Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học di truyền

Total questions: 197

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của kì cuối trong nguyên phân?

a)

nhiễm sắc thể nhân đôi

b)

màng nhân và nhân con hình thành trở lại

c)

màng nhân và nhân con biến mất

d)

nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

2.

đặc điểm kì cuối của nguyên phân?

a)

tế bào phân chia thành 2 tế bào

b)

tế bào phân chia thành 4 tế bào

c)

tế bào không phân chia ở thời kì này

d)

tế bào mẹ lớn lên

3.

trong nguyên phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở?

a)

cuối kì trung gian

b)

kỳ đầu

c)

kỳ giữa

d)

kỳ sau

4.

kết quả quá trình nguyên phân, số NST trong tế bào con

a)

không thay đổi so với tế bào mẹ

b)

giảm đi 1 nữa so với tế bào mẹ

c)

tăng gấp dôi so với tế bào mẹ

d)

NST trong tế bào mẹ bằng số NST của 2 tế bào con cộng lại

5.

Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào

a)

làm số tế bào giảm đi 1 nửa

b)

giữ nguyên số lượng tế bào

c)

làm số NST giảm đi 1 nửa

d)

không thay đổi số lượng NST

6.

nguyên nhân dẫn đến kết quả

a)

hình thành 1 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

b)

hình thành 2 tế bào con và có bộ NST giống nhau và giống tế bào ba

c)

Hình thành 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

d)

Hình thành 4 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

7.

nguyên phân không dẫn đến đột biến gen do

a)

không xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn

b)

xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn

c)

xảy ra hiện tượng trao đổi chéo và tương tác lẫn nhau

d)

xảy ra hiện tượng đồng hoá

8.

nguyên phân không phải là hình thức sinh sản của tế bào?

(a)  

9.

Nhiễm sắc thể kép được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

10.

nhiễm sắc thể đơn được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

(a)  

11.

bộ nhiễm sắc thể ở kỳ đầu của nguyên phân



(a)  

12.

bộ nhiễm sắc thể ở kỳ giữa nguyên phân là

(a)  

13.

bộ nhiễm sắc thể ở kỳ sau của nguyên phân

(a)  

14.

bộ nst ở kỳ cuối của nguyên phân của 1 tế bào con

a)

2n nst đôi

b)

n nst đôi

c)

4n nst đơn

d)

2n nst đơn

15.

tế bào 2n sau nguyên phân và 1 lần giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

16.

kỳ giữa 1 giảm phân, NST:

(a)  

17.

kỳ sau 1 giảm phân

(a)  

18.

tế bào 2n sau 1 lần nguyên phân và 1 lần giảm phân thì số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con là

a)

n

b)

2n

c)

4n

d)

6n

19.

tế bào 2n=4 sau lần nguyên phân và giảm phân cần môi trường cung cấp bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

20.

quá trình giảm phân là quá trình đặc trưng của tế bào

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản lưỡng tính

d)

sinh tinh hoặc sinh trứng

21.

sự khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân

a)

nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con n

b)

nguyên phân tạo ra tế bào 4n, giảm phân tạo ra tế bào con n

c)

nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con 2n

d)

nguyên phân tạo ra tế bào 4n, giảm phân tạo ra tế bào con 2n

22.

tế bào 2n nguyên phân hai lần rồi thực hiện quá trình giảm phân, số tế bào con được tạo thành là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

23.

nhiễm sắc thể ở kỳ cuối 2 của giảm phân ở trạng thái

(a)  

24.

nhiễm sắc thể ở kỳ giữa 2 ở trạng thái



(a)  

25.

sau lần phân bào thứ nhất của giảm phân tế bào , từ 1 tế bào mẹ đã tạo thành

(a)  

26.

sau lần phân bào thứ nhất của giảm phân tế bào 2n, số nst ở tế bào con là

(a)  

27.

ở tế bào sinh trứng, sau giảm phân thực tế tạo ra

(a)  

28.

một tế bào sinh dưỡng, sau khi thực hiện nguyên phân 5 lần, số tế bào con là bao nhiêu

a)

5

b)

10

c)

25

d)

32

29.

từ một tế bào sinh dưỡng ban đầu trải qua quá trình nguyên phân sẽ tạo ra

a)

hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau hoàn toàn

b)

hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau hoàn toàn

c)

hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau 1 phần

d)

hai tế bào con có bộ nst giống nhau 1 phần

30.

tế bào sinh dưỡng 2n trải qua nguyên phân bao gồm mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

nếu 1 tế bào con sau nguyên phân có bộ nst 2n=6, tế bào mẹ có bộ nst

a)

2n=4

b)

2n=6

c)

n=6

d)

n=4

32.

tế bào 2n=4 thì trong tế bào có mấy cặp nst tương đồng

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

33.

tế bào sinh dưỡng 2n trải qua giảm phân bao gồm mấy giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

6

d)

4

34.

đặc điểm kỳ đầu của nguyên phân

a)

nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

b)

nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn

c)

không xác định được nhiễm sắc thể ở trạng thái nào

d)

nhiễm sắc thể tách rời nhau ra

35.

