wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Huyền yêu quáiii

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho một không gian mẫu Ω với n(Ω) = 100, và một biến cố A có n(A)=10. Xác suất của A là

a)

1/10

b)

1/9

c)

9/10

d)

1/5

2.

Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì

a)

P(A+B) = P(A) - P(B)

b)

P(A.B) = 1

c)

P(A,B) = 0

d)

P(A + B) = 0

3.

Xác suất của biến cố không thể bằng

a)

1

b)

0,5

c)

0

d)

Không xác định

4.

Nếu trong phép thử có P(A) = 0,6 thì xác suất biến cố đối của A là P(Ā) bằng

a)

0,4

b)

0,6

c)

0,5

d)

1

5.

Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh, 2 bi vàng. Xác suất rút được bi xanh là?

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

6.

Có 2 hộp: Hộp 1: 2 đỏ, 3 vàng; Hộp 2: 4 đỏ, 1 vàng. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp, và lấy ra 1 viên bi tính xác suất rút được 1 bi vàng.

a)

0,8

b)

0,6

c)

0,5

d)

0,4

7.

Một sọt có 10 quả cam trong đó có 2 quả hỏng. Tính xác suất bạn Lan mua 3 quả cam có ít nhất 1 quả hỏng

a)

7/15

b)

8/15

c)

1/15

d)

1/5

8.

Tính A có 40% dân số là nam, 60% là nữ. Xác suất mắc bệnh viêm phổi trong nam giới là 0,85, với nữ giới là 0,7. Tính tỉ lệ người mắc bệnh viêm phổi của tỉnh A?

a)

0,76

b)

0,79

c)

0,24

d)

0,21

9.

Một phân xưởng có 45% sản phẩm của máy I và 55% sản phẩm của máy II. Tỉ lệ phế phẩm của 2 máy lần lượt là 0,2 và 0,1. Tính tỉ lệ phế phẩm của cả phân xưởng.

a)

0,155

b)

0,145

c)

0,855

d)

0,845

10.

Trường có 40% học sinh khối 10, 30% học sinh khối 11, còn lại là học sinh khối 12. Tỉ lệ học sinh đạt học sinh giỏi của 3 khối 10,11,12 lần lượt là 0,4; 0,35 và 0,25. Tính tỉ lệ học sinh giỏi của toàn trường:

a)

0,31

b)

0,675

c)

0,34

d)

0,69

11.

Sinh viên của 1 lớp sau khi thực hành được 1 trong 2 giáo viên kiểm tra. Xác suất để sinh viên do giáo viên thứ 1 kiểm tra là 0,55. Xác suất để sinh viên đạt yêu cầu được giáo viên thứ 1, thứ 2 công nhận lần lượt là 0,7 và 0,8. Tìm xác suất để sinh viên đó được công nhận.

a)

0,7

b)

0,745

c)

0,255

d)

0,825

12.

Sinh viên của 1 lớp sau khi thực hành được 1 trong 2 giáo viên kiểm tra. Xác suất để sinh viên do giáo viên thứ 1 kiểm tra là 0,55. Xác suất để sinh viên đạt yêu cầu được giáo viên thứ 1, thứ 2 công nhận lần lượt là 0,7 và 0,8. Biết sinh viên đó được công nhận, tính xác suất sinh viên đó do giáo viên 1 hỏi thi.

a)

77/149

b)

88/151

c)

63/151

d)

7/15

13.

Một nhân viên bán hàng gọi điện cho 6 khách hàng, với xác suất chốt đơn mỗi cuộc gọi là 0,4. Tính xác suất có ít nhất 5 khách hàng chốt đơn.

a)

C₆(0,4)⁵0,6 + (0,4)⁶

b)

(0,4)⁶

c)

C₆(0,6)⁵0,4

d)

1

14.

Cho dữ liệu về điểm môn Lý thuyết xác suất và thống kê toán của 10 sinh viên như sau: 9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 8; 7. Điểm trung bình của 10 học sinh trên là:

a)

7,2

b)

6,2

c)

6,5

d)

7,9

15.

Để điều tra nhu cầu tiêu dùng hàng tháng của người tiêu dùng, công ty điều tra ngẫu nhiên thu nhập của 100 người được bảng sau. Thu nhập trung bình của mẫu này là:

a)

18,95

b)

18,25

c)

18,05

d)

18,75

16.

Khảo sát 1500 sinh viên tốt nghiệp ở trường Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội có 1135 sinh viên xếp loại xuất sắc. Tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc của trường là

a)

0,38

b)

0,24

c)

0,12

d)

0,76

17.

Cho một mẫu có kích thước mẫu là n = 100, ∑nᵢxᵢ = 150, ∑nᵢxᵢ² = 3700. Khi đó phương sai mẫu bằng

a)

146

b)

35,12

c)

34,75

d)

35,5

18.

Cho một mẫu kích thước n = 25, phương sai mẫu là 6,25. Độ lệch tiêu chuẩn của mẫu là:

a)

0,5

b)

2,5

c)

2,55

d)

2,39

19.

Cho một mẫu kích thước n = 25, phương sai mẫu là 12. Phương sai mẫu hiệu chỉnh là:

a)

12,5

b)

3,54

c)

11,52

d)

150.

20.

Một người thương lái bắt ngẫu nhiên 50 con cá trong hồ nuôi cá và được kết quả như sau: Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng cho trọng lượng trung bình của mỗi con cá trong hồ nuôi, biết trọng lượng cá tuân theo quy luật phân phối chuẩn.

a)

Đây là bài toán ước lượng cho tỉ lệ

b)

Đây là bài toán ước lượng cho giá trị trung bình trong trường hợp phương sai chưa biết

c)

Đây là bài toán ước lượng cho giá trị trung bình trong trường hợp phương sai đã biết

d)

Đây là bài toán kiểm định cho giá trị trung bình trong trường hợp phương sai chưa biết

21.

Để tìm hiểu nhu cầu của 3000 hộ dân trong vùng về nhu cầu tiêu dùng điện năng lượng mặt trời, điều tra 200 hộ dân cho thấy có 60 hộ có nhu cầu lắp đặt và sử dụng điện năng lượng mặt trời. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng số hộ dân trong vùng có nhu cầu lắp đặt và sử dụng điện năng lượng mặt trời.

a)

[810;990]

b)

[870;930]

c)

[720;1080]

d)

[660;1140]

22.

Cân thử 36 gói mì thấy trọng lượng trung bình là 102g với độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 5g. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng cho trọng lượng trung bình của các gói mì.

a)

[100,4;103,6]

b)

[99;105]

c)

[101,2;102,8]

d)

[101;103]

23.

Do chiều cao của 25 sinh viên ta được x̄ = 168cm, σ = 6cm. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng cho kỳ vọng của chiều cao của sinh viên.

a)

[165,648;170,352]

b)

[167,76;168,24]

c)

[166,8;169,2]

d)

[165;171]

24.

Khảo sát 500 người dân thì có 320 người có nhu cầu mua xe điện. Với độ tin cậy 95% hãy tìm khoảng ước lượng cho tỉ lệ người dân có nhu cầu mua xe điện.

a)

[0,61;0,69]

b)

[0,66;0,70]

c)

[0,60;0,70]

d)

[0,598;0,682]

25.

Chọn ngẫu nhiên 49 bóng đèn của hãng Rạng Đông thì thấy tuổi thọ trung bình là 1200h với độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 70h. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng cho kỳ vọng của tuổi thọ bóng đèn Rạng Đông.

a)

[1197,2;1202,8]

b)

[1175;1225]

c)

[1180,4;1219,6]

d)

[1173;1227]

26.

Thu thập số liệu giảm cân của 100 người theo phương pháp nhịn ăn gián cách thấy trung bình một người giảm được 5 kg với độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 2,1 kg. Với độ tin cậy 95% xây dựng khoảng ước lượng về mức giảm cân trung bình của một người.

a)

[4,79;5,21]

b)

[4,59;5,41]

c)

[2,9;7,1]

d)

[4,96;5,04]

27.

Tỉnh A có tất cả 10.000 hộ gia đình, biết khoảng tin cậy cho tỉ lệ số hộ gia đình trong tỉnh A có nhu cầu mua điện thoại Iphone là 0,54 < P < 0,76. Hãy ước lượng khoảng số hộ gia đình trong tỉnh A có nhu cầu mua Iphone.

a)

5400

b)

[5400;7600]

c)

7600

d)

[0,0054;0,0076]

28.

