Font size
WorksheetsHSK2(1-9)
Total questions: 54
Worksheet time: 23mins
旅游
bơi lội
đi chơi
du lịch
thể thao
Thượng Hải
北京
上每
上海
海上
北京
běijīng
béijǐng
bèijíng
běijìng
Khi nào?
时候什么
怎么时候
哪时候
什么时候
tại sao hôm nay con không đến trường?
你为什么去学校吗?
今天不去为什么学校?
为什么今天你不去学校?
你不去学校吗?
nghĩ rằng
得到
感动
自觉
觉得
旅游
du lịch
công tác
đi biển
đi chơi
我的______很大
学习
学生
学校
教学
她在骑______。
tā zài qí ______。
自行车
zìxíngchē
出租车
chūzūchē
摩托车
mótuōchē
他们要去哪儿?
问题
上班
上课
看书
你今天买了什么?
我买了一本书。
我买了一个西瓜。
我买了一辆车。
我没有买任何东西。
错
cuò
cóng
wán
dǒng
tôi vẫn đang ở trong phòng học học bài.
(a)
từ nhà tôi đến sân bay cần 30 phút.
双家到机场要三十分钟。
我家到机场要三十刀钟。
从我家到机场要三十分钟。
đi máy bay phải hơn một tiếng.
去飞机要一个多小时。
骑飞机要一个多小时。
坐飞机要一个多小时。
công ty cách nhà tôi rất xa.
(a)
10 giờ hơn rồi, bố vẫn đang làm việc ở công ty.
晚上十点多了,爸爸还在公司工作呢。
晚上十煮多了,爸爸还在公司工作呢。
晚上十点多了,爸爸还在公词工作呢。
Môn thể thao tôi thích nhất là chạy bộ.
我最喜欢的运动是跑步。
我最喜欢的云动是跑步。
我最喜欠的运动是跑步。
Bởi vì hôm nay mưa nên anh ấy không đi đá bóng.
因为下雨,所以他不能踢足球了。
因为下雨,所以他不能踢促球了。
因为下雨,所以他不能踢足求了。
Phiên âm của 教室
Jiāoshí
Jiǎoshì
Jiàoshì
Jiào xǐ
Giờ ( đồng hồ)
点
时间
小时
分钟
Cách nói khác của 你家离公司远吗?
你家离公司不远吗?
你家离公司远不远吗?
你家离公司远不远?
我家离公司远?
Trái nghĩa của 送 ( đưa, tiễn)
(a)
Trái nghĩa của 远
(a)
Chữa lỗi sai:
我下星期去南京旅游。
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我的小猫不想吃东西,我觉得它(……..)了。
睡觉
起床
好
生病
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他不在家,下午四点[……]买东西了。
要
想
出去
想
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
妈妈每天早上七点前[……]。
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我每天早上都跟朋友一起去[………]。
(a)
Tôi thường học tiếng Hán cùng bạn cùng lớp.
我经常跟同字一起学习汉语。
我经常银同学一起学习汉语。
我经常跟同学一起学习汉语。
Anh ấy đã đến rồi, ban chưa nhìn thấy à?
他己经来了,你没看见吗?
他已经来了,你没看见吗?
他已经来了,你没有见吗?
Hôm qua sao bạn không đi đánh bóng rổ.
你昨天什么没去打篮球。
你昨天怎么没去打蓝球。
你昨天怎么没去打篮球。
Tuần này ngày nào cũng ăn thịt dê.
这个星期天天吃羊肉。
这个星期天吃羊肉。
这个星期天天吃样肉。
Sao bạn biết anh ấy đến thế?
你怎么知道他来了。
你什么知道他来了。
你怎么知首他来了。
我女儿生病了,今天不能去上课。
Wǒ nǚér shēng bìng le, jīntiān bù néng qù shàng kè.
我妈妈生病了,今天不能去上课。
Wǒ māma shēng bìng le, jīntiān bù néng qù shàng kè.
我儿子的身体不太好。
Wǒ érzi de shēntǐ bú tài hǎo.
我每天六点起床出去运动。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng chūqu yùndòng.
Người giao báo
送报纸的
Sòng bàozhǐ de
送包子的
Sòng bāozi de
人送报纸
Rén sòng bàozhǐ
人送包子
Rén sòng bāozi
这些东西都是......的。
Zhè xiē dōngxi dōu shì ......de.
红色
hóngsè
粉色
fěnsè
白色
báisè
黑色
hēisè
左边
zuǒbiān
yòubiān
pángbiān
shàngbiān
旁边
pángbiān
fángbiān
lǐbiān
bángbiān
粉色
fěnsè
红色
hóngsè
白色
báisè
黑色
hēisè
报纸
bàozhǐ
包子
bāozi
书
shū
本子
běnzi
牛奶
niúnǎi
咖啡
kāfēi
红色
hóngsè
茶
chá
手表
shǒubiǎo
手机
shǒujī
房间
fángjiān
牛奶
niúnǎi
Căn phòng
中间
房间
房子
访问
Cấu trúc "Sắp làm gì"
块...了
已经...了
快...了
做...了
Lượng từ của quần áo
快
只
件
条
Ngày mai tôi lại đến thăm bạn.
(a)
8 giờ rồi, anh ấy vẫn đang ngủ.
(a)
Mỗi bạn học sinh ai ai đều xinh đẹp.
(a)
Hôm qua tôi có chút mệt.
(a)
Khi tôi 18 tuổi bắt đầu đá banh.
(a)
Bạn nghỉ ngơi 1 xíu đi.
(a)
Con trai anh ấy 1m7.
(a)
