wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh “Kiên quyết, kiên trì đấu tranh............................độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ vững chắc biên giới và chủ quyền biển đảo, vùng trời của Tổ quốc; đồng thời giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước. Giải quyết những bất đồng, tranh chấp bằng giải pháp hòa bình trên cơ sở tôn trọng luật pháp quốc tế"

a)

Bảo vệ

b)

Giữ vững

c)

Củng cố

d)

Giữ gìn

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh "Kết hợp chặt chẽ giữa quốc phòng, an ninh và đối ngoại; .....................tăng cường về quốc phòng, an ninh"

a)

hợp tác quốc tế

b)

quan hệ quốc tế

c)

hợp tác quân sự

d)

học hỏi kinh nghiệm quân sự

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an ninh "Có kế sách ...................các nguy cơ chiến tranh, xung đột từ sớm, từ xa; chủ động phòng ngừa, phát hiện sớm và triệt tiêu các nhân tố bất lợi, nhất là các nhân tố bên trong có thể gây ra đột biến"

a)

Ngăn ngừa

b)

Đánh chặn

c)

Chống lại

d)

Triệt tiêu

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Những nhiệm vụ chủ yếu của quốc phòng, an nình "Xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân cách mạng,................... từng bước hiện đại, ưu tiên hiện đại hóa một số quân chủng, binh chủng, lực lượng vững mạnh về chính trị, nâng cao chất lượng tổng hợp sức mạnh chiến đấu, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với Đảng, Nhà nước và nhân dân"

a)

chính quy, tinh nhuệ,

b)

chính quy

c)

tinh nhuệ

d)

dũng cảm

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. "Hợp tác bình đẳng, cũng có lợi với tất cả các nước trên cơ sở những nguyên tắc cơ bản của.........."

a)

Hiến chương Liên Hợp quốc và luật pháp quốc tế

b)

Hiến chương Liên Hợp quốc

c)

Luật pháp quốc tế

d)

Luật tự do hàng hải

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: " mở rộng quan hệ với các....................và những đảng khác trên cơ sở bảo đảm lợi ích quốc gia, giữ vững độc lập, tự chủ, vì hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển"

a)

đảng cánh tả, đảng cầm quyền

b)

các nước yêu chuộng hòa bình

c)

đảng anh em

d)

đảng dân chủ

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nghị quyết số 22-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa XI "về hội nhập quốc tế" (4-2013) đã xác định quan điểm chỉ đạo hội nhập quốc tế:

“Hội nhập quốc tế phải nhằm...................... môi trường hòa bình, tranh thủ tối đa các điều kiện quốc tế thuận lợi để phát triển đất nước nhanh và bền vững, nâng cao đời sống nhân dân; giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa"

a)

củng cố

b)

xây dựng

c)

hoàn thiện

d)

bảo vệ

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nghị quyết số 22-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa XI "về hội nhập quốc tế (4-2013) đã xác định quan điểm chỉ đạo hội nhập quốc tế:

"......................hội nhập quốc tế trên cơ sở giữ vững đường lối đối ngoại độc lập tự chủ, vì lợi ích quốc gia, dân tộc, vì hòa bình, hợp tác và phát triển, chính sách đối ngoại rộng mở, đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế"

a)

Chủ động và tích cực

b)

Chủ động

c)

Tích cực

d)

Quyết tâm

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế là định hướng .............. của Đảng nhằm thực hiện thắng lợi nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa"

a)

chiến lược lớn

b)

mục tiêu lớn

c)

nhiệm vụ lớn

d)

giải pháp lớn

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nghị quyết số 22-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa XI "về hội nhập quốc tế" (4-2013) đã xác định quan điểm chỉ đạo hội nhập quốc tế:

"Hội nhập quốc tế là quá trình..............; kiên định lợi ích quốc gia, dân tộc; chủ động dự báo, xử lý linh hoạt mọi tình huống, không để rơi vào thế bị động, đối đầu; không tham gia vào các tập hợp lực lượng, các liên minh của bên này chống bên kia"

a)

vừa hợp tác vừa đấu tranh

b)

hợp tác

c)

đấu tranh

d)

giải quyết mâu thuẫn

11.

chọn câu trả lời sai: Trong quá trình hội nhập cần tránh:

a)

kiên định lợi ích quốc gia, dân tộc

b)

rơi vào thế bị động, đối đầu

c)

tham gia vào các tập hợp lực lượng, các liên minh của bên này chống bên kia

d)

bị động dự báo, xử lý lính hoạt mọi tình huống

12.

Tìm câu trả lời sai: Đại hội XII nêu rõ một số nhiệm vụ cụ thể trong công tác đối ngoại:

a)

Bảo đảm lợi ích tối cao của quốc gia – dân tộc, trên cơ sở các nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế, bình đẳng và cũng có lợi, thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển

b)

Đa phương hóa, đa dạng hóa trong quan hệ đối ngoại

c)

Hạn chế hội nhập quốc tế

d)

Là bạn, là đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế

13.

