wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5 Math - Week 2 September Review

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong một buổi đọc sách tại thư viện xanh ở trường, Mai đọc được 2/5 quyển sách, Bình đọc được 4/10 quyển sách. Ai đọc nhiều hơn?

a)

Mai đọc nhiều hơn

b)

Bình đọc nhiều hơn

c)

Hai bạn đọc bằng nhau

d)

Không xác định được

2.

Câu 2. Một nhóm học sinh chơi kéo co, có 1/4 số bạn là nữ. Còn lại là bạn nam. Số bạn nam chiếm:

a)

1/2 số học sinh

b)

3/4 số học sinh

c)

2/4 số học sinh

d)

2/3 số học sinh

3.

Phép so sánh nào dưới đây không đúng?

a)

6/8 > 3/8

b)

5/6 = 10/18

c)

7/10 < 9/10

d)

3/5 < 4/5

4.

Câu 4. Trong các phân số sau đây phân số nào là phân số tối giản

a)

23/27

b)

15/60

c)

21/7

d)

12/9

5.

Tính giá trị biểu thức: 2/3 + (5/6 - 1/6) =

a)

5/6

b)

3/2

c)

1

d)

4/3

6.

Câu 6. Trong thư viện trường, số sách lớp 4 mượn là 3/10, số sách lớp 5 mượn 2/5. Hỏi lớp 5 mượn nhiều hơn lớp 4 bao nhiêu phần?

a)

1/10

b)

2/10

c)

3/5

d)

1/5

7.

Một hình chữ nhật có diện tích 4 m2, chiều rộng là 3/4 m. Chiều dài là:

a)

3 - 1/4 m

b)

12/7 m

c)

1 - 1/3 m

d)

3m

8.

Trong các phân số 15/18 ; 20/27 ; 15/27 ; 10/27, phân số bằng phân số 5/9 là:

a)

15/18

b)

20/27

c)

15/27

d)

10/27

9.

Quy đồng mẫu số hai phân số 5/9 và 7/36 ta được:

a)

15/36 và 7/36

b)

5/9 và 7/9

c)

20/36 và 7/36

d)

5/36 và 7/36

10.

Rút gọn phân số 25/100 tới phân số tối giản ta được phân số:

a)

5/10

b)

5/20

c)

2/8

d)

1/4

11.

Sau khi kiện thắng Trời, Cóc và các bạn đi hết 3 ngày mới về đến nhà. Biết thời gian cười rống hết 1/10 thời gian đi về, thời gian đi bộ chiếm 1/10 thời gian đi về và thời gian còn lại là cười rùa về nhà. Thời gian cười rùa về nhà là bao nhiêu?

a)

2.4 ngày

b)

1.5 ngày

c)

2 ngày

d)

2.7 ngày

12.

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S a. 2/5 < 3/5

a)

(True)

b)

(False)

13.

b. 7/8 là phân số lớn hơn 1

a)

Đ

b)

S

14.

9/9 là phân số bằng 1

a)

Đ

b)

S

15.

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S d. 4/7 > 5/3

a)

Đ

b)

S

16.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 4/9 + 5/18 = ________

a)

13/18

b)

9/18

c)

1/2

d)

7/9

17.

Bài 1: Tính: 2/4 + 4/9 = ________

a)

17/18

b)

7/9

c)

2/3

d)

11/12

18.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 3/4 × 7/8 = ________

a)

21/32

b)

7/12

c)

10/32

d)

3/8

19.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 13/13 - 12/9 = ________

a)

-1/3

b)

1/3

c)

2/3

d)

-2/3

20.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 7/5 × 5/4 = ________

a)

35/20 hoặc 1.75

b)

12/20 hoặc 0.6

c)

7/9 hoặc 0.78

d)

5/4 hoặc 1.25

21.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 5/9 × 9/5 = ________

a)

1

b)

0

c)

5/9

d)

9/5

22.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 8/3 × 4/8 = ________

a)

4/3

b)

2/3

c)

8/11

d)

1/2

23.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 7/3 × 2/5 = ________

a)

14/15

b)

9/15

c)

7/8

d)

10/15

24.

Bài 1: Tính: 9/3 × 3/12 = ________

a)

3/4

b)

1/4

c)

2/3

d)

1/2

25.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 12/4 × 4/5 = ________

a)

2.4 hoặc 12/5

b)

1.2 hoặc 6/5

c)

3.2 hoặc 16/5

d)

0.8 hoặc 4/5

26.

