wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 184-267

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word, để có thể đặt tiêu đề đầu và cuối trang cho các trang chẵn trang lẻ khác nhau, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại để thiết lập

a)

Page setup

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Print

2.

Trong soạn thảo Microsoft Word, khi thiết lập lề trang chẵn và trang lẻ, sử dụng lựa chọn nào sau đây?

a)

Layout/ Page Setup/ Margins/ Pages/Multiple pages/Mirror margins 

b)

 View/ chọn Different Odd & Even Pages

c)

Design/ chọn Different Odd & Even Pages

d)

Word không có chức năng này

3.

Để áp dụng các header và footer khác nhau cho mỗi phần đoạn (section), sử dụng lựa chọn nào từ Header & Footer Tools?

a)

Chọn Different First Page trong nhóm Options

b)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options

c)

Chọn Different Odd & Even Pages trong nhóm Options

d)

Bỏ chọn Link to previous trong nhóm Navigation

4.

Bạn có thể đặt bookmark ở đâu trong tài liệu?

a)

Ở bất kỳ đâu trong tài liệu

b)

Chỉ ở phần đầu tài liệu

c)

Chỉ ở phần cuối tài liệu

d)

Chỉ ở phần giữa tài liệu

5.

Bookmark trong Word hữu ích trong trường hợp nào?

a)

Khi bạn muốn dễ dàng truy cập lại một vị trí cụ thể trong tài liệu

b)

Khi bạn muốn tạo mục lục

c)

Khi bạn muốn tạo bảng biểu

d)

Khi bạn muốn đánh số trang tự động

6.

Để tạo một ghi chú (Comment), lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chuột phải/ New Comment

c)

Chọn review/ New Comment/ nhập nội dung/ Enter

d)

Chọn Insert/ Comment/ nhập nội dung/ Enter

7.

Cho một danh sách khách mời trên file Excel, một văn bản nội dung mời trên file WorYêu cầu, bạn thực hiện một cách tự động công việc xuất ra giấy mời của từng khách tương ứng với danh sách đã cho. Bạn sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

Mailings

b)

Home

c)

Insert

d)

References

8.

Tiện ích trộn thư có thể sử dụng được trong trường hợp nào sau đây?

a)

Muốn tạo ra ra giấy mời, giấy báo, thư từ có cùng một nội dung nhưng gửi cho nhiều người khác nhau, ở các địa chỉ khác nhau 

b)

Cần sắp xếp các văn bản đang có theo một thứ tự nào đó: chẳng hạn, sắp xếp danh sách học viên

c)

Muốn trộn các thông tin có sẵn và gửi qua thư điện tử: chẳng hạn, ghép danh sách học viên từ 2 lớp lại và gửi danh sách này qua thư điện tử.

d)

Cần thực hiện với các dữ liệu có trong bảng và cần tính toán.

9.

Trong quá trình trộn thư, muốn lọc dữ liệu theo một tiêu chí nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Mailings/ nhóm Start Mail Merge/ Edit Recipient list/ Filter…

b)

Mailings/ nhóm Start Mail Merge/ Select Recipient list/ Filter…

c)

Mailings/ nhóm Start Mail Merge/ Start Mail Merge/ Filter…

d)

Mailings/ nhóm Start Mail Merge/ Edit Recipient list/ Sort…

10.

Đề xuất kết quả trộn thư ra máy in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Print Document

b)

Priew Results

c)

Edit Individual Document

d)

Start Print

11.

Trong thao tác trộn thư, để chọn một danh sách nguồn cho mẫu thư trộn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Access

12.

Trong Microsoft Word chức năng nào để tạo bì thư khi sử dụng Mail Merge?

a)

Mailings/ Envelopes

b)

Mailings/ Labels

c)

Mailings/ Address Block

d)

Mailings/ Insert Merge Field

13.

Để bắt đầu quá trình Mail Merge, bạn cần làm gì đầu tiên?

a)

Chọn thẻ Mailing

b)

Mở cửa sổ Insert

c)

Nhấn nút Save

d)

Chọn định dạng văn bản cho tài liệu

14.

Bạn có thể sử dụng Mail Merge để tạo ra những tài liệu nào sau đây?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Email

c)

Hợp đồng

d)

Thư cảm ơn

15.