Trên cơ sở vừa hợp tác, vừa đấu tranh, hoạt động đối ngoại nhằm phục vụ mục tiêu:

a)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định, tranh thủ tối đa các nguồn lực bên ngoài để phát triển đất nước, nâng cao đời sống nhân dân

b)

Tranh thủ ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa

c)

Đấu tranh công khai với các nước tư bản chủ nghĩa

d)

Liên kết với các nước có cùng con đường đi lên xã hội chủ nghĩa

14.

Trong nhiệm vụ đối ngoại xác định: chú trọng phát triển quan hệ hợp tác, hữu nghị, truyền thống với các nước láng giềng là bao gồm các nước?

a)

Lào, Campuchia và Trung Quốc

b)

Lào, Campuchia

c)

Campuchia và Trung Quốc

d)

Lào và Trung Quốc

15.

“Chủ động, tích cực và có trách nhiệm cùng các nước ASEAN xây dựng Công đồng vững mạnh" bởi vì:

a)

đây là nhiệm vụ quốc tế

b)

ASEAN là vành đai an ninh trực tiếp của đất nước, là ngôi nhà chung của mình

c)

tham gia tổ chức này có lợi cho phát triển kinh tế

d)

để học hỏi kinh nghiệm các nước trong khối ASEAN

16.

Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại là nhằm?

a)

Tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của thế giới

b)

Sẵn sàng đối thoại với các nước về vẫn đề kinh tế

c)

Mở rộng hợp tác về kinh tế

d)

Phát huy nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nhiệm vụ đối ngoại xác định: “chủ động, tích cực tham gia các cơ chế đa phương về............., trong đó có việc tham gia các hoạt động hợp tác ở mức cao hơn như hoạt động gìn giữ hoà bình của Liên Hợp quốc, diễn tập về an ninh phi truyền thông và các hoạt động khác. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế trong lĩnh vực văn hóa, xã hội, khoa học - công nghệ, giáo dục - đào tạo và các lĩnh vực khác."

a)

quốc phòng, an ninh

b)

văn hóa, xã hội

c)

khoa học - công nghệ

d)

giáo dục - đào tạo

18.

Nội dung “tăng cường công tác nghiên cứu, dự báo chiến lược, tham mưu về đối ngoại, đổi mới nội dung, phương pháp, nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền đối ngoại, chăm lo đào tạo, rèn luyện đội ngũ cán bộ làm công tác đối ngoại, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại cho cán bộ chủ chốt các cấp" là:

a)

Nhiệm vụ đối ngoại

b)

Mục tiêu đối ngoại

c)

Yêu cầu

d)

Nội dung

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "bảo đảm sự lãnh đạo thống nhất của Đảng, sự quản lý tập trung của Nhà nước đối với các hoạt động đối ngoại. Phối hợp chặt chẽ hoạt động đối ngoại của............, ngoại giao............và đối ngoại........; giữa ngoại giao chính trị với ngoại giao kinh tế và ngoại giao văn hóa, giữa đối ngoại với quốc phòng, an ninh."

a)

Đảng, nhà nước, nhân dân

b)

nhà nước, nhân dân, Đảng

c)

Đảng, nhân dân, nhà nước

d)

nhân dân, nhà nước, Đảng

20.

Thực hiện đoàn kết dân tộc là một nội dung, một nhiệm vụ chiến lược của cách mạng xã hội chủ nghĩa và là một điều kiện tất yếu để thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, là quan điểm của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lenin

c)

Trường Chinh

d)

Chủ nghĩa Mác - Lenin

21.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nhiệm vụ cách mạng là?

a)

Chống phong kiến

b)

Chống thực dân

c)

Chống phong kiến; Chống thực dân

d)

Chống thực dân; Chống phong kiến

22.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đoàn kết là.......?

a)

Là thắng lợi, là then chốt

b)

Là thành công

c)

Là là chiến thắng

d)

Là tạo ra sức mạnh lớn

23.

“Đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp cách mạng gồm các nội dung chủ yếu: về vị trí, vai trò, về nội dung, hình thức, nguyên tắc, phương pháp đoàn kết dân tộc" Là quan điểm của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lenin

c)

Trường Chinh

d)

Chủ nghĩa Mac - Lenin

24.

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công", là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lenin

c)

CacMac

d)

Ăngghen

25.