Bài 1: Tính: 2/7 + 3/7 = ________

a)

5/7

b)

4/7

c)

6/7

d)

1/7

27.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 3/4 - 5/5 = ________

a)

-1/4

b)

1/4

c)

2/5

d)

-2/5

28.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 2 × 12/7 = ________

a)

24/7

b)

14/7

c)

12/14

d)

19/7

29.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 6 × 8/4 = ________

a)

12

b)

8

c)

10

d)

16

30.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 3/9 + 4/12 = ________

a)

7/12

b)

1/2

c)

5/9

d)

2/3

31.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 10 × 2/9 = ________

a)

20/9

b)

10/18

c)

5/9

d)

18/9

32.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 14/9 - 3/4 = ________

a)

29/36

b)

11/36

c)

7/36

d)

5/36

33.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 8/8 + 5 × 1/7 = ________

a)

1 + 5/7 = 12/7

b)

1 + 5/7 = 8/7

c)

1 + 5/7 = 6/7

d)

1 + 5/7 = 13/7

34.

Phần 2: Tự luận Bài 1: Tính: 5/14 × 6/5 = ________

a)

3/7

b)

5/21

c)

6/19

d)

11/14

35.

2/3 của 18 kg là ____________

a)

12 kg

b)

10 kg

c)

9 kg

d)

15 kg

36.

3/4 của 36 m là ____________

a)

27 m

b)

24 m

c)

18 m

d)

12 m

37.

5/8 của 96 phút là ____________

a)

60 phút

b)

50 phút

c)

70 phút

d)

80 phút

38.

3/5 của 24 thế kỉ là ____________

a)

14.4 thế kỉ

b)

12 thế kỉ

c)

16.8 thế kỉ

d)

10.2 thế kỉ

39.

4/7 của 56 l là

a)

32

b)

24

c)

40

d)

28

40.

2/3 của 180 giây là .................................

a)

120

b)

90

c)

60

d)

150

41.

2/7 của 30 tạ là

a)

8.57 (hoặc 60/7)

b)

10

c)

12

d)

6

42.

7/5 của 42 năm là

a)

58.8

b)

49.2

c)

35.7

d)

60.2

43.

5/8 của 72 giờ là

a)

45

b)

36

c)

60

d)

54

44.

5/11 của 55 yến là

a)

25

b)

15

c)

35

d)

45

45.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

2/3

b)

1/2

c)

5/6

46.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9/5

b)

4/7

c)

8/35

d)

5/5

47.

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện: a) 5/7 + 16/43 + 5/7 + 27/43

a)

10/7 + 43/43 = 10/7 + 1 = 17/7

b)

10/7 + 43/43 = 10/7 + 43 = 53/7

c)

5/7 + 16/43 = 21/50

d)

5/7 + 27/43 = 32/50

48.

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện: b) 7/2 × 13/7 + 7/2 × 1/7

a)

13/2 + 1/2 = 14/2 = 7

b)

13/2 + 1/2 = 13/2

c)

13/2 + 1/2 = 7/2

d)

13/2 + 1/2 = 6

49.

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện: c) 4/6 × 1/2 + 2/3 × 1

a)

1/3 + 2/3 = 1

b)

2/3 + 2/3 = 4/3

c)

1/2 + 2/3 = 7/6

d)

2/6 + 2/3 = 1

50.

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện: c) 3 × 1/8 + 1/2 × 1/8 + 4/8

a)

15/16

b)

7/8

c)

5/8

d)

13/16

51.

Mạnh được mẹ cho 500000 đồng. Sau khi dùng 2/5 số tiền để mua sách vở và 3/10 số tiền để ủng hộ các bạn khó khăn, Mạnh còn lại bao nhiêu tiền?

a)

150000 đồng

b)

200000 đồng

c)

250000 đồng

d)

300000 đồng

52.

Một nhóm thiện nguyện nấu 200 suất cơm phát tặng cho những người có hoàn cảnh khó khăn. Nhóm đã phát tặng 3/4 suất cơm nấu được. Hỏi còn bao nhiêu suất cơm chưa phát tặng?

a)

50 suất

b)

100 suất

c)

25 suất

d)

75 suất

53.

Một nhà vườn trồng rau sạch có tổng diện tích 480m². Trong đó diện tích trồng cà chua chiếm 2/5, diện tích trồng dưa chuột chiếm 1/4 diện tích, còn lại là trồng cà rốt. Tính diện tích trồng cây cà rốt.

a)

Diện tích trồng cà rốt = 480 - (480 × 2/5) - (480 × 1/4) = 480 - 192 - 120 = 168 m²

b)

Diện tích trồng cà rốt = 480 - (480 × 1/2) - (480 × 1/4) = 480 - 240 - 120 = 120 m²

c)

Diện tích trồng cà rốt = 480 - (480 × 1/3) - (480 × 1/4) = 480 - 160 - 120 = 200 m²

d)

Diện tích trồng cà rốt = 480 - (480 × 2/5) - (480 × 1/3) = 480 - 192 - 160 = 128 m²

54.

