, ông được cấp bằng sáng chế cho chiếc điện thoại của mình.
Năm 1977, ông nghiên cứu và cải tiến chiếc máy để truyền tiếng nói của con người qua đường dây.
Ý nào sau đây nói không đúng về Tô-mát Ê-đi-sơn?
Ông nhận được bằng sáng chế vào năm 1879.
Tháng 3 năm 1878, ông bắt đầu nghiên cứu về bóng đèn sợi đốt.
Sinh năm 1847, mất năm 1931.
Là một nhà sáng chế người Mỹ giàu ý tưởng nhất trong lịch sử.
Ý nào sau đây đúng khi nói về Các Ben?
Là một kĩ sư cơ khí người Đức.
Đầu năm 1876, chiếc ô tô của ông đã hoàn thiện và được cấp bằng sáng chế.
Năm 1875, chiếc ô tô chạy bằng dầu ra đời.
Những năm 1871, Các Ben đã thiết kế được động cơ chạy bằng xăng.
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về Giêm-Oát?
Là một nhà sáng chế, một kĩ sư người Mỹ.
Động cơ hơi nước của ông là nền tảng để tạo ra các loại máy móc.
Ông đã sáng chế ra động cơ hơi nước (thế hệ mới).
Năm 1784, được cấp bằng sáng chế cho động cơ hơi nước.
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về O-vơ Rai và Uy-bơ Rai?
Là hai an hem người Mỹ.
Là những người tiên phong trong ngành ô tô.
Được cấp bằng sáng chế máy bay năm 1906.
Sáng chế của hai ông giúp con người di chuyển nhanh và xa hơn.
A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo được cấp bằn sáng chế cho chiếc điện thoại của mình năm bao nhiêu?
Năm 1876.
Năm 1878.
Năm 1877.
Năm 1879.
Tô-mát Ê-đi-xơn được cấp bằng sáng chế gì?
Bóng đèn sợi đốt.
Điện thoại.
Máy bay.
Ô tô.
Nhà sáng chế thường có phẩm chất nào?
Ham tìm tòi, học hỏi, tò mò khoa học.
Có tính quan sát, dũng cảm, gan dạ, hiếu thảo.
Cần cù, chịu khó, liêm, chính.
Tốt bụng, cả thèm chóng chán, gan dạ.