Bác Hồ nói câu này khi nào? : "Trước Cách mạng tháng Tám và trong kháng chiến thì nhiệm vụ tuyên huấn là làm cho đồng bào các dân tộc hiểu được mấy việc: Một là đoàn kết. Hai là làm cách mạng hay kháng chiến để đòi độc lập, Chỉ đơn giản thế thôi. Bây giờ mục đích tuyên truyền huấn luyện là: Một là đoàn kết. Hai là xây dựng chủ nghĩa xã hội. Ba là đầu tranh thống nhất nước nhà"

a)

Ngày 31-8-1963, nói chuyện với cán bộ tuyên huấn miền núi về cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

Ngày 31-8-1964, nói chuyện với cán bộ tuyên huấn miền núi về cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Ngày 31-8-1964, nói chuyện với cán bộ tuyên huấn miền núi về cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Ngày 31-8-1965, nói chuyện với cán bộ tuyên huấn miền núi về cách mạng xã hội chủ nghĩa

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: " Về nội dung đoàn kết dân tộc, theo tư tưởng Hồ Chí Minh là....................., là tập hợp được mọi người dân vào một khối; phải có lòng khoan dung, độ lượng, tin vào nhân dân, tin vào con người; thực hiện phương châm " lấy dân làm gốc"

a)

Đại đoàn kết toàn dân

b)

Đoàn kết cao độ mọi lực lượng

c)

Đoàn kết cả dân tộc

d)

Đoàn kết mọi lực lượng

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Về hình thức, Hồ Chí Mình chỉ rõ, đại đoàn kết dân tộc không chỉ đừng lại ở quan niệm, tư tưởng mà phải có tổ chức là..........dưới sự lãnh đạo của Đảng"

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất

b)

Mặt trận Việt Minh

c)

Mặt trận nhân dân

d)

Mặt vận nhân dân miền Nam giải phóng

28.

Quan điểm của Đảng về đại đoàn kết toàn dân tộc trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển 2011) đã xác định:

a)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau giữa các dân tộc, tạo mọi điều kiện để các dân tộc cũng phát triển, gắn bó mật thiết với sự phát triển chung của cộng đồng dân tộc Việt Nam

b)

Giữ gìn và phát huy truyền thống yêu nước của các dân tộc. Chống tư tưởng trọng nam khinh nữ và chia sẻ bẻ phải

c)

Các chính sách kinh tế - xã hội phải phù hợp như ưu tiên phát triển kinh tế trong nước và quốc tế nhằm thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam

d)

Tất cả các nội dung trên

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Về..................để đoàn kết là phải trên cơ sở bảo đảm lợi ích tối cao của dân tộc và quyền lợi cơ bản của các tầng lớp nhân dân, phải hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ, bảo đảm đoàn kết ngày càng rộng rãi, bền vững và đoàn kết lâu dài, chặt chẽ, chân thành, thân ái, giúp đỡ nhau cũng tiến bộ"

a)

các nguyên tắc cơ bản

b)

các mục tiêu cơ bản

c)

các yêu cầu cơ bản

d)

các nhiệm vụ cơ bản

30.

"Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng ta và dân ta. Các đồng chí từ Trung ương đến các chi bộ cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí của Đảng như giữ gìn con người của mất mình" Là câu nói của ai?

a)

Trường Chinh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Hồ Chí Minh

31.

Chọn phương án sai:

Quan điểm của Đảng về đại đoàn kết toàn dân tộc trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển 2011) đã xác định trong quan hệ giữa các dân tộc phải

a)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau

b)

Chống tư tưởng kỳ thị và chia rẽ dân tộc

c)

Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá, ngôn ngữ, truyền thống tốt đẹp của các dân tộc

d)

Hạn chế sự giao lưu về văn hóa giữa các dân tộc để tránh mất bản sắc riêng

32.

Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trùng ương Đảng khoá IX (3-2003) về phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc vì “Dân giàu,nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh" xác định: đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng ...........................dưới sự lãnh đạo của Đảng là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam, là nguồn sức mạnh, động lực chủ yếu và là nhân tố có ý nghĩa quyết định bảo đảm thắng lợi bền vững của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

a)

liên mình giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

b)

liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

c)

liên minh giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức

d)

liên mình mọi lực lượng

33.

Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá IX (3-2003) về phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc vì “Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn mình" xác định: đại đoàn kết toàn dân tộc lấy..................giữ vững độc lập, thống nhất của Tổ quốc, vì dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh làm điểm tương đồng, xoá bỏ mặc cảm, định kiến, phân biệt đối xử về quá khứ, thành phần, giai cấp, xây dựng tinh thần cởi mở, tin cậy lẫn nhau, cùng hướng tới tương lai.

a)

Nhiệm vụ thường xuyên

b)

Nhiệm vụ lâu dài

c)

Mục tiêu

d)

Yêu cầu trước mắt

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

" bảo đảm công bằng và bình đẳng xã hội, chăm lo lợi ích thiết thực, chính đáng, hợp pháp của .............; kết hợp hài hoà lợi ích cá nhân, lợi ích tập thể và lợi ích toàn xã hội, thực hiện dân chủ gắn liền với giữ gìn kỷ cương, chống quan liêu, tham nhũng, lãng phí, không ngừng bồi dưỡng, nâng cao tinh thân yêu nước, ý thức độc lập dân tộc, thống nhất Tổ quốc, tinh thần tự lực, tự cường xây dựng đất nước; xem đó là những yếu tố quan trọng để củng cố và phát triển khối đại đoàn kết toàn dân tộc."

