wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong câu: “Cơ thể người chứa 63% - 68% về khối lượng là nước”, đâu là vật thể, đâu là chất?
a)
A. Vật thể: nước; Chất: cơ thể người
b)
B. Vật thể: cơ thể người; Chất: nước
c)
C. Vật thể: xương; Chất: cơ thể người
d)
D. Vật thể: cơ thể người; Chất: thịt
2.
Câu 2. Trong câu: “Thủy tinh là vật liệu chế tạo ra nhiều vật gia dụng khác nhau như lọ hoa, cốc, bát, nồi, …”, đâu là vật thể, đâu là chất?
a)
A. Vật thể: thủy tinh; Chất: lọ hoa, cốc, bát, nồi
b)
B. Vật thể: lọ hoa, cốc, bát, nồi; Chất: thủy tinh
c)
C. Vật thể: nồi; Chất: thép
d)
D. Vật thể: thủy tinh; Chất: cốc
3.
Câu 3. Trong câu: “Than chì là vật liệu chính làm ruột bút chì”, đâu là vật thể, đâu là chất?
a)
A. Vật thể: bút chì; Chất: gỗ
b)
B. Vật thể: than chì; Chất: ruột bút chì
c)
C. Vật thể: ruột bút chì; Chất: than chì
d)
D. Vật thể: vỏ bút chì; Chất: nhựa
4.
Câu 4. Trong câu: “Paracetamol là thành phần chính của thuốc điều trị cảm cúm”, đâu là vật thể, đâu là chất?
a)
A. Vật thể: thuốc cảm cúm; Chất: Paracetamol
b)
B. Vật thể: viên Paracetamol; Chất: thuốc cảm cúm
c)
C. Vật thể: thuốc cảm cúm; Chất: đường glucozơ
d)
D. Vật thể: thuốc ho; Chất: Paracetamol
5.
Câu 5. Trong câu: 'Nước hàng (nước màu) được nấu từ đường sucrose (chiết xuất từ cây mía đường, cây thốt nốt, củ cải đường, ...) và nước', các vật thể nào thuộc nhóm vật thể tự nhiên?
a)
A. Nước hàng, đường sucrose
b)
B. Cây mía, cây thốt nốt, củ cải đường
c)
C. Đường sucrose, nước hàng
d)
D. Nước, nước hàng
6.
Câu 6. Trong câu: 'Thạch găng được làm từ lá găng rừng, nước đun sôi, đường mía', đâu là vật thể nhân tạo?
a)
A. Lá găng rừng
b)
B. Nước đun sôi
c)
C. Thạch găng
d)
D. Đường mía
7.
Câu 6. Trong câu: 'Kim loại được sản xuất từ nguồn nguyên liệu ban đầu là các quặng kim loại', đâu là vật thể tự nhiên?
a)
A. Kim loại
b)
B. Quặng kim loại
c)
C. Sắt thép
d)
D. Hợp kim
8.
Câu 7. Trong câu: 'Gỗ thu hoạch từ rừng được sử dụng để đóng bàn ghế, giường tủ, nhà cửa', đâu là vật thể nhân tạo?
a)
A. Rừng
b)
B. Gỗ
c)
C. Bàn ghế, giường tủ, nhà cửa
d)
D. Cây gỗ
9.
Câu 8. Trong Vỏ bút bichất cấu tạo chính là gì?
a)
A. Cao su
b)
B. Sắt
c)
C. Nhựa
d)
D. Thủy tinh
10.
Câu 2. cái cốcchất cấu tạo chính là gì?
a)
A. Nhựa
b)
B. Thủy tinh
c)
C. Cao su
d)
D. Sắt
11.
Câu 3. cái lưỡi daochất cấu tạo chính là gì?
a)
A. Sắt
b)
B. Thủy tinh
c)
C. Cao su
d)
D. Nhựa
12.
Câu 4. lốp xe chất cấu tạo chính là gì?
a)
A. Nhựa
b)
B. Sắt
c)
C. Cao su
d)
D. Thủy tinh
13.
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc thể rắn ở điều kiện thường?
a)
A. Nước
b)
B. Xăng
c)
C. Muối ăn
d)
D. Hơi nước
14.
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc thể lỏng ở điều kiện thường?
a)
A. Dầu ăn
b)
B. Nhôm
c)
C. Đường
d)
D. Carbon dioxide
15.
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc thể khí ở điều kiện thường?
a)
A. Đá vôi
b)
B. Nitrogen
c)
C. Cồn
d)
D. Đường
16.