Để xem trước kết quả của Mail Merge, bạn cần làm gì?

a)

Nhấn nút "Preview Results"

b)

Lưu tài liệu

c)

In tài liệu

d)

Chọn định dạng của tài liệu

16.

Trong Microsoft Word, để thực hiện nhảy tới liên kết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Ctrl + Click trên đối tượng liên kết

b)

Shift + Click trên đối tượng liên kết

c)

Alt + Click trên đối tượng liên kết

d)

Cả 3 lựa chọn trên

17.

Liên kết trong Word sẽ mở ra khi người đọc nhấp vào?

a)

Trang web hoặc tài liệu khác mà bạn đã liên kết đến.

b)

Không có gì xảy ra khi người đọc nhấp vào.

c)

Trang đầu tiên của tài liệu Word

d)

Các phép tính toán và biểu đồ trong văn bản.

18.

Khi bạn thêm một liên kết trong tài liệu Word, nó sẽ được hiển thị như thế nào?

a)

Nó sẽ được hiển thị dưới dạng một màu sắc khác biệt hoặc được gạch chân.

b)

Nó sẽ được hiển thị trong một hộp thoại mới.

c)

Nó sẽ được hiển thị trong một định dạng đặc biệt, ví dụ như in đậm hoặc in nghiêng.

d)

Nó sẽ không được hiển thị khác biệt so với văn bản xung quanh nó.

19.

Để tài liệu, người dùng nên cần làm gì trước tiên?

a)

Lưu tài liệu.

b)

Chọn thiết bị in ấn.

c)

Chọn kiểu in ấn.

d)

Chọn ấn nút In.

20.

Định kích thước trang giấy mặc định trong hệ thống?

a)

Page Setup

b)

Word Options/Advanced

c)

Printer settings

d)

Language and Regional settings for your system

21.

Muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang ta chọn mục?

a)

Landscape

b)

Portrait

c)

Right

d)

Left

22.

Tổ hợp phím tắt mở hộp thoại in ấn?

a)

Ctrl + P

b)

Alt + P

c)

Alt + I

d)

Ctrl + I

23.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + P được thay cho lệnh nào dưới đây?

a)

Vào File, chọn Print

b)

Vào View, chọn Print

c)

Layout

d)

Vào Insert chọn Print

24.

Trong Microsoft Word, để thay đổi số trang văn bản in trên 1 trang giấy, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại?

a)

Print

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Page setup

25.

Ngoài việc nhấn tổ hợp phím Ctrl + P, muốn xem nội dung văn bản trước khi in (Print Preview), ta bấm tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + F2

b)

Ctrl + F4

c)

Alt + F4

d)

Shift + F3

26.

Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn chỉnh bày văn bản theo hướng giấy dọc, chọn mục?

a)

Layout/Orientation/Portrait

b)

Direction/Orientation/Portrait

c)

Direction/Orientation/Landscape

d)

Layout/Orientation/Landscape

27.

Chức năng nào trong In ấn cho phép người dùng điều chỉnh số bản sao, phạm vi trang, và các tùy chọn in khác?

a)

Print Settings

b)

Page Setup

c)

Print Preview

d)

Print Range

28.

Chức năng nào cho phép bạn xem trước trang in và chỉnh sửa trang trước khi in?

a)

Print Preview

b)

Print Layout

c)

Page Setup

d)

Print Range

29.

Trong Microsoft Word, Khi nào dùng lệnh Save As thay cho lệnh Save?

a)

Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác

b)

Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu

c)

Để thay đổi tần số thực hiện chức năng lưu tự động (AutoRecovery)

d)

Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử…

30.

Trong soạn thảo Microsoft Word, chức năng File/ Export/ Change File Type thực hiện thao tác nào?

a)

Lưu tệp dạng mở với các dạng khác

b)

Mở tệp với các dạng khác

c)

Tạo tệp mới với các dạng khác

d)

Đóng tệp

31.

Chức năng Protect Document trong Word cho phép người dùng thực hiện các hành động nào sau đây?

a)

Tất cả các phương án đều đúng.

b)

Chỉnh sửa nội dung của tài liệu.

c)

Thêm hoặc xóa các phần tử trong tài liệu.

d)

In hoặc sao chép tài liệu.