Cân thử 100 quả trứng ta có kết quả sau: Trứng có khối lượng nhỏ hơn 165 gam được coi là trứng loại 2. Tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ trứng loại 2 với độ tin cậy 95%.

a)

[0,12;0,28]

b)

[0,18;0,22]

c)

[157,22;158,78]

d)

[157,92;158,08]

29.

Công ty bảo hiểm điều tra 400 người thấy có 40 có nhu cầu mua bảo hiểm. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng tỉ lệ người có nhu cầu mua bảo hiểm.

a)

[0,01;0,19]

b)

[0,05;0,15]

c)

[0,09;0,12]

d)

[0,07;0,13]

30.

Tại phòng vật tư, kiểm tra 40 kiện hàng, mỗi kiện hàng có 100 linh kiện thấy có 30 linh kiện không đạt yêu cầu. Hãy chỉ ra kết luận đúng.

a)

Tỷ lệ linh kiện không đạt yêu cầu là 3/4

b)

Tỷ lệ linh kiện không đạt yêu cầu là 3/400

c)

Tỷ lệ linh kiện không đạt yêu cầu là 2/5

d)

2/

31.

Câu 45: Hãng xe Honda điều tra nhu cầu mua xe điện của 8,5 triệu người dân thành phố Hà Nội. Hãng phỏng vấn 1000 người thấy có 620 người có nhu cầu sử dụng xe điện. Hãy chỉ ra kết luận đúng.

a)

Tỷ số 620/1000 là tần suất mẫu

b)

Tỷ số 620/8500000 là tần suất mẫu

c)

Tỷ số 620/1000 là tỷ lệ người dân Hà Nội muốn mua xe điện

d)

Tỷ số 620/8500000 là tỷ lệ người dân Hà Nội muốn mua xe điện

32.

Câu 46: Điều tra năng suất giống lúa mới tại vùng A, người ta khảo sát 108 thửa ruộng và thu được kết quả trong bảng sau. Với độ tin cậy 95% hãy nhận định ý kiến tỉ lệ các thửa ruộng có năng suất từ 50 tạ/ha là những thửa ruộng đạt năng suất cao là 20%. Hãy chỉ ra kết luận đúng.

a)

Đây là bài toán kiểm định cho kì vọng

b)

Đây là bài toán kiểm định cho tỉ lệ

c)

Đây là bài toán ước lượng cho kì vọng

d)

Đây là bài toán ước lượng cho tỉ lệ

33.

Câu 47: Số liệu thống kê về doanh số (triệu đồng/ngày) bán của một siêu thị trong một số ngày như sau. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định ý kiến tỉ lệ những ngày bán hàng từ 60 triệu đồng trở lên là 30%? Hãy chỉ ra kết luận đúng.

a)

Giả thiết H: p = 0,3; Đối thiết p > 0,3 và miền bác bỏ Wα = [Uα/z, +∞)

b)

Giả thiết H: p = 0,3; Đối thiết p < 0,3 và miền bác bỏ Wα = (−∞; Uα/z]

c)

Giả thiết H: p = 0,3; Đối thiết p ≠ 0,3 và miền bác bỏ Wα = (−∞; −Uα/z] ∪ [Uα/z, +∞)

d)

Giả thiết H: μ = 60; Đối thiết μ > 60 và miền bác bỏ Wα = [Uα, +∞)

34.

Câu 48: Nếu uₙ = 0 và miền bác bỏ Wα = [1,96; +∞) thì khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

uₙ ∈ W nên sẽ bác bỏ giả thiết H, chấp nhận đối thiết K

b)

uₙ ∉ W nên sẽ chấp nhận giả thiết H, bác bỏ đối thiết K

c)

uₙ ∉ W nên sẽ bác bỏ giả thiết H, chấp nhận đối thiết K

d)

uₙ ∈ W nên sẽ chấp nhận giả thiết H, bác bỏ đối thiết K

35.

Câu 49: Điều tra năng suất giống lúa mới tại vùng A, người ta khảo sát 108 thửa ruộng và thu được kết quả trong bảng sau. Giống lúa cũ tại vùng A có năng suất trung bình là 40 (tạ/ha). Với độ tin cậy 95%, hãy kiểm định lại ý kiến cho rằng: Giống lúa mới cho năng suất cao hơn giống lúa cũ? Hãy chỉ ra cặp giả thiết, đối thiết phù hợp với bài toán.

a)

{H₀: μ ≥ 40; K₀: μ < 40}

b)

{H₀: μ = 40; K₀: μ > 40}

c)

{H₀: μ = 40; K₀: μ ≠ 40}

d)

{H₀: μ ≤ 40; K₀: μ > 40}

36.

Hộ kinh doanh có doanh số từ 11 triệu đồng trở lên được gọi là doanh nhân thành đạt. Báo cáo của tỉnh cho rằng tỉ lệ doanh nhân thành đạt là 20% trong tổng số các hộ kinh doanh của tỉnh. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm tra xem báo cáo có đúng không?

a)

uₙ = -0,75 và báo cáo đưa ra là đúng

b)

uₙ = -0,75 và báo cáo đưa ra là sai

c)

uₙ = -14,46 và báo cáo đưa ra là đúng

d)

uₙ = -14,46 và báo cáo đưa ra là sai

37.

Khảo sát 100 sinh viên đã được điểm trung bình môn Lý thuyết xác suất và thống kê toán ta được điểm trung bình là 5,82 với độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 1,82. Có ý kiến cho rằng, điểm trung bình môn Toán của trường ĐH đã khảo sát lớn hơn 5. Hãy tính giá trị thực nghiệm của điểm trung bình với mẫu trên.

a)

tₙ = 4,51

b)

tₙ = 0,02

c)

tₙ = 6,08

d)

tₙ = 0,45

38.

Trong lượng một loại sản phẩm của công ty kinh doanh đó ăn khi sản xuất được quy định là 35g, độ lệch tiêu chuẩn là 5g. Nghi ngờ việc sản xuất không đáp ứng được yêu cầu đề ra, lấy ngẫu nhiên 100 sản phẩm kiểm tra và thu được trọng lượng bình quân là 34,5g. Hãy xét xem điều nghi ngờ trên có đúng không? Hãy chọn phương án đúng dưới đây.

a)

Đây là bài toán ước lượng cho kì vọng trong trường hợp phương sai đã biết

b)

Đây là bài toán ước lượng cho kì vọng trong trường hợp phương sai chưa biết

c)

Đây là bài toán kiểm định cho kì vọng trong trường hợp phương sai chưa biết

d)

Đây là bài toán kiểm định cho kì vọng trong trường hợp phương sai đã biết.

39.

Nhịp mạch trung bình của một người là 72 lần/phút. Kiểm tra 64 người làm việc thường xuyên với máy tính thấy nhịp mạch trung bình của họ là 78 lần/phút với độ lệch tiêu chuẩn điều chỉnh của mẫu là 9 lần/phút. Với độ tin cậy 95% hãy xét xem làm việc thường xuyên với máy tính có làm tăng nhịp mạch hay không?

a)

Không làm tăng nhịp mạch

b)

Có làm tăng nhịp mạch

c)

Chưa kết luận được

40.

Cho bài toán kiểm định $H_0: \mu = \mu_0$. Khi đó miền bác bỏ của bài toán là

a)

W_α = \{uₙ: |uₙ < -u_α\}

b)

W_α = \{uₙ: |uₙ > u_α\}

c)

W_α = \{uₙ: |uₙ| > u_α\}

d)

W_α = \{uₙ: |uₙ > -u_α\}

41.

Khảo sát 100 sinh viên thì có 40 sinh viên đi học muộn. Với độ tin cậy 95% hãy kiểm định bài toán $H_0: p = 0,5$ $K: p \neq 0,5$

a)

uₙ = -2 ∈ W_α nên bác bỏ H chấp nhận K

b)

uₙ = -2 ∉ W_α nên bác bỏ H chấp nhận K

c)

uₙ = 1,5 ∈ W_α nên chấp nhận H bác bỏ K

d)

uₙ = 2,5 ∈ W_α nên bác bỏ H chấp nhận K.

42.