đặc điểm kỳ đầu của nguyên phân

a)

màng nhân và nhân con xuất hiện

b)

màng nhân biến mất, nhân con xuất hiện

c)

màng nhân và nhân con biến mất

d)

màng nhân xuất hiện, nhân con biến mất

36.

nếu tế bào mẹ 2n=6 thì qua 3 lần nguyên phân liệ tiếp, số nhiễm sắc thể của các tế bào con là

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

37.

nếu tế bào mẹ 2n=6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của một tế bào con là

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

38.

nếu tế bào mẹ 2n=6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của một tế bào mẹ là

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

39.

nếu tế bào mẹ 2n=6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể mới hình thành là

a)

6

b)

8

c)

42

d)

14

40.

nếu tế bào mẹ 2n=6 qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể mới hình thành của một tế bào mẹ

a)

6

b)

0

c)

48

41.

nếu tế bào mẹ 2n=6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số tế bào con chỉ chứa nst mới là

a)

không xác định được

b)

6

c)

7

d)

8

42.

hiểu biết về tiến hoá làm sáng tỏ gì

a)

chỉ chọn lọc tự nhiên

b)

chỉ đa dạng hiện nay

c)

lịch sử phát triển, đa dạng và chọn lọc tự nhiên

d)

chỉ mối liên hệ giữa

43.

sinh học cải thiện chất lượng sống của con người qua những lĩnh vực nào?

a)

chỉ nông nghiệp

b)

chỉ môi trường

c)

chỉ y học

d)

y học, nông nghiệp, công nghiệp, môi trường và hiểu biết

44.

lịch sử phát triển sinh học kéo dài từ giai đoạn nào?

a)

chỉ thời mendel

b)

chỉ thời hy lạp

c)

từ thời cổ đại với aráitole đến hiện đại với sinh học phân tử

d)

chỉ kỷ nguyên hiện đại

45.

sinh học thúc đẩy nền kinh tế tuần hoàn qua những yếu tố nào?

a)

chỉ vật liệu phân huỷ

b)

chỉ năng lượng sinh học

c)

tái chế chất thải, năng lượng sinh học và vật liệu phân huỷ

d)

chỉ tái chế chất thải

46.

tư vấn di truyền hỗ trợ những gì

a)

chỉ hỗ trợ tâm lý

b)

chỉ lựa chọn phòng ngừa

c)

hiểu nguy cơ, giải thích xét nghiệm và lựa chọn phòng ngừa

d)

chỉ giải thích kết quả xét nghiệm

47.

y học tái tạo nhấn mạnh vào gì?

a)

chỉ chuẩn đoán

b)

chỉ cấy ghép nội tạng

c)

sữa chữa và tái tạo hoàn toàn các bộ phận cơ thể

d)

chỉ sửa chữa mô

48.

PCR được áp dụng trong gì

a)

chỉ sản xuất enzyme

b)

chỉ nuôi cấy mô

c)

phát hiện sớm dịch bệnh qua sinh học phân tử

d)

chỉ chỉnh sửa gen

49.

sinh học hỗ trợ phục hồi những hệ sinh thái nào?

a)

rừng ngập mặn, rừng nhiệt đới, rạn san hô và đất ngập nước

b)

chỉ rạn san hô

c)

chỉ rừng nhiệt đới

d)

chỉ đất ngập nước

50.

phytoremediation là lỹ thuật gì

a)

sử dụng hoá chất để sử lý nước

b)

sử dụng thiên dịch để kiểm soát dịch bệnh

c)

sử dụng thực vật để hấp thụ kim loại nặng từ đất

d)

sử dụng vi sinh vật để xử lý đất

51.

xử lý dầu loang sử dụng những gì

a)

chỉ cây xanh

b)

chỉ lọc cơ học

c)

vi khuẩn phân huỷ dầu

d)

chỉ hoá chất tẩy rửa

52.

dự án nào đã giải thích trình tự bộ gen người và hỗ trợ y học cá thể hoá?

a)

dự án mendel

b)

dự án CRISPR

c)

dự án Darwin

d)

dự án bộ gen người

53.

kỹ thuật nào cho phép sửa chữa DNA một cách chính xác để điều trị bệnh di truyền

a)

liệu pháp tế bào gốc

b)

CRISPR

c)

nuôi cấy mô

d)

PCR

54.

ứng dụng điển hình của sinh học phân tử trong y học là gì

a)

chỉ kỹ thuật di truyền

b)

chỉ liệu pháp tế bào gốc

c)

kháng sinh penicilin

d)

vắc xin covid-19 mRNA

55.

nhà triết gia hy lạp cổ đại nào được đề cập với đóng góp phân loại sinh vật trong lịch sử sinh học

a)

gregor mendel

b)

aristotle

c)

charles darwin

56.

sinh sản hữu tính tạo ra đa dạng nhờ thụ tinh ngẫu nhiên nghĩa là gì

a)

chỉ từ 1 giao tử

b)

kết hợp ngẫu nhiên giữa giao tử đực và cái

c)

không ngẫu nhiên

d)

chỉ phân ly độc lập

57.

hợp nhất nhân trong thụ tinh tạo ra gì

a)

tế bào đơn bội

b)

bốn giao tử

c)

hợp tử lưỡng bội (2n)

d)

không có nhân

58.

trong thụ tinh, phản ứng vỏ trứng ngăn chặn gì?

a)

trao đổi chéo

b)

đa thụ tinh

c)

phân chia tế bào

d)

tổng hợp protein

59.