32.

Để thay đổi qua lại giữa các loại địa chỉ tương đối, tuyệt đối người dùng sử dụng phím nào?

a)

F4

b)

F1

c)

F2

d)

F3

33.

Trong bảng tính MS-Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, người dùng lựa chọn cách nào sau đây?

a)

Nhấn chuột chọn ô tính cần sửa, rồi nhấn phím F2

b)

Nhấn chuột chọn ô tính cần sửa, rồi nhấn phím F4

c)

Nhấn chuột chọn ô tính cần sửa, rồi nhấn phím F10

d)

Nhấn chuột chọn ô tính cần sửa, rồi nhấn phím F12

34.

Để hiện một dòng, một cột trong MS-Excel người dùng chọn thao tác nào

a)

Chọn dòng/ cột đó, nhấn chuột phải, chọn Unhide

b)

Chọn dòng/ cột đó, nhấn chuột phải, chọn Hide

c)

Chọn dòng/ cột đó, chọn View/ Hide

d)

Chọn dòng/ cột đó, chọn View/ Unhide

35.

Để chèn thêm một dòng vào bảng tính người dùng lựa chọn cách nào sau đây?

a)

Chọn một hàng, nhấn chuột phải, chọn Insert

b)

Chọn một trong hàng, nhấn chuột phải, chọn Format Cells

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G

36.

Để ẩn một dòng, một cột trong bảng tính Excel, người dùng lựa chọn cách nào sau đây?

a)

Chọn dòng/cột đó, nhấn chuột phải, chọn Hide

b)

Chọn dòng/cột đó, chọn View/Hide

c)

Chọn dòng/cột đó, nhấn chuột phải, chọn Unhide

d)

Chọn dòng/cột đó, chọn View/Unhide

37.

Để đổi màu cho sheet tab, người dùng chọn sheet đó, vào đâu?

a)

Nhấn chuột phải vào sheet đó, chọn Tab/Color

b)

Nhấn chọn sheet đó, vào Insert/Format/Tab Color

c)

Vào File/Format/Tab Color

d)

Vào Design/Format/Tab Color

38.

Các toán tử thường được sử dụng trong MS-Excel là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Toán tử nối chuỗi &

c)

Toán tử số học +, *, /, -

d)

Toán tử so sánh =, >, >=, <=, <, <>

39.

Khi thao tác với bảng tính MS-Excel, xuất hiện ##### là do gì?

a)

Độ rộng của cột không đủ để hiển thị dữ liệu

b)

Độ cao của cột không đủ để hiển thị dữ liệu

c)

Độ cao của dòng không đủ để hiển thị dữ liệu

d)

Độ rộng của dòng không đủ để hiển thị dữ liệu

40.

Khi thao tác với bảng tính MS-Excel, xuất hiện ###### muốn sửa lại, người dùng lựa chọn cách nào sau đây?

a)

Chỉnh độ rộng của cột chứa lỗi đó lớn hơn

b)

Chỉnh độ rộng của cột chứa lỗi đó nhỏ hơn hoặc toán tử tham gia vào công thức không đúng yêu cầu của công thức.

c)

Chỉnh độ cao của cột chứa lỗi đó nhỏ hơn

d)

Chỉnh độ cao của dòng chứa lỗi đó nhỏ hơn

41.

Khi thao tác với bảng tính MS-Excel, xuất hiện #VALUE! là do gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Công thức toán học so sánh giá trị tính toán trên ô chứa dữ liệu kiểu văn bản

c)

Công thức sử dụng dữ liệu là địa chỉ ô chứa công thức khác

d)

Công thức sử dụng dữ liệu là địa chỉ ô chứa công thức khác

42.

Trong quá trình thao tác với bảng tính trong MS-Excel, người dùng gặp phải lỗi #N/A! là do gì?

a)

Không có dữ liệu để tham chiếu

b)

Excel hiển thị giá trị lỗi "######" khi nó không nhận ra văn bản nhập sai trong công thức

c)

Dữ liệu không tham chiếu đến được

d)

Sai định dạng kiểu dữ liệu

e)

Viết sai tên hàm

43.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Excel hiển thị giá trị lỗi “######" khi nó không nhận ra văn bản nhập sai trong công thức  

b)

Có thể chọn khối ô không liên tiếp bằng cách giữ phím Ctrl trong khi chọn

c)

IF(A4 >10;0,5) là một ví dụ về công thức sử dụng hàm IF.

d)

Có thể di chuyển dữ liệu từ Sheet này qua Sheet khác bằng cách sử dụng tổ hợp lệnh Copy, Paste

44.

