wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 3 - GIỮA HỌC KÌ 1

Total questions: 46

Worksheet time: 7hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 2 trăm, 5 chục và 7 đơn vị được viết là:

a)

275

b)

257

c)

752

d)

572

2.

Trong số 945, giá trị của chữ số 4 gấp mấy lần giá trị của chữ số 5?

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

3.

Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là:

a)

A, B, C

b)

B, D, A

c)

B, C, D

d)

A, C, D

4.

Hình có nhiều góc vuông nhất là:

a)

b)

c)

d)

5.

1/5 SỐ BÒNG Ở HÌNH BÊN LÀ : .....

a)

3 quả bóng

b)

4 quả bóng

c)

5 quả bóng

d)

6 quả bóng

6.

SỐ CẦN ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM LÀ:

………. : 5 = 200 – 142 – 58

a)

25

b)

45

c)

5

d)

0

7.

X : 6 = 9

Giá trị của X là :........

a)

45

b)

54

c)

60

d)

56

8.

X : 7 = 8

Giá trị của X là :........

a)

65

b)

66

c)

56

d)

76

9.

Y x 7 = 63

Giá trị của là :........

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

8 x Y = 64

Giá trị của Y là :........

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

48 : X = 6

Giá trị của X là :........

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Tâm của hình tròn là: ……………………….

a)

E

b)

O

c)

B

d)

C

13.

Đường kính của hình tròn là: ……………………….

a)

CD

b)

AB

c)

OB

14.

Bán kính của hình tròn là: ……………………….

a)

CD

b)

AB

c)

OB

15.

1/3 số con ong là ………. con ong

(a)  

16.

1/6 số con ong là ………. con ong

(a)  

17.

Gấp 5 lên 9 lần ta được:

a)

15

b)

14

c)

45

d)

54

18.

“5 dm = ………. mm”.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

19.

Cho dãy số: 34, 40, 46, 52, …, …, …

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

58, 63, 69

b)

58, 64, 70

c)

56, 62, 68

d)

56, 64, 70

20.

Hình đã tô màu 1/3 số ô là:

a)

b)

c)

21.

Hình đã tô màu 1/2 số ô là:

a)

b)

c)

22.

Hình đã tô màu 1/6 số ô là:

a)

b)

c)

23.

Mỗi túi có 7 cái kẹo. Vậy 9 túi như thế có số kẹo là:

a)

16 cái kẹo

b)

63 cái kẹo

c)

64 cái kẹo

d)

56 cái kẹo

24.

56 : 7 = ………. : 4

ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM

(a)  

25.

63 : 9 = 10 + (a)  

ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM

26.

Hình bên có (a)   hình tam giác

27.

1/3 số xoài ở hình bên là (a)   quả

28.

1/5 số táo ở hình bên là (a)   quả

29.

Làm tròn số 148 đến hàng chục được số:

a)

100

b)

150

c)

140

d)

160

30.

Số “ Một nghìn bốn trăm bảy mươi tám ” được viết là: (a)  

31.

ĐỒNG HỒ CHỈ MẤY GIỜ ?

a)

11 giờ 3 phút

b)

11 giờ 15 phút

c)

3 giờ 11 phút

d)

3 giờ 55 phút

32.

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là:

a)

b)

c)

d)

33.

Đồ vật có dạng khối TRỤ là:

a)

b)

c)

d)

34.

Đồ vật có dạng khối LẬP PHƯƠNG là:

a)

b)

c)

d)

35.

Viết số 15 bằng chữ số La Mã:

a)

IX

b)

XV

c)

IV

d)

XI

36.

Tính giá trị của biểu thức:

250 – ( 126 + 13 ) = (a)  

37.

Tính giá trị của biểu thức:

54 : 9 x 2 + 5 = (a)  

38.

Tính giá trị của biểu thức:

72 : 8 - 3 x 2 = (a)  

39.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM:

2 dm 6 cm = ………. cm

(a)  

40.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM:

3m 6cm = ………. cm

(a)  

41.

Lớp 3A có 23 học sinh nữ, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 6 bạn.

Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

29 học sinh

b)

52 học sinh

c)

45 học sinh

d)

25 học sinh

42.

PHÉP TÍNH Ở HÌNH BÊN THỰC HIỆN NHƯ THẾ NÀO LÀ ĐÚNG

a)

2 x 3 = 6

b)

3 x 2 = 6

43.

TÌM SỐ BÁNH XE Ở HÌNH BÊN?

Phép tính thực hiện đúng là

a)

2 x 1 = 2

b)

1 x 2 = 2

44.

TÌM SỐ BÁNH XE Ở HÌNH BÊN?

Phép tính thực hiện đúng là

a)

2 x 3 = 6

b)

3 x 2 =

45.

CHỌN PHÉP TÍNH ĐÚNG

a)

3 x 4 = 12

b)

4 x 3 = 12

46.

TÌM SỐ BÁNH XE Ở HÌNH BÊN?

Phép tính thực hiện đúng là

a)

4 x 2 = 8

b)

2 x 4 = 8