ý nghĩa của đa dạng di truyền là gì

a)

tăng khả năng thích nghi tiến hoá

b)

giảm sức sống loài

c)

chỉ duy trì số lượng

d)

không ảnh hưởng đến môi trường

60.

đa dạng di truyền từ sinh sản hữu tính nhờ gì

a)

chỉ nguyên phân

b)

phân ly độc lập, trao đổi chéo, thụ tinh ngẫu nhiên

c)

không có đa dạng

d)

chỉ từ đột biến

61.

quá trình thụ tinh bắt đầu bằng gì

a)

hợp nhất nhân ngay lập tức

b)

trao đổi chéo

c)

phân chia hợp tử

d)

tiếp xúc và nhận biết giữa tinh trùng và trứng

62.

trao đổi chéo xảy ra ở đâu

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

phiên mã

63.

trao đổi chéo xảy ra ở đâu

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

phiên mã

64.

so sánh nguyên phân và giảm phân: số lần phân chia của nguyên phân

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

không phân chia

65.

kết quả của giảm phân là

a)

hai tế bào con lưỡng bội

b)

bốn tế bào con đơn bội (n)

c)

một tế bào con giống mẹ

d)

không tạo đa dạng

66.

giảm phân II tương tự như

a)

phân chia vô tính

b)

hô hấp tế bào

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân, tách chromatid

67.

trong giảm phân I, kì đầu I có gì đặc biệt

a)

chromatid tách rời

b)

nhiễm sắc thể xếp hàng đơn

c)

tiếp hợp và trao đổi chéo

d)

màng nhân tái hình thành

68.

giảm phan xảy ra ở

a)

tế bào soma

b)

tế bào sinh dục

c)

chỉ vi khuẩn

d)

tế bào nhân sơ

69.

kết quả của nguyên phân là

a)

bốn tế bào con n khác nhau

b)

không duy trì số nhiễm sắc thể

c)

một tế bào con đơn bội

d)

hai tế bảo con 2n giống nhau

70.

kỳ giữa của nguyên phân là gì

a)

nhiễm sắc thể xếp hàng tại mặt phẳng xích đạo

b)

chromatid di chuyển về cực

c)

tế bà0 chất phân chia

d)

trao đổi chéo xảy ra

71.

kỳ đầu của nguyên phân diễn ra gì?

a)

nhiễm sắc thể xếp hàng xích đạo

b)

nhiễm sắc thể co xoắn, màng nhân tiêu biến

c)

chromatid di chuyển về cực

d)

tế bào chất phân chia

72.

nguyên phân tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

bốn tế bào con đơn bội

b)

không phân chia

c)

một tế bào con

d)

hai tế bào con giống hệt tế bào mẹ

73.

bộ khung tế bào bao gồm những loại sợi nào?

a)

chỉ peptidoglycan

b)

vi ống, vi sợi(actin), sợi trung gian

c)

DNA và RNA

d)

lipid và protein

74.

giả thuyết nội cộng sinh về ty thể cho rằng

a)

ty thể từ vi khuẩn nội cộng sinh

b)

tỷ thể từ cấu trúc nội màng

c)

ty thể không có DNA riêng

d)

ty thể chỉ ở vi khuẩn

75.

bộ máy golgi trong tế bào nhân thực có mặt trans để làm gì

a)

tiếp nhận từu ER

b)

giải độc

c)

tổng hợp protein

d)

đóng gói và phân phối phân tử

76.

nhân tế bào nhân thực có lỗ chân lông để

a)

sản xuất rRNA

b)

cho phép di chuyển protein và RNA

c)

gấp nếp màng trong

d)

tổng hợp heme

77.

tế bào nhân thực có trong bộ khung xương tế bào để làm gì

a)

lưu trữ DNA

b)

tổng hợp lipid

c)

duy trì hình dạng và hỗ trợ di chuyển

d)

phân huỷ chất thải

78.

plasmid ở tế bào nhân sơ là

a)

ADN dạng vòng nhỏ, mang gen không thiết yếu

b)

bào quan sản xuất ATP

c)

lớp màng ngoài

d)

enzyme thuỷ phân

79.

vùng nhân (nucleoid) ở tế bào nhân sơ chứa

a)

nhiễm sắc thể thẳng

b)

ADN dạng vòng duy nhất

c)

Ribosome

d)

lysosome

80.

hình dạng cầu khuẩn là

a)

hình que hoặc trụ

b)

hình dấu phẩy

c)

hình xoắn ốc

d)

hình cầu hoặc trứng, có thể thành cặp hoặc chuỗi

81.

thành tế bào nhân sơ chủ yếu từ

a)

phospholipid

b)

protein histon

c)

peptidoglycan (murein)

d)

carbonhydrate

82.

vỏ nhầy ở tế bào nhân sơ có chức năng

a)

sản xuất năng lượng

b)

tổng hợp protein

c)

bảo vệ khỏi thực bào và bám dính

d)