Chọn phát biểu không đúng trong các câu sau:

a)

Để tạo biểu đồ, chọn Home/ Chart từ menu.

b)

Ta có thể đặt biểu đồ trên cùng một sheet với dữ liệu hoặc đặt trên một sheet mới.

c)

Có thể di chuyển một biểu đồ bằng cách bấm chọn và kéo đến vị trí khác.

d)

Có thể thay đổi kích thước của biểu đồ bằng cách bấm chọn và dùng các nút thay đổi kích thước

45.

Để ẩn một dòng đã chọn trong Excel, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+9

b)

Ctrl+F9

c)

Alt+9

d)

Alt+F9

46.

Để ẩn một cột đã chọn trong Excel, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+0

b)

Ctrl+1

c)

Ctrl+2

d)

Ctrl+3

47.

Trong Excel, khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt+Enter

b)

Shift+Enter

c)

Ctrl+Shift+Enter

d)

Ctrl+Enter

48.

Trong Excel, để định dạng nhanh biểu tượng phần trăm cho một số, ta dùng công cụ nào sau đây?

a)

Home/ Tại khay Number chọn biểu tượng %

b)

Data/ Tại khay Number chọn biểu tượng %

c)

Home/ Tại khay Format chọn biểu tượng %

d)

Data/ Tại khay Percentage chọn biểu tượng %

49.

Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu kiểu gì?

a)

Chuỗi

b)

Thời gian

c)

Số

d)

Công thức

50.

Trong Excel, cách nào sau đây để chuyển dữ liệu từ một hàng sang một cột?

a)

Bôi đen dòng dữ liệu/ nhấp phải chọn Copy/ chọn vị trí cần tạo cột/ nhấp phải chọn Paste/ chọn Transpose

b)

Bôi đen dòng dữ liệu/ chọn vị trí cần tạo cột/ nhấp phải chọn Paste/ chọn Transpose

c)

Bôi đen dòng dữ liệu/ nhấp phải chọn Copy/ nhấp phải chọn Paste/ chọn Transpose

d)

Excel không có chức năng này

51.

Trong Excel, cách nào sau đây để khi sao chép dữ liệu mà không sao chép công thức?

a)

sau khi copy nhấn chuột phải chọn Paste special/ Value

b)

sau khi copy nhấn chuột phải chọn Paste special/ Formulas

c)

sau khi copy nhấn chuột phải chọn Paste special/ Formattings

d)

sau khi copy nhấn chuột phải chọn Paste special/ Transpose

52.

Để đổi tên của một Sheet trong Excel, ta thực hiện thao tác:

a)

Nhấp phải chuột vào Sheet cần đổi tên/ Rename

b)

Nhấp phải chuột vào Sheet cần đổi tên/ File/ Rename

c)

Nhấp phải chuột vào Sheet cần đổi tên/ View/ Rename

d)

Nhấp phải chuột vào Sheet cần đổi tên/ Insert/ Rename

53.

Trong Excel để ẩn/hiện thanh công thức, ta thực hiện:

a)

View/ bỏ chọn hoặc chọn mục Formula Bar

b)

Formulas/ bỏ chọn hoặc chọn mục Formula Bar

c)

Review/ bỏ chọn hoặc chọn mục Formula Bar

d)

Insert/ bỏ chọn hoặc chọn mục Formula Bar

54.

Để cố định 1 dòng đầu tiên và cột 1 ô tại đầu tiên, người dùng đặt con trỏ tại vị trí nào trước khi sử dụng tính năng freeze

a)

B2

b)

A1

c)

A2

d)

B1

55.

