wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 358- 477

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong Excel, công thức =YEAR(RIGHT("DNT U2035-05-15",10)) trả về kết quả là:

a)

2035

b)

2023

c)

2015

d)

2005

2.

Trong Excel, công thức =YEAR(TODAY()) trả về kết quả là:

a)

Năm hiện tại của hệ thống

b)

Ngày, tháng, năm hiện tại của hệ thống

c)

Ngày hiện tại của hệ thống

d)

Tháng hiện tại của hệ thống

3.

Trong Excel, hàm nào sau đây trả về năm hiện tại của hệ thống?

a)

=YEAR(TODAY())

b)

=YEAR()

c)

=MONTH(TODAY())

d)

=DAY(TODAY())

4.

=YEAR(A1), trong đó A1 chứa giá trị 15/02/2030 trả về kết quả:

a)

2030

b)

2029

c)

2031

d)

2020

5.

Trong Excel, công thức =YEAR("20/03/2030")+7 trả về kết quả là:

a)

2037

b)

2023

c)

2040

d)

2017

6.

Trong Excel, công thức =YEAR("20/12/2030")-7 trả về kết quả là:

a)

2023

b)

2020

c)

2030

d)

2027

7.

Trong Excel, công thức =HOUR("07:15 AM") trả về kết quả là:

a)

7

b)

15

c)

0

d)

12

8.

Trong Excel, công thức =HOUR("05:15 PM") trả về kết quả là:

a)

17

b)

5

c)

15

d)

12

9.

Trong Excel, công thức =HOUR("05:15") trả về kết quả là:

a)

5

b)

15

c)

0

d)

12

10.

Trong Excel, công thức =HOUR("15:30") trả về kết quả là:

a)

15

b)

30

c)

3

d)

0

11.

Trong Excel, công thức =HOUR(NOW()) trả về kết quả là:

a)

Giờ hiện tại của hệ thống

b)

Ngày, tháng, năm và giờ hiện tại của hệ thống

c)

Ngày hiện tại của hệ thống

d)

Tháng hiện tại của hệ thống

12.

Trong Excel, hàm nào sau đây trả về giờ hiện tại của hệ thống?

a)

=HOUR(NOW())

b)

=HOUR()

c)

=HOUR(TODAY())

d)

=HOUR(DATE())

13.

=HOUR(A1), trong đó A1 chứa giá trị 15:30 trả về kết quả là:

a)

15

b)

30

c)

0

d)

3

14.

Trong Excel, công thức =HOUR("13:30")+7 trả về kết quả là:

a)

20

b)

19

c)

21

d)

7

15.

Trong Excel, công thức =HOUR("20:30")-7 trả về kết quả là:

a)

13

b)

7

c)

20

d)

-1

16.

Để thay đổi kiểu hiển thị của ngày tháng ta thực hiện:

a)

Chuột phải/formatcells/number/date

b)

Chuột phải/define name

c)

chuột phải/formatcells/number/time

d)

chuột phải/formatcells/number/currency

17.

Trong Excel, công thức =MINUTE("07:15 AM") trả về kết quả là:

a)

15

b)

7

c)

0

d)

AM

18.

Trong Excel, công thức =MINUTE("05:30 PM") trả về kết quả là:

a)

30

b)

5

c)

17

d)

0

19.

Trong Excel, công thức =MINUTE("06:15") trả về kết quả là:

a)

15

b)

5

c)

17

d)

5:15

20.

Trong Excel, công thức =MINUTE("15:30") trả về kết quả là:

a)

30

b)

15

c)

3

d)

15:30

21.

Trong Excel, công thức =MINUTE(NOW()) trả về kết quả là:

a)

Phút hiện tại của hệ thống

b)

Ngày, tháng, năm và giờ hiện tại của hệ thống

c)

Ngày hiện tại của hệ thống

d)

Giờ hiện tại của hệ thống

22.

Trong Excel, hàm nào sau đây trả về số phút hiện tại của hệ thống?

a)

=MINUTE(NOW())

b)

=MINUTE()

c)

=MINUTE(TODAY())

d)

=MINUTE(DATE())

23.

Trong excel, công thức =MINUTE(A1), trong đó A1 chứa giá trị 15:30 trả về kết quả là:

a)

30

b)

15

c)

3 PM

d)

3:30 PM

24.

Trong Excel, công thức =MINUTE("6:30")+7 trả về kết quả là:

a)

37

b)

30

c)

13:37

d)

01:37 PM

25.