Câu 1. Các chất có thể tồn tại ở ba ... cơ bản khác nhau, đó là ...
a)
A. Vật thể; rắn, lỏng, khí
b)
B. Thể/ trạng thái; rắn, lỏng, khí
c)
C. Tính chất; rắn, lỏng, khí
d)
D. Chất; rắn, lỏng, khí
17.
Câu 2. Mỗi chất có một ... khác nhau khi tồn tại ở các thể khác nhau.
a)
A. Sự sống
b)
B. Tính chất
c)
C. Vật lí
d)
D. Vật thể
18.
Câu 3. Mọi vật thể đều do ... tạo nên. Vật thể có sẵn trong ... được gọi là vật thể tự nhiên; Vật thể do con người tạo ra được gọi là ...
a)
A. Chất; tự nhiên; vật thể nhân tạo
b)
B. Tính chất; vật lí; sự sống
c)
C. Vật thể; thiên nhiên; không có
d)
D. Chất; vô sinh; tự nhiên
19.
Câu 4. Vật hữu sinh là vật có dấu hiệu của ... mà vật vô sinh ...
a)
A. Sự sống; không có
b)
B. Tính chất; tự nhiên
c)
C. Vật lí; nhân tạo
d)
D. Chất; khác nhau
20.
Câu 5. Chất có các tính chất ... như hình dạng, kích thước, màu sắc, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo.
a)
A. Vật lí
b)
B. Vật thể
c)
C. Tự nhiên
d)
D. Nhân tạo
21.
Câu 6. Muốn xác định tính chất ... ta phải sử dụng các phép đo.
a)
A. Vật thể
b)
B. Vật lí
c)
C. Hữu sinh
d)
D. Nhân tạo
22.
Câu 1. Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?
a)
A. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước
b)
B. Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều
c)
C. Nước đá tan thành nước
d)
D. Nước bốc hơi khi đun nóng
23.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất vật lí?
a)
A. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước
b)
B. Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều
c)
C. Đốt cháy tờ giấy
d)
D. Sắt bị gỉ tạo ra oxit sắt
24.
Câu 1. Trường hợp nào sau đây mô tả quá trình chất rắn chuyển sang thể lỏng?
a)
A. Nước đun sôi bốc hơi
b)
B. Mỡ lợn nóng chảy khi đun
c)
C. Nước ngưng tụ thành sương
d)
D. Hơi nước đóng băng thành đá
25.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây mô tả quá trình chất lỏng chuyển sang thể rắn?
a)
A. Nến nóng chảy khi đốt
b)
B. Nước đông thành đá trong tủ lạnh
c)
C. Nước biển bay hơi
d)
D. Đường tan vào nước
26.
Câu 3. Điều kiện thời tiết nào sau đây thuận lợi cho nghề làm muối?
a)
A. Trời nhiều mây, mưa phùn
b)
B. Thời tiết nắng nóng, nhiều gió
c)
C. Không khí ẩm ướt, nhiệt độ thấp
d)
D. Buổi tối trời lạnh
27.
Câu 1. Khi viên đá tan hết trên đĩa và không còn thấy nước sau một thời gian, hiện tượng nào xảy ra?
a)
A. Nước chảy ra ngoài đĩa
b)
B. Nước bị bốc hơi
c)
C. Nước bị ngấm vào đĩa
d)
D. Nước bị đông cứng lại
28.
Câu 2. Nước có thể tồn tại ở những thể nào trong tự nhiên?
a)
A. Thể rắn và thể lỏng
b)
B. Thể lỏng và thể khí
c)
C. Thể rắn, thể lỏng, thể khí
d)
D. Chỉ có thể lỏng
29.
Câu 3. Vì sao nước loang đều trên mặt đĩa khi đá tan?
a)
A. Vì nước rất nhẹ
b)
B. Vì các hạt nước liên kết lỏng lẻo và trượt lên nhau
c)
C. Vì nước dễ bay hơi
d)
D. Vì nước có màu trong suốt
30.
Câu 4. Tại sao khi cho đá lạnh vào cốc, sau một thời gian thấy có giọt nước bám bên ngoài cốc?
a)
A. Nước trong cốc thấm ra ngoài
b)
B. Do nước trong không khí ngưng tụ lại
c)
C. Do nước trong cốc bị rò rỉ
d)
D. Do cốc thủy tinh sinh ra nước
31.
Câu 5. Vì sao 1 ml nước lỏng khi chuyển sang thể hơi lại chiếm thể tích khoảng 1300 ml?
a)
A. Vì các hạt nước ở thể khí chuyển động tự do, khoảng cách xa nhau
b)
B. Vì thể khí có khối lượng lớn hơn thể lỏng
c)
C. Vì hơi nước nhẹ nên thể tích giảm
d)
D. Vì thể khí bị nén lại
32.