a)

các giai cấp, các tầng lớp nhân dân

b)

giai cấp công nhân

c)

giai cấp nông dân

d)

tầng lớp trí thức

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Văn kiện Đại hội lần thứ XII của Đảng (1-2016) đã chỉ ra phương hướng lớn: Đại đoàn kết toàn dân tộc là đường lối ........... của cách mạng Việt Nam, là động lực và nguồn lực to lớn trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

a)

quyết định

b)

tất yếu

c)

chiến lược

d)

quyết định

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

“Mục đích chung đoàn kết toàn dân tộc: Nhằm phát huy mạnh mẽ mọi nguồn lực, mọi ................ của nhân dân để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc"

a)

tiềm năng sáng tạo

b)

tiềm lực vật lực

c)

tiềm năng

d)

sáng tạo

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Mục đích chung đoàn kết toàn dân tộc: lấy mục tiêu xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh làm...................................."

a)

điểm chung

b)

mục tiêu

c)

yêu cầu

d)

điểm tương đồng

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Mục đích chung đoàn kết toàn dân tộc: tôn trọng những.......................không trái với lợi ích chung của quốc gia - dân tộc"

a)

điểm khác biệt

b)

điểm chung

c)

đặc điểm riêng biệt

d)

văn hóa riêng

39.

Văn kiện Đại hội lần thứ XII của Đảng (1-2016) đâu là một trong những phương hướng cơ bản để phát huy khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Tiếp tục thể chế hóa và cụ thể hóa các quan điểm, đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng về đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

Hoàn thiện và thực hiện có hiệu quả các cơ chế, chính sách về kinh tế thị trường để tạo cho nền kinh tế phát triển

c)

Bảo đảm mọi người dân đều có quyền tham gia phát triển kinh tế

d)

Tất cả các ý trên

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc, đối với giai cấp nông dân: Xây dựng, phát huy vai trò của giai cấp nông dân, ............ của quá trình phát triển nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới, và dịch vụ"

a)

chủ thể

b)

khách thể

c)

chủ nhân

d)

làm chủ

41.

Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với đội ngũ trí thức cần?

a)

Tôn trọng và phát huy tự do tư tưởng trong hoạt động nghiên cứu, sáng tạo

b)

Tôn trọng ý kiến của mọi người trong quá trình phát triển

c)

Hoàn thiện các văn bản luật liên quan đến kinh tế thị trường để phát triển kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với ............ Cần nâng cao năng suất lao động trong nông nghiệp, mở rộng và nâng cao chất lượng cung ứng các dịch vụ cơ bản về điện, nước sạch, y tế, giáo dục, thông tin..., cải thiện chất lượng cuộc sống của dân cư nông thôn; thực hiện có hiệu quả, bền vững công cuộc giảm nghèo bền vững, khuyến khích mọi người làm giàu hợp pháp."

a)

giai cấp công nhân

b)

giai cấp nông nhân

c)

tầng lớp trí thức

d)

giai cấp tư sản

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc cần: "Xây dựng................ ngày càng lớn mạnh, có chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước. Tôn trọng và phát huy tự do tư tưởng trong hoạt động nghiên cứu, sáng tạo."

a)

đội ngũ trí thức

b)

giai cấp công nhân

c)

giai cấp nông nhân

d)

giai cấp tư sản

44.

Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với đội ngũ doanh nhân cần?

a)

Phát huy tiềm năng và vai trò tích cực, sáng tạo của đội ngũ doanh nhân

b)

Xây dựng, phát triển đội ngũ doanh nhân lớn mạnh cả về số lượng và chất lượng, có trình độ quản lý, kinh doanh giỏi, có đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội cao

c)

Có cơ chế, chính sách bảo đảm quyền lợi của đội ngũ doanh nhân. Tôn vinh những doanh nhân có nhiều đóng góp cho sự nghiệp phát triển đất nước

d)

Tất cả đều đúng

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Xây dựng, phát triển......................lớn mạnh cả về số lượng và chất lượng, có trình độ quản lý, kinh doanh giỏi, có đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội cao. Phát huy tiềm năng và vai trò tích cực, sáng tạo của..................."

a)

giai cấp công nhân

b)

giai cấp nông nhân

c)

đội ngũ doanh nhân

d)

giai cấp tư sản

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với thế hệ trẻ cần phải:
“Đổi mới nội dung, phương thức giáo dục chính trị, tư tưởng, lý tưởng, truyền thống, bồi dưỡng lý tưởng cách mạng, lòng yêu nước, xây dựng đạo đức, lối sống lành mạnh, ý thức tôn trọng và nghiêm chỉnh chấp hành............cho thế hệ trẻ"

a)

Hiến pháp và pháp luật

b)

Pháp luật

c)

Quy định của địa phương

d)

