wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

e9 unit 3 healthy living for teens nhật

Total questions: 115

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

cân bằng

a)

well-balance

b)

well-balanced

c)

well-balancing

d)

well-ballances

2.

ưu tiên cái gì

a)

give priority

b)

make priority

c)

set priority

d)

accomplish priority

3.

hoàn thành, đạt được

a)

acomplish

b)

accomplish

c)

acconplish

d)

aconplish

4.

bài tập

a)

assignment

b)

asignmnet

c)

assigment

d)

asignment

5.

intend to V

a)

có dự định làm gì

b)

có hy vọng làm gì

c)

hối tiếc vì đã làm gì

d)

mong đợi làm gì

6.

Công thức câu điều kiện loại 1 là: ...

a)

V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

b)

If + S + V (hiện tại), S + would + V (nguyên mẫu)

c)

If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

d)

If + S + V (quá khứ), S + will + V (nguyên mẫu)

7.

Vế if câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

8.

David will leave for Rent tomorrow if the weather _____ (be) fine.

a)

bes

b)

is

c)

will be

d)

was

9.

What will you do if you _____ (not / go) away for the weekend ?

a)

won't go

b)

don't go

c)

didn't go

d)

doesn't go

10.

. We’ll have to go without John if he ( not arrive) _____soon.

a)

won't arrive

b)

don't arrive

c)

doesn't arrive

d)

didn't arrive

11.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

12.

When ___ you ___ (go) to bed if you ____ (be) really tired tonight?

a)

will you go / will be

b)

do you go/ will be

c)

will you go/ are

d)

will you go/ am

13.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

14.
If it rains, I________________at home
a)
Would stay
b)
Stay
c)
Will stay
d)
Stayed
15.

I will make a sandwich if I __________ hungry.

a)

be

b)

will be

c)

am

16.

phù hợp, thích đáng

a)

anxiously

b)

appropriately

c)

calmly

d)

approxiamately

17.

lo lắng (Chọn nhiều đáp án)

a)

optimistic

b)

anxious

c)

calm

d)

worried

e)

nervous

18.

"mood" nghĩa là gì?

(a)  

19.

"sự nỗ lực" tiếng Anh là gì?

(a)  

20.

nỗ lực, cố gắng

a)

have effort

b)

make effort

c)

accomplish effort

d)

gain effort

21.

"ưu tiên" (v)

(a)  

22.

năng suất, hiệu suất

a)

product

b)

produce

c)

productive

d)

productivity

23.

tập trung (Chọn nhiều đáp án)

a)

disturb

b)

stay on track

c)

pay attention to

d)

focus on

24.

aspect

a)

kĩ năng

b)

khía cạnh

c)

phẩm chất

d)

xã hội

25.

You _______ eat so much junk food. It's not good for you.

a)

may

b)

   shouldn't

c)

  can

d)

  must

26.

We _______ leave now if we want to catch the train.

a)

can

b)

needn't

c)

must

d)

shouldn't

27.

You _______ be noisy in the library.

a)

can't

b)

mustn't

c)

shouldn't

d)

might

28.

They _______ go to the concert last night. They had tickets.

a)

can

b)

must

c)

shouldn't

d)

couldn't

29.

If you want to speak English better, you should _____ it regularly.

a)

practice

b)

practicing

c)

to practice

30.

If you don't want to be punished, you have _____ your homework.

a)

finish

b)

finishing

c)

to finish

31.

If she ______ quickly, she will get the first prize.

a)

runs

b)

ran

c)

will run

d)

would run

32.

If you speak louder, I ______ you.

a)

understands

b)

understood

c)

will understand

d)

would understand

33.

If he ______ hard, he will get bad marks.

a)

studies

b)

studied

c)

will study

d)

would study

34.

khôn ngoan, hợp lý

(a)  

35.

đối phó, giải quyết (Chọn nhiều đáp án)

a)

cope with

b)

fill with

c)

deal with

d)

hang out with

36.

trước thời hạn

a)

on time

b)

ahead time

c)

ahead of time

d)

behind time

37.

appointment

a)

sự hẹn gặp

b)

sự giao hàng

c)

sự giao tiếp

d)

sự giải trí

38.

phân bổ

a)

locate

b)

allocate

c)

alocate

d)

allocat

39.

Don't forget to take an umbrella. It _____ rain later.

a)

Can

b)

Might

c)

Ought to

40.