Câu 1. Dây đồng có tính chất và ứng dụng nào sau đây?
a)
A. Tính chất: Dẫn điện tốt; Ứng dụng: Dùng làm dây dẫn điện
b)
B. Tính chất: Có tính đàn hồi; Ứng dụng: Làm nguyên liệu sản xuất lốp xe
c)
C. Tính chất: Chảy được trong oxygen; Ứng dụng: Làm nhiên liệu
d)
D. Tính chất: Hòa tan nhiều chất khác; Ứng dụng: Làm dung môi
33.
Câu 2. Cao su có tính chất và ứng dụng nào sau đây?
a)
A. Tính chất: Có tính đàn hồi, độ bền cơ học cao; Ứng dụng: Làm nguyên liệu sản xuất lốp xe
b)
B. Tính chất: Hòa tan nhiều chất khác; Ứng dụng: Làm dung môi
c)
C. Tính chất: Dẫn điện tốt; Ứng dụng: Làm dây dẫn điện
d)
D. Tính chất: Chảy được trong oxygen; Ứng dụng: Làm nhiên liệu
34.
Câu 3. Nước có tính chất và ứng dụng nào sau đây?
a)
A. Tính chất: Có thể hòa tan nhiều chất khác; Ứng dụng: Dùng làm dung môi
b)
B. Tính chất: Dẫn điện tốt; Ứng dụng: Làm dây dẫn điện
c)
C. Tính chất: Có tính đàn hồi, độ bền cơ học cao; Ứng dụng: Làm nguyên liệu sản xuất lốp xe
d)
D. Tính chất: Chảy được trong oxygen; Ứng dụng: Làm nhiên liệu
35.
Câu 4. Cồn (Ethanol) có tính chất và ứng dụng nào sau đây?
a)
A. Tính chất: Có thể hòa tan nhiều chất khác; Ứng dụng: Làm dung môi
b)
B. Tính chất: Chảy được trong oxygen; Ứng dụng: Làm nhiên liệu
c)
C. Tính chất: Dẫn điện tốt; Ứng dụng: Làm dây dẫn điện
d)
D. Tính chất: Có tính đàn hồi, độ bền cơ học cao; Ứng dụng: Làm nguyên liệu sản xuất lốp xe
36.
Câu 1. Một số tính chất vật lí của vôi tôi (calcium hydroxide) quan sát được trong thí nghiệm là gì?
a)
A. Chất rắn, màu trắng, có thể hòa tan trong nước
b)
B. Chất khí, màu trắng, không tan trong nước
c)
C. Chất lỏng, trong suốt, dễ bay hơi
d)
D. Chất rắn, màu đen, tan hoàn toàn trong nước
37.
Câu 2. Calcium hydroxide là chất tan nhiều hay tan ít trong nước?
a)
A. Tan rất nhiều trong nước
b)
B. Tan ít trong nước
c)
C. Không tan trong nước
d)
D. Tan hoàn toàn trong nước
38.
Câu 3. Ống nghiệm nào thể hiện tính chất hóa học của calcium hydroxide?
a)
A. Ống nghiệm 1
b)
B. Ống nghiệm 2
c)
C. Ống nghiệm 3
d)
D. Ống nghiệm 2 và 3
39.
Câu 4. Từ kết quả ống nghiệm 2 và ống nghiệm 3, có thể kết luận trong không khí có chứa chất gì?
a)
A. Oxi
b)
B. Hydro
c)
C. Carbon dioxide
d)
D. Nitơ
40.
Câu 14. Đường saccharose có tính chất vật lí nào sau đây?
a)
A. Chất rắn, màu trắng
b)
B. Tan nhiều trong nước
c)
C. Nóng chảy ở 185°C
d)
D. Tất cả các ý trên
41.
Câu 14. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân hủy thành chất nào?
a)
A. Than và hơi nước
b)
B. Carbon dioxide và nước
c)
C. Khí Oxi và nước
d)
D. Khí Nitơ và nước
42.
Câu 14. Người ta không dùng khí SO₂ để tẩy trắng đường hiện nay vì lí do nào?
a)
A. Tốn kém chi phí
b)
B. Không an toàn cho sức khỏe
c)
C. Không hiệu quả
d)
D. Khó thực hiện
43.
Câu 15. Hiện tượng nhựa đường chảy ra do nhiệt độ cao gọi là gì?
a)
A. Sự đông đặc
b)
B. Sự nóng chảy
c)
C. Sự bay hơi
d)
D. Sự sôi
44.
Câu 15. Nhiệt độ nóng chảy của nhựa đường khoảng bao nhiêu?
a)
A. 0°C
b)
B. 50°C
c)
C. 100°C
d)
D. 200°C
45.
