Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBệnh nội 3
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Điện giật gây ra các tổn thương :
a)
Rung thất , tổn thương cơ tim
b)
Mềm cơ , dãn cơ hoành
c)
Kích thích trong khu hô hấp
d)
Kích thích thần kinh trung ương
2.
Khi bị điện giật :
a)
Các cơ mềm nhũn
b)
Cơ chi co , cơ hoành dãn
c)
Các cơ co giật mạnh
d)
Chỉ có cơ tim bị co cứng
3.
Ngừng tim khi bị điện giật là do :
a)
Liệt trung khu tuần hoàn
b)
Rung thất , tổn thương cơ tim
c)
Máu không về tim được
d)
Ngã gây chấn thương vùng ngực
4.
Ngừng thở khi bị điện giật là do :
a)
Đường thở bị tắc nghẽn
b)
Phổi bị tổn thương
c)
Co cứng , rung giật các cơ hô hấp , cơ hoành
d)
Ngã gây chấn thương vùng ngực
5.
Triệu chứng điện giật mức độ nhẹ :
a)
Mất ý thức , lập tức ngừng tim , ngừng thở kéo dài
b)
Mất ý thức , lập tức ngừng tim , ngừng thở , sau đó ,tự hồi phục
c)
Mất ý thức , lập tức ngừng tim , ngừng thở không hồi phục
d)
Mất ý thức , tuần hoàn hô hấp bình thường , sau đó tư hồi tỉnh
6.
Nguyên tắc cấp cứu điện giật :
a)
Phải có 2 người trở lên
b)
Từ từ để nạn nhân tự hồi phục
c)
Đưa ngay nạn nhân đến bệnh viện
d)
Khẩn trương và tại chỗ
7.
Ngạt nước là tình trạng , chọn ý đúng nhất :C
a)
Nước tràn vào phế quản
b)
Nước tràn vào thực quản
c)
Nước tràn vào phế nang
d)
Nước tràn vào phổi
8.
Ngạt nước gây ra 2 rối loạn quan trọng ?
a)
Phù phổi cấp và thiếu máu
b)
Phù phổi cấp và thiếu oxy
c)
Phù phổi cấp và viêm phổi
d)
Phù phổi cấp và tắc nghẽn đường thở
9.
Ngạt nước là trạng :C
a)
Suy hô hấp cấp
b)
Nạn nhân bị co thắt phế quản cấp
c)
Nạn nhân bị rơi đột ngột vào trong nước và suy hô hấp
d)
N nhân bị rơi vào nước và uống quá nhiều nước
10.
Trong ngạt nước chức năng thận bị rối loạn là do :
a)
Thận bị nhiễm độc
b)
Do tắc nghẽn ống thận
c)
Nhiễm trùng
d)
Thiếu oxy
11.
Trong chết đuối các biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất ?
a)
Ngừng tim đột ngột
b)
Ngừng thở đột ngột
c)
Ngừng tim và ngừng thở đột ngột
d)
Phù phổi cấp
12.
Nguyên tắc cấp cứu nạn nhân bị ngạt nước :
a)
Tại chỗ , đúng phương pháp , kiên trì
b)
Đưa ngay nạn nhân đến bệnh viện
c)
Phải có nhiều người thực hiện
d)
Xoa bóp tim và hô hấp nhân tạo ngay
13.
Trường hợp nào phải cấp cứu ngạt nước
a)
Ngất khi lên núi cao
b)
Ngất trong bệnh tim
c)
Ngất khi đang bơi trong nước
d)
Ngất khi xúc động mạnh
14.
Mục tiêu của xử trí cấp cứu ngạt nước là :
a)
Làm tăng sức đề kháng của nạn nhân
b)
Làm thông đường hô hấp đem lại oxy cho nạn nhân
c)
Làm cho nạn nhân nôn ra nước
d)
Giúp nước ngấm nhanh vào máu để nạn nhân dễ thở
15.
Kết hợp làm hô hấp nhân tạo và ép tim ngoài lồng ngực cho nạn nhân ngạt nước khi :
a)
Còn thở , tim còn đập
b)
Còn thở , tim ngừng đập
c)
Ngừng thở , tim ngừng đập
d)
Nạn nhân ngừng thở , tim còn đập
16.
Tại bệnh viện , xử trí nạn nhân ngạt nước , chọn ý đúng nhất :
a)
Cho thở oxy , ủ ấm , chống nhiễm toan , KS chống bội nhiễm
b)
Thở oxy , chườm lạnh , KS chống bội nhiễm
c)
Cho kháng sinh chống bội nhiễm , trợ tim , trợ sức
d)
Đặt sonde dạ dày hút liên tục cho sạch nước còn trong dạ dày
17.
Trong cấp cứu ngạt nước khi nào không cần hộ hấp nhân tạo và ép tim ngoài lồng ngực ?
a)
Nạn nhân còn thở , tim còn đập
b)
Nạn nhân ngừng thở , tim còn đập
c)
Nạn nhân còn thở , tim ngừng đập
d)
Nạn nhận thở ngáp cá
18.
Sau khi bị rắn độc cắn, bệnh nhân có thể biểu hiện:
a)
Đau dữ dội tại vết cắn
b)
Chỉ ngứa tại vết cắn
c)
Ngừng tuần hoàn, ngừng hô hấp
d)
Có biểu hiện sốc cương
19.
