wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4 - TEST 1 (with Answers)

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

I. Multiple Choice Questions 1. Choose the correct answer

a)

gather

b)

theatre

c)

therefore

d)

without

2.

I. Multiple Choice Questions 2. Choose the correct answer

a)

anniversary

b)

ancient

c)

behave

d)

basic

3.

Choose the correct answer

a)

collects

b)

structures

c)

generations

d)

castles

4.

Choose the correct answer

a)

watched

b)

stopped

c)

founded

d)

looked

5.

I. Multiple Choice Questions 5. Choose the correct answer

a)

half

b)

milk

c)

walk

d)

talk

6.

Choose the correct answer

a)

observe

b)

complex

c)

generation

d)

festival

7.

Chọn đáp án đúng

a)

structure

b)

monument

c)

communal

d)

religious

8.

Ông Buông ước ông ấy _____ là một con chim để bay từ nơi này đến nơi khác.

a)

can be

b)

were

c)

would

d)

can

9.

Tôi yêu _____ vẻ đẹp tự nhiên ở quê hương mình.

a)

to protect

b)

can protect

c)

protecting

d)

should protect

10.

Họ ước họ _____ trong một ngôi nhà lớn ở Đà Lạt.

a)

work

b)

working

c)

worked

d)

to work

11.

Nếu trẻ em sáng tạo, chúng _____ giỏi trong việc biểu diễn kịch hoặc kể chuyện.

a)

will be

b)

would be

c)

would have been

d)

were

12.

Chị tôi đã nhìn thấy chiếc điện thoại thông minh này khi cô ấy ____ đến trường.

a)

walked

b)

was walking

c)

walks

d)

to walking

13.

Bạn _____ đi khám nha sĩ trước khi đau răng của bạn trở nên tồi tệ hơn.

a)

ought

b)

should

c)

may

d)

must

14.

Chúng ta nên (a)   các phong tục và truyền thống địa phương để các thế hệ sau có thể hiểu được chúng.

Choose from the below words

preserve

promote

occupy

contribute

15.

Cô ấy dậy ngay khi đồng hồ báo thức (a)   .

Choose from the below words

looked for

turned up

took off

went off

16.

Tôi sống ở Đà Nẵng, một trong những thành phố (a)   nhộn nhịp nhất Việt Nam.

Choose from the below words

an

the

a

Ø

17.

Những người theo đạo Thiên Chúa thường đi (a)   vào Chủ nhật.

Choose from the below words

church

temple

castle

monument

18.

Các con của anh ấy ước gì chúng (a)   trong một ngôi nhà lớn ở Đà Lạt bây giờ.

Choose from the below words

live

lived

are living

living

19.

Ông Minh vừa mua một (a)   ở Đà Lạt, thành phố sương mù.

Choose from the below words

big wooden villa

wooden big villa

big villa wooden

villa wooden big

20.

20. Bạn có muốn tham gia vào hoạt động 'nhớ về quá khứ' (a)   'nghĩ về tương lai' không?

Choose from the below words

and

or

21.

Tôi bị đau tay khi tôi _____ bữa tối tối qua.

a)

cooked

b)

am cooking

c)

cook

d)

was cooking

22.

Ở Việt Nam, việc ông bà già được con cháu chăm sóc cho đến khi qua đời được xem là một _____

a)

traditional

b)

tradition

c)

traditions

d)

traditionally

23.

Hãy nghe tôi cẩn thận để không _____ một sai lầm.

a)

do

b)

make

c)

work

d)

meet

24.

Anh ấy có thể bị sa thải vì hành vi _____ đối với khách VIP.

a)

polite

b)

impolite

c)

rude

d)

Both B & C

25.

Chúng ta nên cùng nhau _____ truyền thống của mình. Chúng rất có giá trị đối với chúng ta.

a)

spend

b)

preserve

c)

occupy

d)

protection

26.

Tôi không nghĩ rằng nhiều lâu đài cổ đẹp đẽ không còn được sử dụng nữa.

a)

exact

b)

ancient

c)

suitable

d)

correct

27.

Cậu bé nhỏ được hàng xóm chăm sóc sau khi cha mẹ qua đời.

a)

Cậu bé nhỏ được hàng xóm chăm sóc sau khi cha mẹ qua đời.

b)

Cậu bé nhỏ sống cùng ông bà sau khi cha mẹ qua đời.

c)

Cậu bé nhỏ được gửi vào trại trẻ mồ côi sau khi cha mẹ qua đời.

d)

Cậu bé nhỏ tự lập sau khi cha mẹ qua đời.

28.