Để gỡ bỏ việc cố định tiêu đề, người dùng lựa chọn cách nào sau đây?

a)

Chọn lệnh Unfreeze Panes trong thực đơn lệnh View

b)

Vào menu View/ chọn nút lệnh Freeze Panes

c)

Chọn một ô trong hàng, nhấn chuột phải, chọn Clear Content

d)

Chọn một ô trong hàng, nhấn chuột phải, chọn Format Cells

56.

Trong Excel, công thức =AND(5>4,6<9,2<=1) sẽ cho kết quả là:

a)

FALSE

b)

TRUE

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

57.

Trong Excel, công thức =AND(5>4,6<9,1<=5) sẽ cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

58.

Trong Excel, công thức =OR(1<2,5>9) sẽ cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

59.

Trong Excel, công thức =OR(1>2,9>15) sẽ cho kết quả là:

a)

FALSE

b)

TRUE

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

60.

Trong Excel, công thức =IF(AND(1<=2,3>4) sẽ cho kết quả là:

a)

Sai

b)

Đúng

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

61.

Trong Excel, công thức =IF(AND(1<=2,9>4),"Đúng","Sai") sẽ cho kết quả là:

a)

Sai

b)

Đúng

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

62.

Trong Excel, công thức =IF(OR(3<=3,3>4),"Đúng","Sai") sẽ cho kết quả là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

#NAME!

d)

#VALUE!

63.

Trong Excel, ô A3 có giá trị 8 và ô B3 là G, tại ô C3 gõ công thức =IF(AND(A3>=8,B3="G"),"YES","NO") sẽ cho kết quả là:

a)

YES

b)

NO

c)

8

d)

G

64.

Trong Excel, ô A3 có giá trị 8 và ô B3 là G, tại ô C3 gõ công thức =IF(OR(A3>=8,B3="A"),1000,300) sẽ cho kết quả là:

a)

1000

b)

300

c)

G

d)

8

65.

Trong Excel, ô A1 có giá trị 7, tại ô B1 gõ công thức =IF(A1>=8,"Giỏi",IF(A1>=6.5,"Khá",IF(A1>=5,"Trung bình","Yếu"))) sẽ được kết quả là:

a)

Khá

b)

Giỏi

c)

Trung bình

d)

Yếu

66.

Trong Excel, ô A1 có giá trị 7, tại ô B1 gõ công thức =IF(A1>9,IF(A1>6,"A","B","C")) sẽ được kết quả là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Báo lỗi

67.

Trong Excel, nếu ĐTB = 6, công thức =IF(ĐTB>=5,"Đậu","Trượt") sẽ cho kết quả là:

a)

Đậu

b)

Trượt

c)

#Name?

d)

#VALUE!

68.

Hàm OR thuộc nhóm hàm nào?

a)

Nhóm hàm logic

b)

Nhóm hàm xử lý chuỗi

c)

Nhóm hàm thống kê

d)

Nhóm hàm xử lý số

69.

Hàm AND thuộc nhóm hàm nào?

a)

Nhóm hàm logic

b)

Nhóm hàm xử lý chuỗi

c)

Nhóm hàm thống kê

d)

Nhóm hàm xử lý số

70.

Hàm IF thuộc nhóm hàm nào?

a)

Nhóm hàm logic

b)

Nhóm hàm xử lý chuỗi

c)

Nhóm hàm thống kê

d)

Nhóm hàm xử lý số

71.

Hàm OR trả về giá trị FALSE khi nào?

a)

Khi tất cả các điều kiện so sánh có giá trị sai.

b)

Khi ít nhất một điều kiện so sánh có giá trị đúng.

c)

Khi tất cả các điều kiện so sánh có giá trị đúng.

d)

Khi chỉ có một điều kiện so sánh có giá trị sai.

72.

Hàm AND trả về giá trị TRUE khi:

a)

Tất cả các điều kiện so sánh có giá trị đúng.

b)

Chỉ một điều kiện so sánh có giá trị đúng.

c)

Tất cả các điều kiện so sánh có giá trị sai.

d)

Chỉ một điều kiện so sánh có giá trị sai.

73.