Việc cần làm ngay khi nghi ngờ rắn độc cắn:
a)
Garo ngay trên vết cắn
b)
Băng ép tại vết cắn
c)
Hút máu tại vết cắn
d)
Rửa sạch rồi băng ngay vết cắn lại
20.
Thuốc đặc hiệu điều trị rắn độc cắn là:
a)
Kháng sinh
b)
Chống dị ứng
c)
Huyết thanh kháng nọc rắn
d)
Truyền glucose giải độc
21.
Khi bị Rắn hổ cắn, lâm sàng thường có biểu hiện:
a)
Vết rắn cắn máu chảy không cầm được
b)
Buồn ngủ, tăng tiết nước bọt, liệt các cơ ở hầu
c)
Có cảm giác như kim châm tại vết cắn
d)
Hoại tử lan dần xung quanh chỗ cắn
22.
Ở Việt nam có mấy loài rắn độc trên cạn ?
a)
5 loài
b)
10 loài
c)
18 loài
d)
20 loài
23.
Thuộc họ rắn lục ( Viperidae ) có :
a)
Rắn lục đuôi đỏ
b)
Rắn hổ mang
c)
Rắn cạp nong
d)
Rắn cạp nia
24.
Thuộc họ rắn hổ ( Elapidae ) có :
a)
Rắn lục xanh
b)
Rắn chàm quập
c)
Rắn cạp nong
d)
Rắn khô mộc
25.
Độc tố gây chết người của nọc rắn độc chủ yếu gồm 2 loại :A
a)
Hemorrhagin và neurotoxin
b)
Hemorrhagin và proteinase
c)
Hemorrhagin và hialuronidase
d)
Neurotoxin và transaminase
26.
Độc tố gây chết người của nọc rắn độc là
a)
Hemorrhagin
b)
Proteinase
c)
Hialuronidase
d)
Transaminase
27.
Độc tố gây chết người của nọc rắn độc là
a)
Transaminase
b)
Proteinase
c)
Hialuronidase
d)
Neurotoxin
28.
Độc tố của nọc rắn độc thuộc họ rắn lục có đặc điểm :
a)
Hemorrhagin và neurotoxin bằng nhau
b)
Hemorrhagin ít hơn neurotoxin
c)
Hemorrhagin nhiều hơn neurotoxin
d)
Không chứa 2 độc hemorrhagin và neurotoxin
29.
Độc tố của nọc rắn độc thuộc họ rắn lục có đặc điểm :
a)
Hemorrhagin và neurotoxin bằng nhau
b)
Hemorrhagin ít hơn neurotoxin
c)
Hemorrhagin nhiều hơn neurotoxin
d)
Không chứa 2 độc hemorrhagin và neurotoxin
30.
Độc tố của nọc rắn độc thuộc họ rắn hổ có đặc điểm :
a)
Hemorrhagin và neurotoxin bằng nhau
b)
Hemorrhagin ít hơn neurotoxin
c)
Hemorrhagin nhiều hơn neurotoxin
d)
Không chứa 2 độc hemorrhagin và neurotoxin
31.
Triệu chứng do rắn lục cắn :
a)
Tại chỗ cắn không đáng kể , đau ít
b)
Dấu hiệu toàn thân nặng
c)
Rốn loạn đông máu , vết cắn chảy máu không cầm được
d)
Liệt các dây thần kinh sọ nãoB
32.
Triệu chứng do rắn hổ cắn :
a)
Dấu hiệu tại chỗ rất nặng : phù nề , xanh tím và nổi phỏng nước
b)
Dấu hiệu toàn thân nặng , liệt các cơ hô hấp
c)
Rốn loạn đông máu , xuất huyết
d)
Miệng khô đắng , đồng tử giãn
33.
Điều trị rắn độc cắn , tại chỗ :
a)
Chạy nhanh đến trạm y tế
b)
Buộc garô ngay trên vết cắn 5 - 10cm
c)
Đập đầu rắn cho đến chết
d)
Xoa bóp quanh chỗ cắn
34.
Say nắng - say nóng là biểu hiện của sự :
a)
Rối loạn điều hòa thân nhiệt
b)
Rối loạn sự trao đổi chất
c)
Rối loạn sự bài tiết mồ hôi
d)
Rối loạn sự hấp thu nước
35.
Nguyên nhân say nắng , do làm việc dưới trời nắng quá lâu mà :
a)
Không khí ẩm và ít thay đổi
b)
Không được bổ sung nước , muối đầy đủ
c)
Để ánh nắng gắt nhiều tia tử ngoại chiếu trực tiếp vào đầu , gáy
d)
Tắm ngay khi nghỉ làm việc
36.
Triệu chứng lâm sàng say nắng :
a)
Mạch giảm , HA tăng cao
b)
Sốt rất cao ngay từ đầu 40 - 41oC
c)
Li bì ngay từ đầu
d)
Da tái nhợt , chân tay lạnh , thân nhiệt giảm
37.
Nguyên nhân say nóng , chọn ý đúng nhất :
a)
Làm việc nơi có nhiệt độ cao , hầm lò nóng bức bị ra nhiều mồ hôi
b)
Làm việc dưới trời nắng không có nón mũ che đầu
c)
Để ánh nắng gắt nhiều tia tử ngoại chiếu trực tiếp vào đầu , gáy
d)
Tắm bằng nước nóng quá lâu
38.