Câu 15. Biện pháp nào phù hợp nhất để hạn chế sự nóng chảy của nhựa đường vào mùa hè?
a)
A. Tưới nước làm mát mặt đường
b)
B. Đốt nóng mặt đường
c)
C. Rải muối
d)
D. Phủ thêm cát
46.
Câu 16. Tính chất vật lí nào sau đây là của giấm ăn (axit axetic)?
a)
A. Chất lỏng không màu
b)
B. Vị chua
c)
C. Hòa tan trong nước
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
47.
Câu 16. Tính chất hóa học nào sau đây là của giấm ăn (axit axetic)?
a)
A. Làm giấy quỳ tím hóa xanh
b)
B. Khi cho vào bột vỏ trứng có hiện tượng sủi bọt khí
c)
C. Tan trong nước
d)
D. Không có vị chua
48.
Câu 17. Dựa vào thí nghiệm parafin và lưu huỳnh, kết luận nào đúng?
a)
A. Parafin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn lưu huỳnh
b)
B. Parafin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn lưu huỳnh
c)
C. Parafin và lưu huỳnh nóng chảy ở cùng nhiệt độ
d)
D. Không xác định được
49.
Câu 18. Vì sao khi nhiệt độ càng cao thì cột thủy ngân trong nhiệt kế càng tăng?
a)
A. Vì thủy ngân đông đặc
b)
B. Vì thể tích thủy ngân tăng
c)
C. Vì khối lượng thủy ngân tăng
d)
D. Vì thủy ngân biến đổi thành chất khác
50.
Câu 19. Vật thể được tạo nên từ chất. Nội dung này đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Không xác định
d)
D. Cả A và B
51.
Câu 19. Quá trình có xuất hiện chất mới nghĩa là thể hiện tính chất hóa học. Nội dung này đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Không xác định
d)
D. Cả A và B
52.
Câu 19. Kích thước miếng nhôm càng to thì khối lượng riêng của nhôm càng lớn. Nội dung này đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Không xác định
d)
D. Cả A và B
53.
Câu 19. Tính chất của chất thay đổi theo hình dạng của nó. Nội dung này đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Không xác định
d)
D. Cả A và B
54.
Câu 19. Mỗi chất có những tính chất nhất định không đổi. Nội dung này đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. Không xác định
d)
D. Cả A và B
55.
Câu 20. Quá trình tơ nhện hình thành từ protein trong cơ thể nhện là hiện tượng gì?
a)
A. Sự đông đặc
b)
B. Sự ngưng tụ
c)
C. Sự bay hơi
d)
D. Sự nóng chảy
56.
Câu 20. Người ta tạo nước cất bằng cách đun sôi nước, hứng hơi ngưng tụ lại. Quá trình này gồm hiện tượng gì?
a)
A. Sự đông đặc
b)
B. Sự bay hơi và ngưng tụ
c)
C. Sự nóng chảy
d)
D. Sự sôi
57.
Câu 20. Quá trình nấu nhôm phế liệu thành thỏi nhôm mới thuộc hiện tượng gì?
a)
A. Sự đông đặc và nóng chảy
b)
B. Sự sôi
c)
C. Sự ngưng tụ
d)
D. Sự bay hơi
58.
Câu 21. Khi đốt giấy (cellulose) thu được khí CO₂ và hơi nước. Đây là sự chuyển thể hay phản ứng hóa học?
a)
A. Sự chuyển thể
b)
B. Phản ứng hóa học
c)
C. Cả A và B
d)
D. Không xác định
59.
Câu 25. Khi hạ nhiệt độ của nước xuống 0°C, hiện tượng nào xảy ra?
a)
A. Nước bay hơi
b)
B. Nước đông đặc thành đá
c)
C. Nước nóng chảy
d)
D. Nước sôi
60.
Câu 25. Khi tăng nhiệt độ của nước từ 0°C đến 100°C, hiện tượng nào xảy ra?
a)
A. Nước đông đặc
b)
B. Nước nóng chảy rồi sôi
c)
C. Nước ngưng tụ
d)
D. Nước hóa rắn
61.
Câu 25. Khi đun nước ở 100°C, ta quan sát thấy hiện tượng nào?
a)
A. Nước bay hơi dần dần
b)
B. Nước ngưng tụ
c)
C. Nước sôi mãnh liệt tạo bọt khí
d)
D. Nước đông đặc
62.
Câu 25. Khi nước bay hơi trong tự nhiên, đó là hiện tượng gì?
a)
A. Sự sôi
b)
B. Sự đông đặc
c)
C. Sự ngưng tụ
d)
D. Sự bay hơi