Hàm thống kê kiểm định cho tỉ lệ là:

a)

U = p^p0p0(1p0)\frac{p̂ - p₀}{p₀(1-p₀)}

b)

U = p^p0p0(1p0)n\frac{p̂ - p₀}{\sqrt{p₀(1-p₀)}}\sqrt{n}

c)

U = p^p0p0(1p0)n\frac{p̂ - p₀}{p₀(1-p₀)}\sqrt{n}

d)

Cả A và B

43.

Một đại lý của hãng xe điện báo cáo trung bình có 500 xe điện bán trong 1 ngày. Công ty kiểm tra trong 16 ngày thấy trung bình có 520 xe điện được bán trong 1 ngày với độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 40 xe. Hãy tính giá trị thực nghiệm với giả thiết $H: \mu = 500$ và đối thiết $K: \mu \neq 500$

a)

0,5

b)

3

c)

2

d)

1,5

44.

Trong lượng một loại sản phẩm của công ty kinh doanh đồ ăn khi sản xuất được quy định là 35g. Nghi ngờ việc sản xuất không đáp ứng được yêu cầu đề ra, lấy ngẫu nhiên một số sản phẩm kiểm tra và thu được trọng lượng bình quân là 34,5g, độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 5g. Cho t0,025 = 2,13. Hãy xét xem điều nghi ngờ trên có đúng không?

a)

Chấp nhận H vì tn = 2 < 2,13

b)

Bác bỏ H vì tn = 3 > 2,13

c)

Chấp nhận H vì tn = 1,5 < 2,13

d)

Chưa kết luận được.

45.

Cân thử 25 gói mì thấy trọng lượng trung bình là 102g với độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 5g. Xét bài toán kiểm định với giả thiết H: μ = 100 và đối thiết K: μ ≠ 100. Hãy xác định giá trị thực nghiệm với mẫu trên.

a)

0,4

b)

-2

c)

2

d)

3

46.
a)

A. Chấp nhận H

b)

B. Bác bỏ H

c)

C. Luôn bác bỏ H

d)

D. Chưa kết luận.

47.

Cho bảng phân bố tần số về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Số trung bình của bảng số liệu trên là

a)

113,9

b)

114

c)

113,5

d)

114,5

48.

Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp. Chỉ ra kết luận đúng:

a)

Thời gian chạy trung bình của các bạn là 13 giây

b)

Độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 1,3

c)

Phương sai mẫu là 2

d)

Độ lệch chuẩn mẫu là 1,34

49.

Điều tra về chiều cao của 100 sinh viên ta có kết quả sau: Chọn phát biểu đúng:

a)

Phương sai mẫu là 5,2

b)

Chiều cao trung bình của các bạn là 157cm

c)

Phương sai mẫu hiệu chỉnh là 4,75

d)

Độ lệch chuẩn mẫu là 2,2

50.

Một bạn sinh viên đi từ nhà đến trường qua 3 chỗ có đèn giao thông. Giả sử xác suất gặp đèn đỏ ở ba chỗ là như nhau và bằng 1/2. Chỉ ra kết luận đúng:

a)

Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là 1,7 đèn.

b)

Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là 1,6 đèn.

c)

Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là 1,4 đèn.

d)

Số đèn đỏ gặp trung bình trong một lần đến trường là 1,5 đèn.

51.

Với độ tin cậy 95%, thu nhập trung bình của các hộ trên địa bàn thỏa mãn điều kiện nào?

a)

25,11<u<27,37

b)

25,12<u<27,38

c)

25,21<u<27,39

d)

25,13<u<27,

52.

Để đánh giá sức mua của người tiêu dùng, một công ty điều tra ngẫu nhiên thu nhập hàng tháng của 100 hộ tại một địa bàn, thu được kết quả nào?

a)

Trung bình mẫu là 26,35; trung bình bình phương mẫu là 721,50

b)

Trung bình mẫu là 26,15; trung bình bình phương mẫu là 721,25

c)

Trung bình mẫu là 26,20; trung bình bình phương mẫu là 721,15

d)

Trung bình mẫu là 26,25; trung bình bình phương mẫu là 721,75

53.

Khối lượng trung bình mẫu là bao nhiêu khi ước lượng khối lượng trung bình đàn cá thả trong hồ?

a)

1,76kg

b)

1,77kg

c)

1,74kg

d)

1,78kg

54.

Câu 69: Một người đi từ nhà đến cơ quan phải qua 3 chỗ có đèn giao thông. Ký hiệu A, B và C tương ứng là biến cố gặp đèn đỏ ở chỗ thứ nhất, thứ hai và thứ ba. Chỉ ra kết luận đúng:

a)

A. 𝐴𝐵̅̅̅𝐶̅ + 𝐵𝐶̅̅̅𝐴̅ + 𝐶𝐴̅̅̅𝐵̅ là biến cố gặp 1 đèn đỏ

b)

B. ̅𝐴𝐵̅̅̅̅𝐶̅ là biến cố không gặp đèn đỏ nào.

c)

C. 𝐴̅+ 𝐵̅ + 𝐶̅là biến cố không gặp đèn đỏ nào

d)

D. 𝐴̅𝐵̅𝐶 + 𝐴̅𝐵𝐶̅+ 𝐴𝐵̅𝐶̅là biến cố gặp 1 đèn đD. 𝐴̅𝐵̅𝐶 + 𝐴̅𝐵𝐶̅+ 𝐴𝐵̅𝐶̅là biến cố gặp 1 đèn đor

55.

Một máy sản xuất tự động với tỉ lệ chính phẩm đạt 95%. Sau một thời gian hoạt động có ý kiến cho rằng máy không còn hoạt động như cũ. Với mức ý nghĩa 5%, cần kiểm định ý kiến trên. Giả thuyết nào phù hợp với bài toán?

a)

Giả thuyết H: p=0,95. Đối thuyết K: p<0,95.

b)

Giả thuyết H: p=0,95. Đối thuyết K: p>0,95.

c)

Giả thuyết H: p>0,95. Đối thuyết K: p>0,95.

d)

Giả thuyết H: p>0,95. Đối thuyết K: p<0,95.

56.

Đội tuyển sinh viên giỏi Toán của trường đại học gồm 8 sinh viên, trong đó có 5 sinh viên nam. Chọn ngẫu nhiên 5 sinh viên đi thi sinh viên giỏi. Xác suất để 5 sinh viên được chọn đi thi có cả nam và nữ là bao nhiêu?

a)

5/6

b)

45/56

c)

1/30

d)

11/56

57.

Thời gian trung bình hoàn thành một sản phẩm của một công nhân là

a)

20,23

b)

19,28

c)

21,05

d)

22,01

58.

Khảo sát 1000 trẻ sơ sinh ở một vùng dân cư người ta thấy có 50 300 bé trai. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ bé trai đã thực sự cao hơn bé gái. Chọn kết luận đúng.

a)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p<0,5. Miền bác bỏ W=[Ua;+∞)

b)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p>0,5. Miền bác bỏ W=[Ua/2;+∞)

c)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p>0,5. Miền bác bỏ W=[Ua;+∞)

d)

Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p>0,5. Miền bác bỏ W=[Ua/2;+∞)

59.

Cho hai biến cố A và B, với P(B)=0,8, P(A∩B)=0,4. Tính P(A/B).

a)

1/4

b)

2

c)

1/8

d)

1/2

60.

Hai biến cố độc lập là:

a)

Hai biến cố có thể cùng xảy ra trong một phép thử.

b)

Hai biến cố mà sự xuất hiện hay không xuất hiện của một trong hai biến cố không làm ảnh hưởng đến xác suất của biến cố còn lại.

c)

Hai biến cố mà khả năng xảy ra hoặc không xảy ra của hai biến cố đó như nhau.

d)

Hai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.

61.
a)

A. W=[1,96;+∞)

b)

B. W=(–∞;–1,96]

c)

C. W=[1,65;+∞)

d)

D. W=(–∞;1,65]

62.

Một lô sản phẩm do hai máy sản xuất đã được trộn với nhau. Biết số sản phẩm do máy I sản xuất nhiều gấp 2 lần sản phẩm do máy II sản xuất. Lấy ra từ lô sản phẩm đó lần lượt 4 sản phẩm (có hoàn lại). Tìm xác suất để trong 4 sản phẩm lấy ra có hai sản phẩm của máy I.

a)

1/2

b)

4/9

c)

8/27

d)

2/3

63.