Lisa.... swim when she was young

a)

Can

b)

Could

c)

May

d)

Should

41.
If Peter __________ (come) to my place, we__________  (go) to play in the yard.
a)
come/will go
b)
comes/will go
c)
will come/go
d)
will come/will go
42.

assignment

a)

phù hợp, thích đáng

b)

thêm, thêm vào

c)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

d)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

43.

anxiety

a)

phù hợp, thích đáng

b)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

c)

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

d)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

44.

cho phép

a)

permit

b)

minimise

c)

fattening

d)

priority

45.

fulfillment

a)

sự hoàn thành

b)

sự thuộc về

c)

sự gặp gỡ

d)

sự giao tiếp

46.
If Peter __________ (come) to my place, we__________  (go) to play in the yard.
a)
come/will go
b)
comes/will go
c)
will come/go
d)
will come/will go
47.
additional (adj) /əˈdɪʃənl/
a)
thêm, thêm vào
b)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
c)
cân bằng, đúng mực
d)
căng thẳng
48.
appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/
a)
phù hợp, thích đáng
b)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
c)
thêm, thêm vào
d)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
49.
counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
c)
phù hợp, thích đáng
d)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
50.
deadline (n) /ˈdedlaɪn/
a)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
b)
cố vấn, người tư vấn
c)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
d)
phù hợp, thích đáng
51.
delay (v) /dɪˈleɪ/
a)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
b)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
52.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
điều làm sao lãng
b)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
c)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
d)
cố vấn, người tư vấn
53.
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
a)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
b)
điều làm sao lãng
c)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
d)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
54.
fattening (adj) /ˈfætnɪŋ/
a)
gây béo phì
b)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
c)
điều làm sao lãng
d)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
55.
mental (adj) /ˈmentl/
a)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
b)
gây béo phì
c)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
d)
điều làm sao lãng
56.
minimise (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
a)
giảm đến mức tối thiểu
b)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
c)
gây béo phì
d)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
57.
optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
a)
lạc quan
b)
tâm trạng
c)
giảm đến mức tối thiểu
d)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
58.
physical (adj) /ˈfɪzɪkl/
a)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
b)
lạc quan
c)
tâm trạng
d)
giảm đến mức tối thiểu
59.
priority (n) /praɪˈɒrəti/
a)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
b)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
c)
lạc quan
d)
tâm trạng
60.
stressed out (adj) /strest aʊt/
a)
căng thẳng
b)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
c)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
d)
lạc quan
61.

Từ 'mood' có nghĩa là gì?

a)

tâm trạng

b)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

c)

phù hợp, thích đáng

d)

cố vấn, người tư vấn

62.

Từ 'optimistic' có nghĩa là gì?

a)

lạc quan

b)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

c)

phù hợp, thích đáng

d)

cố vấn, người tư vấn

63.

Healthy diet

/ˈhɛlθi ˈdaɪət/

a)

chế độ ăn uống lành mạnh

b)

mời

c)

hoàn thành

64.
keep a balance
a)
giữ cân bằng
b)
cân bằng
c)
duy trì
d)
sức khỏe tinh thần
65.
follow a healthy diet
a)
ăn theo chế độ ăn lành mạnh
b)
giữ cân bằng
c)
cân bằng
d)
duy trì
66.
reduce anxiety
a)
giảm lo lắng
b)
giảm căng thẳng
c)
thức ăn chứa nhiều chất béo
d)
ăn theo chế độ ăn lành mạnh
67.
work out (v)
a)
(= do exercise) tập thể dục
b)
tâm trạng tốt
c)
(=reduce) giảm đến mức tối thiểu
d)
giảm lo lắng
68.
be in a good mood
a)
tâm trạng tốt
b)
(=reduce) giảm đến mức tối thiểu
c)
giảm lo lắng
d)
giảm căng thẳng
69.
manage time
a)
quản lý thời gian
b)
thường xuyên
c)
(= do exercise) tập thể dục
d)
tâm trạng tốt
70.
plan schedule
a)
lên kế hoạch, lịch trình
b)
một cách hiệu quả
c)
quản lý thời gian
d)
thường xuyên
71.
give priority to st
a)
ưu tiên cái gì
b)
lên kế hoạch, lịch trình
c)
một cách hiệu quả
d)
quản lý thời gian
72.
overcome (v)
a)
vượt qua (= get through)
b)
trừng phạt
c)
điều làm sao nhãng
d)
căng thẳng
73.
result (n)
a)
kết quả
b)
dđịnh làm gì
c)
tờ lịch
d)
khó khăn
74.
succeed in + Ving
a)
thành công trong việc
b)
kết quả
c)
dđịnh làm gì
d)
tờ lịch
75.
offer advice
a)

