WorksheetsGiáo Trình Hán Ngữ
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
人家/rénjiā
Phát tài
Gia đình
旅游/du lịch ?
Yóuqí
Lǔyóu
Luò
滑冰/huábīng ?
Leo núi
Trượt băng
Bơi lội
我爱你
Tôi yêu bạn
Tôi ghét bạn
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :妈妈去银行..........钱。
拿
去
取
难
Từ nào khác với từ còn lại : 中国,韩国,银行,英国,日本
韩国
银行
英国
中国
Điền từ thích hợp vào chỗ trống : 明天你 ....法国吗?
取
去
九
寄
Sắp xếp thành câu có nghĩa: 去/妹妹/邮局/明天
妹妹去邮局明天。
妹妹明天邮局去。
明天去妹妹邮局。
妹妹明天去邮局。
Nghĩa của câu :我学习汉语
Tôi học tiếng Anh
Tôi học tiếng Hàn
Tôi học tiếng Trung
Tôi học tiếng Bắc Kinh
Trả lời câu hỏi: 你去银行吗?
我很好!
我很忙!
我不去
我去銀行
Đâu là phiên âm đúng của tư 明天?
míng rì
míngtiān
tiàn míng
míng nián
你学英语吗?
不,我学汉语
我不学汉语
我学汉语不
我汉语不学
Từ nào khác với những từ còn lại :去、取、寄、钱
去
取
寄
钱
đâu là phiên âm đúng của từ 邮局
Yóu qū
Yóujú
Yǒu jù
Yóu qū
Đây là quốc kì của nước nào ?
中国
阿拉伯
日本
俄国
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “咖啡”
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
bài tập
sách vở
đống
nghe và viết
银行
yónháng
yínhán
. yínhăng
yínháng
房间
pángjiān
fángjiān
fángqiān
fāngjián
汉语
hànyǔ
Hànwǔ
Hànyǔ
Kànyǔ
