wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

I _____ to school by bus every day.

a)

go

b)

goes

c)

am going

d)

went

2.

She _____ breakfast at 7 o’clock every morning.

a)

eat

b)

is eating

c)

eats

d)

will eat

3.

Tom _____ football on Saturdays.

a)

play

b)

plays

c)

played

d)

will play

4.

My parents _____ coffee in the morning.

a)

drinks

b)

drink

c)

drank

d)

will drink

5.

The school bus _____ at 7:00.

a)

leave

b)

leaves

c)

left

d)

will leave

6.

Cats _____ milk.

a)

likes

b)

like

c)

are liking

d)

liked

7.

She _____ English and Maths every day.

a)

study

b)

studies

c)

is studying

d)

will study

8.

We _____ our teeth twice a day.

a)

brushes

b)

brush

c)

are brushing

d)

brushed

9.

My brother _____ TV in the evening.

a)

watches

b)

watch

c)

watched

d)

will watch

10.

Birds _____ in the sky.

a)

flies

b)

fly

c)

are flying

d)

flew

11.

She _____ to school by bike every day.

a)

ride

b)

rides

c)

is riding

d)

will ride

12.

The shop _____ at 9 a.m. every day.

a)

open

b)

opens

c)

opened

d)

will open

13.

I _____ milk every morning.

a)

drinks

b)

drinking

c)

drink

d)

am drinking

14.

Look! The children _____ in the park right now.

a)

play

b)

are playing

c)

played

d)

will play

15.

She _____ a song at the moment.

a)

sings

b)

is singing

c)

sang

d)

will sing

16.

They _____ dinner now.

a)

have

b)

are having

c)

had

d)

will have

17.

I _____ my homework now.

a)

do

b)

am doing

c)

did

d)

will do

18.

He _____ on the phone right now.

a)

talks

b)

is talking

c)

talked

d)

will talk

19.

We _____ for the test this week.

a)

study

b)

are studying

c)

studied

d)

will study

20.

The cat _____ on the sofa at the moment.

a)

sleeps

b)

is sleeping

c)

slept

d)

will sleep

21.

My sister _____ TV now.

a)

watches

b)

is watching

c)

watched

d)

will watch

22.

It _____ heavily right now.

a)

rains

b)

is raining

c)

rained

d)

will rain

23.

The teacher _____ the lesson now.

a)

explains

b)

is explaining

c)

explained

d)

will explain

24.

I _____ to music at the moment.

a)

listen

b)

am listening

c)

listened

d)

will listen

25.

We _____ a new song this week.

a)

learn

b)

are learning

c)

learned

d)

will learn

26.

They _____ the flowers now.

a)

water

b)

are watering

c)

watered

d)

will water

27.

Yesterday, I _____ to the park.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

will go

28.

Last night she _____ a cake.

4 lines
29.

Hôm qua, tôi _____ đến công viên.

a)

đi

b)

đi

c)

đã đi

d)

sẽ đi

30.

Tối qua cô ấy _____ một cái bánh.

a)

làm

b)

đang làm

c)

đã làm

d)

sẽ làm

31.

Hai ngày trước họ _____ một bộ phim.

a)

xem

b)

đã xem

c)

đang xem

d)

sẽ xem

32.

Anh ấy _____ bài tập về nhà hôm qua.

a)

làm

b)

làm

c)

đã làm

d)

sẽ làm

33.

Chúng tôi _____ ông bà vào cuối tuần trước.

a)

thăm

b)

đã thăm

c)

đang thăm

d)

sẽ thăm

34.

Cô ấy _____ đến Hà Nội vào năm 2019.

a)

di chuyển

b)

đã di chuyển

c)

đang di chuyển

d)

sẽ di chuyển

35.

Tôi _____ cuốn sách của mình trên xe buýt hôm qua.

a)

mất

b)

đã mất

c)

đang mất

d)

sẽ mất

36.