Trong Excel, công thức =MINUTE("20:20")-7 trả về kết quả là:

a)

13

b)

20

c)

20:13

d)

08:13 PM

26.

Trong Excel, công thức =DATE(2030,10,25) trả về kết quả là:

a)

25/10/2030

b)

25

c)

10

d)

2030

27.

Trong Excel, công thức =DATE(2030,3,12)+7 trả về kết quả là:

a)

19/03/2030

b)

12/03/2030

c)

12/09/2030

d)

12/03/2037

28.

Trong Excel, công thức =DATE(2030,12,12)-7 trả về kết quả là:

a)

05/12/2030

b)

12/12/2030

c)

12/05/2030

d)

12/12/2023

29.

Trong Excel, công thức =YEAR(DATE(2030,11,12)) trả về:

a)

Năm theo biến của hàm DATE

b)

Ngày tháng năm theo biến của hàm DATE

c)

Ngày hiện năm theo biến của hàm DATE

d)

Tháng theo biến của hàm DATE

30.

Trong Excel, công thức =MONTH(DATE(2030,11,12)) trả về:

a)

Tháng theo biến của hàm DATE

b)

Ngày tháng năm theo biến của hàm DATE

c)

Ngày hiện năm theo biến của hàm DATE

d)

Năm theo biến của hàm DATE

31.

Trong Excel, công thức =DAY(DATE(2030,11,12)) trả về:

a)

Ngày theo biến của hàm DATE

b)

Ngày tháng năm theo biến của hàm DATE

c)

Tháng theo biến của hàm DATE

d)

Năm theo biến của hàm DATE

32.

Để biết tháng 6 có bao nhiêu ngày, ta dùng công thức nào sau đây?

a)

=DAY(DATE(2030,7,0))

b)

=DAY(DATE(2030,06,01))

c)

=DAY("30/06/2030")-DAY("01/06/2030")

d)

=DATE(2030,6,30)-DATE(2030,6,1)

33.

Trong Excel, công thức =DAY(NOW()) trả về:

a)

Ngày hiện tại của hệ thống

b)

Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống

c)

Tháng hiện tại của hệ thống

d)

Năm hiện tại của hệ thống

34.

Trong Excel, công thức =MONTH(NOW()) trả về:

a)

Tháng hiện tại của hệ thống

b)

Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống

c)

Ngày hiện tại của hệ thống

d)

Năm hiện tại của hệ thống

35.

Trong Excel, công thức =YEAR(NOW()) trả về:

a)

Năm hiện tại của hệ thống

b)

Ngày tháng năm hiện tại của hệ thống

c)

Tháng hiện tại của hệ thống

d)

Ngày hiện tại của hệ thống

36.

Để biết ngày và giờ hiện tại của hệ thống ta sử dụng hàm sao dưới đây?

a)

NOW()

b)

DAY()

c)

DATE()

d)

TODAY()

37.

Trong Excel, công thức =NOW()-1 trả về:

a)

Ngày và giờ hiện tại của hệ thống trừ đi 1 ngày

b)

Ngày và giờ hiện tại của hệ thống

c)

Ngày và giờ hiện tại của hệ thống trừ đi 1 giờ

d)

Ngày và giờ hiện tại của hệ thống trừ đi 1 phút

38.

Ngày và thời gian 7 ngày trong tương lai của hệ thống, ta dùng hàm nào sau đây?

a)

=NOW()+7

b)

=TODAY()+7

c)

=DAY(TODAY())+7

d)

=DAY(NOW())+7

39.

Trong Excel, để hiển thị thời gian hiện tại (giờ, phút, giây) của hệ thống, ta dùng công thức nào sau đây?

a)

=TODAY()-NOW()

b)

=NOW()-TODAY()

c)

=NOW()

d)

=TODAY()

40.

Trong Excel, công thức =NOW()-0.5 trả về:

a)

Ngày và giờ hiện tại của hệ thống trừ đi nửa ngày

b)

Ngày và giờ hiện tại của hệ thống

c)

Ngày và giờ hiện tại của hệ thống trừ đi nửa giờ

d)

Ngày và giờ hiện tại của hệ thống trừ đi nửa phút

41.

Trong Excel, giả sử ô A1 chứa năm sinh, công thức nào sau đây dùng để tính tuổi?

a)

=YEAR(NOW())-A1

b)

=NOW()-A1

c)

=NOW()-YEAR(A1)

d)

=TODAY()-A1

42.