Quy tắc xử sự xã hội

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc cần có cơ chế, chính sách phù hợp tạo môi trường, điều kiện thuận lợi cho......................học tập, nghiên cứu, lao động, giải trí, phát triển trí tuệ, kỹ năng, thể lực. Khuyến khích, cổ vũ thanh niên nuôi dưỡng ước mơ, hoài bão, xung kích, sáng tạo, làm chủ khoa học, công nghệ hiện đại"

a)

thanh niên

b)

thanh thiếu niên, nhi đồng

c)

thế hệ trẻ

d)

các tầng lớp thanh niên

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc cần Phát huy vai trò của...................trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Thu hút rộng rãi thanh niên, thiếu niên và nhi đồng tham gia các tổ chức do Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh làm nòng cốt và phụ trách"

a)

thế hệ trẻ

b)

thanh niên

c)

thanh thiếu niên, nhi đồng

d)

các tầng lớp thanh niên

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với....................nâng cao bản lĩnh chính trị, trình độ học vấn, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động"

a)

giai cấp nông nhân

b)

giai cấp công nhân

c)

tầng lớp trí thức

d)

giai cấp tư sản

50.

Chọn câu trả lời sai:

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với giai cấp công nhân để bảo vệ quyền lợi nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của công nhân

a)

bảo đảm việc làm, nâng cao thu nhập, cải thiện điều kiện làm việc, nhà ở, các công trình phúc lợi phục vụ cho công nhân,....

b)

sửa đổi, bổ sung các chính sách, pháp luật về tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

c)

cải thiện chất lượng cuộc sống của dân cư nông thôn

d)

nâng cao bản lĩnh chính trị, trình độ học vấn, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động của công nhân

51.

Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với phụ nữ cần?

a)

Nâng cao trình độ mọi mặt và đời sống vật chất, tinh thần của phụ nữ, thực hiện tốt bình đẳng giới, tạo điều kiện cho phụ nữ phát triển tài năng

b)

Hoàn thiện văn bản luật liên quan đến kinh tế thị trường để phát triển kinh tế - xã hội

c)

Kiên quyết đấu tranh Diễn biến hòa bình

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

52.

Để phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc đối với cựu chiến binh cần phải làm gì?

a)

Tạo cơ hội việc làm

b)

Tích cực tham gia các hoạt động văn hóa, văn nghệ

c)

Đảng, Nhà nước có cơ chế, chính sách tạo điều kiện, đồng thời động viên cựu chiến binh tích cực tham gia xây dựng và bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được bảo đảm........................"

a)

an toàn và bí mật

b)

bí mật

c)

cẩn thận

d)

không ai được xâm phạm

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Công dân................ trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý, có quyền bầu cử"

a)

đủ mười chín tuổi

b)

ddue hai mươi tuổi

c)

đủ mười tám tuổi

d)

đủ hai mốt tuổi

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Công dân ............ tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật."

a)

đủ mười tám tuổi

b)

đủ mười chín tuổi

c)

đủ hai mươi tuổi

d)

đủ hai mốt tuổi

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Công dân có quyền ..............về thân thể, được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm, chấp hành những quy tắc sinh hoạt công cộng"

a)

bất khả xâm phạm

b)

được bảo vệ

c)

được chặm sóc

d)

được quan tâm

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Công dân có ..............................khiếu nại, tố cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những việc làm trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, cá nhân, góp phần thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội"

a)

quyền và nghĩa vụ

b)

nghĩa vụ

c)

quyền

d)

trách nhiệm

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "...........................là người công dân tốt đang ở độ tuổi lao động. Về độ tuổi lao động, thời gian lao động thì người lao động và chủ thể sử dụng lao động phải tuân thủ theo Bộ luật Lao động hiện hành."

a)

người lao động tốt

b)

người lao động

c)

người dân

d)

con người

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Người lao động tốt là người được .............. thông qua trường lớp hoặc truyền nghề, về mặt quản lý nhà nước, thể hiện qua văn bằng, chứng chỉ cấp cho họ theo luật giáo dục nghề nghiệp."

a)

đào tạo

b)

học nghề

c)

đào tạo nghề

d)

đào tạo chuyên môn

60.

Một trong những cơ sở xác định vị trí việc làm, mức lương của người lao động là?

a)

đào tạo nghề thông qua trường lớp

b)

văn bằng, chứng chỉ cấp cho họ theo luật giáo dục nghề nghiệp

c)

đào tạo nghề thông qua truyền nghề

d)

tất cả đều đúng

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "người lao động tay nghề thuần thục, có trách nhiệm, có sáng tạo, có kỹ thuật, có trình độ tay nghề ngày càng cao, có khả năng sử dụng thành thạo các công cụ lao động, phương tiện ngày càng hiện đại, tạo ra năng suất lao động ngày càng cao..................."

a)

làm lợi cho doanh nghiệp, cho bản thân mình và cho xã hội

b)

càng làm giàu cho người lao động

c)

làm giàu cho người tuyển dụng

d)

làm lợi cho nhà nước

62.