Triệu chúng không gặp trong say nắng - say nóng ?
a)
Thân nhiệt tăng cao
b)
Hoa mắt , chóng mặt , nhức đầu
c)
Li bì hoặc kích thích vật vã
d)
Mạch cậm , HA tăng
39.
Xử trí say nắng - say nóng không nên :
a)
Ủ ấm bệnh nhân
b)
Đưa ngay nạn nhân ra nơi thoáng mát
c)
Đắp khăn mát lên người
d)
Cho uống nước chè pha ít muối
40.
Điều quan trọng nhất cần làm khi xử trí say nắng - say nóng ?
a)
Đưa ngay nạn nhân đến bệnh viện
b)
Cho nạn nhân uống ngay 1 viên Paracetamol để hạ sốt
c)
Đưa nạn nhân ra nơi thoáng mát , đắp khăn lạnh ( chăn ướt ) khắp người
d)
Cho wuống nước chè pha ít muối để bổ sung nước , điện giải
41.
Điều trị chống phù não và tăng áp lực nội sọ bằng dung dịch manitol 20% 300ml
a)
Truyền tĩnh mạch chậm trong 300 phút
b)
Truyền tĩnh mạch nhanh trong 30 phút
c)
Truyền tĩnh mạch chậm trong 6 giờ đầu
d)
Có thể bơm qua ống thông dạ dày
42.
Phát biểu không đúng trong bệnh tai biến mạch máu não do chảy máu màng não
a)
Đột ngột nhức đầu giữ dội, ý thức u ám
b)
Rối loạn thân nhiệt, rối loạn hô hấp và tim mạch
c)
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (- ) hai bên
d)
Xét nghiệm dịch não tủy nhiều hồng cầu, bạch cầu
43.
Chảy máu màng não thường do nguyên nhân
a)
Tăng huyết áp
b)
Giảm huyết áp
c)
Co thắt mạch não
d)
Xơ vữa động mạch não
44.
Bệnh nhân chảy máu não do tăng huyết áp, biểu hiện lâm sàng
a)
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (+) bên liệt
b)
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (+) bên lành
c)
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (- ) bên lành
d)
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (- ) bên liệt
45.
Liệt nửa người tiến triển từ từ, có thể hôn mê gặp trong
a)
Chảy máu não
b)
Nhồi máu não
c)
Chảy máu màng não
d)
Cơn thiếu máu não cục bộ tạm thời
46.
Không thuộc những nguy cơ gây tai biến mạch máu não:
a)
Tăng huyết áp và vữa xơ động mạch
b)
Tăng huyết áp và rối loạn chuyển hóa
c)
Stress và rối loạn chức năng gan, thận
d)
Rối loạn chuyển hóa và vữa xơ động mạch
47.
Nguyên nhân gây tai biến mạch máu não thường là:
a)
Rối loạn lipid máu, vữa xơ động mạch, tăng huyết áp
b)
Tăng huyết áp, rối loạn thần kinh thực vật, tress
c)
Rối loạn thần kinh thực vật, rối loạn chuyển hóa
d)
Đái tháo đường, suy tim phải, suy nhược thần kinh
48.
Nguyên nhân và các yếu tố thuận lợi gây tai biến mạch máu não, ngoại trừ:
a)
Cơn tăng huyết áp
b)
Rối loạn lipid máu
c)
Bệnh đái tháo đường
d)
Bệnh suy thận mạn
49.
Tai biến mạch máu não theo Tổ chức Y tế Thế giới là:
a)
Rối loạn toàn bộ chức năng của não kéo dài trên 24 giờ
b)
Rối loạn khu trú chức năng của não kéo dài trên 24 giờ
c)
Nguyên nhân thường do thời tiết
d)
Nguyên nhân do nhiễm khuẩn
50.
Những nguy cơ hàng đầu gây tai biến mạch máu não là:
a)
Tăng huyết áp và vữa xơ động mạch
b)
Tăng huyết áp và rối loạn chuyển hóa
c)
Stress và vữa xơ động mạch
d)
Rối loạn chuyển hóa và vữa xơ động mạch
51.
Thể tai biến mạch máu não thường hồi phục hoàn toàn, không để lại di chứng?
a)
Cơn thiếu máu não cục bộ
b)
Chảy máu não
c)
Chảy máu màng não
d)
Nhũn não
52.
Phát biểu không đúng về cơn thiếu máu não cục bộ tạm thời:
a)
Giảm đột ngột máu lưu hành qua não
b)
Cục huyết khối hình thành và tự tiêu được
c)
Do co thắt mạch não hoặc rối loạn nhịp tim
d)
Liệt 1/2 người xảy ra nhanh kèm rối loạn cơ vòng
53.
Ý nào không thuộc của cơn thiếu máu não cục bộ tạm thời:
a)
Khởi phát đột ngột, rối loạn ngôn ngữ
b)
Luôn luôn để lại di chứng nặng nề
c)
Bại nhẹ nửa người, khó nói, nhìn đôi
d)
Có thể chuyển thanh nhồi máu não
54.
Lâm sàng cơn thiếu máu não cục bộ tạm thời, ngoại trừ:
a)
Đột ngột chóng mặt và các triệu chứng thần kinh khu trú
b)
Cơn thiếu máu não cục bộ tạm thời thường hay tái phát
c)
Không để lại di chứng, bệnh nhân hồi phục hoàn toàn
d)
Các triệu chứng thần kinh tồn tại kéo dài, không hồi phục
55.