điều khiển phân chia

83.

tế bào nhân thực có đặc điểm

a)

DNA nằm tự do trong nucleoid

b)

nhân được bao bọc bởi màng và nhiều bào quan

c)

không có ty thể

d)

chỉ tồn tại ở vi khuẩn

84.

tế bào nhân sơ không có

a)

ribosome

b)

màng tế bào

c)

nhân thực sự được bao bọc bởi màng

d)

tế bào chất

85.

nhân tế bào lưu trữ

a)

chỉ ATP

b)

DNA, RNA và ribosome

c)

lipid và carbonhydrat

d)

enzyme tiêu hoá

86.

chức năng của nhân tế bào bao gồm kiểm soát gì

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

hô hấp hiếu khí

c)

di chuyển tế bào

d)

thông tin di truyền và tổng hợp protein

87.

chất nhiễm sắc (chromatin) là

a)

chỉ DNA vòng

b)

phức hợp ADN và protein histon

c)

RNA ribosome

d)

enzyme thuỷ phân

88.

nhân con (nucleolus) chịu trách nhiệm

a)

sao chép DNA

b)

tổng hợp rRNA và lấp ráp ribosome

c)

vận chuyển chất

d)

phân huỷ chất thải

89.

màng nhân có chức năng

a)

sản xuất ATP

b)

phân tách nhân với tế bào chất và kiểm soát di truyền

c)

tổng hợp protein

d)

phân tách nước khỏi môi trường

90.

lưới nội chất trơn (smooth ER) tham gia vào

a)

tổng hợp lipid và giải độc

b)

tổng hợp protein

c)

đóng gói phân tử

d)

phân huỷ vi khuẩn

91.

mặt cis của bộ máy golgi nằm gần

a)

màng tế bào

b)

lưới nội chất

c)

nhân tế bào

d)

ty thể

92.

lysosome hoạt động như

a)

nhà máy năng lượng

b)

trung tâm điều khiển

c)

hệ thống tiêu hoá của tế bào

d)

lớp bảo vệ ngoài

93.

bộ máy golgi có vai trò chính là

a)

bảo vệ DNA

b)

sản xuất năng lượng

c)

tổng hợp rRNA

d)

chế biến, lắp ráp, đóng gói protein và lipid

94.

lưới nội chất hạt (rough ER) có chức năng

a)

tổng hợp lipid

b)

lưu trữ canxi

c)

tổng hợp và gấp cuộn protein

d)

phân huỷ chất thải

95.

chức năng chính của ribosome là

a)

sản xuất ATP

b)

tổng hợp protein từu mRNA

c)

giải độc chất hại

d)

đóng gói protein

96.

ty thể được ví như

a)

hệ thống tiêu hoá

b)

nhà máy năng lượng của tế bào

c)

trung tâm tổng hợp protein

d)

kho lưu trữ DNA

97.

tế bào chất là

a)

lớp màng bao bọc nhân

b)

không gian dạng gel giữa màng tế bào và nhân

c)

vật chất di truyền

98.

chức năng bảo vệ của màng tế bào

a)

chỉ kiểm soát vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Tạo rào cản vật lý linh hoạt chống chất độc hại.

c)

tổng hợp protein

d)

phân hủy bào quan cũ

99.

màng tế bào có cấu trúc cơ bản là gì

a)

chỉ lớp protein đơn

b)

lớp carbonhydrate dày

c)

lớp lipid kép bà protein xen kẽ

d)

màng đơn phospho lipid

100.

Chức năng chính của nhân tế bào là gì?

a)

Sản xuất năng lượng ATP

b)

tổng hợp protein

c)

Trung tâm điều khiển và chứa vật chất di truyền

d)

Phân hủy chất thải.

101.

Các cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm những gì

a)

Chỉ tế bào chất và ribosome.

b)

Chỉ nhân và màng tế bào.

c)

Nhân, tế bào chất, và màng tế bào.

d)

Ty thể và lysosome.

102.

tế bào là

a)

Một phần của cơ thể sinh vật không có khả năng sinh sản.

b)

Chỉ tồn tại ở vi khuẩn đơn bào.

c)

Một đơn vị cấu trúc và chức năng nhỏ nhất có khả năng tự duy trì sự sống.

d)

Không thực hiện hoạt động trao đổi chất.

103.

Lớp đôi phospholipid là thành phần cấu trúc căn bản của:

a)

màng nguyên sinh chất

b)

màng ty thể

c)

màng lục lạp

d)

tất cả các màng trên

104.

Cấu trúc của màng tế bào:

a)

Các protein bị kẹp gi a hai lớp phospholipid.

b)

hospholipid bị kẹp gi a hai lớp protein.

c)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp phospholipid.

d)

Lớp protein phủ lên trên lớp đôi.