A1 chứa ngày tháng năm sinh, công thức nào sau đây dùng để tính tuổi?

a)

TODAY()-A1

b)

=YEAR(NOW())-A1

c)

NOW()-A1

d)

NOW()-YEAR(A1)

43.

Trong Excel, công thức =INT(7/2)*2 sẽ trả kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

2

d)

1

44.

Trong Excel, công thức =INT(25.55) sẽ trả kết quả là:

a)

25

b)

26

c)

25.6

d)

25.5

45.

Trong Excel, công thức =INT(-7/2)*2 sẽ trả kết quả là:

a)

-6

b)

7

c)

-8

d)

8

46.

Trong Excel, công thức =INT(-25.55) sẽ trả kết quả là:

a)

-26

b)

-25

c)

-25.6

d)

-25.5

47.

Trong Excel, công thức =INT(13/6)+MOD(10,7) sẽ trả kết quả là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

48.

Trong Excel, công thức =INT(15/6)+ROUND(12.26,1) sẽ trả kết quả là:

a)

14

b)

14.3

c)

15

d)

15.3

49.

Hàm INT trong Excel chỉ hoạt động với loại dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu văn bản

c)

Dữ liệu ngày tháng

d)

Dữ liệu logic

50.

Hàm INT trong Excel trả về kết quả kiểu dữ liệu gì?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu văn bản

c)

Dữ liệu ngày tháng

d)

Dữ liệu logic

51.

Nếu áp dụng hàm INT cho số thực âm, kết quả trả về sẽ là gì?

a)

Số nguyên âm gần nhất

b)

Lỗi

c)

Số nguyên dương gần nhất

d)

Số không

52.

Muốn làm tròn số nguyên gần nhất, sử dụng hàm nào sau đây?

a)

INT()

b)

ROUND()

c)

MOD()

d)

RANK()

53.

Trong Excel, hàm ROUND() có bao nhiêu đối số?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

54.

Trong Excel, công thức =ROUND(123.456,2) trả kết quả là:

a)

123.46

b)

123.5

c)

123

d)

120

55.

Trong Excel, công thức =ROUND(123.456,-2) trả kết quả là:

a)

100

b)

123.5

c)

123.46

d)

120

56.

Khi sử dụng hàm ROUND, nếu số thập phân cần làm tròn là 5, thì số đó sẽ được làm tròn lên hay xuống?

a)

Làm tròn lên

b)

Làm tròn xuống

c)

Phụ thuộc số đứng trước số cần làm tròn

d)

Để nguyên

57.

Trong Excel, công thức =ROUND(123.456,0) trả kết quả là:

a)

123

b)

123.5

c)

123.46

d)

100

58.

Trong Excel, công thức =ROUND(-123.456,1) trả kết quả là:

a)

-123.5

b)

123.5

c)

-120

d)

-123

59.

Trong Excel, công thức =MOD(11,4) trả về kết quả là:

a)

3

b)

2

c)

2.75

d)

11

60.

Trong Excel, công thức =MOD(4,0) trả về kết quả là:

a)

#DIV/0!

b)

#VALUE!

c)

#REF!

d)

#N/A

61.

Trong Excel, để lấy phần dư của một phép chia ta dùng hàm nào?

a)

MOD()

b)

INTO

c)

ROUND()

d)

RANK()

62.

Trong Excel, công thức =MOD(INT(26/4),4) trả về kết quả là:

a)

26

b)

4

c)

1

d)

2

63.

Trong Excel, công thức =MOD(LEN(“Microsoft Excel”),4) trả về kết quả là:

a)

3

b)

1

c)

15

d)

4

64.

Trong Excel, công thức =MOD(ROUND(18.45,0),4) trả về kết quả là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4.6

65.

Trong Excel, công thức =MOD(DAY("23/09/2030"),4) trả về kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

23

d)

3

66.

Trong Excel, công thức =MOD(INT(25/5),4) trả về kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

25

d)

4

67.

Trong Excel, hàm RANK được sử dụng để làm gì?

a)

Xác định xếp hạng của một giá trị trong một dãy số

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

c)

Tìm giá trị trung bình của một dãy số

d)

Tính tổng của một dãy số

68.

Hàm RANK trong Excel có bao nhiêu tham số?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

69.

RANK trong Excel là gì?

a)

RANK(number, ref,[order])

b)

RANK(ref, number,[order])

c)

RANK([order], ref, number)

d)

RANK()

70.