Người lao động tốt cần:

a)

tay nghề thuần thục

b)

có trách nhiệm; chủ động trong công việc, khách quan trong giải quyết công việc

c)

có sáng tạo, cô kỹ thuật

d)

tay nghề thuần thục; có trách nhiệm, có sáng tạo, có kỹ thuật

63.

Người lao động tốt cần:

a)

được đào tạo và sử dụng ngoại ngữ ở mức độ nhất định để phục vụ tốt ngành nghề được đào tạo

b)

có khả năng vận dụng ngoại ngữ tốt

c)

hoàn thiện các văn bản phù hợp với nghề nghiệp bản thân

d)

tất cả các ý trên đều đúng

64.

trong công cuộc đổi mới kể từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986), VII (1991). VIII (1996) và lần thứ IX (2001), Đảng ta đã "chủ trương thực hiện nhất quán và lâu dài chính sách phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa, đó chính là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa"

Đây là vận dụng quy luật nào của Chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại

65.

Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp địa chủ

66.

Lựa chọn đáp án trả lời đúng nhất về vai trò của văn hoá theo tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Thúc đẩy xây dựng và phát triển kinh tế

b)

Phục vụ nhiệm vụ chính trị

c)

Phục vụ nhiệm vụ chính trị, thúc đẩy việc xây dựng và phát triển kinh tế

d)

Không có ảnh hưởng gì đến kinh tế và chính trị

67.

Phong trào Cần vương phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

Ba giai đoạn

b)

Hai giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Một giai đoạn

68.

Nghị quyết “Về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, vân mình" được đề cập đến ở Hội nghị Trung ương nào, khóa nào?

a)

Hội nghị Trung ương V khoá VIII

b)

Hội nghị Trung ương VI khoá VIII

c)

Hội nghị Trung ương VII khoá IX

d)

Hội nghị Trung ương II khoá VII

69.

Mục tiêu cuối cùng của cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

Xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

Giành lấy chính quyền

d)

Đánh đổ chủ nghĩa tư bản

70.

Ai là người được Ph. Ăngghen nhận xét "Mọi phong trào xã hội, mọi thành tựu thực sự đã diễn ra ở Anh vì lợi ích của công nhân đều gắn với tên tuổi của ông?

a)

Cac Mac

b)

Xanh Ximăng

c)

Rô Bớt Ôoen

d)

G. Uyn xtlenli

71.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan tác động vào các giác quan và các quan hệ xã hội

c)

Bộ não người và thế giới khách quan tác động vào các giác quan

d)

Ngôn ngữ và bộ não người

72.

"Không có việc gì khó. | Chỉ sợ lòng không bền | Đào núi và lấp biển | Quyết chí ắt làm nên". Đây là các câu thơ Bác Hồ viết tặng lực lượng thanh niên xung phong. Hãy cho biết thời gian và hoàn cảnh sáng tác bài thơ đó:

a)

20-3-1951, dịp Bác Hồ đến thăm liên phân đội TNXP 312 tại Nà Cù, Bắc Kạn

b)

8-5-1954 nhân dịp chiến thắng Điện Biên Phủ

c)

15-7-1960 kỷ niệm 10 năm ngày truyền thống TNXP

d)

15-7-1950 nhân dịp thành lập TN xung phong

73.

Theo Ph.Ănghen: "Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn (........) về những quy luật phố biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy”. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống trong câu trên.

a)

Nghiên cứu

b)

Logic học

c)

Khoa học

d)

Triết học

74.

Chủ tịch Hồ Chí Minh viết: "Họ tự cao tự đại, coi thường tập thể, xem khinh quần chúng, độc đoán, chuyên quyền. Họ xa rời quần chúng, xa rời thực tế, mắc bệnh quan liêu mệnh lệnh". Câu trên trích trong tác phẩm nào của Người?

a)

Thường thức chính trị

b)

Đời sống mới

c)

Dân vận

d)

Nâng cao đạo đức cách mạng, quyết sạch chủ nghĩa cá nhân

75.

trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam vào năm nào?

a)

Năm 1936

b)

Năm 1955

c)

Năm 1960

d)

Năm 1939

76.

Phong trào "Bình dân học vụ" xuất hiện khi nào?

a)

3/9/1945

b)

8/9/1945

c)

20/9/1945

d)

5/9/1945

77.

Vận dụng tư tưởng đại đoàn kết Hồ Chí Minh, Đảng đã thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam vào năm nào?

a)

Năm 1941

b)

Năm 1939

c)

Năm 1960

d)

Năm 1955

78.

Việt Nam đã kí Công ước quốc tế về Quyền trẻ em vào năm nào?

a)

Năm 1994

b)

Năm 1990

c)

Năm 1992

d)

Năm 1995

79.

Gioóc Béccoly (1685 - 1753) thường tuyệt đối hóa vai trò của cảm giác, và cho rằng "tồn tại có nghĩa là được cảm nhận". Theo quan điểm đó, thế giới quan triết học của ông là thể giới quan nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật chủ quan

d)

Duy vật chất phác

80.