Công thức tính xác suất có điều kiện P(A|B) là gì?

a)

P(A|B) = P(A).P(B)

b)

P(A|B) = P(A.B) / P(A)

c)

P(A|B) = P(A.B) / P(B)

d)

P(A|B) = P(A) + P(B)

64.

Một hộp đựng 7 quả cầu màu trắng và 3 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu. Tính xác suất để trong 4 quả cầu lấy được có đúng 2 quả cầu màu đỏ.

a)

62/211

b)

20/71

c)

21/71

d)

3/10

65.

biến ngẫu nhiên rời rạc x có bảng

Kỳ vọng E(X) là số nào sau đây?

a)

3,5

b)

2

c)

3

d)

2,5

66.

Ba biển cố A, B, C Thỏa mãn các điều kiện sau: A + B + C = Ω; A.B = Ø; B.C = Ø; C.A= Ø Biết P(A) = 0,1; P(B) = 0,6

Xác suất của C là:

a)

0,7

b)

0,4

c)

0,3

d)

0,5

67.

Đối với mức ý nghĩa 5%, cần kiểm tra xem lô hàng có xuất khẩu được không. Hãy chỉ ra cặp Đối thuyết – Miền bác bỏ phù hợp với bài toán:

a)

Đối thuyết K: p<0,95. Miền bác bỏ W=(-∞;−1,96]

b)

Đối thuyết K: p<0,95. Miền bác bỏ W=(-∞;−1,65]

c)

Đối thuyết K: p<0,95. Miền bác bỏ W=[1,65;+∞)

d)

Đối thuyết K: p>0,95. Miền bác bỏ W=(-∞;−1,65]

68.

Kỳ vọng mẫu là:

a)

19,28

b)

22,01

c)

21,05

d)

20,23

69.

Tập giá trị của X là:

a)

{0,1,2}

b)

{1,2}

c)

{0,1,2,3}

d)

{1,2,3}

70.

Hai biến cố đối lập

a)

Hai biến có thể cùng xảy ra trong một phép thử.

b)

Hai biến có không thể đồng thời xảy ra và lập nên một hệ đầy đủ các biến cố.

c)

Hai biến có xác suất xảy ra trong một phép thử là như nhau.

d)

Hai biến có khả năng xảy ra hoặc không xảy ra của hai biến có độ như nhau.

71.

Khảo sát 100 000 trẻ sơ sinh ở một vùng dân cư người ta thấy có 50 300 bé trai. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ bé trai đã thực sự cao hơn bé gái. Cần kiểm tra nhận định trên. Hãy chỉ ra kết luận đúng:

a)

Với mức ý nghĩa 5%, có thể kết luận tỉ lệ sinh bé trai cao hơn bé gái

b)

Với mức ý nghĩa 2,5%, có thể kết luận tỉ lệ sinh bé trai cao hơn bé gái

c)

Với mức ý nghĩa 5%, chưa thể kết luận tỉ lệ sinh bé trai cao hơn bé gái

d)

Nếu khảo sát 1 000 000 trẻ sơ sinh trong vùng dân cư nói trên, chắc chắn có 503 000 bé trai

72.

Gieo hai đồng tiền cân đối, đồng chất. Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số đồng tiền xuất hiện mặt sấp. X nhận các giá trị nào?

a)

X nhận các giá trị {0; 1; 2}

b)

X nhận các giá trị {1; 2; 3}

c)

X nhận các giá trị {0; 1; 3}

d)

X nhận các giá trị {1; 2}

73.

Cho A, B, C là các biến cố bất kỳ. Biểu thức nào sau đây sai?

a)

A.B = B.A

b)

A + (B + C) = A + B + C

c)

A.A = A

d)

D. A̅̅̅+̅̅̅B̅ = A̅ + B̅

74.

Người ta lấy ngẫu nhiên 1000 sản phẩm của lô hàng để kiểm tra và thấy có 945 sản phẩm loại I. Nếu tỉ lệ hàng loại I đạt 95% thì lô hàng được xuất khẩu. Với mức ý nghĩa 5%, cần kiểm tra xem lô hàng có xuất khẩu được không. Hãy chỉ ra khẳng định đúng:

a)

Đây là bài toán ước lượng kỳ vọng

b)

Đây là bài toán ước lượng tỉ lệ

c)

Tỉ lệ hàng loại I của toàn bộ lô hàng là p = 94,5%

d)

Tần suất mẫu f = 945/1000

75.

Một máy sản xuất tự động với tỉ lệ chính phẩm đạt 95%. Sau một thời gian hoạt động có ý kiến cho rằng máy không còn hoạt động được như cũ. Để kiểm tra người ta tiến hành điều tra ngẫu nhiên 200 sản phẩm thấy có 190 sản phẩm là chính phẩm. Với mức ý nghĩa 5%, cần kiểm định ý kiến trên. Hãy chỉ ra kết luận đúng:

a)

Đã đủ cơ sở để kết luận máy hoạt động không tốt như trước

b)

Sau một thời gian hoạt động, tỉ lệ phế phẩm giảm

c)

190/200 là tỉ lệ chính phẩm của mẫu

d)

190/200 là tỉ lệ chính phẩm của lô hàng

76.

Để kiểm tra chất lượng của một lô hàng hóa, người ta lấy ngẫu nhiên từ lô ra 100 sản phẩm và thấy có 20 sản phẩm loại II. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng tỉ lệ sản phẩm loại 2 của cả lô hàng.

a)

(0,130;0,270)

b)

(0,122;0,278)

c)

(0,150;0,250)

d)

(0,140;0,260)

77.

Để kiểm tra mức độ mất cân bằng giới tính trong địa phương A, người ta thống kê ngẫu nhiên 10650 trẻ sơ sinh ở một địa phương A thấy có 5510 bé trai. Hãy chỉ ra kết luận đúng:

a)

Với mức ý nghĩa 1%, có thể cho rằng tỉ lệ sinh con trai thực sự cao hơn tỉ lệ sinh con gái.

b)

Tỉ số 5510/10650 không phải là tần suất mẫu.

c)

Tỉ số 5510/10650 là tỉ lệ sinh bé trai trong toàn bộ địa phương A.

d)

Với mức ý nghĩa 5%, chưa thể cho rằng tỉ lệ sinh con trai thực sự cao hơn tỉ lệ sinh con gái.

78.

Giá trị đường kính của một loại chi tiết máy là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với độ lệch tiêu chuẩn = 0,9cm. Lấy ngẫu nhiên một mẫu gồm 49 chi tiết và tính được đường kính trung bình của một chi tiết là 20 cm. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng đường kính trung bình của loại chi tiết máy đó.

a)

(19,496; 20,504)

b)

(19,700; 20,300)

c)

(19,848; 20,152)

d)

(19,748; 20,252)

79.

đầu năm thả 1 000 000 cuối năm bắt lên 500 con cần kiểm tra, thấy có 350 con cá đạt loại I. Người ta cần ước lượng tỉ lệ cá loại I bằng khoảng tin cậy đối xứng, với độ tin cậy 95%. Hãy chỉ ra kết luận đúng.

a)

Tỉ lệ cá loại I trong hố thỏa mãn 0,66<p<0,

b)

Tỉ lệ cá loại I trong hố thỏa mãn 0,68<p<0,74

c)

Tỉ lệ cá loại I trong hố thỏa mãn 0,68<p<0,72

d)

Tỉ lệ cá loại I trong hố thỏa mãn 0,66<p<0,74

80.
a)

Với độ tin cậy 95%, thu nhập trung bình của toàn bộ dân cư trong địa bàn 28,72<μ<31,38

b)

Với độ tin cậy 95%, thu nhập trung bình của toàn bộ dân cư trong địa bàn 29,72<μ<31,38

c)

Với độ tin cậy 95%, thu nhập trung bình của toàn bộ dân cư trong địa bàn 28,72<μ<30,38

d)

Chắc chắn 100%, thu nhập trung bình của toàn bộ dân cư trong địa bàn 28,72<μ<31,38

81.

