wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOL - Tỷ khối chất khí

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính số mol nguyên tử trong 1,44 x 10²³ phân tử HCl.

a)

0,24 mol

b)

0,12 mol

c)

0,36 mol

d)

0,48 mol

2.

Tính khối lượng của 0,3 mol phân tử O₂.

a)

9,6 g

b)

8,0 g

c)

6,4 g

d)

7,2 g

3.

Tính số mol của 4,60 gam Na.

a)

0,20 mol

b)

0,10 mol

c)

0,15 mol

d)

0,25 mol

4.

Khí CO₂ nặng hơn khí hydrogen bao nhiêu lần?

a)

22 lần

b)

44 lần

c)

11 lần

d)

33 lần

5.

Tính khối lượng (gam) của 7,437 lít khí SO₂ ở đktc.

a)

14,8 g

b)

16,0 g

c)

12,8 g

d)

19,2 g

6.

1 mol nước chứa số phân tử là:

a)

6,022.1023

b)

12,044 .1023

c)

18,066 .1023

d)

24,088 .1023

7.

Số nguyên tử sắt có trong 28 gam sắt là:

a)

1,2044.1023

b)

6,022 .1023

c)

3,011 .1023

d)

30,11 .10-23

8.

Trong 24 gam MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

a)

6.1022 phân tử.

b)

3,6123. 1023 phân tử.

c)

6,022.1023phân tử.

d)

24.1023 phân tử.

9.

Khối lượng nước trong đó có số phân tử bằng số phân tử có trong 20 g NaOH là:

a)

8 g.

b)

9 g.

c)

10 g.

d)

18 g.

10.

Khối lượng sulfuric acid (H2SO4) trong đó có số phân tử bằng số phân tử có trong 24,79 lít khí hydrogen H2 ở đktc là:

a)

40 g.

b)

80 g.

c)

98 g.

d)

49 g.

11.

Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 g lưu huỳnh?

a)

29 g.

b)

28 g.

c)

28,5 g.

d)

56 g.

12.

Số mol phân tử có trong 7,437 lít khí H₂ (đkc) là bao nhiêu?

a)

0,3 mol.

b)

0,5 mol.

c)

1,2 mol.

d)

1,5 mol.

13.

Phải lấy bao nhiêu lít khí CO₂ ở đkc để có 3,022.10233,022.10^{23} phân tử CO₂?

a)

12,395 lít.

b)

18,593 lít.

c)

16,895 lít.

d)

24,790 lít.

14.

Cho CO₂, H₂O, N₂, SO₂, N₂O, CH₄, NH₃. Khí có thể thu được khi để đứng bình là:

a)

CO₂, CH₄, NH₃.

b)

CO₂, H₂O, CH₄, NH₃.

c)

CO₂, SO₂, N₂O.

d)

N₂, H₂, SO₂, N₂O, NH₃.

15.

Khí X có công thức dạng RO₂. Biết dX/kₖ = 1,5862. X là chất nào sau đây?

a)

SO₂.

b)

NO₂

c)

CO₂

d)

H₂O

16.

Nếu 2 chất khác nhau nhưng ở cùng nhiệt độ và áp suất, có thể tích bằng nhau thì:

a)

Cùng khối lượng.

b)

Cùng số mol.

c)

Cùng tính chất hóa học.

d)

Cùng tính chất vật lý.

17.

Khí nào nặng nhất trong các khí sau?

a)

CH₄.

b)

CO₂.

c)

N₂.

d)

H₂.

18.

Khí X có dₓ/kk > 1 là khí nào sau đây?

a)

H₂.

b)

N₂.

c)

O₂

d)

NH₃.

19.

Có thể thu khí N₂ bằng cách nào?

a)

Đặt đứng bình.

b)

Đặt úp bình.

c)

Đặt ngang bình.

d)

Cách nào cũng được.

20.

Cho X có dₓ/kₖ = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tử nitrogen trong phân tử. X là:

a)

CO.

b)

NO.

c)

N₂O.

d)

N₂.

21.

Trong các khí sau: CO₂, H₂, N₂, NH₃, SO₂ số khí nhẹ hơn không khí là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

22.

Trong các khí sau: CO₂, H₂O, N₂, H₂, SO₂, N₂O số khí nặng hơn không khí là:

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Trong 18 gam H₂O có bao nhiêu phân tử H₂O?

a)

1,0 .1023 phân tử.

b)

3,011 .1023 phân tử.

c)

6,022 .1023 phân tử.

d)

2,0 .1023 phân tử.

24.

Khí Y có dY/kk < 1 là khí nào sau đây?

a)

CH₄.

b)

H₂.

c)

CO₂.

d)

O₂

25.

Tính khối lượng của 0.15 mol carbon dioxide (CO2)

(a)