Mâu thuẫn biện chứng tồn tại trong lĩnh vực nào?

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư Duy

d)

Tất cả đáp án trên

81.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, ở Việt Nam giai cấp mới nào được hình thành?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông nhân

d)

Giai cấp tiểu tư sản

82.

Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên bầu Quốc hội nước ta diễn ra vào thời gian nào?

a)

Ngày 25-11-1945

b)

Ngày 2-3-1946

c)

Ngày 6-1-1946

d)

Ngày 1-1-1946

83.

Nguồn kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Cả ba nguồn kinh tế như nhau

84.

Phong trào yêu nước nào đầu thế kỷ XX chủ trương chấn hưng thực nghiệp, mở trường học theo lối mới, vận động cải cách trang phục và lối sống?

a)

Phong trào Đông kinh nghĩa thục

b)

Phong trào Đông Du

c)

Phong trào Thiên địa hội

d)

Phong trào Duy tân

85.

mỗi cán bộ, đảng viên cần có phong cách lãnh đạo, Họ phải là: “Những người mà.........................."

a)

Giàu sang không thể quyến rũ

b)

Nghèo khó không thể chuyển lay

c)

Uy lực không thể khuất phục

d)

Cả 3 nội dung trên

86.

Ngày 12.3.1945, Trung ương Đảng ra chỉ thị lịch sử nào?

a)

Sửa soạn khởi nghĩa

b)

Không Nhật cứu nước

c)

Kháng chiến kiến quốc

d)

Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

87.

"..............................., tại Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, công tác vận động thanh niên đã được Nguyễn Ái Quốc và các đại biểu đặc biệt quan tâm. Vấn đề Đoàn Thanh niên Cộng sản đã được khẳng định trong những văn kiện quan trọng của Hội nghị"

a)

Tháng 2 năm 1929

b)

Tháng 2 năm 1930

c)

Tháng 2 năm 1931

d)

Tháng 03 năm 1931

88.

Bạn hãy điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống trong nội dung sau đây:

“Nội dung của..............................được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản có mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau, đó là: Triết học Mác- Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học.

a)

Chủ nghĩa Mác

b)

Chủ nghĩa Mác - Ăngghen

c)

Chủ nghĩa Lênin

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

89.

Chủ tịch Hồ Chí Minh viết "Cũng như sông thì có nguồn mới có nước, không có nguồn thì sống cạn. Cây phải có gốc, không có gốc thì cây héo. Người cách mạng phải có..................không có................. thì đã tài giỏi mấy cũng không lãnh đạo được nhân dân"

a)

Kiến thức

b)

Tư duy

c)

Đạo đức

d)

N

90.

Tiền đề chính trị xã hội ra đời Chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

Giai cấp công nhân ra đời và lớn mạnh

b)

Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản ngày càng lan rộng

c)

Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản phát triển từ tự phát đến tự giác, từ đấu tranh kinh tế đến đấu tranh chính trị

d)

Cả 3 nội dung trên

91.

Trong bản Di chúc bất hủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh viết: “Đàng ta là một Đảng cầm quyền. Mỗi đăng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng, thật sự....................."

Bạn hãy điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

Cần kiệm liêm chính

b)

Chí công vô tư

c)

Cần kiệm liêm chính, chí công vô tư

d)

Trong sáng

92.

Câu nào trong các câu tục ngữ sau nói về sự phát triển:

a)

Chín quá hóa nẫu

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim

c)

Dốt đến đâu Học lâu cũng biết

d)

Tất cả đều đùng

93.

Câu nào trong các câu tục ngữ sau nói về sự phát triển

a)

Góp gió thành bão

b)

Tích tiểu thành đại

c)

Miệng ăn núi lở

d)

Tất cả đều đúng

94.

Câu nào trong các câu tục ngữ sau nói về sự phát triển

a)

Năng nhặt chặt bị chị

b)

Có chí thì nên

c)

Tức nước vỡ bờ

d)

Tất cả đều đúng

95.

Em không đồng ý với quan điểm nào sau đây:

a)

Vận động và phát triển tách rời nhau

b)

Không có sự vận động thì không có sự phát triển

c)

Không phải bất kỳ sự vận động nào cũng là sự phát triển

d)

Vận động là một hình thức của sự phát triển

96.

Chiều hướng nào của sự vận động là đúng với sự phát triển?

a)

Vận động thụt lùi

b)

Vận động tuần hoàn

c)

Vận động tiến lên

d)

Vận động lên xuống

97.

Em đồng ý với quan điểm nào sau đây về sự phát triển của thế giới vật chất?

a)

vận động từ đơn giản đến phức tạp

b)

vận động từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

c)

vận động từ cái mới ra đời thay thế cái cũ

d)

Tất cả ý trên đều đúng

98.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây

a)

phủ định là sự cản trở hoặc Xóa bỏ sự tồn tại và phát triển của sự vật và hiện tượng

b)

Phủ định mang tính khách quan kế thừa cái củ để phát triển cái mới

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

99.