Người ta lấy ngẫu nhiên 1000 sản phẩm của lô hàng để kiểm tra và thấy có 945 sản phẩm loại I. Nếu tỉ lệ hàng loại I đạt 95% thì lô hàng được xuất khẩu. Với mức ý nghĩa 5%, cần kiểm tra xem lô hàng có xuất khẩu được không. Hãy chỉ ra công thức đúng.

a)

Uqs=(fp0)nf(1f)U_{qs}=(f-p_0)\sqrt[]{\frac{n}{f(1-f)}}

b)

Uqs=f+Uα2f(1f)nU_{qs}=f+U_{\frac{\alpha}{2}}\sqrt[]{\frac{f(1-f)}{n}}

c)

Uqs=(fp0)np0(1p0)U_{qs}=(f-p_0)\sqrt[]{\frac{n}{p_0(1-p_0)}}

d)

Uqs=(p0f)np0(1p0)U_{qs}=(p_0-f)\sqrt[]{\frac{n}{\sqrt{p_0(1-p_0)}}}

82.

Một xạ thủ dùng 4 viên đạn để thử súng, cứ 2 viên liên tiếp trúng đích thì dừng lại. Biết xác suất trúng đích mỗi lần bắn của anh ta là 0,85. Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số viên đạn đã bắn. Tìm độ lệch chuẩn của X.

a)

0,586

b)

0,451

c)

0,765

d)

0,468

83.

Tung 1 con xúc xắc có 6 mặt 6 chấm. Gọi X là biến có số chấm xuất hiện. Khi đó kỳ vọng E(X) là:

a)

3,5

b)

5

c)

4

d)

3

84.

Theo dõi thời gian hoàn thành một sản phẩm của 50 công nhân ta có bảng sau: Với độ tin cậy 95%, thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân toàn nhà máy thuộc khoảng

a)

18,26 <μ<20,10

b)

18,00 <μ<20,00

c)

18,26 <μ<20,30

d)

18,00 <μ<20,20

85.

Xác suất bắn trúng đích của một xạ thủ là 0,85. Tìm xác suất để xạ thủ này bắn 8 viên đạn thì có 5 viên trúng đích.

a)

0,531

b)

0,207

c)

0,083

d)

0,425

86.

Câu 108: Để ước lượng tỷ lệ chính phẩm trong một lô hàng, người ta lấy một mẫu gồm 100 sản phẩm của lô hàng đó để kiểm tra và thấy có 8 phế phẩm. Với độ tin cậy 95%, chỉ ra khẳng định đúng:

a)

Tần suất phế phẩm là 8/100.

b)

Tần suất phế phẩm là 92/100.

c)

Tỉ lệ chính phẩm của toàn lô hàng là 92/100.

d)

Với độ tin cậy 95%, tỉ lệ chính phẩm của toàn lô hàng là 92/100.

87.

Câu 109: Để ước lượng tỷ lệ chính phẩm trong một lô hàng, người ta lấy một mẫu gồm 100 sản phẩm của lô hàng đó để kiểm tra và thấy có 8 phế phẩm. Với độ tin cậy 95%, ước lượng cho tỉ lệ chính phẩm là:

a)

0,888<p<0,999

b)

0,867<p<0,973

c)

0,867<p<0,999

d)

0,888<p<0,973

88.

Câu 110: Các biến cố A và B độc lập với nhau, và có P(A)=0,22; P(B)=0,55. Khi đó P(AB) là

a)

0,025

b)

0,121

c)

0,4

d)

0,33

89.

Câu 111: Đầu năm người ta thả 1 000 000 cá con xuống hồ. Cuối năm bắt lên 500 con cân kiểm tra, thấy có 350 con cá loại I. Hãy chỉ ra kết luận đúng:

a)

Tỉ số 150/1000000 là tỉ lệ cá loại I trong hồ

b)

Tỉ số 500/1000000 là tần suất mẫu

c)

Tỉ số 350/500 là tần suất mẫu

d)

Tỉ số 350/1000000 là tỉ lệ cá loại I trong cả hồ cá

90.

Câu 113: Công thức Bayes có thể được viết lại như thế nào?

a)

P(A|B) = P(B|A) + P(A) / P(B)

b)

P(A|B) = P(A) * P(B|A) + P(B)

c)

P(A|B) = (P(B|A) * P(A)) / P(B)

d)

P(A|B) = P(A) / P(B|A)

91.

Một công ty có 7 máy tính hoạt động độc lập. Xác suất để mỗi máy bị hỏng trong một ngày đều bằng 0,08. Tìm xác suất để trong một ngày có không quá hai máy bị hỏng.

a)

89,6%

b)

95,2%

c)

62,1%

d)

89,3%

92.

Điều tra thu nhập của 100 hộ kinh doanh trong năm 2025 thu được kỳ vọng mẫu 24,8 (triệu VND/tháng) và độ lệch chuẩn mẫu s = 2,574. Với độ tin cậy 95%, khoảng tin cậy đối xứng cho thu nhập trung bình của các hộ kinh doanh là:

a)

21,71<µ<24,61

b)

2222<µ<24

c)

20,711<µ<23,71

d)

24,30<µ<25,30

93.

Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp. Xác suất để 5 viên bi được chọn chỉ có một màu.

a)

18568\frac{1}{8568}

b)

11428\frac{1}{1428}

c)

1306\frac{1}{306}

d)

1408\frac{1}{408}

94.

Khảo sát về thu nhập (triệu đồng/tháng) của một số người trong công ty, ta thu được bảng số liệu. Những người có thu nhập trên 16 triệu đồng/tháng là người có thu nhập cao. Hãy ước lượng tỉ lệ những người có thu nhập cao ở công ty với độ tin cậy 98%, biết cả công ty có 2000 người.

a)

(0,400;0,610)

b)

(0,420;0,570)

c)

(0,403;0,567)

d)

(0,390;0,600)

95.

Gieo 1 con xúc sắc, biến cố nào dưới đây là biến cố sơ cấp:

a)

Được mặt chẵn.

b)

Được mặt lẻ.

c)

Được mặt 4.

d)

Được mặt lớn hơn 4.

96.

Có 3 xe bus hoạt động độc lập. Kí hiệu \(A_i (i = 1,2,3)\) là biến cố: Xe thứ i về bến đúng giờ. Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

A1A2A3 là biến cố cả 3 xe về bến đúng giờ

b)

A1A2A3 (gạch trên) là biến cố cả 3 xe bến không đúng giờ.

c)

A1 + A2 + A3 là biến cố có xe về bến đúng giờ.

d)

A,A2A3 là biến cố chỉ có 2 xe về bến không đúng giờ.

97.

Hộp bi gồm 5 bi trắng và 4 bi đen. Lấy ngẫu nhiên 3 lần, mỗi lần 1 viên và kí hiệu \(T_i (i = 1, 2, 3)\) là biến cố lấy được bi trắng ở lần i. Đâu là biến cố: Chỉ được đúng 1 bi trắng sau 3 lần lấy.

a)

\(T_1 + T_2 + T_3\)

b)

\(T_1T_2 + T_2T_3 + T_3T_1\)

c)

\(T_1T_2T_3\)

d)

\(T_1T_2T_3 + T_1T_2T_3 + T_1T_2T_3\)

98.

3 sinh viên vào ngẫu nhiên 3 quán trà sữa. Xác suất để không có 2 sinh viên vào cùng 1 quán là:

a)

29\frac{2}{9}

b)

39\frac{3}{9}

c)

49\frac{4}{9}

d)

19\frac{1}{9}

99.

Hộp bi gồm 4 bi trắng và 3 bi đen. Nếu lấy ngẫu nhiên 2 viên thì xác suất được 2 viên khác màu là:

a)

17\frac{1}{7}

b)

27\frac{2}{7}

c)

37\frac{3}{7}

d)

47\frac{4}{7}

100.

Cho 2 biến cố U và V của cùng một phép thử. Đâu là mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

a)

U, V độc lập nếu P(U∪V) = P(U).P(V)

b)

U, V độc lập nếu biến cố này xảy ra không ảnh hưởng đến biến cố kia và ngược lại.

c)

U, V độc lập nếu P(U∪V) = P(U) và P(V|U) = P(V).

d)

P(U + V) = P(U) + P(V)

101.

Gieo 2 xúc sắc. Kí hiệu A là biến cố: xúc sắc 1 được mặt 3. Trong các biến cố dưới đây, biến cố nào độc lập với A:

a)

Tổng 2 mặt là số chẵn

b)

Tích 2 mặt là số lẻ

c)

Xúc sắc thứ hai ra mặt chẵn

d)

Tích 2 mặt là số chẵn

102.

Câu 88: Có 3 người vào một cửa hàng với xác suất mua hàng lần lượt là 0,3; 0,5 và 0,6. Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số người mua hàng. Khi đó bảng phân phối xác suất của X là:

a)

b)

c)

d)

103.