Nhiều người ở vùng núi vẫn bảo vệ rừng nơi họ sống.

a)

destroy

b)

promote

c)

recognize

d)

contribute

29.

Nếu chúng ta tiếp tục lãng phí nước, sẽ có sự thiếu hụt nước trong tương lai.

a)

saving

b)

doing

c)

losing

d)

using

30.

Bill: 'How cool! Jane.' – Jane: '___'

a)

You are welcome

b)

I'm sorry

c)

long time no see

d)

Thanks

31.

Linda: 'I suppose it was a special occasion for us to be here, wasn't it?' – Peter: '___'

a)

Thanks

b)

sure

c)

You're welcome

d)

Not at all

32.

Tết Nguyên Đán, thường được biết đến với tên gọi ngắn gọn là Tết, ( (a)   ) là ngày lễ quan trọng nhất và ( (b)   ) ở Việt Nam.

Choose from the below words

who - dangerous

which - popular

that - difficult

whom - boring

33.

Tết diễn ra từ (a)   ngày đầu tiên của tháng đầu tiên theo lịch âm cho đến ít nhất ngày thứ ba.

Choose from the below words

a

an

34.

Nhiều người Việt Nam (_____) cho Tết bằng cách nấu các món ăn đặc biệt và dọn dẹp nhà cửa.

a)

prepare

b)

preparation

c)

preparative

d)

preparing

35.

Có rất nhiều phong tục trong dịp Tết, như thăm hỏi mọi người, chúc mừng (_____) lì xì.

a)

or

b)

so

c)

but

d)

and

36.

Ý chính của đoạn văn là gì?

a)

Các bước làm pizza tự làm tại nhà

b)

Mẹo chọn nguyên liệu

c)

Phần ngon nhất của pizza

d)

Cách làm phô mai hoàn hảo

37.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng theo đoạn 2?

a)

Nước sốt phải được thêm sau lớp vỏ bánh

b)

Nước sốt mua ở cửa hàng là ngon nhất

c)

Bạn có thể mất nhiều thời gian để tự làm nước sốt

d)

Làm vỏ bánh là bước đầu tiên

38.

Từ 'purchase' trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với:

a)

mua

b)

nấu

c)

quên

d)

hỏi

39.

Từ 'it' trong đoạn văn chỉ:

a)

sữa

b)

nước sốt

c)

vỏ bánh

d)

phô mai

40.

Theo đoạn văn, điều gì có thể giúp làm nên lớp phủ (topping) ngon nhất cho pizza tự làm tại nhà?

a)

Phô mai và thịt

b)

Rau củ và dứa

c)

Nguyên liệu yêu thích của bạn

d)

Vỏ bánh và sốt

41.

Sửa lỗi câu sau: I was going to work by mortobike when I was seeing a car accident last month.

a)

I was going to work by motorbike when I saw a car accident last month.

b)

I was going to work by motorbike when I was seeing a car accident last month.

c)

I was going to work by mortobike when I saw a car accident last month.

d)

I was going to work by mortobike when I was seeing a car accident last month.

42.

Sửa lỗi câu sau: The house in the city is too expensive for we to buy.

a)

The house in the city is too expensive for us to buy.

b)

The house in the city is too expensive for we buying.

c)

The house in the city is too expensive for us buying.

d)

The house in the city is too expensive for to us buy.

43.

Sửa lỗi câu sau: Jane did a lot of mistakes in her composition because of her lasiness.

a)

Jane made a lot of mistakes in her composition because of her laziness.

b)

Jane did a lot of mistakes in her composition because of her laziness.

c)

Jane made a lot of mistakes in her composition because of her lasiness.

d)

Jane did many mistakes in her composition because of her laziness.

44.

Chuyển đổi câu sau: The students in this computer room don’t obey your orders, Long.

a)

I wish the students in this computer room obeyed my orders.

b)

I wish the students in this computer room will obey my orders.

c)

I wish the students in this computer room obey my orders.

d)

I wish the students in this computer room had obeyed my orders.

45.

Chuyển đổi câu sau: Mr Buong doesn’t know how to use computers as effectively as his son.

a)

Mr Buong wishes he knew how to use computers as effectively as his son.

b)

Mr Buong wants his son to teach him how to use computers.

c)

Mr Buong can use computers better than his son.

d)

Mr Buong doesn’t want to use computers at all.

46.

Chuyển đổi câu sau: Alex came to visit us at the lunch time.

a)

When Alex came in, we were having lunch.

b)

When we finished lunch, Alex came in.

c)

Alex came after we had lunch.

d)

We were about to have lunch when Alex came.