đưa lời khuyên

b)
cố vấn, người tư vấn
c)
thành công trong việc
d)
kết quả
76.
healthy living (n)
a)
(=healthy lifestyle) lối sống lành mạnh
b)
(=give advice) đưa lời khuyên
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
thành công trong việc
77.
well-being (n)
a)
(=health) sức khỏe
b)
cuộc sống cân bằng
c)
(=healthy lifestyle) lối sống lành mạnh
d)
(=give advice) đưa lời khuyên
78.
physical health
a)
sức khỏe thể chất
b)
(=health) sức khỏe
c)
cuộc sống cân bằng
d)
(=healthy lifestyle) lối sống lành mạnh
79.
mental health
a)
sức khỏe tinh thần
b)
sức khỏe thể chất
c)
(=health) sức khỏe
d)
cuộc sống cân bằng
80.
maintain (v)
a)
duy trì
b)
sức khỏe tinh thần
c)
sức khỏe thể chất
d)
(=health) sức khỏe
81.
balance (v)
a)
cân bằng
b)
duy trì
c)
sức khỏe tinh thần
d)
sức khỏe thể chất
82.
fattening food (n)
a)
thức ăn chứa nhiều chất béo
b)
ăn theo chế độ ăn lành mạnh
c)
giữ cân bằng
d)
cân bằng
83.
regularly (adv)
a)
thường xuyên
b)
(= do exercise) tập thể dục
c)
tâm trạng tốt
d)
(=reduce) giảm đến mức tối thiểu
84.
effectively (adv)
a)
một cách hiệu quả
b)
quản lý thời gian
c)
thường xuyên
d)
(= do exercise) tập thể dục
85.
plan schedule
a)
lên kế hoạch, lịch trình
b)
một cách hiệu quả
c)
quản lý thời gian
d)
thường xuyên
86.
solve problems
a)
giải quyết vấn đề
b)
ưu tiên cái gì
c)
lên kế hoạch, lịch trình
d)
một cách hiệu quả
87.
additional support
a)
sự hỗ trợ thêm
b)
thức khuya
c)
giải quyết vấn đề
d)
ưu tiên cái gì
88.
encouragement (n)
a)
sự khuyến khích, động viên
b)
sự hỗ trợ thêm
c)
thức khuya
d)
giải quyết vấn đề
89.
praise (n)
a)
lời khen, sự tán dương
b)
sự khuyến khích, động viên
c)
sự hỗ trợ thêm
d)
thức khuya
90.
achieve (v)
a)
(= accomplish)
b)
hoàn thành, đạt được ( mục đích..)
c)
một cách phù hợp
d)
lời khen, sự tán dương
91.
task (n)
a)
nhiệm vụ
b)
bài tập của hs/ sinh viên
c)
(= accomplish)
d)
hoàn thành, đạt được ( mục đích..)
92.
organize (v)
a)
tổ chức
b)
nhiệm vụ
c)
bài tập của hs/ sinh viên
d)
(= accomplish)
93.
urgent (a)
a)
khẩn cấp
b)
tổ chức
c)
nhiệm vụ
d)
bài tập của hs/ sinh viên
94.
optimistic (a)
a)
lạc quan
b)
(=deadline)
c)
trì hoãn
d)
khẩn cấp
95.
distractions (n)
a)
điều làm sao nhãng
b)
căng thẳng
c)
lạc quan
d)
(=deadline)
96.
punish (v)
a)
trừng phạt
b)
điều làm sao nhãng
c)
căng thẳng
d)
lạc quan
97.
difficulty (n)
a)
khó khăn
b)
vượt qua (= get through)
c)
trừng phạt
d)
điều làm sao nhãng
98.
calendar (n)
a)
tờ lịch
b)
khó khăn
c)
vượt qua (= get through)
d)
trừng phạt
99.
well-being (n)
a)
(=health) sức khỏe
b)
cuộc sống cân bằng
c)
(=healthy lifestyle) lối sống lành mạnh
d)
(=give advice) đưa lời khuyên
100.
Mentality
a)
Thuộc tinh thần
b)
Tinh thần
c)
Thuộc cơ thể
d)
Thân thể
101.
Accomplishment
a)
Thành tựu
b)
Nỗi lo âu
c)
Tự kỷ luật
d)
Áp lực học tập
102.
Expectation
a)
Sự kỳ vọng
b)
Tự kỷ luật
c)
Khối lượng công việc
d)
Sự tập trung
103.
Concentrate
a)
Tập trung
b)
Mong đợi
c)
Khuyến khích
d)
Ưu tiên
104.
Concentration
a)
Sự phù hợp
b)
Tâm trạng
c)
Sự kỳ vọng
d)
Sự tập trung
105.
Inappropriate
a)
Phù hợp
b)
Một cách phù hợp
c)
Không phù hợp
d)
Một cách không phù hợp
106.
Obstacle
a)
Trở ngại
b)
Xao nhãng
c)
Năng suất
d)
Khẩn cấp
107.
Productive
a)
Năng suất
b)
Tập trung
c)
Kỳ vọng
d)
Ưu tiên
108.
Productivity
a)
Hiệu suất
b)
Khối lượng công việc
c)
Tự kỷ luật
d)
Nghiện công việc
109.
Procrastination
a)
Tâm trạng
b)
Trở ngại
c)
Sự kỳ vọng
d)
Sự trì hoãn
110.
Workload
a)
khối lượng công việc
b)
Hiệu suất
c)
Tự kỷ luật
d)
Khẩn cấp
111.
Self-discipline
a)
Hiệu suất
b)
Khối lượng công việc
c)
Tự kỷ luật
d)
Nghiện công việc
112.
Workaholic
a)
Người nghiện công việc
b)
Hiệu suất
c)
Sự bỏ sót, bỏ quên
d)
Khẩn cấp
113.
Adolescence
a)
Tuổi thiếu niên
b)
Sức khỏe và sự hạnh phúc
c)
Khối lượng công việc
d)
Áp lực học tập
114.
Pay attention to
a)
Căng thẳng
b)
Thức khuya
c)
Chú ý
d)
Nghỉ giải lao
115.
Feel stressed out
a)
Căng thẳng
b)
Lo lắng
c)
Thức khuya
d)
Nghỉ giải lao