Font size
WorksheetsÔN TẬP GIẢI PHẪU CHUYÊN NGÀNH
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
181. Thắt động mạch tử cung (để cắt tử cung), có thể thắt nhằm phải cấu trúc nào?
A. Niệu quản
B. Dây chằng tròn của tử cung
C. Dây chằng riêng buồn trứng
D. Vòi tử cung
180. Các mô tả sau về ống dẫn tinh đều đúng, TRỪ:
A. Bắt đầu từ đuôi mào tinh
B. Kết hợp với ống tiết từ túi tinh tạo nên ống phóng tinh
C. Không đi qua ống bẹn
D. Tắc cả 2 ống dẫn tính dẫn đến vô sinh
179. Cơ quan nào của hệ sinh dục nam sản xuất phần lần lượng tinh dịch?
A. Mào tinh hoàn
B. Ống dẫn tinh
C. Túi tinh
D. Tuyến tiền liệt
178. Vị trí thường xảy ra thụ tinh:
A. Eo vòi tử cung
B. Bóng vòi tử cung
C. Phễu vòi tử cung
D. Eo vòi tử cung
177. Phần nào của tử cung nằm ở dưới cùng?
A. Đáy
B. Thân
C. Eo
D. Cổ
176. Bóng ống dẫn tinh là đoạn nào của ống dẫn tinh?
A. Đoạn bìu
B. Đoạn thừng tinh
C. Đoạn đáy sau đáy bàng quang
D. Đoạn trong ống bẹn
175. Lỗ trong tử cung nằm ở đâu?
A. Ở giữa buồng thân tử cung và ống cổ tử cung
B. Ở chỗ ống cổ tử cung thông vào âm đạo
C. Ở chỗ vòi tử cung thông vào buồng thân tử cung
D. Ở giữa ống cổ tử cung
174. Phần nào của vòi tử cung dài nhất?
A. Phễu vòi
B. Bóng vòi
C. Eo vòi
D. Phần tử cung vào vòi
173. Cơ quan nào của hệ sinh dục nữ nằm ngay sau đáy (hay mặt sau) bàng quang?
A. Âm đạo
B. Vòi tử cung
C. Buồng trứng
D. Thân tử cung
172. Cơ quan nào của hệ sinh dục nam nằm ngay dưới bàng quang và bao quanh niệu đạo?
A. Tuyến tiền liệt
B. Túi tinh
C. Mào tinh
D. Tuyến hành niệu đạo
151. Đoạn nào của niệu đạo nam có các ống phóng tinh đổ vào?
A. Đoạn cổ bàng quang (trước tiền liệt)
B. Đoạn tiền liệt
C. Đoạn màng
D. Đoạn xốp
150. Mặt trên của bàng quang nữ liên quan trực tiếp tới cấu trúc nào?
A. Thân và đáy tử cung
B. Cổ tử cung
C. Âm đạo
D. Trực tràng
143. Đoạn niệu đạo dài nhất ở nam là:
A. Đoạn màng
B. Đoạn tiền liệt
C. Đoạn xốp
D. Đoạn cổ bàng quang
144. Niệu quản có tất cả các chỗ hẹp sau, TRỪ:
A. Chỗ nối với bể thận
B. Chỗ bắt chéo các động mạch chậu
C. Chỗ đi trong thành bàng quang
D. Chỗ bắt chéo sau động mạch tinh hoàn hay động mạch buồng trứng
171. Ở Hình 11, số nào chỉ vào cổ tử cung?
A. Số 5
B. Số 3
C. Số 6
D. Số 7
170. Ở hình 11, số nào chỉ dây chằng riêng buổng trứng?
5
3
4
19
168. Ở Hình 11, số nào chỉ đáy tử cung?
19
8
17
18
169. Ở Hình 11, số nào chỉ vào phễu vòi tử cung?