Sự biến đổi nào sau đây được coi là sự phát triển? Chọn các đáp án sai

a)

Biến hóa của Sự vật từ đơn bào đến đã bảo

b)

Sự thoái hóa của một số loài động vật

c)

Nước bị đun nóng bốc thành hơi, hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành nước

d)

Học sinh tích lũy kiến thức trong suốt 12 năm học phổ thông và thì đỗ đại học

100.

Hành động nào sau đây trái với quy luật của sự phát triển

a)

thiếu kiên trì nhẫn nại

b)

nôn nóng nửa vời

c)

đốt cháy giai đoạn

d)

Tất cả ý trên đều đúng

101.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây về khuynh hướng của sự phát triển

a)

Vận động theo đường xoáy tròn ốc

b)

Trình độ cao hơn hoàn thiện và tiến bộ hơn

c)

Hai ý kiến trên đều đúng

d)

Hai ý kiến trên đều sai

102.

Đâu là nhận định về sự phủ định

a)

Phủ định không đơn giản dễ dàng

b)

Phủ định có lúc tạm thời thất bại

c)

Quá đề cao ảo tưởng về cái mới

d)

Có lúc bị cái cũ cái lạc hậu phủ định

103.

Đâu là nhận định về sự phủ định:

a)

Phủ định không đơn giản dễ dàng

b)

Phủ định có lúc tạm thời thất bại

c)

Có Niềm Tin Tất Thắng vào cái mới

d)

bảo thủ lạc hậu không Công nhận cái mới

104.

Yếu tố kế thừa của quan niệm phủ định biện chứng là

a)

Phủ định sạch trơn

b)

Vứt bỏ cái cũ

c)

Gạt bỏ yếu tố tiêu cực giữ lại yếu tố tích cực

d)

Tất cả đều sai

105.

Học sinh phải học tập như thế nào để phù hợp với quan điểm phủ định biện chứng

a)

Luôn luôn suy nghĩ để đổi mới phương pháp học tập

b)

Phê phán cái cũ nhưng không phủ định tất cả

c)

Giữ gìn bảo tồn di sản văn hóa

d)

Tất cả các việc làm trên

106.

Những câu tục ngữ nào sau đây không liên quan đến phủ định biện chứng

a)

Có mới nới cũ

b)

sông lở cát bồi

c)

uống nước nhớ nguồn

d)

Tre già măng mọc

107.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây

a)

không có thực tiễn không có nhận thức thế giới

b)

không có thực tiễn không kiểm tra được kết quả nhận thức

c)

cả hai ý kiến trên đều đúng

d)

cả hai ý kiến trên đều sai

108.

Những việc làm nào sau đây vận dụng mối quan hệ biện chứng giữa thực tiễn và nhận thức

a)

Tham gia lao động sản xuất tại địa phương

b)

Tham quan bảo tàng lịch sử

c)

Giúp đỡ gia đình thương bình liệt sĩ

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

109.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây

a)

Chỉ cần học thức nâng cao kiến thức trong sách vở, ở tài liệu là đủ

b)

lao động giỏi, có kỹ năng là đủ, không cần suy nghĩ để nâng cao tri thức

c)

Học phải đi đôi với hành lý luận phải gắn với thực tiễn

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

110.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây khi nói về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

a)

Sự tồn tại và phát triển của xã hội là do ý chí con người cho các học thuyết về b chính trị đạo đức Tôn giáo quyết định

b)

Kinh tế là lực lượng duy nhất quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội

c)

Các ý kiến trên đều đúng

d)

các ý kiến trên đều sai

111.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây

a)

các vị thần đã quyết định các biến đổi lịch sử

b)

Chỉ có cá nhân kiệt xuất mới làm nên lịch sử

c)

Con người sáng tạo ra lịch sử trên cơ sở nhận thức và vận động của quy luật khách quan

d)

Tất cả các ý kiến trên đều đúng

112.

Nội dung nào quyết định tính bền vững của liên minh công-nông-trí?

a)

Xã hội

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Kinh tế

113.

Hãy cho biết 05 tiêu chí đánh giá “Sinh viên 5 tốt là gì?

a)

Đạo đức tốt, Kỹ năng tốt, Học tập tốt, Hội nhập tốt, Tình nguyện tốt

b)

Học tập tốt, Đạo đức tốt, Thể lực tốt, Kỹ năng tốt, Tình nguyện tốt

c)

Đạo đức tốt, Học tập tốt, Thể lực tối, Kỹ năng tốt, Hội nhập tốt

d)

Đạo đức tốt, Học tập tốt, Thể lực tốt, Tình nguyện tốt Hội nhập tốt

114.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật phổ biến tác động trong các lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực tự nhiên

b)

Lĩnh vực xã hội

c)

Lĩnh vực tư duy

d)

Tất cả đều đúng