Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B1 CHTĐTĐH

Total questions: 33

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Bụi được định nghĩa là gì?

a)

Các hạt kim loại lớn hơn 100 μm

b)

Các hạt chất rắn lơ lửng trong không khí do tác động của dòng khí hoặc chất rắn đã nghiền nhỏ

c)

Các hạt khí hòa tan trong môi trường

d)

Các hạt chất lỏng bay hơi trong không khí

2.

Tác hại của bụi gây ra các bệnh ung thư thường liên quan đến loại bụi nào?

a)

Bụi quặng, crom, các chất phóng xạ

b)

Bụi bông, gai, phản hóa học

c)

Bụi thạch anh, quặng amiang

d)

Bụi chì, thủy ngân, benzen

3.

Bụi không được phân loại thành dạng nào sau đây?

a)

Dạng mảnh

b)

Dạng sợi

c)

Dạng khối

d)

Dạng lỏng

4.

Tính phân tán của bụi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trọng lượng hạt bụi và sức cản của không khí

b)

Thành phần hóa học của bụi

c)

Hình dạng và độ cứng của hạt bụi

d)

Nồng độ bụi và độ ẩm không khí

5.

Loại bụi nào có tính cháy nổ mạnh hơn do diện tích tiếp xúc lớn với oxy?

a)

Bụi có kích thước lớn hơn 100 μm

b)

Bụi có kích thước nhỏ hơn 10 μm

c)

Bụi dạng mảnh

d)

Bụi dạng khối

6.

Bụi có tính mang điện ảnh hưởng đến yếu tố nào trong thiết bị lọc?

a)

Tốc độ rơi của hạt bụi

b)

Độ thấm nước của bụi

c)

Độ mài mòn của thiết bị

d)

Hiệu suất lọc bằng điện

7.

Bụi xi măng có thể gây ra tác hại nào đối với môi trường đất?

a)

Tăng năng suất cây trồng

b)

Tăng độ phì nhiêu của đất

c)

Giảm chất rắn lơ lửng trong nước

d)

Thay đổi pH và làm thoái hóa đất

8.

Tính hút ẩm của bụi ảnh hưởng đến quá trình nào?

a)

Lọc bụi trong thiết bị kiểu ướt

b)

Giảm tính mài mòn của thiết bị

c)

Giảm nồng độ bụi trong không khí

d)

Tăng độ bền của thiết bị

9.

Mức độ lọc bụi nào giữ lại gần như hoàn toàn các hạt lớn hơn 100 µm?

a)

Lọc vừa

b)

Lọc trung bình

c)

Lọc thô

d)

Lọc tinh

10.

Nồng độ bụi ban đầu trước khi vào lọc vừa không được vượt quá mức nào?

a)

150 mg/m³

b)

15 g/m³

c)

0,3 g/m³

d)

50 mg/m³

11.

Phương pháp nào sau đây không thường được dùng để đánh giá hiệu quả lọc bụi?

a)

Theo số lượng hạt trong đơn vị thể tích

b)

Theo trọng lượng bụi bị giữ lại

c)

Theo nồng độ hạt bụi lơ lửng sau lọc

d)

Theo kích thước hạt bụi

12.

Bụi thạch anh và thạch cao trước khi vào lọc tinh có nồng độ ban đầu tối đa là bao nhiêu?

a)

15 g/m³

b)

0,05 g/m³

c)

50 mg/m³

d)

0,3 g/m³

13.

Bụi từ 5 đến 10 micromet có thể vào phổi nhưng thường được phổi đào thải ra.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bụi thạch anh thuộc nhóm bụi gây ung thư.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bụi dạng khối là một loại bụi được phân loại dựa trên hình dạng của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Hãy kéo thả các loại bụi vào nhóm theo tính chất hóa – lý tương ứng.

1) Nồng độ PH:

2) Tính cháy nổ:

a)

(1) Bụi xi măng, (2) Bụi than, (3) bụi kim loại

b)

(1) Bụi xi măng, (2) Bụi than

c)

(1) Bụi than, (2) Bụi xi măng

17.