105.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào:

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion.

b)

không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion

c)

thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

thấm tự do các ion nhưng không thấm các phân tử tích điện

106.

sự liên lạc giữa mạng nội chất nhám và mạng nội chất trơn là sự liên hệ

a)

qua trung gian các bóng màng

b)

qua trung gian các ống vi sợi

c)

qua trung gian các vi sợi

d)

trực tiếp về cấu trúc

107.

sự liên lạc giữa mạng nội chất nhám và thể golgi là sự liên hệ

a)

trực tiếp về cấu trúc

b)

qua trung gian ribosome

c)

qa trung gian các bóng màng

d)

qa trung gian các sợi bộ ương tế bào

108.

ty thể khác với nhân ở đặc điểm

a)

có trong tế bào tiền nhân

b)

có bao với 2 màng đơn vị

c)

màng trong xếp vào trong

d)

không chứa thông tin di truyền

109.

bào quan không có màng bao bọc trong tế bào

a)

lysosom

b)

bộ xương tế bào

c)

không bào

d)

mạng nội chất

110.

bào quang không thuộc hệ thống nội màng

a)

mạng nội thất

b)

thể golgi

c)

lysosome

d)

ty thể

111.

bào quan thuộc hệ thống nội màng

a)

nhân

b)

thể golgi

c)

ty thể

112.

bào quan tế bào có một màng đơn vị bao bọc

a)

nhân

b)

lục lạp

c)

ty thể

d)

lysosome

113.

đặc tính không thuộc về thể golgi

a)

nằm gần nhân tế bào

b)

bao gồm một chồng túi dẹp

c)

không có liên hệ gì với mạng nội chất nhám

d)

thường phóng thích các bóng nhỏ

114.

nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là

a)

trung tâm điều khiển

b)

hàng rào kiểm soát

c)

nhà máy tạo nguyên liệu

d)

nhà máy năng lượng

115.

nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì lysosome là

a)

trung tâm điều khiển

b)

hàng rào kiểm soát

c)

nhà máy tạo nguyên liệu

d)

nhà máy năng lượng

116.

chức năng của bộ xương tế bào

a)

chế biến

b)

phá vỡ

c)

chuyển đổi năng lượng

d)

giúp sự di chuyển của các bào quan

117.

nhân tế bào được sắp xếp trong nhóm chức năng

a)

kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp

b)

phá vỡ

c)

chuyển đổi năng lượng

d)

nâng đỡ, cữ động và liên lạc

118.

bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp

a)

mạng lưới nội chất nhám

b)

lysosome

c)

cytosol

d)

bộ ương tế bào

119.

chức năng của bộ máy golgi trong tế bào nhân thực

a)

chế biến

b)

phá vỡ

c)

chuyển đổi năng lượng

d)

nâng đỡ

120.

nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng

a)

mạng lưới nội chất

b)

lysosome

c)

cytosol

d)

bộ ương tế bào

121.

bào quan nào là nhà máy biến đổi năng lượng ở tế bào

a)

ty thể

b)

lysosome

c)

nhân

d)

thể golgi

122.

đặc tính chỉ có ở tế bào nhân thực

a)

có khả năng quang hợp

b)

biểu hiện gen theo thuyết trung tâm của sinh học phân tử

c)

có khả năng chuyển đổi năng lượng

d)

có hệ thống sợi bộ xương tế bào

123.

đặc tính chỉ có ở tế bào nhân thực

a)

có màng nguyên sinh chất

b)

có phân tử DNA

c)

có con đường gluco-giải và chu trình krebs

d)

có các bào quan có màng bao bọc

124.

tế bào trong cơ thể con người

a)

là tế bào nhân thực

b)

là tế bào tiền nhân

c)

luôn luôn là tế bào có nhân khi hoạt động

d)

luôn luôn là tế bào không có nhân khi hoạt động

125.

tế bào tiền nhân không có

a)

DNA

b)

RNA

c)

lớp đôi phospholipid

d)

ty thể

126.

đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn

a)

có nhân

b)

có lục lạp

c)

có ty thể

d)

có DNA là vật chất di truyền

127.

kích thước và hình dạng tế bào thay đổi theo

a)

chức năng của tế bào

b)

đời sống của tế bào

c)

tuổi của sinh vật

d)

môi trường sống của sinh vật

128.

nơi tổng hợp nhiều ATP nhất cho tế bào thực vật là

a)

diệp lạp

b)

ty thể

c)

cytosol

d)

cả 3 ngăn trên

129.

ty thể:

a)

đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học

b)

thu năng lượng từ thực phẩm

c)

tổ chức mọi enzyme cần cho các giai đoạn của hô hấp tế bào

d)

chỉ hiện diện trong tế bào lá và hoạt động vào ban đêm

130.

sự khác biệt giữa các màng tế bào là do

a)

lớp đôi phospholipid

b)

thành phần protein của màng

c)

tính lỏng của màng

d)

tính không cân xứng của màng

131.

thái hoá thần kinh dị thị giác trong bệnh leber do

a)

thiếu dinh dưỡng

b)

đột biến DNA ty thể ảnh hưởng đến thần kinh thị giác

c)

chấn thương

d)

nhiễm trùng

132.

toan lactic trong hội chứng MELAS do

a)

rối loạn chức năng ty thể

b)

thiếu insulin

c)

nhiễm trùng

d)

thiếu vitamin

133.

liệu pháp tế bào gốc cho bệnh di truyền ty thể

a)

đang trong giai đoạn nghiêng cứu

b)

không khả thi

c)

chỉ áp dụng cho động vật

134.

chuẩn đoán tiền sinh cho bệnh di truyền ty thể

a)

không thể thực hiện

b)

có thể thực hiện và hữu ích

c)

chỉ áp dụng sau sinh

d)

không chính xác

135.

so sánh với DNA nhân, DNA ty thể

a)

lớn hơn nhiều

b)

nhỏ hơn và ít gen hơn

c)

có cùng kích thước

d)

không chứa gen

136.