Ý nào không thuộc nguyên nhân gây nhồi máu não:
a)
Vữa xơ động mạch có biến chứng huyết khối lấp mạch
b)
Viêm màng trong tim nhiễm khuẩn có cục máu đông
c)
Bệnh tim khi có rung nhĩ, mảnh sùi gây tắc mạch não
d)
Bệnh rối loạn thần kinh thực vật, suy nhược thần kinh
56.
Khởi phát trong nhồi máu não thường xuất hiện:
a)
Đột ngột chóng mặt trong thời gian ngắn
b)
Đột ngột nhức đầu giữ dội, ý thức u ám
c)
Liệt nửa người tiến triển từ từ, có thể hôn mê
d)
Đột quị đột ngột có thể đi nhanh vào hôn mê
57.
Triệu chứng lâm sàng thường không xuất hiện trên bệnh nhân nhồi máu não:
a)
Các triệu chứng thần kinh khu trú chỉ tồn tại trong thời gian dưới 24 giờ
b)
Tiền triệu thường rối loạn lời nói, hoặc rối loạn cảm giác
c)
Khởi phát từ từ, liệt nửa người tiến triển từ từ, có thể hôn mê
d)
Có thể hôn mê nhẹ hoặc vừa, rối loạn thần kinh thực trung bình
58.
Nguyên nhân xuất huyết não thường do:
a)
Rung nhĩ
b)
Tăng huyết áp
c)
Rối loạn nhịp tim
d)
Co thắt mạch não
59.
Triệu chứng lâm sàng của xuất huyết não thường là:
a)
Đột quị đột ngột, liệt 1/2 người, hôn mê sâu
b)
Chóng mặt thoáng qua, hồi phục hoàn toàn
c)
Liệt 1/2 người tiến triển từ từ, có thể hôn mê
d)
Giảm huyết áp đột ngột, rối loạn nhịp tim
60.
Chẩn đoán xuất huyết não cần dựa vào triệu chứng, ngoại trừ
a)
Hôn mê sâu, rối loạn cơ vòng
b)
Mất phản xạ giác mạc và đồng tử
c)
Liệt mặt kiểu ngoại vi
d)
Babinski (+) bên liệt
61.
Không phải là triệu chứng của bệnh nhân xuất huyết não:
a)
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (+) bên liệt
b)
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (+) bên lành
c)
Rối loạn thần kinh thực vật: tăng tiết dịch đường hô hấp
d)
Rối loạn nhịp thở (Cheyne - Stockes)
62.
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (+) bên liệt gặp trong:
a)
Tai biến mạch máu não do nhồi máu não
b)
Cơn thiếu máu não cục bộ tạm thời
c)
Tai biến mạch máu não do chảy máu màng não
d)
Tai biến mạch máu não do chảy máu não
63.
Nguyên nhân thường gặp trong chảy máu màng não là:
a)
Tăng huyết áp và vữa xơ động mạch
b)
Tăng huyết áp và rối loạn chuyển hóa
c)
Tăng huyết áp, vỡ u mạch máu
d)
Cục huyết khối được hình thành
64.
Không phải là triệu chứng thường gặp trên bệnh nhân chảy máu màng não:
a)
Hội chứng màng não: nhức đầu, cứng gáy, sợ ánh sáng
b)
Hội chứng rối loạn thần kinh thực vật: rối loạn vận mạch
c)
Dịch não tủy nhiều hồng cầu, bạch cầu và protein tăng
d)
Phản xạ bệnh lý bó tháp Babinski (-) cả hai bên
65.
Bệnh nhân tai biến mạch máu não có huyết áp ≥ 200 mmHg thì đưa về mức:
a)
130 - 140 mmHg
b)
140 - 150 mmHg
c)
150 - 160 mmHg
d)
170 - 180 mmHg
66.
Thuốc aspirin, cerebrolysin, tanakan được khuyến cáo dùng trong:
a)
Nhồi máu não
b)
Xuất huyết não
c)
Xuất huyết màng não
d)
Xuất huyết não, màng não
67.
Phẫu thuật lấy ổ máu tụ được xem xét trong trường hợp:
a)
Nhồi máu não
b)
Xuất huyết não
c)
Chảy máu màng não
d)
Không có chỉ định ngoại khoa
68.
Không chỉ định điều trị cho bệnh nhân tai biến mạch máu não:
a)
Chống phù não, hạ huyết áp, kháng sinh chống bội nhiễm
b)
Có thể phẫu thuật lấy ổ máu tụ trong xuất huyết não
c)
Thuốc chống kết tập tiểu cầu trong nhồi máu não
d)
Cân bằng nước - điện giải, nâng huyết áp bằng dopamine
69.
Phát biểu không đúng trong phòng ngừa bệnh tai biến mạch máu não:
a)
Phát hiện và điều trị sớm xơ vữa động mạch
b)
Kiểm soát tăng huyết áp một cách căn bản
c)
Không có phương pháp dự phòng nào thích hợp
d)
Tránh các yếu tố nguy cơ: Stress, tăng huyết áp
70.
Mục tiêu sử dụng dung dịch manitol 20% trong tai biến mạch máu não là:
a)
Bù nước - điện giải
b)
Nâng huyết áp tâm thu
c)
Chống phù não
d)
Cầm máu trong não
71.