Lọc thô thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Giữ lại hoàn toàn các hạt bụi lớn

b)

Làm bước thứ nhất trước khi lọc vừa

c)

Đạt yêu cầu vệ sinh cao nhất

d)

Lọc bụi có kích thước nhỏ hơn 10 μm

18.

Bụi có kích thước 100 μm trong điện trường 3000 Volt có tốc độ hút là bao nhiêu?

a)

8,85 cm/s

b)

88,5 cm/s

c)

885 cm/s

d)

0,88 cm/s

19.

Kéo các loại bụi vào hình dạng tương ứng:

1) Dạng mảnh:

2) Dạng sợi:

a)

(1) Bụi tấm mỏng, (2) Bụi amiăng

b)

(1) Bụi amiăng, (2) Bụi tấm mỏng

20.

Kéo các loại bụi vào tác hại đối với con người:

1) Bệnh bụi phổi:

2) Bệnh ngoài da:

a)

(1) Bụi amiăng, bụi than / (2) Bụi đồng, bụi vôi

b)

(1) Bụi đồng, bụi vôi / (2) Bụi amiăng, bụi than

21.

Bụi có kích thước lớn hơn 0,1 micromet thường ở lại trong phế nang.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Loại bụi nào sau đây thuộc nhóm kết dính mạnh?

a)

Tro bay chứa sản phẩm chưa cháy

b)

Bụi thạch anh khô

c)

Bụi xi khô

d)

Bụi xi măng thoát ra từ không khí ẩm

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Trong môi trường bụi ___ làm thay đổi nồng độ pH hơn bụi than.

a)

xi măng

b)

amiăng

c)

đồng

d)

vôi

24.

Tính ........ của bụi phụ thuộc vào độ cứng, hình dạng và kích thước của hạt bụi.

a)

thấm nước

b)

mang điện

c)

mài mòn

d)

bám dính

25.

Bụi có kích thước 2 μm có tốc độ rơi trong không khí là bao nhiêu?

a)

885 cm/s

b)

88,5 cm/s

c)

7,87 mm/s

d)

0,078 mm/s

26.

Tính mài mòn của bụi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)
  1. Tính thấm nước và độ ẩm không khí

b)
  1. Tính mang điện và tốc độ rơi

c)
  1. Nồng độ bụi và nhiệt độ không khí

d)
  1. Độ cứng, hình dạng, kích thước và mật độ hạt bụi.

27.

Bụi có kích thước từ 0,1 - 5 µm có đặc điểm gì khi xâm nhập vào đường hô hấp?

a)

Không ở lại trong phế nang

b)

Bị đường phổi đào thải hoàn toàn

c)

Bụi ở lại phổi từ 50-90%

d)

Đọng lại ở mũi

28.

Bụi bông có thể gây viêm mũi hoặc dị ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Bụi xi măng làm thay đổi pH của môi trường nước.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Bụi có kích thước nhỏ hơn 10 micromet dễ bám dính vào bề mặt thiết bị hơn bụi lớn hơn 10 micromet.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nồng độ bụi còn lại sau khi lọc tinh có thể đạt mức nào?

a)

50-30 mg/m³

b)

3-1 mg/m³

c)

150 mg/m³

d)

0,3 g/m³

32.

Kéo các loại bụi vào nhóm phân loại theo tác hại:

1) Bụi gây dị ứng:

2) Bụi gây xơ hóa phối:

a)

(1) Bụi bông, bụi phấn hoa, (2) Bụi thạch anh, bụi amiăng

b)

(1) Bụi thạch anh, bụi amiăng, (2) Bụi bông, bụi phấn hoa

33.

Kéo các loại bụi vào nhóm phân loại theo tính bám dính

Kéo các loại bụi vào nhóm phân loại theo tính bám dính

  • 1) Không kết dính:

2) Kết dính mạnh:

a)

(1) Bụi xi khô, bụi thạch anh khô, (2) Bụi xi măng ẩm, bụi thạch cao mịn

b)

(1) Bụi xi măng ẩm, bụi thạch cao mịn, (2) Bụi xi khô, bụi thạch anh khô