Câu lệnh này có ý nghĩa gì? =IF(AND(A1>=5,B1>7),"Khối A","Khối C")

a)

Nếu giá trị trong ô A1 lớn hơn hoặc bằng 5 và giá trị ô B1 lớn hơn 7, trả về chuỗi "Khối A"; ngược lại trả về chuỗi "Khối C".

b)

Nếu giá trị trong ô A1 nhỏ hơn 5 hoặc giá trị ô B1 nhỏ hơn hoặc bằng 7, trả về chuỗi "Khối A"; ngược lại trả về chuỗi "Khối C".

c)

Nếu giá trị trong ô A1 lớn hơn hoặc bằng 5 hoặc giá trị ô B1 lớn hơn 7, trả về chuỗi "Khối A"; ngược lại trả về chuỗi "Khối C".

d)

Nếu giá trị trong ô A1 lớn hơn hoặc bằng 5 và giá trị ô B1 lớn hơn 7, trả về chuỗi "Khối C"; ngược lại trả về chuỗi "Khối A".

74.

Câu lệnh này có ý nghĩa gì? =IF(OR(A1>=5,B1>7),"Khối A","Khối C")

a)

Nếu giá trị trong ô A1 lớn hơn hoặc bằng 5 hoặc giá trị ô B1 lớn hơn 7, trả về chuỗi "Khối A"; ngược lại trả về chuỗi "Khối C".

b)

Nếu giá trị trong ô A1 nhỏ hơn 5 và giá trị ô B1 nhỏ hơn hoặc bằng 7, trả về chuỗi "Khối A"; ngược lại trả về chuỗi "Khối C".

c)

Nếu giá trị trong ô A1 lớn hơn hoặc bằng 5 và giá trị ô B1 lớn hơn 7, trả về chuỗi "Khối A"; ngược lại trả về chuỗi "Khối C".

d)

Nếu giá trị trong ô A1 nhỏ hơn hoặc bằng 5 hoặc giá trị ô B1 nhỏ hơn 7, trả về chuỗi "Khối A"; ngược lại trả về chuỗi "Khối C".

75.

Trong Excel, ô A1 có giá trị 100, ô B1 có giá trị 23. Công thức =A1*IF(B1>=25,40%,60%) sẽ được kết quả là:

a)

60

b)

40

c)

23

d)

100

76.

Trong Excel, ô A1 có giá trị 100, ô B1 có giá trị 23. Công thức =A1*IF(B1>=20,45%,0%) sẽ được kết quả là:

a)

45

b)

23

c)

0

d)

20

77.

Trong Excel, hàm Left nào sau đây là đúng

a)

=LEFT(text,n)

b)

=LEFT(text 1 Text 2)

c)

=LEFT(Number1, Number 2,...)

d)

=LEFT(n,text)

78.

Trong Excel, hàm LEFT trả về kết quả thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Kiểu số

b)

Kiểu chuỗi

c)

Kiểu ngày

d)

Kiểu boolean

79.

Để lấy chữ "ĐH Công nghệ" trong chuỗi "ĐH Công nghệ Đồng Nai". Công thức nào sau đây đúng?

a)

=LEFT("ĐH Công nghệ Đồng Nai",12)

b)

=LEFT("ĐH Công nghệ Đồng Nai",10)

c)

=LEFT("ĐH Công nghệ Đồng Nai",11)

d)

=LEFT("ĐH Công nghệ Đồng Nai",13)

80.

Để lấy chữ "Tin học" trong chuỗi "Tin học nâng cao". Công thức nào sau đây đúng?

a)

=LEFT("Tin học nâng cao",7)

b)

=LEFT("Tin học nâng cao",6)

c)

=RIGHT("Tin học nâng cao",6)

d)

=RIGHT("Tin học nâng cao",7)

81.

LEFT("CNTT_DNTU",4) sẽ cho kết quả là:

a)

CNTT

b)

DNTU

c)

CNTT_

d)

CNT

82.

Hàm LEFT(MID("Khoa Công nghệ",6,9,4)) sẽ cho kết quả là:

a)

Khoa

b)

Công

c)

nghệ

d)

Công nghệ

83.

Kết quả trả về của công thức: =OR(2>3,4<1) sẽ là gì?

a)

FALSE

b)

TRUE

c)

1

d)

0

84.

Ô A1 chứa giá trị số là 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi là "ABC". Hàm =AND(A1>5,B1="ABC") sẽ cho kết quả là?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

1

d)

2