NEW
Font size
WorksheetsDes1-U3-Word form-Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
entertain (v) /ˌentərˈteɪn/
What does it mean?giải trí, tiêu khiển
học tập, nghiên cứu
nghỉ ngơi, thư giãn
làm việc, lao động
musical (adj) /ˈmjuːzɪkl/
thuộc âm nhạc
không liên quan đến âm nhạc
một loại nhạc cụ
một thể loại phim
collection (n) /kəˈlekʃn/
What is the meaning of 'collection' in Vietnamese?bộ sưu tập
một bộ phim
một cuốn sách
một bức tranh
athlete (n) /ˈæθliːt/
vận động viên (điền kinh…)
người hâm mộ thể thao
huấn luyện viên thể thao
sân vận động
sing – sang – sung (v) /sɪŋ/ – /sæŋ/ – /sʌŋ/
ca hát
hát
nghe
nhảy
children (n) /ˈtʃɪldrən/
trẻ con (số nhiều)
người lớn
thanh niên
trẻ sơ sinh
musician (n) /mjuˈzɪʃn/
nhạc sỹ
họa sỹ
nhà văn
diễn viên
heroine (n) /ˈherəʊɪn/
What is the meaning of 'heroine' in Vietnamese?nữ anh hùng
nữ hoàng
cô gái
anh hùng
(in)active (adj) /ˈæktɪv/
(không) tích cực, chủ động
(không) thụ động, bị động
(không) hiệu quả, kém hiệu quả
(không) quan tâm, thờ ơ
hero (n) /ˈhɪroʊ/
What is the meaning of 'hero' in Vietnamese?anh hùng, nam chính
kẻ thù
người hèn nhát
anh hùng, nữ chính
heroic (adj) /hɪˈroʊɪc/
What does it mean?anh hùng, quả cảm
tầm thường, bình thường
khó khăn, gian khổ
vui vẻ, hạnh phúc
athletic (adj) /æθˈletɪk/
What does it mean?(thuộc) điền kinh
(thuộc) âm nhạc
(thuộc) hội họa
(thuộc) văn học
act (v) /ækt/
What does it mean?diễn, hành động
nghỉ ngơi
nghe
đọc sách
singing (n) /ˈsɪŋɪŋ/
What is the meaning of 'singing' in Vietnamese?tiếng hát
hát
âm nhạc
nhạc cụ
actor/actress (n) /ˈæktər/ - /ˈæktrəs/
diễn viên nam/nữ
nhà văn
họa sĩ
nhà báo
sailor (n) /ˈseɪlər/
What is the meaning of 'sailor' in Vietnamese?thủy thủ
ngư dân
thuyền trưởng
hải quân
entertainment (n) /ˌentərˈteɪnmənt/
sự giải trí
sự học tập
sự làm việc
sự nghỉ ngơi
athletics (n) /æθˈletɪks/
What is the meaning of 'athletics' in Vietnamese?môn điền kinh
môn thể thao
môn bóng đá
môn bơi lội
playful (adj) /ˈpleɪfl/
What does it mean?vui vẻ, khôi hài
buồn bã, nghiêm túc
tích cực, lạc quan
khó chịu, bực bội
childhood (n) /ˈtʃaɪldhʊd/
What is the meaning of 'childhood' in Vietnamese?thời thơ ấu
tuổi trưởng thành
thời niên thiếu
thời kỳ trung niên
