wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sắp xếp câu hoàn chỉnh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / nhà / quét / đang.

a)

Em đang quét nhà.

b)

Nhà đang quét em.

c)

Quét em nhà đang.

d)

Đang nhà quét em.

2.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bé / bài / học / đang.

a)

Bé đang học bài.

b)

Bài đang học bé.

c)

Học bé bài đang.

d)

Đang bài học bé.

3.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bạn / tranh / tô / đang.

a)

Bạn đang tô tranh.

b)

Tranh đang tô bạn.

c)

Tô bạn tranh đang.

d)

Đang tranh tô bạn.

4.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / cá / nuôi / đang.

a)

Em đang nuôi cá.

b)

Cá đang nuôi em.

c)

Nuôi em cá đang.

d)

Đang cá nuôi em.

5.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Mẹ / quần áo / giặt / đang.

a)

Mẹ đang giặt quần áo.

b)

Quần áo đang giặt mẹ.

c)

Giặt mẹ quần áo đang.

d)

Đang quần áo giặt mẹ.

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Chị / tóc / chải / đang.

a)

Chị đang chải tóc.

b)

Tóc đang chải chị.

c)

Chải chị tóc đang.

d)

Đang tóc chải chị.

7.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Thầy / bảng / lau / đang.

a)

Thầy đang lau bảng.

b)

Bảng đang lau thầy.

c)

Lau thầy bảng đang.

d)

Đang bảng lau thầy.

8.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Mẹ / rau / nhặt / đang.

a)

Mẹ đang nhặt rau.

b)

Rau đang nhặt mẹ.

c)

Nhặt mẹ rau đang.

d)

Đang rau nhặt mẹ.

9.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / mèo / cho ăn / đang.

a)

Em đang cho mèo ăn.

b)

Mèo đang cho em ăn.

c)

Cho em mèo ăn đang.

d)

Đang mèo cho ăn em.

10.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bà / khăn / thêu / đang.

a)

Bà đang thêu khăn.

b)

Khăn đang thêu bà.

c)

Thêu bà khăn đang.

d)

Đang khăn thêu bà.

11.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bố / vườn / làm / đang.

a)

Bố đang làm vườn.

b)

Vườn đang làm bố.

c)

Làm bố vườn đang.

d)

Đang vườn làm bố.

12.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Chị / áo / phơi / đang.

a)

Chị đang phơi áo.

b)

Áo đang phơi chị.

c)

Phơi chị áo đang.

d)

Đang áo phơi chị.

13.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Cô / hoa / tưới / đang.

a)

Cô đang tưới hoa.

b)

Hoa đang tưới cô.

c)

Tưới cô hoa đang.

d)

Đang hoa tưới cô.

14.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / bài hát / hát / đang.

a)

Em đang hát bài hát.

b)

Bài hát đang hát em.

c)

Hát em bài hát đang.

d)

Đang bài hát hát em.

15.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bạn / thư / viết / đang.

a)

Bạn đang viết thư.

b)

Thư đang viết bạn.

c)

Viết bạn thư đang.

d)

Đang thư viết bạn.

16.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / truyện tranh / đọc / đang.

a)

Em đang đọc truyện tranh.

b)

Truyện tranh đang đọc em.

c)

Đọc em truyện tranh đang.

d)

Đang truyện tranh đọc em.

17.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bạn / hình / vẽ / đang.

a)

Bạn đang vẽ hình.

b)

Hình đang vẽ bạn.

c)

Vẽ bạn hình đang.

d)

Đang hình vẽ bạn.

18.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bố / cá / câu / đang.

a)

Bố đang câu cá.

b)

Cá đang câu bố.

c)

Câu bố cá đang.

d)

Đang cá câu bố.

19.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Bạn / đồ chơi / nhặt / đang.

a)

Bạn đang nhặt đồ chơi.

b)

Đồ chơi đang nhặt bạn.

c)

Nhặt bạn đồ chơi đang.

d)

Đang đồ chơi nhặt bạn.

20.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Em / tay / rửa / đang.

a)

Em đang rửa tay.

b)

Tay đang rửa em.

c)

Rửa em tay đang.

d)

Đang tay rửa em.