WorksheetsSắp xếp câu hoàn chỉnh
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / nhà / quét / đang.
Em đang quét nhà.
Nhà đang quét em.
Quét em nhà đang.
Đang nhà quét em.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bé / bài / học / đang.
Bé đang học bài.
Bài đang học bé.
Học bé bài đang.
Đang bài học bé.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bạn / tranh / tô / đang.
Bạn đang tô tranh.
Tranh đang tô bạn.
Tô bạn tranh đang.
Đang tranh tô bạn.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / cá / nuôi / đang.
Em đang nuôi cá.
Cá đang nuôi em.
Nuôi em cá đang.
Đang cá nuôi em.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Mẹ / quần áo / giặt / đang.
Mẹ đang giặt quần áo.
Quần áo đang giặt mẹ.
Giặt mẹ quần áo đang.
Đang quần áo giặt mẹ.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Chị / tóc / chải / đang.
Chị đang chải tóc.
Tóc đang chải chị.
Chải chị tóc đang.
Đang tóc chải chị.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Thầy / bảng / lau / đang.
Thầy đang lau bảng.
Bảng đang lau thầy.
Lau thầy bảng đang.
Đang bảng lau thầy.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Mẹ / rau / nhặt / đang.
Mẹ đang nhặt rau.
Rau đang nhặt mẹ.
Nhặt mẹ rau đang.
Đang rau nhặt mẹ.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / mèo / cho ăn / đang.
Em đang cho mèo ăn.
Mèo đang cho em ăn.
Cho em mèo ăn đang.
Đang mèo cho ăn em.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bà / khăn / thêu / đang.
Bà đang thêu khăn.
Khăn đang thêu bà.
Thêu bà khăn đang.
Đang khăn thêu bà.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bố / vườn / làm / đang.
Bố đang làm vườn.
Vườn đang làm bố.
Làm bố vườn đang.
Đang vườn làm bố.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Chị / áo / phơi / đang.
Chị đang phơi áo.
Áo đang phơi chị.
Phơi chị áo đang.
Đang áo phơi chị.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Cô / hoa / tưới / đang.
Cô đang tưới hoa.
Hoa đang tưới cô.
Tưới cô hoa đang.
Đang hoa tưới cô.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / bài hát / hát / đang.
Em đang hát bài hát.
Bài hát đang hát em.
Hát em bài hát đang.
Đang bài hát hát em.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bạn / thư / viết / đang.
Bạn đang viết thư.
Thư đang viết bạn.
Viết bạn thư đang.
Đang thư viết bạn.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / truyện tranh / đọc / đang.
Em đang đọc truyện tranh.
Truyện tranh đang đọc em.
Đọc em truyện tranh đang.
Đang truyện tranh đọc em.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bạn / hình / vẽ / đang.
Bạn đang vẽ hình.
Hình đang vẽ bạn.
Vẽ bạn hình đang.
Đang hình vẽ bạn.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bố / cá / câu / đang.
Bố đang câu cá.
Cá đang câu bố.
Câu bố cá đang.
Đang cá câu bố.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bạn / đồ chơi / nhặt / đang.
Bạn đang nhặt đồ chơi.
Đồ chơi đang nhặt bạn.
Nhặt bạn đồ chơi đang.
Đang đồ chơi nhặt bạn.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / tay / rửa / đang.
Em đang rửa tay.
Tay đang rửa em.
Rửa em tay đang.
Đang tay rửa em.