Bài 8: Gần nhà An có một hồ nước hình chữ nhật dài 160m và rộng 90m. Chiều nay, An đặt mục tiêu chạy 5 vòng quanh hồ nhưng An đã nghỉ khi chạy được 4/5 quãng đường. Tính quãng đường An đã chạy chiều nay.

a)

2000m.

b)

1800m.

c)

1600m.

d)

2250m.

55.

Bài 9: Tìm một phân số biết nếu lấy phân số đó cộng với 2/5 thì được kết quả là 27/10.

a)

Phân số cần tìm là 27/10 - 2/5 = 27/10 - 4/10 = 23/10.

b)

Phân số cần tìm là 27/10 + 2/5 = 27/10 + 4/10 = 31/10.

c)

Phân số cần tìm là 27/10 - 2/5 = 27/10 - 2/5 = 25/10.

d)

Phân số cần tìm là 27/10 + 2/5 = 27/10 + 2/5 = 29/10.

56.

Tìm một phân số biết nếu lấy phân số đó cộng với 1/5 rồi chia cho 2 thì được kết quả là 7/10.

a)

Phân số cần tìm là 6/5.

b)

Phân số cần tìm là 3/4.

c)

Phân số cần tìm là 4/5.

d)

Phân số cần tìm là 7/8.

57.

Bài 10: Viết mỗi phân số sau thành tổng của 3 phân số tối giản khác nhau có cùng mẫu số: 10/27, 13/12, 15/8.

a)

Ví dụ: 10/27 = 2/27 + 3/27 + 5/27; 13/12 = 2/12 + 4/12 + 7/12; 15/8 = 2/8 + 3/8 + 10/8.

b)

Ví dụ: 10/27 = 1/27 + 4/27 + 5/27; 13/12 = 3/12 + 4/12 + 6/12; 15/8 = 1/8 + 5/8 + 9/8.

c)

Ví dụ: 10/27 = 2/27 + 2/27 + 6/27; 13/12 = 2/12 + 5/12 + 6/12; 15/8 = 3/8 + 3/8 + 9/8.

d)

Ví dụ: 10/27 = 3/27 + 3/27 + 4/27; 13/12 = 1/12 + 5/12 + 7/12; 15/8 = 2/8 + 4/8 + 9/8.

58.

Bài 11: Viết mỗi phân số sau thành tổng của 3 phân số có tử số bằng 1 và mẫu số khác nhau: 9/12, 9/15.

a)

9/12 = 1/4 + 1/6 + 1/12; 9/15 = 1/3 + 1/5 + 1/15.

b)

9/12 = 1/12 + 1/12 + 1/12 + 1/12 + 1/12 + 1/12 + 1/12 + 1/12 + 1/12; 9/15 = 1/15 + 1/15 + 1/15 + 1/15 + 1/15 + 1/15 + 1/15 + 1/15 + 1/15.

c)

9/12 = 1/3 + 1/4 + 1/6; 9/15 = 1/5 + 1/5 + 1/5.

d)

9/12 = 1/2 + 1/6 + 1/12; 9/15 = 1/5 + 1/10 + 1/15.

59.

Bài 12: Viết phân số 1/3 thành tổng của hai phân số có tử số là 1 và mẫu số khác nhau.

a)

1/3 = 1/6 + 1/2

b)

1/3 = 1/4 + 1/5

c)

1/3 = 1/2 + 1/2

d)

1/3 = 1/5 + 1/15

60.

Bài 12a: Đọc các số thập phân sau: 25/100, 94/1000, 51/10, 6/10, 24/100, 175/10 000.

a)

0.25, 0.094, 5.1, 0.6, 0.24, 0.0175

b)

2.5, 0.94, 51, 6, 2.4, 1.75

c)

0.025, 0.0094, 0.51, 0.06, 0.024, 0.00175

d)

0.25, 0.94, 5.1, 0.06, 2.4, 0.175

61.

Chọn phân số thập phân trong các phân số sau:

a)

710\frac{7}{10}

b)

37\frac{3}{7}

c)

53\frac{5}{3}

d)

114\frac{11}{4}

62.

+ Chín phần mười: ............................................................

a)

0.9

b)

0.19

c)

9.0

d)

0.09

63.

+ Ba mươi tư phần trăm: ________

a)

0.34

b)

0.43

c)

3.4

d)

0.3

64.

+ Bảy trăm năm mươi phần nghìn:

a)

0.750

b)

0.075

c)

0.0075

d)

7.500

65.

Bốn trăm mười lăm phần triệu:

a)

0.000415

b)

0.00415

c)

0.0415

d)

0.415

66.

+ Chín mươi tám phần mười nghìn:

a)

0.0098

b)

0.098

c)

0.00098

d)

0.98

67.