Họ _____ bóng đá ở trường hai ngày trước.

a)

chơi

b)

đã chơi

c)

đang chơi

d)

sẽ chơi

37.

Tuần trước Tom _____ một chiếc xe đạp mới.

a)

mua

b)

đã mua

c)

đang mua

d)

sẽ mua

38.

Cô ấy _____ ốm tháng trước.

a)

b)

đã là

c)

sẽ là

d)

đã

39.

Tôi _____ bạn hôm qua.

a)

gặp

b)

đã gặp

c)

sẽ gặp

d)

đang gặp

40.

Sáng nay anh ấy _____ dậy sớm.

a)

thức dậy

b)

đã thức dậy

c)

đang thức dậy

d)

sẽ thức dậy

41.

Ngày mai tôi _____ bài tập về nhà sau giờ học.

a)

làm

b)

đã làm

c)

sẽ làm

d)

đang làm

42.

Chúng tôi _____ một buổi dã ngoại vào Chủ nhật tới.

a)

b)

sẽ có

c)

đã có

d)

đang có

43.

Cô ấy _____ đến bữa tiệc tối nay.

a)

đi

b)

đang đi

c)

đã đi

d)

sẽ đi

44.

Anh ấy _____ bạn ngày mai.

a)

gặp

b)

đã gặp

c)

sẽ gặp

d)

đang gặp

45.

Họ _____ một lớp học mới vào năm tới.

a)

b)

sẽ có

c)

đã có

d)

đang có

46.

Tôi nghĩ rằng nó _____ ngày mai.

a)

mưa

b)

đang mưa

c)

sẽ mưa

d)

đã mưa

47.

Giáo viên _____ bài kiểm tra vào tuần tới.

a)

cho

b)

sẽ cho

c)

đã cho

d)

đang cho

48.

Cô ấy _____ 10 tuổi vào năm tới.

a)

b)

sẽ là

c)

đã là

d)

đã

49.

Chúng tôi _____ bạn sau.

a)

gọi

b)

đã gọi

c)

sẽ gọi

d)

đang gọi

50.

Họ _____ một bài hát mới vào ngày mai.

a)

học

b)

sẽ học

c)

đã học

d)

đang học

51.

Tôi _____ cuốn sách cho bạn vào ngày mai.

a)

mang

b)

đã mang

c)

sẽ mang

d)

đang mang

52.

Anh ấy _____ tốt hơn sớm.

a)

b)

đã có

c)

sẽ có

d)

đang có

53.

My parents drink coffee in the morning.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

The school bus leaves at 7:00.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Cats like milk.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

She studies English and Maths every day.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

We brush our teeth twice a day.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

My brother watches TV in the evening.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Birds fly in the sky.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

She rides to school by bike every day.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

The shop opens at 9 a.m. every day.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

I drink milk every morning.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

The children are playing in the park right now.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

She is singing a song at the moment.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

They are having dinner now.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

I am doing my homework now.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

He is talking on the phone right now.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

We are studying for the test this week.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

The cat is sleeping on the sofa at the moment.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

My sister is watching TV now.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

It is raining heavily right now.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

The teacher is explaining the lesson now.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

I am listening to music at the moment.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

We are learning a new song this week.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

They are watering the flowers now.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Yesterday, I went to the park.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Last night she made a cake.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Two days ago they watched a movie.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

He did his homework yesterday.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

We visited our grandparents last weekend.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

She moved to Hanoi in 2019.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

I lost my book on the bus yesterday.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

They played football at school two days ago.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Last week Tom bought a new bike.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

She was sick last month.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

I saw my friend yesterday.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

This morning he woke up early.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Tomorrow I will do my homework after school.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

We will have a picnic next Sunday.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

She will go to the party tonight.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

He will meet his friend tomorrow.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

They will have a new classroom next year.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

I think it will rain tomorrow.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

The teacher will give the test next week.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

She will be 10 years old next year.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

We will call you later.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

They will learn a new song tomorrow.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

I will bring the book for you tomorrow.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

He will get better soon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D