DNA ty thể trong tiến hoá

a)

không thay đổi

b)

biến đổi chậm hơn DNA nhán

c)

biến đổi nhanh hơn DNA nhân

d)

chỉ thay đổi ở thực vật

137.

kỹ thuật thay thế ty thể có thể

a)

cữa khỏi hoàn toàn mọi bệnh

b)

ngăn ngừa truyền bệnh di truyền ty thể cho thế hệ sau

c)

chỉ áp dụng cho nam giới

d)

không có tác dụng gì

138.

liệu pháp gene cho bệnh di truyền ty thể

a)

không thể thực hiện được

b)

rất dễ thực hiện

c)

đang được nghiêng cứu và phát triển

d)

chỉ áp dụng cho động vật

139.

hiện tượng di truyền theo dòng mẹ xảy ra là do

a)

tinh trùng chứa nhiều ty thể hơn

b)

trứng chứa nhiều ty thể hơn tinh trùng

c)

ty thể chỉ có ở tế bào cái

d)

dna ty thể chỉ hạot động ở giới cái

140.

con lai F1 trong di truyền tế bào chất

a)

luôn giống bố

b)

luôn giống mẹ

c)

giống cả bố và mẹ

d)

hoàn toàn khác bố mẹ

141.

tỷ lệ phân ly trong tế bào chất là

a)

3:1

b)

1:2:1

c)

9:3:3:1

d)

không có tỷ lệ cố định

142.

di truyền tế bào chất có đặc điểm

a)

theo quy luật phân ly của mendel

b)

theo quy luật phân ly độc lập

c)

không theo quy luật mendel

d)

chỉ biểu hiện ở nam giới

143.

đột biến DNA ty thể có thể gây ra

a)

chỉ bệnh về mắt

b)

chỉ bệnh về cơ

c)

nhiều loại bệnh khác nhau

d)

không gây bệnh

144.

ty thể được di truyền chủ yếu từ

a)

bố

b)

mẹ

c)

cả bố và mẹ

d)

môi trường

145.

số lượng ty thể trong tế bào

a)

luôn cố định

b)

thay đổi theo nhu cầu năng lượng

c)

chỉ có 1-2 cái

d)

không thay đổi suốt đời

146.

DNA ty thể có đặc điểm

a)

giống hoàn toàn DNA nhân

b)

không mã hoá protein

c)

có cấu trúc và chức năng riêng

d)

chỉ có tế bào thực vật

147.

ty thể chứa

a)

chỉ có protein

b)

chỉ có RNA

c)

DNA riêng

d)

chỉ có lipid

148.

kỹ thuật lai tế bào chất giúp phân biệt

a)

tác động của đột biến ty thể và đột biến nhân

b)

tế bào động vật và thực vật

c)

tế bào trẻ và già

d)

tế bào bình thường và ung thư

149.

trong nghiêng cứu bệnh di truyền ty thể, lai tế bào chất tạo ra tế bào lai có

a)

ty thể từ tế bào khoẻ mạnh và nhân từ bệnh nhân

b)

ty thể từ bệnh nhân và nhân từ tế bào khoẻ mạnh

c)

cả ty thể và nhân từ bệnh nhân

d)

cả ty thể và nhân từ tế bào khoẻ mạnh

150.

lai tế bào chất giúp nghiêng cứu

a)

cơ chế bệnh di truyền ty thể

b)

cấu trúc protein

c)

quá trình phân chia tế bảo

d)

tổng hợp lipid

151.

mục đích chính của lai tế bào chất là

a)

tạo ra loài mới

b)

nghiêng cứu tương tác giữa gen nhân và gen tế bào chất

c)

tạo ra protein mới

d)

tăng kích thước tế bào

152.

lai tế bài chất là kỹ thuật

a)

tạo ra tế bào lai có nhân và tế bào chất từ cùng một loài

b)

tạo ra tế bào lai có nhân từ một loài và tế bào chất từ loài khác

c)

chỉ lai nhân tế bào

d)

chỉ lai tế bào chất

153.

hội chứng leigh thường gặp ở

a)

người lớn tuổi

b)

trẻ em

c)

chỉ nam giới

d)

chỉ nữ giới

154.

bệnh Leber (LHON) ảnh hưởng chủ yếu đến

a)

hệ thần kinh thị giác

b)

hệ cơ

c)

hệ tim mạch

d)

hệ hô hấp

155.

hội chứng MERRF được đặc trưng bởi

a)

bệnh não, cơ, toan lactic

b)

thái hóa võng mạc

c)

động kinh cơ và sợi đỏ rách

d)

bệnh não thái hoá tiến triễn

156.