Bệnh đau dây thần kinh hông to là chứng bệnh do đau:
a)
Rễ thần kinh thắt lưng 5 và cùng 1
b)
Dây thần kinh thắt lưng 5 và cùng 1
c)
Rễ thần kinh thắt lưng
d)
Rễ thần kinh thắt cùng
72.
Không phải là nguyên nhân gây đau dây thần kinh hông to:
a)
Thoát vị đĩa đệm
b)
Thiếu vitamin nhóm B
c)
Thoái hóa cột sống
d)
Viêm khớp cùng chậu
73.
Nguyên nhân chủ yếu gây đau dây thần kinh hông to là:
a)
Thoát vị đĩa đệm
b)
Vi khuẩn lao
c)
Thoái hóa cột sống
d)
Viêm khớp cùng chậu
74.
Hai hội chứng lâm sàng cơ bản trong bệnh đau dây thần kinh hông to là:
a)
Hội chứng nhiễm khuẩn và hội chứng cột sống
b)
Hội chứng rễ thần kinh và hội chứng cột sống
c)
Hội chứng rễ thần kinh và hội chứng liệt nửa người
d)
Hội chứng tăng áp lực sọ não và hội chứng liệt nửa người
75.
Không phải là triệu chứng trong bệnh đau dây thần kinh hông to:
a)
Đau đột ngột giữ dội sau vận động quá mức
b)
Đau dọc theo đường đi của dây thần kinh hông to
c)
Đau lan từ thắt lưng ra mặt ngoài đùi và xuống cẳng chân
d)
Đau tăng khi ho hoặc khi hắt hơi
76.
Tam chứng Barr trong chụp X-quang cột sống gồm:
a)
Vẹo cột sống; gai cột sống; xẹp đĩa đệm
b)
Vẹo cột sống; mất ưỡn thắt lưng; xẹp đĩa đệm
c)
Vẹo cột sống; mất ưỡn thắt lưng; giảm độ cao đĩa đệm
d)
Gai cột sống; mất ưỡn thắt lưng; giảm độ cao đĩa đệm
77.
Hội chứng cột sống trong bệnh đau dây thần kinh hông to gồm:
a)
Biến dạng cột sống, dấu hiệu chuông bấm (+)
b)
Biến dạng cột sống, ấn điểm Valleix đau
c)
Các dấu hiệu Bonnet và Neri (+)
d)
Dấu hiệu Lasegue (+) ở tư thế nằm
78.
Hội chứng rễ thần kinh trong bệnh đau dây thần kinh hông to là:
a)
Cơ lưng co cứng một hoặc hai bên
b)
Biến dạng cột sống ( gù, vẹo, xoay hoặc ưỡn…)
c)
Nếp mông bên bệnh xệ xuống hơn bên lành
d)
Các dấu hiệu Bonnet và Neri (+)
79.
Thuốc được sử dụng trong điều trị đau dây thần kinh hông to:
a)
Diclofenac, Indomethacin, decontractyl
b)
Diclofenac, Indomethacin, spasmaverin
c)
Diclofenac, Indomethacin, omeprazol
d)
Diclofenac, Indomethacin, atropine
80.
Điều trị đau dây thần kinh hông to trong giai đoạn cấp:
a)
Nghỉ ngơi tuyệt đối trên giường ván cứng
b)
Không liên quan đến thuốc kháng viêm
c)
Kết hợp thuốc giảm đau và tập vận động nhẹ
d)
Tâp vận động sớm khi có thuốc giảm đau
81.
Nguyên nhân không gặp trong đau dây thần kinh hông to:
a)
Thoát vị đĩa đệm, thoái hóa cột sống
b)
Viêm khớp cùng chậu, lao cột sống
c)
Thoát vị đĩa đệm, lao cột sống
d)
Viêm khớp dạng thấp
82.
Ấn điểm Valleix trong bệnh đau dây thần kinh hông to :
a)
Điểm giữa nếp lằn mông
b)
Điểm giữa mặt ngoài đùi
c)
Điểm giữa mặt trong đùi
d)
Điểm cạnh sống hai bên thắt lưng L5- S1
83.
Không đi được bằng gót chân trong bệnh đau dây thần kinh hông to là do:
a)
Tổn thương S1
b)
Tổn thương L5
c)
Tổn thương L3
d)
Tổn thương L2
84.
Điểm Valleix là các điểm xuất chiếu của dây thần kinh hông to, ngoại trừ
a)
Điểm giữa nếp lằn mông
b)
Điểm giữa ụ ngồi mấu chuyển lớn
c)
Điểm giữa nếp gân khoeo
d)
Điểm giữa mặt ngoài đùi
85.
Không thuộc tam chứng Barr trong chụp X-quang cột sống:
a)
Vẹo cột sống
b)
Mất ưỡn thắt lưng
c)
Giảm độ cao đĩa đệm
d)
Suy thận mạn giai đoạn cuối
86.
Y nào không thuộc khái niệm trong bệnh đau dây thần kinh hông to :
a)
Đau rễ thần kinh thắt lưng 5 và cùng 1
b)
Đau lan theo đường đi của dây thần kinh hông to
c)
Đau từ thắt lưng xuống mông dọc theo mặt sau đùi xuống cẳng chân ,
d)
Đau từ thắt lưng xuống mông dọc theo mặt ngoài đùi xuống cắng chân
87.