Trong hàm RANK, tham số order được sử dụng để làm gì?

a)

Xác định thứ tự sắp xếp

b)

Xác định số thứ tự của giá trị trong dãy

c)

Xác định giá trị trung bình của dãy số

d)

Xác định giá trị cần xếp hạng trong khối

71.

Tổng của các giá trị trong phạm vi A1:A3 và C1:C3 thì sử dụng công thức nào?

a)

=SUM(A1:A2,C1:C3)

b)

=A1+A3+C1+C3

c)

=SUM(A1,A3,C1,C3)

d)

=SUM(A1:C3)

72.

Trong Excel, biểu thức =SUM(9,1,MAX(3,5,7)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

17

b)

9

c)

13

d)

15

73.

Trong Excel, biểu thức =SUM(9,11,MAX(2,4,6)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

26

b)

22

c)

20

d)

24

74.

Trong Excel, biểu thức =SUM(9,1,MIN(3,5,7)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

13

b)

17

c)

9

d)

15

75.

Trong Excel, biểu thức =SUM(9,11,MIN(2,4,6)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

22

b)

26

c)

20

d)

24

76.

Để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + =

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

c)

Chọn Data Subtotals

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + =

77.

  Để tính tổng các số trong ô từ A1 đến A6 ta sử dụng công thức nào sau đây:

a)

=SUM(A1:A6)

b)

=AVERAGE(A1,A6)

c)

=SUM(A1,A6)

d)

=AVERAGE(A1:A6)

78.

Trong Excel, ô A1 chứa ngày 22/02/2030, công thức =SUM(A1,5) sẽ trả kết quả là:

a)

27/02/2030

b)

22/07/2030

c)

22/02/2035

d)

22/02/2035

79.

  Trong Excel, công thức =SUM(5,MOD(23,7)) sẽ trả kết quả là:

a)

7

b)

5

c)

8

d)

28

80.

Trong Excel, công thức =SUM(5,MOD(25,9)) sẽ trả kết quả là:

a)

12

b)

30

c)

14

d)

7

81.

Trong Excel, công thức =SUM(5,INT(26/7)) sẽ trả kết quả là:

a)

8

b)

9

c)

12

d)

31

82.

  Trong Excel, công thức =SUM(5,INT(25/9)) sẽ trả kết quả là:

a)

7

b)

8

c)

14

d)

30

83.

  Cú pháp hàm COUNT trong Excel là:

a)

=COUNT(value1,[value2],…)

b)

=COUNTIF(value1,[value2],…)

c)

=SUM(value1,[value2],…)

d)

=MAX(value1,[value2],…)

84.

  Trong Excel, công thức =COUNT(5/0,1,15) trả về giá trị là:

a)

2

b)

3

c)

#DIV/0!

d)

#VALUE!

85.

Trong Excel, công thức =COUNTA(5/0,1,15) trả về giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

#DIV/0!

d)

#VALUE!

86.

Trong Excel, giả sử các ô B2 đến B5 có giá trị lần lượt là: 2, 3, 7, 0. Công thức =COUNTA(B2:B5) cho kết quả là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

#VALUE!

87.

  Trong Excel, công thức =COUNT(9,11,AVERAGE(2,4,6)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

8

d)

24

88.

Trong Excel, công thức =COUNT(9,11,A,B,12) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

32

89.

Trong Excel, ô A1 chứa ngày 22/02/2030, công thức =COUNT(A1,5) sẽ trả kết quả là:

a)

2

b)

27/02/2030

c)

5

d)

22/02/2030

90.

Trong Excel, công thức =COUNT(5,(LEN("Microsoft Excel")) sẽ trả kết quả là:

a)

2

b)

16

c)

21

d)

23

91.

Trong Excel, công thức =COUNT(5,(MOD(23,7)) trả kết quả là:

a)

5

b)

8

c)

7

d)

2

92.

Trong Excel, công thức =COUNT(A,5,INT(26/7)) trả kết quả là:

a)

2

b)

9

c)

8

d)

3

93.

Trong Excel, công thức =COUNTA(9,11,A,B,12) trả về kết quả là bao nhiêu?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

32

94.

Hàm AVERAGE dùng cho loại dữ liệu nào?

a)

Chỉ áp dụng cho dữ liệu số.

b)

Chỉ áp dụng cho dữ liệu văn bản.

c)

Áp dụng cho dữ liệu số và văn bản.

d)

Không áp dụng cho bất kỳ loại dữ liệu nào.

95.