khi nguyên phân, nguồn gốc NST của tế bào con được hình thành khi nào

a)

ngay ở kỳ đầu khi NST nhân đôi

b)

ở kỳ cuối khi NST tách nhau ra

c)

sau khi tế bào phân chia thành 2 thì NST tự tổng hợp thành

d)

ngay ở kì giữa khi NST tập hợp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

157.

tế bào 2n=4 thì trong tế bào có mấy cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

158.

trong nguyên phân, tại sao nhiều sắc thể phải nhân đôi

a)

đảm bảo di truyền đúng

b)

đảm bảo cho biến đi xảy ra

c)

đảm bảo cho sự đang dạng của tế bào

d)

đảm bảo cho tế bào còn nguyên

159.

quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

tế bào sinh trứng và tế bài sinh tinh

b)

tế bào da

c)

tế bào gan

d)

tế bào chân tóc

160.

giảm phân là quá trình

a)

là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST không thay đổi

b)

là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST giữ nguyên

c)

là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST giảm đi 1 nửa

d)

là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST tăng lên gấp đôi

161.

quá trình giảm phân sẽ tạo thành

a)

một tế bào con

b)

2 tế bào con

c)

4 tế bào con

d)

không có tế bào con vì không phải là nguyên phân

162.

từ tế bào sinh dục chính ban đầu, trải qua 3 lần giảm phân liên tiếp, số tế bào con hình thành là

a)

không xảy ra giảm phân liên tiếp

b)

1

c)

2

d)

3

163.

quá trình giảm phân, số NST mới được hình thành

a)

bằng đúng số NST đơn của tế bào mẹ

b)

gấp đôi số NST đơn của tế bào mẹ

c)

không xác định được

d)

khó xác định

164.

khác biệt kì đầu 1 giảm phân và kì đầu 1 nguyên phân là

a)

nhiễm sắc thể nhân đôi

b)

nhiễm sắc thể giảm đin1 nửa

c)

nhiễm sắc thể đóng xoắn

d)

nhiễm sắc thể xoắn vặn vào nhau dẫn đến bắt chéo trao đổi đoạn

165.

Quá trình nguyên phân từ 1 hợp tử (2n=8) của ruồi giấm đã tạo ra 8 tế

bào mới . số lượng NST đơn ở cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là :

a)

64

b)

256

c)

128

166.

đặc điểm của kì đầu nguyên phân :

a)

Nhiễm sắc thêt bắt đầu đóng xoắn

b)

Nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn

c)

Nhiễm sắc thể phân cắt

d)

Nhiễm sắc thể tổng hợp mới hoàn toàn

167.

Đặc điểm của kì giữa nguyên phân :

a)

Nhiễm sắc thể tập chung ở hai thể cực của tế bào

b)

Nhiễm sắc thể tập chung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

c)

Nhiễm sắc thể tập trung ở trên màng tế bào

d)

Nhiễm sắc thể đơn gộp lại

168.

Đặc điểm của kì giũa nguyên phân

a)

Nhiễm sắc thể tháo xoắn

b)

Nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại

c)

NST tiến về hai cuưc của tế bào

d)

NST tiến về trung tâm của tế bào

169.

Đặc điểm của kì sau nguyên phân

a)

NST hình thành trạng thái kép

b)

Hai sợi NST đơn trong NST kép tách nhau ra ở tâm động và tiến về ai cực

của tế bào

c)

NST xoắn vặn vào nhau

d)

NST bị phân ra

170.

Khái niệm vê gen được Mendenl tìm ra khi thực hiện lai tạo trên đậu

Hà Lan :

a)

Là 1 đoạn DNA có chức năng di truyền

b)

Là nhân tố di truyền quy định tính trạng

c)

Là 1 đoạn NST mang thông tin di truyền

d)

Là các phân tử DNA nằm trong tế bào

171.

Công trình của Mendel được tái khám phá vào năm nào?

a)

1899

b)

1900

c)

1901

d)

1902

172.

Mendel nghiên cứu bao nhiêu cặp tính trạng tương phản?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

173.

Định luật phân li còn được gọi là gì?

a)

Quy luật Mendel thứ nhất

b)

Quy luật Mendel thứ hai

c)

Quy luật Mendel thứ ba

d)

Quy luật độc lập

174.

Tại sao Mendel chọn đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu?

a)

Vì dễ trồng và có nhiều tính trạng tương phản rõ ràng

b)

Vì là loài phổ biến tại Áo

c)

Vì có kích thước lớn

d)

Vì được nhiều nhà khoa học khác nghiên cứu

175.

Định luật phân li giải thích hiện tượng gì?

a)

Tính trạng lặn có thể tái xuất hiện ở thế hệ F2

b)

Các tính trạng luôn pha trộn với nhau

c)

Chỉ có tính trạng trội được di truyền

d)

Các gen không tách rời nhau

176.

Thời gian Mendel tiến hành nghiên cứu kéo dài bao lâu?

a)

6 năm

b)

7 năm

c)

8 năm

d)

10 năm

177.

Mendel thực hiện thí nghiệm lai thuận nghịch để làm gì?

a)

Tăng số lượng cây nghiên cứu

b)

Kiểm chứng kết quả

c)

Tạo ra nhiều biến dị hơn

d)

Rút ngắn thời gian nghiên cứu

178.