Bệnh đau dây thần kinh hông to thường gặp ở B:
a)
Những người lao động nặng
b)
Những người làm việc văn phòng
c)
Vận động viên thể thao
d)
Nam thường gặp nhiều hơn nữ
88.
Nguyên nhân chủ yếu gây đau dây thần kinh hông to là :
a)
Thoát vị đĩa đệm , thoái hóa cột sống
b)
Thoái hóa cột sống , lao cột sống
c)
Viêm khớp cùng chậu , thoái hóa cột sống
d)
Lao cột sống , viêm khớp cùng chậu
89.
Triệu chứng không thuộc trong đau thần kinh hông to :
a)
Đau đột ngột giữ dội sau vận động quá mức
b)
Đau lan theo đường đi của dây thần kinh hông to
c)
Đau lan từ thắt lưng xuống mông , mặt sau đùi và xuống dưới
d)
Đau lan từ thắt lưng xuống mông , mặt trong đùi và xuống dưới
90.
Hội chứng lâm sàng trong bệnh đau dây thần kinh hông to là :
a)
Hội chứng nhiễm khuẩn
b)
Hội chứng rễ thần kinh
c)
Hội chứng liệt nửa người
d)
Hội chứng tăng áp lực nội sọ
91.
Dấu hiệu không thuộc hội chứng cột sống trong đau thần kinh hông to :
a)
Biến dạng cột sống
b)
Dấu hiệu bấm chuông điện ( + )
c)
Dấu hiệu Lasegue tư thế đứng ( + )
d)
Dấu hiệu Lasegue tư thế nằm ( + )
92.
Trong hội chứng rễ thần kinh không có dấu hiệu
a)
Dấu hiệu Lasegue tư thế đứng
b)
Dấu hiệu Bonnet
c)
Dấu hiệu Lasegue tư thế nằm
d)
Dấu hiệu Néri
93.
Ấn điểm Valleix là ấn các điểm xuất chiếu của dây thần kinh hông to :
a)
Điểm giữa nếp lằn mông , điểm giữa mặt sau đùi
b)
Điểm giữa nếp gân khoeo , điểm giữa mặt trong đùi
c)
Điểm giữa nếp lằn mông , điểm giữa mặt trước đùi
d)
Điểm giữa nếp lằn mông , điểm giữa mặt ngoài đời
94.
Rối loạn vận động , bệnh nhân không đi được bằng ngón chân là do :
a)
Tổn thương S1
b)
Tổn thương L5
c)
Tổn thương L3
d)
Tổn thương L2
95.
Tam chứng Barr trong bệnh đau dây thần kinh hông to được chẩn đoán qua :
a)
Chụp X quang cột sống thắt lưng tư thế thẳng
b)
Chụp X quang đốt sống cổ tư thế thẳng - nghiêng
c)
Chụp X quang cột sống ngực tư thế thẳng - nghiêng
d)
Chụp X quang cột sống thắt lưng tư thế thẳng - nghiêng
96.
Xét nghiệm dịch não tủy trong đau dây thần kinh hồng không nhằm mục đích :
a)
Tìm các dấu hiệu về sinh hóa
b)
Kiểm tra áp lực dịch não tủy
c)
Tìm dấu hiệu tế bào và vi khuẩn
d)
Kiểm tra tăng lực cơ thắt lưng chậu
97.
Chẩn đoán xác định đau dây thần kinh hông to :
a)
Dấu hiệu lâm sàng và X - quang cột sống thắt lưng
b)
Dấu hiệu lâm sàng và siêu âm cột sống thắt lưng
c)
Dấu hiệu lâm sàng và xét nghiệm dịch não tủy
d)
Dấu hiệu lâm sàng và X - quang xương chậu
98.
Đau thần kinh hông to cần chẩn đoán phân biệt với
a)
Viêm khớp cùng chậu , viêm khớp háng
b)
Viêm khớp cùng chậu , lao manh tràng
c)
Viêm khớp cùng chậu , lao màng bụng
d)
Viêm khớp cùng chậu , viêm cơ thắt lưng
99.
Xác định vẹo cột sống; mất ưỡn thắt lưng; giảm độ cao đĩa đệm trong:
a)
X - quang cột sống thắt lưng
b)
Dấu hiệu Lasègue tư thế đứng
c)
Dấu hiệu Lasègue tư thế nằm
d)
Dấu hiệu bấm chuông điện
100.
Ấn mạnh vào cạnh sống L5 hoặc S1, đau nhói truyền xuống bàn chân là:
a)
Dấu hiệu Bonnet và dấu hiệu Néri
b)
Dấu hiệu Lasègue tư thế nằm
c)
Dấu hiệu Lasègue tư thế nằm
d)
Dấu hiệu bấm chuông điện
101.
Dấu hiệu Lasègue tư thế nằm (+)
a)
Khi chi dưới tạo với mặt giường góc 30-40 độ
b)
Khi chi dưới tạo với mặt giường góc 60-70 độ
c)
Khi chi dưới tạo với mặt giường góc 70-90 độ
d)
Khi chi dưới tạo với mặt giường góc > 90 độ
102.