Nếu một ô trong dãy số được tính bằng 0, hàm AVERAGE tính toán kết quả như thế nào?

a)

Sẽ tính trung bình cho cả ô chứa giá trị 0.

b)

Sẽ trả về giá trị 0.

c)

Sẽ bỏ qua ô đó và tính toán trung bình của các giá trị khác.

d)

Sẽ hiển thị lỗi và không tính toán kết quả.

96.

Nếu ô tính là giá trị chuỗi, hàm AVERAGE tính toán kết quả như thế nào?

a)

Sẽ bỏ qua ô đó và tính toán trung bình của các giá trị khác.

b)

Sẽ trả về giá trị của chuỗi.

c)

Sẽ hiển thị lỗi và không tính toán kết quả.

d)

Sẽ tính trung bình cho cả ô chứa giá trị chuỗi.

97.

Nếu một ô trong dãy số được tính là giá trị chuỗi, hàm AVERAGEA tính toán kết quả như thế nào?

a)

Sẽ tính trung bình cho cả ô chứa giá chuỗi

b)

   Sẽ trả về giá trị của chuỗi

c)

Sẽ bỏ qua ô đó và tính toán trung bình của các giá trị khác.

d)

Sẽ hiển thị lỗi và không tính toán kết quả.

98.

Hàm AVERAGE trong Excel khác với hàm AVERAGEA như thế nào?

a)

Hàm AVERAGEA tính giá trị trung bình của tất cả các giá trị trong dãy số, bao gồm cả giá trị văn bản, trong khi hàm AVERAGE chỉ tính toán giá trị trung bình của các giá trị số.

b)

Hàm AVERAGEA không tính toán giá trị văn bản trong dãy số, trong khi hàm AVERAGE tính toán giá trị trung bình của tất cả các giá trị trong dãy số.

c)

Hàm AVERAGE tính toán giá trị trung bình của tất cả các giá trị trong dãy số, bao gồm cả văn bản, trong khi hàm AVERAGEA không tính toán giá trị văn bản trong dãy số.

d)

Không có sự khác biệt giữa hai hàm này.

99.

Trung bình cộng của 2 dãy số, ta có thể sử dụng cú pháp nào của hàm AVERAGE?

a)

=AVERAGE(range1,range2)

b)

=AVERAGE(range1 + range2)

c)

=AVERAGE(range1) + AVERAGE(range2)

d)

=AVERAGE(range1)/2 + AVERAGE(range2)/2

100.

Trong Excel, công thức =AVERAGE(3,5,7,9) sẽ trả kết quả là:

a)

6

b)

24

c)

4

d)

9

101.

Trong Excel, công thức =AVERAGE(5,MOD(23,7),2) sẽ trả kết quả là:

a)

3

b)

7

c)

2

d)

1

102.

Trong Excel, công thức =AVERAGE(4,5,INT(26/7)) sẽ trả kết quả là:

a)

4

b)

3

c)

7

d)

2

103.

Trong Excel, công thức =COUNT("a","b",2,3)+COUNTA("a","b",0,1) sẽ trả kết quả là:

a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

104.

Trong Excel, công thức =COUNT("a","b",2,3)+SUM(1,2,3) sẽ trả kết quả là gì?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

105.

Trong Excel, công thức =SUM(9,1,MAX(3,5,7)) sẽ trả về kết quả là:

a)

17

b)

15

c)

21

d)

13

106.

Hàm COUNTIF trong Excel được sử dụng để làm gì?

a)

Đếm số lượng phần tử trong một khoảng dữ liệu thỏa mãn điều kiện cho trước

b)

Tính tổng các giá trị trong một cột dữ liệu

c)

Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số

d)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

107.

Trong hàm COUNTIF, tham số đầu tiên (range) có ý nghĩa gì?

a)

Khoảng dữ liệu cần đếm số lượng phần tử

b)

Giá trị cần so sánh trong hàm

c)

Tên của hàm COUNTIF

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị

108.

Trong hàm COUNTIF, ký tự đại diện * có ý nghĩa gì?

a)

Đại diện cho một chuỗi bất kỳ

b)

Đại diện cho một ký tự số

c)

Đại diện cho một ký tự chữ cái

d)

Đại diện cho một ô trống

109.

Trong Excel, công thức =COUNTIF(A1:A10,"Apple") có ý nghĩa gì?

a)

Đếm số ô trong khoảng A1:A10 bằng từ "Apple"

b)

Tính tổng các giá trị trong khoảng A1:A10 nếu là "Apple"

c)

Đếm số ký tự "A" trong các ô từ A1 đến A10

d)

Chuyển tất cả các ô trong A1:A10 thành "Apple"

110.