Câu 97: Khảo sát 100 000 trẻ sơ sinh ở một vùng dân cư người ta thấy có 50 300 bé trai. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ bé trai đã thực sự cao hơn bé gái. Cần kiểm tra nhận định trên. Hãy chỉ ra kết luận đúng:

a)

A. Tỉ số 50300/100000 là tỉ lệ bé trai trong toàn bộ vùng dân cư.

b)

B. Giả thuyết H: p<0,5. Đối thuyết K: p>0,5

c)

C. Tỉ số 50300/100000 là tần suất sinh bé trai của mẫu khảo sát.

d)

. Giả thuyết H: p=0,5. Đối thuyết K: p<0,5

104.

Câu 98: Chỉ ra khẳng định đúng:

a)

A. Trời mưa hôm nay là một phép thử

b)

B. Gieo một đồng xu là 1 biến cố

c)

C. Số chấm xuất hiện trên xúc xắc là 1 phép thử

d)

D. Rút một lá bài từ bộ bài 52 lá là 1 phép thử

105.
a)

A. 2,3

b)

B. 1,6

c)

C. 2,5

d)

D. 2

106.

HD: Tỉ lệ sp máy I: 2/3; Tỉ lệ sp máy II: 1/3; Ad công thức pp nhị thức. Câu 78: Hai máy tự động sản xuất cùng một loại chi tiết, trong đó máy I sản xuất 35%, máy II sản xuất 65% tổng sản lượng. Tỉ lệ phế phẩm của các máy lần lượt là 0,3% và 0,7%. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ kho. Tính xác suất để chọn được phế phẩm do máy I sản xuất?

a)

A. 0,0056

b)

B. 0,1785

c)

C. 0,1875

d)

D. 0,015

107.

Câu 81: Trong hộp có 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên từ trong hộp 5 viên bi. Tính xác suất để trong 5 bi lấy ra có nhiều nhất 3 viên bi đỏ.

a)

1/132

b)

41/132

c)

21/22

d)

245/264

108.
a)

A. Độ lệch chuẩn mẫu là s=45,75 triệu VND/tháng.

b)

B. Thu nhập trung bình cùa toàn bộ dân trong địa bàn là 30,05 triệu/tháng.

c)

C. Thu nhập trung bình của 100 hộ khảo sát là 30,05 triệu/tháng.

d)

D. Phương sai mẫu là s2=45,75.

109.

Câu 114: Gieo một con xúc xắc cho đến khi xuất hiện mặt 6 chấm thì dừng, không gieo nữa (không hạn chế số lần gieo). Gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số lần gieo. Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

A. X nhận giá trị trong tập hợp số N+ = {1,2,3,...}

b)

B. X nhận giá trị trong tập hợp số N = {0,1,2,3,...}

c)

C. X nhận giá trị trong tập hợp số {0,1,2,3,4,5,6}

d)

D. X nhận giá trị trong tập hợp số {1,2,3,4,5,6}

110.

Câu 116: Một hộp có 4 quả cầu trắng, 3 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt từng quả cầu không hoàn lại đến khi lấy được quả cầu trắng thì dừng. Hàm phân phối xác suất của số quả cầu trắng lấy ra là:

a)

b)

c)

d)

111.
a)

A. 22,73 giây

b)

B. 22,58 giây

c)

C. 0,68 giây

d)

D. 22,64 giây

112.
a)

A. (0,400;0,610)

b)

C. (0,403;0,567)

c)

B. (0,420;0,570)

d)

D. (0,390;0,600)

113.

Câu 33: Điều tra 64 sinh viên thấy số tiền tiêu vặt trung bình là 70 nghìn đồng trong 1 ngày với độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 8 nghìn đồng. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng số tiền tiêu vặt trung bình trong 1 ngày của sinh viên?

a)

A. [67;73]

b)

C. [68,04;71,96]

c)

B. [65;75]

d)

D. [67,5;72,5].

114.

Câu 34: Để tìm hiểu nhu cầu của 3000 hộ dân cư trong vùng về nhu cầu tiêu dùng điện năng lượng mặt trời. Điều tra 200 hộ dân cư thấy có 60 hộ có nhu cầu lắp đặt và sử dụng điện năng lượng mặt trời. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng tỉ lệ hộ dân cư có nhu cầu trên trong vùng.

a)

A. [0,27;0,33]

b)

B. [0,29;0,31]

c)

C. [0,24;0,36]

d)

D. [0,22;0,38].

115.

Câu 14: Nếu 𝑃(𝐴) = 0,6;𝑃(𝐵) = 0,3 và 𝑃(𝐴𝐵) = 0,18 thì hai biến cố 𝐴 và 𝐵 là hai biến cố

a)

A. Xung khắc

b)

C. Đối lập

c)

B. Độc lập

d)

D. Chưa kết luận được

116.

Câu 15: Trong một lớp học có 30% học sinh giỏi văn, 25% học sinh giỏi toán và có 10% học sinh giỏi cả hai môn văn và toán. Tính xác suất học sinh giỏi ít nhất 1 trong 2 môn nói

a)

A. 0,55

b)

C. 0,35

c)

B. 0,65

d)

D. 0,45

117.

Câu 16: Một túi có 5 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Lấy ra 2 quả cầu cùng lúc. Gọi X là số quả cầu vàng lấy được. Tập giá trị của X là

a)

A. {1,2}

b)

B. {0,1,2,3}

c)

C. {0,1,2}

d)

D. {1,2,3}

118.
a)

A. 0,5

b)

0.1

c)

0.25

d)

0.15

119.
a)

0.3

b)

0

c)

0.25

d)

0.15

120.
a)

0.35

b)

0.45

c)

0.2

d)

0.

121.

Câu 20: Nếu P(X=1)=0,3; P(X=2)=0,55; P(X=3)=0,15. Giá trị E(X) là:

a)

A. 1,6

b)

B. 2,25

c)

C. 3,85

d)

D. 1,85

122.

Câu 21: Nếu biến ngẫu nhiên rời rạc X có E(X)=1,3 và E(X2)=2,5 thì phương sai Var(X) bằng:

a)

A. 1,2

b)

B. 1,3

c)

C. 0,81

d)

D. 3,8

123.

Câu 128: Cho A, B là 2 biến cố độc lập. Thế thì 𝑃(𝐴̅ | 𝐵) =

a)

A. P(A)

b)

B. P(𝐴̅)

c)

C. P(B)

d)

D. 𝑃(𝐵̅)

124.

Câu 129: 3 sinh viên An, Bình Chiến không quen nhau cùng đi thi xstk với xác suất dưới 5 điểm tương ứng là 0,2; 0,3; và 0,4. Xác suất không ai dưới 5

a)

A. 0,024

b)

B. 0,976

c)

C. 0,24

d)

D. 0,336

125.

A. 0,024 B. 0,976 C. 0,24 D. 0,336 Câu 130: 3 sinh viên An, Bình Chiến không quen nhau cùng đi thi xstk với xác suất dưới 5 điểm tương ứng là 0,2; 0,3; và 0,4. Xác suất có ít nhất một bạn không dưới 5 điểm là:

a)

A. 0,024

b)

0.976

c)

0.24

d)

00.336

126.

Câu 131: Bạn Tùng ném bóng vào rổ 5 lần liên tiếp từ khoảng cách 3m. Nếu xác suất ném trúng là một lần là 0,6 thì xác suất ném trúng đúng 3 lần trong 5 lần ném của Tùng là

a)

A. 0,27

b)

B. 0,35

c)

0.78

d)

0.

127.

Câu 132: Có hai hộp bi: Hộp 1 có 3 viên trắng và 5 viên đen, hộp 2 có 4 viên trắng và 5 viên đen. Lấy ngẫu nhiên 1 viên từ hộp 1 sang hộp 2, rồi sau đó lấy ngẫu nhiên 1 viên từ hộp 2. Thế thì xác suất lấy được bi trắng từ hộp 2 sẽ là

a)

A. 7 /16

b)

B. 1 /2

c)

C. 9 /16

d)

D. 3/8

128.

Câu 133: Lớp có 3 tổ: Tổ 1 có 7 nam và 5 nữ; Tổ 2 có 6 nam và 8 nữ; tổ 3 có 5 nam và 9 nữ. Lấy ngẫu nhiên 1 bạn thì được bạn nữ, thế thì xác suất bạn nữ đó thuộc tổ 1 là bao nhiêu?

a)

A. 7 /22

b)

B. 9/ 22

c)

C. 11 /22

d)

D. 5 /22

129.