Tính chất đau thần kinh hông to thường biểu hiện:
a)
Đau đột ngột dữ dội, sau vận động quá mức
b)
Đau đột ngột dữ dội, sau khi bị nhiễm lạnh
c)
Đau quặn từng cơn, lan từ thắt lưng xuống hạ vị
d)
Đau lan từ thắt lưng xuống mông và mặt trước đùi
103.
Rối loạn cảm giác tương ứng L5 hoặc S1 trong đau dây thần kinh hông to
a)
Giảm và mất phản xạ đầu gốiZ
b)
Giảm và mất cảm giác sâu
c)
Giảm và mất cảm giác nông
d)
Giảm và mất phản xạ gót
104.
Chỉ định điều trị ngoại khoa trong đau dây thần kinh hông to:
a)
Khi điều trị nội khoa thất bại, bệnh tiến triển xấu dần
b)
Chỉ định điều trị ngoại khoa càng sớm càng đạt hiệu quả
c)
Điều trị ngoại khoa được chỉ định khi có Dấu hiệu Néri (+)
d)
Tâp vận động sớm khi có thuốc giảm đau
105.
Phát biểu không phù hợp về khái niệm bệnh đái tháo đường
a)
Là một bệnh thiếu nhiễm sắc thể
b)
Nguyên nhân chính do thiếu insulin
c)
Dẫn đến rối loạn chuyển hóa glucose
d)
Là một bệnh nội tiết chuyển hóa
106.
Nguyên nhân gây bệnh đái tháo đường là:
a)
Viêm tụy, sỏi tụy
b)
Viêm ống mật chủ
c)
Sỏi túi mật, sỏi thận
d)
Viêm loét tá tràng
107.
Những nguyên nhân ngoài tụy gây đái tháo đường là:
a)
Cường tuyến yên, cường vỏ thượng thận
b)
Cường vỏ thượng thận, suy tuyến giáp trạng
c)
Cường tuyến giáp trạng, suy tuyến yên
d)
Suy tuyến yên, suy tuyến giáp trạng
108.
Đái tháo đường type I còn gọi là:
a)
Đái tháo đường phụ thuộc insulin, thường gặp ở người lớn tuổi
b)
Đái tháo đường không phụ thuộc insulin, gặp ở người trẻ tuổi
c)
Đái tháo đường phụ thuộc insulin, thường gặp ở người trẻ tuổi
d)
Đái tháo đường không phụ thuộc insulin, gặp ở người lớn tuổi
109.
Ý nào không phải là đái tháo đường type I
a)
Do bệnh tự miễn, phá hủy tế bào beta của tuyến tụy
b)
Gây thiếu insulin hoàn toàn, thường gặp ở người trẻ tuổi
c)
Còn gọi là đái tháo đường thể gầy
d)
Bệnh tiến triển khỏi hoàn toàn, ít các biến chứng
110.
Đái tháo đường type II còn gọi là đái tháo đường:
a)
Phụ thuộc insulin, thường gặp ở người lớn tuổi
b)
Phụ thuộc insulin, thường gặp ở người trẻ tuổi
c)
Không phụ thuộc insulin, thường gặp ở người lớn tuổi
d)
Không phụ thuộc insulin, thường gặp ở người trẻ tuổi
111.
Phát biểu nào dưới đây không dành cho đái tháo đường type II
a)
Thường gặp ở những người trên 40 tuổi
b)
Thường ở những người béo phì, ít vận động
c)
Thường ở người có rối loạn chuyển hóa lipid, tăng huyết áp
d)
Thường ở những người suy dinh dưỡng, tăng huyết áp
112.
Triệu chứng lâm sàng chủ yếu trong bệnh đái tháo đường là:
a)
Mệt mỏi, suy nhược, ăn uống kém
b)
Giảm thể lực, ăn nhiều sụt cân nhanh
c)
Tiểu ít có thể vô niệu, suy giảm tình dục
d)
Ăn nhiều, uống nhiều, tăng cân nhanh
113.
Không phải là triệu chứng của bệnh đái tháo đường:
a)
Giảm thể lực chung, mệt mỏi suy nhược
b)
Ăn nhiều, uống nhiều, sụt cân nhanh ở type I
c)
Giảm thị lực, dễ nhiễm khuẩn ngoài da
d)
Giảm thị lực,ăn uống kém, tiểu ít có thể vô niệu
114.
Chỉ số xét nghiệm không phù hợp cho chẩn đoán đái tháo đường
a)
Glucose máu lúc đói > 6,7 mmol/l
b)
Glucose máu thời điểm bất kỳ > 11,1 mmol/l
c)
Glucose máu > 11,1 mmol/l sau nghiệm pháp tăng glucose 10 giờ
d)
Glucose máu > 11,1 mmol/l sau nghiệm pháp tăng glucose 2 giờ
115.
Phát biểu không đúng cho đái tháo đường type II:
a)
Biến chứng cấp thường hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu
b)
Nồng độ insulin trong máu rất thấp hoặc không có
c)
Điều trị bằng insulin đáp ứng hoặc kháng
d)
Tình trạng cơ thể thường béo, hay gặp trên 40 tuổi
116.
Không thuộc các biến chứng mạn ở bệnh nhân đái tháo đường:
a)
Hạ glucose huyết, nhiễm toan acid lactic
b)
Xơ hóa, hoại tử cầu thận dẫn đến suy thận
c)
Tổn thương các mạch máu, thần kinh ở bàn chân
d)
Thiếu máu cơ tim, nhối máu cơ tim, xuất huyết võng mạc
117.
Biến chứng cấp tính thường xảy ra ở bệnh nhân đái tháo đường type II là:
a)
Thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim
b)
Xuất huyết võng mạc gây mù lòa
c)
Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu
d)
Viêm đa day thần kinh
118.
Biến chứng cấp tính thường xảy ra ở bệnh nhân đái tháo đường type I là:
a)
Thiếu máu cơ tim
b)
Nhồi máu cơ tim
c)
Nhiễm toan ceton
d)
Viêm đa day thần kinh
119.
Phát biểu không đúng cho đái tháo đường type I:
a)
Tình trạng cơ thể bình thường hoặc gầy
b)
Insulin máu thấp hoặc không có
c)
Điều trị bằng sulfamid đáp ứng rất tốt
d)
Biến chứng cấp thường là nhiễm ceton
120.
Triệu chứng không phải của bệnh đái tháo đường:
a)
Ăn nhiều
b)
Uống nhiều
c)
Mạch nhanh kể cả lúc nghỉ ngơi
d)
Glucose máu lúc đói tăng cao hơn bình thường
121.
Bệnh đái tháo đường không gây ra biến chứng:
a)
Suy thận
b)
Suy giảm tình dục
c)
Hôn mê
d)
Loét hoại tử ngoài da
122.
Phát biểu không phù hợp về Đái tháo đường type I:
a)
Khởi phát > 40 tuổi
b)
Khởi bệnh rầm rộ
c)
Insulin máu rất thấp
d)
Có kháng thể kháng đảo tụy
123.
Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:
a)
Đái tháo đường type I
b)
Đái tháo đường type II
c)
Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng
d)
Đái tháo đường tự miễn
124.
Nguyên tắc trong điều trị đái tháo đường type I:
a)
Bắt buộc điều trị bằng insulin
b)
Chỉ định dùng insulin khi uống diamicron không hiệu quả
c)
Chỉ định dùng insulin khi uống metformin không hiệu quả
d)
Chỉ định dùng insulin khi uống glucobay không hiệu quả
125.
Nguyên tắc trong điều trị đái tháo đường type II:
a)
Dùng thuốc insulin tiêm dưới da ngay từ khi có chẩn đoán
b)
Uống thuốc hạ glucose máu với liều từ thấp đến cao
c)
Dùng thuốc insulin kết hợp thuốc uống ngay từ đầu
d)
Chỉ cần luyện tập thể dục và hạn chế ăn tinh bột
126.
Điều trị đái tháo đường type II, dùng sulfamid hạ glucose máu:
a)
Ngay khi xét nghiệm thấy glucose máu tăng
b)
Khi dùng insulin không hiệu quả
c)
Khi áp dụng chế độ ăn và luyện tập thất bại
d)
Khi uống các loại nước có nhiều đường
127.
Chọn ý không phù hợp khi điều trị đái tháo đường:
a)
Phải dùng insulin để điều trị đái tháo đường type I
b)
Luôn kết hợp chế độ ăn uống và luyện tập
c)
Khi có bội nhiễm ở da chỉ cần dùng kháng sinh
d)
Đái tháo đường type II có khi phải dùng kết hợp với insulin
128.
Thuốc nào không dùng để điều trị đái tháo đường:
a)
Insulin
b)
Gliclazid
c)
Metformin
d)
Spasmaverin
129.
Thuốc được dùng trong điều trị đái tháo đường type II:
a)
Insulin, Metformin, Diamicron
b)
Insulin, Metronidazol, Diamicron
c)
Insulin, Metronidazol, Diaphylin
d)
Insulin, Omeprazol, Diamicron
130.
Những biến chứng cấp tính trong bệnh đái tháo đường là:
a)
Nhiễm toan ceton hay gặp trong đái tháo đường typ II
b)
Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu hay gặp trong đái tháo đường typ II
c)
Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu hay gặp trong đái tháo đường typ I
d)
Xơ hóa hoại tử cầu thận, xuất huyết võng mạc, nhồi máu cơ tim
131.
Thuốc sử dụng trong điều trị đái tháo đường typ II theo nguyên tắc:
a)
Dùng liều từ thấp đến cao
b)
Phải dùng liều cao ngay từ đầu
c)
Nên dùng insulin ngay từ đầu
d)
Dùng liều cao rồi hạ từ từ
132.
Triệu chứng không xuất hiện trong đái tháo đường là:
a)
Lở loét ngoài da lâu lành
b)
Hôn mê do hạ dường huyết
c)
Tăng cân nhanh do ăn nhieuf uống nhiều
d)
Dễ nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn phổi
133.
Cận lâm sàng không có ý nghĩa trên bệnh nhân đái tháo đường:
a)
Glucose máu lúc đói > 6,7 mmol/l
b)
Nồng độ insulin trong máu thấp ở type I
c)
Phát hiện tổn thương về tim mạch trên điện tim
d)
Trong nước tiểu luôn có hồng cầu và bạch cầu
134.
Biến chứng cấp tính hay gặp nhất trên bệnh nhân đái tháo đường là:
a)
Hạ glucose huyết, nhiễm toan acid lactic
b)
Viêm đa dây thần kinh, xuất huyết võng mạc
c)
Thiếu máu cơ tim, loét bàn chân
d)
Dễ nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn phổi
Reset
