wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Test 1

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

173,9+42,5+30,8

a)

246,8

b)

247,2

c)

248,5

d)

245,7

2.

Tính bằng cách thuận tiện: (81,6 x 27,3 – 17,3 x 81,6) x (32 x 11 – 3 200 x 0,1 – 32)

a)

2 560

b)

816

c)

0

d)

1 632

3.

Tính bằng cách thuận tiện: 37,05+18,01+42,95+21,09+6,25+0,7+3,75+0,3

a)

129,05

b)

130,10

c)

131,00

d)

128,75

4.

Tìm x biết: (6,27 - 1,38) : (x : 2) = 3,26

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

5.

Tìm x biết (3 × x − 12) : 3 = 6

a)

10

b)

4

c)

5

d)

8

6.

TÌm x biết (24 x 15 - x) : 14\frac{1}{4} = 400

a)

X=160

b)

X=240

c)

X=260

d)

X=100

7.

Tập hợp A={x∈N∣x<5} có bao nhiêu phần tử?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Tập hợp không có phần tử nào gọi là gì?

a)

Tập rỗng

b)

Tập đầy đủ

c)

Tập kín

d)

Tập mở

9.

Cho tập hợp M={a,b,c}. Tập hợp M có bao nhiêu tập con?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

10.

Cho A={1,2}. Tập hợp con của A là:

a)

A. {1}

b)

B. {2}

c)

C. {1, 2}

d)

D. Cả ba trên đều đúng

11.

Hai tập hợp A={1,2,3} B={3,2,1}. Ta có:

a)

A=B

b)

A⊂B

c)

A \ne B

d)

B⊂A và A≠B

12.

Tập hợp các chữ cái trong từ "GIAO THÔNG" là:

a)

A. {G, I, A, O, T, H, N}

b)

B. {G, I, A, O, T, H, O, N, G}

c)

C. {G, I, A, O, T, H, N, H}

d)

D. {G, I, A, O, T, H, N, G}

13.

Tính 10010^0

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

14.

Tìm x biết 3 200 : (8 + 3x) = 4

a)

X= 264

b)

X= 246

c)

X=146

d)

X=164

15.

Số nào sau đây chia hết cho 2?

a)

1347

b)

2468

c)

13579

d)

35791

16.

Số 456 chia hết cho số nào trong các số dưới đây?

a)

3 và 9

b)

2 và 5

c)

3 và 5

d)

2 và 3

17.

Tính tổng của dãy số: 5 + 10 + 15 + ... + 100.

a)

1050

b)

1500

c)

1505

d)

1150

18.

Tính 23 2^{3\ } x 252^5

a)

222^2

b)

282^8

c)

4154^{15}

d)

484^8

19.

Tính 6236^{23} : 6126^{12}

a)

6116^{11}

b)

3123^{12}

c)

2112^{11}

d)

6356^{35}

20.

Tính ( 25×232^5\times2^3 ) ÷24\div2^4

a)

242^4

b)

222^2

c)

262^6

d)

424^2