Câu 134: Cho X là một đại lượng ngẫu nhiên rời rạc có hàm phân phối là F(x). Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

A. 𝐹(𝑥)≥0 ∀𝑥

b)

B. 𝐹(𝑥)≤1 ∀𝑥

c)

C. F(x) là hàm liên tục trên R.

d)

D. F(x) là hàm đồng biến trên R.

130.

Câu 135: Cho X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên rời rạc. phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

A. 𝐸(𝑋+𝑌)=𝐸𝑋+𝐸Y

b)

B. 𝐸(𝑘𝑋) = 𝑘.𝐸𝑋 ∀𝑘∈𝑅

c)

C. 𝐸(𝑘)= 𝑘 ∀𝑘∈𝑅

d)

D. E(X.Y) = EX. EY

131.

Câu 136: Một hộp bi có 4 viên trắng và 3 viên đen. Lấy ngẫu nhiên 3 viên và kí hiệu X là số bi trắng trong 3 viên được lấy ra. Thế thì bảng phân phối xác suất của X sẽ là

a)

b)

c)

d)

132.

Câu 137: Một hộp bi có 4 viên trắng và 3 viên đen. Lấy ngẫu nhiên 3 viên và kí hiệu X là số bi trắng trong 3 viên được lấy ra. Thế thì

a)

A. 𝐸𝑋=10/7

b)

B. 𝐸𝑋=11 /7

c)

C. 𝐸𝑋=12 /7

d)

D. 𝐸𝑋=13/7

133.

Câu 138: Một hộp bi có 4 viên trắng và 3 viên đen. Lấy ngẫu nhiên 3 viên và kí hiệu X là số bi trắng trong 3 viên được lấy ra. Thế thì

a)

. ModX = 0

b)

B. ModX = 1

c)

C. ModX = 2

d)

D. ModX = 3

134.
a)

A. 𝑥̅=7

b)

B. 𝑥̅=7,29

c)

C. 𝑥̅=8

d)

D. 𝑥̅=8,29

135.
a)

A. 𝑠2= 1,06

b)

B. 𝑠2= 1,16

c)

C. 𝑠2=1,26

d)

D. 𝑠2= 1,36

136.
a)

Mode = 10

b)

Mode = 5

c)

Mode = 40

d)

Mode = 8

137.
a)

A. Median =5

b)

B. Median = 6

c)

C. Median = 7

d)

D. Median = 8

138.

Câu 144: Để tìm hiểu mức độ chi tiêu hàng tháng của sinh viên FBU, người ta điều tra ngẫu nhiên 100 sinh viên FBU thì thấy trung bình mỗi tháng một sinh viên tiêu 7 triệu, và phương sai của mẫu là 1,44 triệu. Với độ tin cậy 95%, khoảng tin cậy cho trung bình chi tiêu hàng tháng của một sinh viên FBU sẽ là

a)

A. (6,5; 7,5)

b)

B. (6,77; 7,23)

c)

C. (6, 95; 8,57)

d)

D. (6,06; 7,92)

139.

Câu 145: Để tìm hiểu mức độ chi tiêu hàng tháng của sinh viên FBU, người ta điều tra ngẫu nhiên 100 sinh viên FBU thì thấy có 40 sinh viên tiêu trên 7 triệu mỗi tháng. Với độ tin cậy 95%, khoảng tin cậy cho tỉ lệ sinh viên chi tiêu trên 7 triệu mỗi tháng của một sinh viên FBU s

a)

A. (0,3; 0,5)

b)

B. (0,27; 0,53)

c)

C. (0,35; 0,45)

d)

D. (0,25; 0,62)

140.

Câu 146: Để tìm hiểu mức độ chi tiêu hàng tháng của sinh viên FBU, người ta điều tra ngẫu nhiên 100 sinh viên FBU thì thấy có 40 sinh viên tiêu trên 7 triệu mỗi tháng. Kí hiệu M là số sinh viên tiêu trên 7 triệu mỗi tháng. Cho biết FBU có 10.000 sinh viên, với độ tin cậy 95% hãy cho biết M nằm trong khoảng nào dưới đây:

a)

A. (3000, 6000)

b)

B. (3000, 5000)

c)

C. (3500, 6000)

d)

D. (4500, 7000)

141.

Câu 147: Cho bài toán kiểm định giả thiết sau: Có ý kiên cho rằng điểm trung bình môn XSTK của sinh viên là 6,75. Điều tra ngẫu nhiên điểm XSTK của 64 sinh viên thì thấy điểm trung bình là 6,1 và độ lệch chuẩn mẫu là 1,75. Với mức ý nghĩa 0,01 có nên tin ý kiến này? Miền bác bỏ trong bài toán này là:

a)

A. (−∞,−2,58)

b)

B. (2,58; +∞)

c)

C. (−∞,−2,58)∪ (2,58; +∞)

d)

D. (−2,58;2,58)

142.

Câu 148: Cho bài toán kiểm định giả thiết sau: Có ý kiên cho rằng điểm trung bình môn XSTK của sinh viên là 6,75. Điều tra ngẫu nhiên điểm XSTK của 64 sinh viên thì thấy điểm trung bình là 6,1 và độ lệch chuẩn mẫu là 1,75. Với mức ý nghĩa 0.05 có nên cho rằng ý kiến này quá cường điệu? Cặp Giả thiết – Đối giả thiết của bài toán này là:

a)

A. 𝐻: 𝜇=6,75; 𝐾: 𝜇≠6,75

b)

B. 𝐻: 𝜇=6,1; 𝐾: 𝜇≠6,1

c)

C. 𝐻: 𝜇=6,75; 𝐾: 𝜇>6,75

d)

D. 𝐻: 𝜇=6,75; 𝐾: 𝜇<6,75

143.

Câu 149: Cho bài toán kiểm định giả thiết sau: Có ý kiên cho rằng tỉ lệ sinh viên nam cao trên 1m70 là 50%. Điều tra ngẫu nhiên điểm chiều cao của 80 sinh viên nam thì thấy có 48 sinh viên cao trên 1m70. Với mức ý nghĩa 0.05 có nên cho rằng tỉ lệ 50% là quá thấp? Cặp giả thiết – Đối giả thiết của bài toán này là:

a)

A. 𝐻: 𝑝=0,5; 𝐾: 𝑝>0,5

b)

B. 𝐻: 𝑝>0,5; 𝐾: 𝑝=0,5

c)

C. 𝐻: 𝑝=0,5; 𝐾: 𝑝<0,5

d)

D. 𝐻: 𝑝<0,5; 𝐾: 𝑝=0,5

144.

Câu 150: Cho bài toán kiểm định giả thiết sau: Có ý kiên cho rằng tỉ lệ sinh viên nam cao trên 1m70 là 50%. Điều tra ngẫu nhiên điểm chiều cao của 80 sinh viên nam thì thấy có 48 sinh viên cao trên 1m70. Với mức ý nghĩa 0.05 có nên cho rằng tỉ lệ 50% là quá thấp? Test thống kê thực nghiệm của bài toán này là:

a)

b)

c)

d)

145.

Câu 151: Điều tra ngẫu nhiên điểm XSTK của 64 sinh viên thì thấy điểm trung bình là 6,1 và độ lệch chuẩn mẫu là 1,5. Với độ tin cậy 95%, độ chính xác của khoảng tin cậy cho điểm trung bình môn XSTK sẽ là

a)

A. 𝑢0,05×1,5/

b)

𝑢0,025×1,5/64

c)

𝑢0,05×1,5 /8

d)

𝑢0,025×1,5 /8

146.

Câu 152: Cho bài toán kiểm định giả thiết sau: Một giáo viên toán cho rằng điểm trung bình môn XSTK của sinh viên là 6,75. Điều tra ngẫu nhiên điểm XSTK của 64 sinh viên thì thấy điểm trung bình là 6,1 và độ lệch chuẩn mẫu là 1,75. Với mức ý nghĩa 0,005 có nên cho rằng vị giáo viên này đã nói quá? Miền bác bỏ trong bài toán này là:

a)

� �.(−∞; −2,58)

b)

B. (2,58; +∞)

c)

C. (−∞; −2,58)∪ (2,58; +∞)

d)

D. (−2,58;2,58)

147.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

148.