Cú pháp hàm COUNTIF nào đúng?

a)

=COUNTIF(criteria, range,col_index_num)

b)

=COUNTIF(criteria, range)

c)

=COUNTIF(range,criteria, col_index_num)

d)

=COUNTIF(range,criteria)

111.

Trong hàm SUMIF, tham số đầu tiên (range) có ý nghĩa gì?

a)

Khoảng dữ liệu chứa các giá trị sẽ được tính tổng

b)

Giá trị điều kiện để so sánh

c)

Hàm dùng để tính tổng các giá trị tuyệt đối

d)

Ô chứa kết quả phép tính

112.

Trong hàm SUMIF, tham số thứ hai (criteria) có ý nghĩa gì?

a)

Tiêu chí để xác định các giá trị sẽ được tính tổng

b)

Giá trị sẽ được trả về nếu điều kiện đúng

c)

Vùng dữ liệu chứa các giá trị cần tính tổng

d)

Tên của hàm cần sử dụng

113.

  Trong hàm SUMIF, tham số thứ ba (sum_range) có ý nghĩa gì?

a)

Khoảng dữ liệu chứa các giá trị sẽ được tính tổng nếu thỏa mãn tiêu chí 

b)

Tiêu chí để xác định các giá trị sẽ được tính tổng

  

c)

Khoảng dữ liệu chứa các giá trị sẽ được tính tổng

d)

   Khoảng dữ liệu chứa các giá trị sẽ được trả về

114.

Nếu muốn tính tổng các giá trị trong cột A khi giá trị trong cột B lớn hơn 10, thì công thức nào sau đây là đúng?

a)

=SUMIF(B:B, ">10", A:A)

b)

=SUMIF(A:A, ">10", B:B)

c)

=SUMIF(A:A, B:B, ">10")

d)

=SUMIF(B:B, A:A, ">10")

115.

Hàm SUMIF trong Excel áp dụng được các dạng dữ liệu nào?

a)

Tất cả các dạng dữ liệu, bao gồm giá trị số, ký tự, và ngày tháng.

b)

Chỉ áp dụng cho dữ liệu số.

c)

Chỉ áp dụng cho dữ liệu ký tự.

d)

Chỉ áp dụng cho dữ liệu ngày tháng.

116.

Toán so sánh như "<", ">", "<=", ">=" trong tiêu chí của hàm SUMIF không?

a)

Có, có thể sử dụng các toán so sánh này trong tiêu chí của hàm SUMIF

b)

Không, chỉ có thể sử dụng toán so sánh "=" trong tiêu chí của hàm SUMIF

c)

Không, không thể sử dụng bất kỳ toán so sánh nào trong tiêu chí của hàm SUMIF

d)

Chỉ có thể sử dụng toán so sánh ">" và "<" trong tiêu chí của hàm SUMIF

117.

Hàm SUMIF có bao nhiêu tham số cần nhập vào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Hàm COUNTIFS có cú pháp như thế nào?

a)

COUNTIFS(criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2],…) 

b)

COUNTIFS(criteria1,criteria_range1, [criteria2,criteria_range2],…)

c)

   COUNTIFS(criteria_range1, criteria1, [criteria2, criteria_range2],…)

d)

COUNTIFS(criteria1, criteria_range1, [criteria_range2, criteria2],…)

119.

  Hàm COUNTIFS có chức năng gì?

a)

Đếm tổng các giá trị trong phạm vi dữ liệu thỏa mãn nhiều tiêu chí khác nhau. 

b)

Đếm số lượng giá trị trong phạm vi dữ liệu thỏa mãn một tiêu chí cho trước.

c)

Tìm giá trị lớn nhất trong phạm vi dữ liệu thỏa mãn một tiêu chí cho trước.

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong phạm vi dữ liệu thỏa mãn nhiều tiêu chí khác nhau.

120.

  Hàm COUNTIFS sẽ đếm số lượng giá trị trong phạm vi dữ liệu thỏa mãn các tiêu chí như thế nào?

a)

Tất cả các tiêu chí phải được đáp ứng đồng thời. 

b)

Chỉ cần đáp ứng một trong các tiêu chí là được đếm.

c)

Chỉ đếm giá trị đầu tiên trong phạm vi dữ liệu thỏa mãn các tiêu chí.

d)

Đếm các giá trị trùng nhau trong phạm vi dữ liệu thỏa mãn các tiêu chí.