Trong định luật phân li, mỗi tính trạng được quy định bởi gì?

a)

Một gen duy nhất

b)

Một cặp nhân tố di truyền (allele)

c)

Nhiều gen tương tác

d)

Môi trường sống

179.

Mendel sử dụng phép tính nào để dự đoán kết quả lai?

a)

đại số

b)

hình học

c)

xác xuất

d)

thống kê mô tả

180.

Định luật phân li của Mendel nói về

a)

Sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền khác nhau

b)

Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền khi hình thành giao tử

c)

Sự tương tác giữa các gen

d)

Sự biến dị tổ hợp

181.

Tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 thường xuất hiện trong:

a)

Lai một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn

b)

Lai hai cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, di truyền độc lập

c)

lai thuận nghịch

d)

Tự thụ phấn ở F1 của một cặp tính trạng

182.

Trong thí nghiệm của Mendel, tỉ lệ kiểu hình 3:1 ở F2 chứng tỏ:

a)

Tính trạng do một gen quy định

b)

Các alen phân li khi hình thành giao tử

c)

Một alen trội hoàn toàn so với alen kia

d)

Tất cả các ý trên

183.

Khi lai hai cây dị hợp về hai cặp gen AaBb (các gen nằm trên các NST

khác nhau), tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:

a)

9:3:3:1

b)

3:1

c)

1:1:1:1

d)

1:2:1

184.

Khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với hoa trắng thuần chủng được F1

toàn hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn ở F2 là

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

12,5%

185.

Điều kiện để áp dụng định luật phân li độc lập là:

a)

Các gen nằm trên cùng 1 nhiễm sắc thể

b)

Các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

c)

Các gen không trội lặn hoàn toàn

d)

Các gen tương tác bổ sung

186.

Ý Nghĩa Định Luật Phân Li Độc Lập là:

a)

đa dạng di truyền

b)

khái niệm về gen

c)

dự đoán di truyền

d)

tất cả đều đúng

187.

Hạn Chế Của Định Luật Phân Li Độc Lập là

a)

Liên Kết Gen, Tương Tác Gen, Di Truyền Liên Kết Giới Tính

b)

Di Truyền Liên Kết Giới Tín

c)

Tương Tác Gen

d)

liên kết gen, tương tác gen

188.

Tại sao phương pháp 'lai thuận nghịch' của Mendel lại có giá trị khoa học

cao?

a)

Giúp tăng số lượng mẫu

b)

Loại bỏ yếu tố ngẫu nhiên và xác nhận tính chính xác của quy luật

c)

Làm cho thí nghiệm thú vị hơn

d)

Tiết kiệm thời gian

189.

Tại sao việc các tính trạng Mendel chọn phân bố độc lập trên các nhiễm sắc

thể khác nhau lại quan trọng:

a)

giúp dễ quan sát

b)

Tránh hiện tượng liên kết gen, cho phép phát hiện định luật phân li độc lập

c)

Làm cho thí nghiệm đơn giản

d)

D. Tăng tính đa dạng

190.

Ý nghĩa của việc Mendel phản bác thuyết 'pha trộn tính trạng':

a)

Chỉ đơn thuần là ý kiến cá nhân

b)

Đặt nền móng cho hiểu biết về tính rời rạc của các yếu tố di truyền

c)

Không có ý nghĩa gì đặc biệt

d)

Chỉ áp dụng cho đậu Hà Lan

191.

Quá trình nào giải thích cơ sở vật chất của định luật phân li?

a)

Nguyên phân

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

biệt hoá tế bào

192.

Di truyền tế bào chất là hiện tượng:

a)

Di truyền thông qua vật chất di truyền nằm trong nhân tế bào

b)

Di truyền thông qua vật chất di truyền nằm ngoài nhân tế bào

c)

Di truyền tuân theo quy luật Mendel

d)

Di truyền chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

193.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của di truyền tế bào chất?

a)

Không tuân theo quy luật di truyền Mendel

b)

Thông tin di truyền nằm ngoài nhân tế bào

c)

Thông tin di truyền nằm trên các nhiễm sắc thể

d)

Thông tin di truyền nằm trong các bào quan tế bào chất

194.

Di truyền tế bào chất khác biệt với di truyền nhân ở điểm:

a)

Không có DNA

b)

Vị trí của vật chất di truyền

c)

Không có protein

d)

Không có RNA

195.

Bào quan nào sau đây tham gia vào di truyền tế bào chất?

a)

ribosome

b)

ty thể

c)

thể golgi

d)

màng tế bào

196.

Đặc điểm di truyền của gen tế bào chất là:

a)

Di truyền theo dòng bố

b)

Di truyền theo dòng mẹ

c)

Di truyền theo cả bố và mẹ

d)

Không di truyền

197.

Hội chứng MELAS có đặc điểm:

a)

Động kinh cơ và sợi đỏ rách

b)

Bệnh não, cơ, toan lactic và các cơn đột quỵ

c)

Thoái hóa thần kinh thị giác di truyền

d)

Liệt mắt tiến triển