wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Duoc lieu chua Alc

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận dùng của Bách bộ

a)

Thân rễ

b)

Vỏ thân

c)

Vỏ rễ

d)

Rễ củ

2.

Phụ tử là dược liệu thuộc nhóm dược liệu chứa Alc

a)

Có cấu trúc Steroid

b)

Có cấu trúc Diterpen

c)

Có nhân Quinolin

d)

Có nhân Tropan

3.

Dược liệu nào dưới đây không chứa Alc có nhân Isoquinolin

a)

Lá vông

b)

Bình vôi

c)

Bách bộ

d)

Hoàng đằng

4.

Tên dược liệu trong hình

a)

Kim anh

b)

Táo nhân

c)

Ké đầu ngựa

d)

Hương phụ

5.

Bộ phận dùng của Hoàng đằng

a)

Thân rễ

b)

Cành

c)

Bộ phận trên mặt đất

d)

Thân và rễ

6.

Tên dược liệu trong ảnh

a)

Bạch mao căn

b)

Lạc tiên

c)

Ích mẫu

d)

Ma hoàng

7.

Thành phần hóa học của Hoàng đằng

a)

Berberin

b)

Rotudin

c)

Quinin

d)

Palmatin

8.

Bộ phận dùng của hương phụ

a)

Rễ củ

b)

Phần trên mặt đất

c)

Thân rễ

d)

Thân và rễ

9.

Tên dược liệu trong ảnh

a)

Bình vôi

b)

Hoàng liên

c)

Bách bộ

d)

Hoàng bá

10.

Công dụng nào dưới đây không phải của Lạc tiên

a)

Trị mất ngủ

b)

Trị kinh nguyệt sớm

c)

Trị suy nhược thần kinh

d)

Trị lỵ

11.

Lá vông là dược liệu thuộc nhóm dược liệu chứa Alc có nhân

a)

Tropan

b)

Purin

c)

Quinolin

d)

Isoquinolin

12.

Tên dược liệu trong ảnh

a)

Ích mẫu

b)

Lạc tiên

c)

Ma hoàng

d)

Vông nem

13.

Tên dược liệu trong hình

a)

Hoàng liên

b)

Bách bộ

c)

Hoàng bá

d)

Hương phụ

14.

Tên dược liệu trong hình

a)

Hoàng đằng

b)

Hương phụ

c)

Bách bộ

d)

Hoàng bá

15.

Tên dược liệu trong hình

a)

Ma hoàng

b)

Ích mẫu

c)

Dâm dương hoắc

d)

Lạc tiên

16.

Tên dược liệu trong hình

a)

Hoàng liên

b)

Bách bộ

c)

Hương phụ

d)

Hoàng đằng

17.

Tên dược liệu trong hình

a)

Hoàng đằng

b)

Bình vôi

c)

Hoàng bá

d)

Bách bộ

18.

Tên dược liệu trong hình

a)

Hoàng liên

b)

Hoàng bá

c)

Hoàng đằng

d)

Bình vôi

19.

Tên dược liệu trong hình

a)

Tỳ giải

b)

Phụ tử

c)

Trạch tả

d)

Bách bộ

20.

Hoàng bá bộ phận dùng là

a)

Rễ

b)

Thân rễ

c)

Vỏ thân

d)

Cành

21.

Tên khoa học của Ma hoàng

a)

Ephedra sinica, họ Ma hoàng (Ephedraceae).

b)

Ephedra equisetina, họ Ma hoàng (Ephedraceae).

c)

Ephedra intermedia, họ Ma hoàng (Ephedraceae).

d)

Cả 3 ý đều đúng

22.

Sung uý tử là …. Của cây Ích mẫu

a)

Toàn thân

b)

Quả

c)

Rễ

d)

Thân rễ

23.

Dược liệu không có tác dụng an thần, gây ngủ

a)

Bách bộ

b)

Bình vôi

c)

Liên tâm

d)

Lạc tiên

24.

Tên cấu trúc hoá học trong hình

a)

Berberin

b)

Palmatin

c)

Rotundin

d)

Columbamin

25.

Dược liệu nào sau có tác dụng chữa kinh nguyệt không đều

a)

Bách bộ

b)

Ma hoàng

c)

Hương phụ

d)

Vông nem

26.

Ý nào dưới đây không thuộc khái niệm Alc

a)

Alcaloid là những hợp chất hữu cơ đa số có nhân dị vòng

b)

Alcaloid là những hợp chất hữu cơ có mùi thơm

c)

Alcaloid là những hợp chất hữu cơ thường có dược lực tính mạnh

d)

Alcaloid là những hợp chất hợp chất hữu cơ có chứa nitơ

27.

Dược liệu không có tác dụng chữa lỵ

a)

Hương phụ

b)

Hoàng liên

c)

Hoàng bá

d)

Hoàng đằng

28.

Tên khoa học của Vông nem

a)

Erythria variegata, họ Đậu (Fabaceae)

b)

Uncaria sp., họ Cà phê (Rubiaceae)

c)

Stephania sp, họ Tiết dê (Menispermaceae)

d)

Coscinium fenestratum, họ Tiết dê (Menispermaceae).

29.

Bộ phận dùng của cây Ma hoàng là

a)

Quả

b)

Thân rễ

c)

Phần trên mặt đất

d)

Hạt

30.

Tên khoa học của Ké đầu ngựa

a)

Epimedium sp, họ hoàng liên gai (Berberidaceae)

b)

Uncaria sp, họ Cà phê (Rubiaceae)

c)

Xanthium strumarium, họ Cúc (Asteraceae)

d)

Atropa belladonna, họ Cà (Solanaceae)