Câu 154: Cho X là một đại lượng ngẫu nhiên, mệnh đề nào dưới đây là đúng:

a)

C. VarX không âm

b)

A. X không nhận giá trị âm.

c)

B. EX không âm

d)

D. ModX không âm

149.

Câu 155: Một hộp gồm 5 bi trắng 1 bi đen. Lấy ngẫu nhiên từng viên không hoàn lại. Xác suất lần 3 được bi đen là

a)

A. 1/3

b)

B. 1/4

c)

C. 2/9

d)

D. 1/6

150.

Câu 156: Một tổ học sinh có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 bạn làm tổ trưởng và tổ phó và yêu cầu đi họp ngay, sau đó lại chọn ngẫu nhiên một bạn làm bí thư. Xác suất để bí thư là nữ sẽ là

a)

A. 1/8

b)

B. 1/4

c)

C. 3/10

d)

D. 2/5

151.

Câu 33: Một kho chứa giày do 2 nhà máy A và B gia công. Biết số giày do nhà máy A gia công gấp 4 lần số giày do nhà máy B gia công, và tỉ lệ giày lỗi của 2 nhà máy A, B lầ lượt là 5% và 3%. Lấy ngẫu nhiên một đôi thì được đôi giày lỗi, tính xác suất đôi này do B gia công.

a)

A. 3/23

b)

B. 4/23

c)

C. 5/23

d)

D. 6/23

152.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

153.

Câu 158: Cho bài toán kiểm định giả thiết sau: Một cố vấn học tập cho biết trung bình một sinh viên đi làm thêm 9h mỗi tuần. Điều tra ngẫu nhiên 50 sinh viên thì thấy trung bình một sinh viên đi làm thêm 10 giờ mỗi tuần, với độ lệch chuẩn là 2 giờ. Với mức ý nghĩa 0,05 có nên cho rằng vị giáo viên này đã nói giảm số giờ đi làm thêm của sinh viên? Cặp giả thiết – Đối thiết của bài toán này là:

a)

A. 𝐻: 𝜇=9; 𝐾: 𝜇≠9

b)

B. 𝐻: 𝜇=9; 𝐾: 𝜇>9

c)

C. 𝐻: 𝜇=10; 𝐾: 𝜇≠10

d)

D. 𝐻: 𝜇=10; 𝐾: 𝜇<10

154.

Câu 159: Cho bài toán kiểm định giả thiết sau: Một cố vấn học tập cho biết trung bình một sinh viên đi làm thêm 9h mỗi tuần. Điều tra ngẫu nhiên 81 sinh viên thì thấy trung bình một sinh viên đi làm thêm 10 giờ mỗi tuần, với độ lệch chuẩn là 2 giờ. Với mức ý nghĩa 0,05 có nên cho rằng vị giáo viên này đã nói giảm số giờ đi làm thêm của sinh viên? Test thống kê thực nghiệm của bài toán này là:

a)

2/9

b)

B. 9/2

c)

-2/9

d)

D. -9/2

155.
a)

A. 𝑥̅=63,1; 𝜎2=28,42

b)

B. 𝑥̅=65,2; 𝜎2=38,85

c)

C. 𝑥̅=60,5; 𝜎2=32,55

d)

D. 𝑥̅=63,1; 𝜎2=38,42

156.

Câu 161: Một chiếc hộp đựng 5 viên phấn trắng và 3 viên phấn xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2 viên. Xác suất để lần 2 lấy được viên phấn trắng là bao nhiêu nếu lần 1 đã lấy được phấn trắng?

a)

A. 2/7

b)

B. 3/7

c)

C. 4/7

d)

D. 5/7

157.

Câu 162: Trong một chiếc hộp có đựng 7 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2 sản phẩm theo cách không hoàn lại. Xác suất để cả 2 sản phẩm đều là chính phẩm là:

a)

A. 7/15

b)

B. 8/15

c)

C. 7/16

d)

D. 1/2

158.

Câu 163: Một bệnh viện Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bệnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ phải phẫu thuật tương ứng là 1%, 2%, 3%. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân từ các bệnh nhân trên thì được người phải phẫu thuật. Xác suất để người được chọn bị bệnh Mũi là:

a)

A. 0,08

b)

B. 0,18

c)

C. 0,28

d)

D. 0,38

159.

Câu 164: Cho bài toán kiểm định giả thiết: Chiều cao trung bình của 81 trẻ em 2 tuổi là 81,1cm với độ lệch chuẩn là 3,11cm. Chiều cao chuẩn của trẻ em 2 tuổi trong vùng là 86,5cm. Với mức ý nghĩa 0,01, test thống kê thực nghiệm sẽ là:

a)

(81,1−86,5) ×3,11/9

b)

(81,1−86,5) ×3,11/81

c)

(81,1−86,5) × 9/ 3,11

d)

(81,1−86,5) × 81/3,11

160.

Câu 165: Một lốc bia có 8 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. Lấy ngẫu nhiên từ lốc bia đó ra 3 chai. Xác suất lấy phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là:

a)

A. 23/27

b)

B. 23/28

c)

C. 23/29

d)

D. 23/30

161.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

162.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

163.

Câu 168: Điều tra ngẫu nhiên 80 sinh viên thì thấy 20 sinh viên đi làm 10 giờ mỗi tuần. Thế thì tần suất sinh viên đi làm mỗi tuần 10 giờ trong mẫu này là:

a)

A. 4

b)

B. 1/4

c)

C. 100

d)

D. 60

164.
a)

a

b)

b

c)

c

165.

Câu 170: Cho A, B là 2 biến cố của 1 phép thử ngẫu nhiên. Đẳng thức nào dưới đây là đúng:

a)

A. P(A + B) = P(A) + P(B)

b)

B. P(A + B) = P(A) + P(B) + P(AB)

c)

C. P(AB) = P(A).P(B)

d)

D. P(AB) = P(A).P(B| A)

166.

Câu 171: Có 7 chìa khóa giống hệt nhau, trong đó có 1 chìa giả. Chìa thật mở được cửa, chìa giả thì không. Thử mở cửa lần lượt từng chìa, thế thì xác suất gặp chìa giả ở lần thứ 3 là

a)

A 1/7

b)

B. 2/7

c)

C. 3/7

d)

D. 4/7

167.
a)

A. 𝑥̅=43,21; 𝑠2=13,55

b)

B. 𝑥̅=36,71; 𝑠2=13,59

c)

C. 𝑥̅=49,71; 𝑠2=183,6

d)

D. 𝑥̅=43,21; 𝑠2=183,6

168.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

169.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

170.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

171.

Câu 176: Tỷ lệ sinh viên thi lại môn Triết học Mac-Lenin là 20%. Lấy ngẫu nhiên 50 sinh viên và kí hiệu X là số sinh thi lại môn Triết học Mac-Lenin trong 20 bạn đó. Thế thì:

a)

A. EX = 10, VarX = 5

b)

B. EX = 8, VarX = 10

c)

C. EX = 5, VarX = 10

d)

D. EX = 10, VarX = 8

172.

Câu 177: Cho 2 biến cố A, B thỏa mãn: P(𝐵) = 0,6; 𝑃(𝐴| 𝐵) = 0,7; 𝑃(𝐴| 𝐵̅) = 0,4

Thế thì P(A) =

a)

A. 0,7

b)

B. 0,4

c)

C. 0,58

d)

D. 0,52

173.

Câu 178: Cho 2 biến cố A, B thỏa mãn: P(𝐴) = 0,4; 𝑃(𝐵) = 0,3; 𝑃(𝐴| 𝐵) = 0,25

Thế thì P(B| A) =

a)

A. 0,19

b)

B. 0,29

c)

C. 0,39

d)

D. 0,49

174.

Câu 179: Cho biết Bắc Ninh có 1 triệu công nhân và kí hiệu M là số công nhân thu nhập dưới 15 triệu mỗi tháng. Điều tra ngẫu nhiên 50 công nhân ở Bắc Ninh thì thấy có 30 công nhân thu nhập dưới 15 triệu mỗi tháng. Với độ tin cậy 99%, M sẽ nằm trong khoảng

a)

A (420000, 620000)

b)

B. (420000, 780000)

c)

C. ( 320000, 680000)

d)

D. (500000, 800000)

175.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

176.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

177.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d