Bài 13: Viết phân số sau thành phân số thập phân sau: 3/25 ; 9/8 ; 2/5 ; 27/5 ; 88/800 ; 1/125

a)

3/25 = 0.12 ; 9/8 = 1.125 ; 2/5 = 0.4 ; 27/5 = 5.4 ; 88/800 = 0.11 ; 1/125 = 0.008

b)

3/25 = 0.13 ; 9/8 = 1.25 ; 2/5 = 0.5 ; 27/5 = 5.2 ; 88/800 = 0.12 ; 1/125 = 0.01

c)

3/25 = 0.15 ; 9/8 = 1.2 ; 2/5 = 0.45 ; 27/5 = 5.5 ; 88/800 = 0.10 ; 1/125 = 0.009

d)

3/25 = 0.10 ; 9/8 = 1.1 ; 2/5 = 0.3 ; 27/5 = 5.0 ; 88/800 = 0.09 ; 1/125 = 0.007

68.

Bài 13 (b): Viết các phân số thập phân: + Chín phần mười:

a)

0.9

b)

0.19

c)

9.0

d)

0.99

69.

Bài 13 (b): Viết các phân số thập phân: + Ba mươi tư phần trăm:

a)

0.34

b)

3.4

c)

0.043

d)

0.304

70.

Bài 13 (b): Viết các phân số thập phân: + Bảy trăm năm mươi phần nghìn:

a)

0.750

b)

0.075

c)

7.500

d)

0.705

71.

Bài 13 (b): Viết các phân số thập phân: + Bốn trăm mười lăm phần triệu:

a)

0.000415

b)

0.00415

c)

0.0415

d)

0.415

72.

Bài 13 (b): Viết các phân số thập phân: + Chín mươi tám phần mười nghìn:

a)

0.0098

b)

0.098

c)

0.00098

d)

0.0980

73.

7/4 = .......... / 100

a)

175

b)

140

c)

180

d)

200

74.

Bài 14: 8/16 = .......... / 10

a)

5

b)

4

c)

6

d)

8

75.

8/20 = .......... / 10

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

76.

20/25 = .......... / 10

a)

8

b)

5

c)

10

d)

15

77.

Bài 15: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100: 6/8 ; 9/4 ; 3/25 ; 8/2 ; 25/40 ; 49/700

a)

6/8 = 75/100 ; 9/4 = 225/100 ; 3/25 = 12/100 ; 8/2 = 400/100 ; 25/40 = 62.5/100 ; 49/700 = 7/100

b)

6/8 = 80/100 ; 9/4 = 225/100 ; 3/25 = 15/100 ; 8/2 = 400/100 ; 25/40 = 60/100 ; 49/700 = 8/100

c)

6/8 = 70/100 ; 9/4 = 200/100 ; 3/25 = 10/100 ; 8/2 = 300/100 ; 25/40 = 65/100 ; 49/700 = 6/100

d)

6/8 = 60/100 ; 9/4 = 250/100 ; 3/25 = 13/100 ; 8/2 = 350/100 ; 25/40 = 70/100 ; 49/700 = 9/100

78.

Bài 16: Tính rồi viết chữ thích hợp vào ô trống để giải ô chữ: 1/2 × 4/13 = .......... (Ô)

a)

2/13

b)

4/26

c)

4/15

d)

1/13

79.

Bài 16: Tính rồi viết chữ thích hợp vào ô trống để giải ô chữ: 4 - 8/3 = .......... (À)

a)

4/3

b)

2/3

c)

8/7

d)

1/3

80.

Bài 16: Tính rồi viết chữ thích hợp vào ô trống để giải ô chữ: 1/2 × (5/8 + 1/4) = .......... (N)

a)

9/16

b)

3/4

c)

5/16

d)

7/8

81.

Bài 16: Tính rồi viết chữ thích hợp vào ô trống để giải ô chữ: 3/2 : 6/5 = .......... (M)

a)

5/4

b)

4/5

c)

9/10

d)

2/3

82.

Bài 16: Tính rồi viết chữ thích hợp vào ô trống để giải ô chữ: 1/8 + 1/4 = .......... (S)

a)

3/8

b)

1/4

c)

2/8

d)

1/2

83.

Bài 16: Dựa vào các kết quả trên, điền các phân số thích hợp vào các ô trống để giải ô chữ. Đâu là dãy phân số đúng?

a)

3/8, 4/3, 5/4, 3/4, 3/8, 2/13, 2/3

b)

3/8, 4/3, 5/4, 3/4, 2/3, 2/13, 3/8

c)

3/8, 5/4, 4/3, 3/4, 3/8, 2/13, 2/3

d)

3/8, 4/3, 5/4, 2/13, 3/8, 3/4, 2/3