wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3a4 tuần 4

Total questions: 70

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

4 x 7 =

(a)  

2.

48 : 6 + 4 =

(a)  

3.

6 x 9 =

a)

48

b)

49

c)

54

d)

63

4.

2 x 9 - 9 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

5.

24 : 3 + 5 =

(a)  

6.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

48

7.

3 x 9 =

a)

24

b)

25

c)

27

d)

30

8.

7 x 3 =

a)

14

b)

18

c)

21

d)

24

9.

7 x 8 =

a)

36

b)

42

c)

48

d)

56

10.

7 x 9 =

a)

36

b)

49

c)

56

d)

63

11.

6 x 3 =

a)

15

b)

18

c)

21

d)

24

12.

3 x 4 =

a)

9

b)

12

c)

14

d)

15

13.

54 ÷ 6 =

(a)  

14.

2 x 6 =

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

15.

5 x 3 - 7 =

(a)  

16.

32 : 4 =

(a)  

17.

13 - 7 =

(a)  

18.

27 : 3 =

(a)  

19.

45 : 5 =

(a)  

20.

49 : 7 =

(a)  

21.

18 : 2 + 6 =

(a)  

22.

18 : 3 =

(a)  

23.

8 x 4 =

a)

28

b)

30

c)

32

d)

36

24.

4 x 9 =

a)

18

b)

27

c)

32

d)

36

25.

6 x 4 =

a)

16

b)

18

c)

24

d)

28

26.

4 x 9 + 3 =

a)

32

b)

34

c)

36

d)

39

27.

7 x 8 =

a)

48

b)

49

c)

56

d)

63

28.

28 : 7

(a)  

29.

56 : 7

(a)  

30.

42 : 7

(a)  

31.

14 : 7

(a)  

32.

49 : 7

(a)  

33.

63 : 7

(a)  

34.

35 : 7

(a)  

35.

70 : 7

(a)  

36.

21 : 7

(a)  

37.

0 : 7

(a)  

38.

7 x 0

(a)  

39.

6 x 5

(a)  

40.

42 : 6

(a)  

41.

4 x 8

(a)  

42.

28 : 4

(a)  

43.

35 : 5

(a)  

44.

3 x 7

(a)  

45.

16 : 2

(a)  

46.

32 : 4

(a)  

47.

7 x 10 = ?

a)

7

b)

10

c)

17

d)

70

48.

? : 7 = 6

a)

56

b)

49

c)

42

d)

35

49.

7 x ? = 14

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

21 : 7 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Bạn Hoà sưu tầm được 49 con thú bông. Bạn ấy chia đều số thú bông đó và cất cẩn thận vào 7 cái hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con thú bông?

a)

5 con thú bông

b)

6 con thú bông

c)

7 con thú bông

d)

8 con thú bông

52.

? : 7 = 5

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

53.

? : 7 = 9

a)

42

b)

49

c)

56

d)

63

54.

Cô giáo phát thưởng cho 8 bạn học sinh, mỗi bạn được thưởng 7 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát thưởng hết tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

70

b)

56

c)

49

d)

42

55.

7 x 9 = ?

a)

36

b)

54

c)

45

d)

63

56.

? : 7 = 10

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

57.

7 x 5 = ?

a)

21

b)

28

c)

35

d)

42

58.

63 : 7 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

59.

7 x ? = 49

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

60.

? x 7 = 0

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để có dãy số thích hợp:

7, 14, 21, 28, 35, 42, 🔲, 56, 🔲, 70

a)

49 và 63

b)

45 và 57

c)

44 và 58

d)

49 và 59

62.

Bạn Mai về quê hái được 28 quả ổi. Mai mang về chia sẻ với 7 bạn trong lớp. Hỏi mỗi bạn được chia sẻ bao nhiêu quả ổi?

a)

8 quả ổi

b)

6 quả ổi

c)

4 quả ổi

d)

2 quả ổi

63.

Một hộp bút màu có 7 cây bút. Hỏi 6 hộp bút màu như vậy có tất cả bao nhiêu cây bút?

a)

32 cây bút

b)

42 cây bút

c)

52 cây bút

d)

62 cây bút

64.

? : 7 = 8

a)

63

b)

56

c)

49

d)

42

65.

Cô Hồng cắm mỗi bình 7 bông hoa. Hỏi 10 bình như vậy thì cô Hồng cần bao nhiêu bông hoa để cắm?

a)

40 bông hoa

b)

50 bông hoa

c)

60 bông hoa

d)

70 bông hoa

66.

Điền số thích hợp vào ô trống theo thứ tự là:

7, 14, 🔲, 28, 🔲, 42, 49, 🔲, 63, 70

a)

20; 30; 50

b)

21; 35; 56

c)

24; 30; 56

d)

21; 37; 59

67.

Có 42 học sinh chia đều vào 6 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7

b)

8

c)

9

68.

7 x 0 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

69.

Một chiếc bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 4 hộp như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

10 miếng

b)

24

c)

12 miếng

d)

24 miếng

70.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân