Worksheetsu3, g9,english -vn
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Choose the correct Vietnamese translation for 'healthy living'.
sống lành mạnh
sống không lành mạnh
Choose the correct Vietnamese translation for 'physical health'.
sức khỏe tinh thần
sức khỏe thể chất
Choose the correct Vietnamese translation for 'mental health'.
sức khỏe tinh thần
sức khỏe cơ bắp
Choose the correct Vietnamese translation for 'maintain'.
duy trì
bỏ mặc
Choose the correct Vietnamese translation for 'healthy diet'.
chế độ ăn uống lành mạnh
chế độ ăn uống không tốt
Choose the correct Vietnamese translation for 'do exercise'.
tập thể dục
ngồi yên
Choose the correct Vietnamese translation for 'counsellor'.
có vấn, tư vấn viên
người gây rắc rối
Choose the correct Vietnamese translation for 'reduce stress'.
giảm căng thẳng
tăng căng thẳng
Choose the correct Vietnamese translation for 'look after'.
A. chăm sóc
B. bỏ rơi
Choose the correct Vietnamese translation for 'well-balanced life'.
cuộc sống cân bằng
cuộc sống hỗn loạn
Choose the correct Vietnamese translation for 'balance'.
sự cân bằng
sự mất cân bằng
What is the correct translation for 'priority'?
sự ưu tiên
sự bỏ qua
What is the correct translation for 'give priority'?
dành sự ưu tiên
làm ngơ
What is the correct translation for 'work out'?
tập luyện
nghỉ ngơi hoàn toàn
What is the correct translation for 'achieve'?
đạt được
đánh mất
What is the correct translation for 'manage time'?
quản lý thời gian
lãng phí thời gian
What is the correct translation for 'try'?
cố gắng
bỏ cuộc
What is the correct translation for 'accomplish'?
hoàn thành
thất bại
What is the correct translation for 'delay'?
trì hoãn
làm ngay
What is the correct translation for 'due date'?
hạn chót
ngày bất kỳ
What is the correct translation for 'stressed out'?
căng thẳng
thư giãn
What is the correct translation for 'distraction'?
sự xao nhãng
sự tập trung
24. intend
A. có ý định
B. không dự tính gì
25. wait for
A. chờ đợi
B. rời đi ngay
26. gain weight
giảm cân
tăng cân
27. fast food
A. đồ ăn nhanh
B. bữa ăn chậm
28. stay up late
A. ngủ sớm
B. thức khuya
29. awake
A. tỉnh táo
B. buồn ngủ
30. complete
A. hoàn thành
B. bỏ dở
get burnt
bị cháy nắng
được che mát
32. effectively
A. có hiệu quả
B. vô ích
33. train
A. luyện tập
B. bỏ bê
34. shoulder pain
A. đau vai
B. khỏe mạnh
35. punish
A. trừng phạt
B. tha thứ
get through
vượt qua
bỏ cuộc
37. lose weight
giảm cân
tăng cân
38. invite
A. mời
B. từ chối
39. finish
A. kết thúc
B. bắt đầu
40. ingredient
A. thành phần
B. kết quả
41. praise
A. khen ngợi
B. chê trách
42. encourage
A. khuyến khích
B. ngăn cản
43. difficulty
A. khó khăn
B. dễ dàng
44. thankful
A. biết ơn
B. vô ơn
45. happiness
A. sự hạnh phúc
B. sự buồn bã
instead of
thay vì
cùng với
47. anxiety
sự lo âu
sự yên tâm
48. additional
A. thêm, bổ sung
B. bớt đi
49. appropriately
phù hợp
không phù hợp
50. fattening
gây béo
giúp giảm cân
51. nervous
A. lo lắng
B. bình tĩnh
52. suitable
A. phù hợp
B. không thích hợp
53. teen celebrity
người nổi tiếng tuổi teen
học sinh bình thường
54. communicate
giao tiếp
im lặng
take a break
nghỉ ngơi
làm việc liên tục
56. urgent
khẩn cấp
không quan trọng
What is the correct Vietnamese translation for 'concentrate on'?
tập trung
phân tâm
What is the correct Vietnamese translation for 'deal with'?
giải quyết
bỏ qua
What is the correct Vietnamese translation for 'succeed in'?
thành công
thất bại
What is the correct Vietnamese translation for 'consult'?
tham khảo ý kiến
phớt lờ
What is the correct Vietnamese translation for 'electric equipment'?
thiết bị điện
đồ ăn
What is the correct Vietnamese translation for 'turn off'?
tắt
bật
What is the correct Vietnamese translation for 'take a training course'?
tham gia khóa học
bỏ học
What is the correct Vietnamese translation for 'time management'?
quản lý thời gian
lãng phí thời gian