14
13
15
16
201. Khi ép tim ngoài lồng ngực, xương ức và sụn sườn lún xuống ép vào mặt nào của tim?
A. Mặt phổi trái
B. Mặt hoành
C. Mặt trước
D. Mặt phổi phải
200. Máu tĩnh mạch từ tất cả các cơ quan sau đều đổ về tĩnh mạch cửa, TRỪ:
A. Ruột non
B. Dạ dày
C. Thận
D. Lách
199. Có thể sờ được mạch đập của tất cả các động mạch sau, TRỪ:
A. Động mạch thái dương nông
B. Động mạch mặt
C. Động mạch dưới vai
D. Động mạch quay
198. Ở chi trên, động mạch hay được dùng để bắt mạch nhất là:
A. ĐM nách
B. ĐM cánh tay sâu
C. Đoạn gần ĐM trụ
D. Đoạn xa ĐM quay
197. Khi cần, luôn tìm được 1 TM nằm trước mắt cá trong. Tĩnh mạch này là:
A. TM hiển bé
B. TM hiển lớn
C. TM mũ chậu nông
D. TM chày trước
196. Thường tiêm TM vào tất cả các TM sau, TRỪ:
A. Các TM nông ở mu tay
B. TM quay
C. TM nền
D. TM giữa khuỷu
195. Có thể sờ thấy chỗ đỉnh tim ở đâu?
A. Khoang liên sườn 3 trên đường giữa đòn trái
B. Khoang liên sườn 3 sát bờ ngoài xương ức
C. Khoang liên sườn 5 trên đường giữa đòn trái
D. Sau mũi ức
194. Các TM sau đây đều là TM nông, TRỪ:
A. TM đầu
B. TM nền
C. TM nách
D. TM giữa khuỷu
193. ĐM nào sau đây là sự tiếp tục của ĐM đùi?
A. ĐM chày trước
B. ĐM khoeo
C. ĐM chày sau
D. ĐM mác
192. Cung ĐM chủ tách ra tất cả các nhánh sau, TRỪ:
A. Thân tay đầu
B. ĐM cảnh chung trái
C. Thân tay đầu trái
D. ĐM dưới đòn trái
191. Van hai lá có tác dụng gì?
A. Không cho máu chảy ngược từ tâm thất phải lên tâm nhĩ phải
B. Không cho máu chảy ngược từ tâm thất trái lên tâm nhĩ trái
C. Không cho máu chảy ngược từ ĐM phổi về tâm thất phải
D. Không cho máu chảy ngược từ ĐM chủ về tâm thất trái
190. Thành cơ tim dày nhất ở buồng tim nào?
A. Tâm thất trái
B. Tâm thất phải
C. Tâm nhĩ trái
D. Tâm nhĩ phải
189. ĐM gian thất trước nằm trên mặt nào của tim?
A. Mặt hoành
B. Mặt ức sườn
C. Mặt phổi phải
D. Mặt phổi trái
188. ĐM nào sau đây từ tâm thất phải đi ra?
A. ĐM chủ
B. Thân ĐM phổi
C. ĐM vành trái
D. ĐM vành phải
187. Các TM sau đây đều đổ về tâm nhĩ phải, TRỪ:
A. TM chủ trên
B. TM chủ dưới
C. Xoang vành
D. Các TM phổi phải
186. Ở Hình 15, số nào chỉ vào tiểu não?
5
4
2
6
185. Ở Hình 15, số nào chỉ vào hành não?
3
1
2
4
184. Ở Hình 15, số nào chỉ vào cầu não?
2
3
1
4
183. Ở Hình 15, số nào chỉ vào trung não?
3
1
2
4
182. Ở Hình 15, số nào chỉ vào thể chai?
1
2
3
4
166. Ở Hình 10, Số nào chỉ vào bàng quang?
5
3
6
4
165. Ở Hình 10, số nào chỉ vào vòi tử cung?
1
4
3
2
164. Ở hình 10, số nào chỉ vào âm đạo?
7
4
6
8
163. Ở Hình 10, số nào chỉ vào buồng trứng?
11
3
2
1
162. Ở hình 10, số nào chỉ vào tử cung?
1
4
3
2
161. Ở Hình 9, số nào chỉ vào tuyến hành niệu?
1
2
4
9
160. Ở Hình 9, số nào chỉ vào niệu đạo xốp?
3
9
1
2
159. Ở Hình 9, số nào chỉ vào trực tràng?
1
3
4
8
158. Ở Hình 9, số nào chỉ vào ống phóng tinh?
9
5
4
6
157. Ở Hình 9, số nào chỉ vào tuyến tiền liệt?
9
8
2
4
156. Các cơ quan của hệ tiết niệu đều có liên quan khác biệt giữa nam và nữ, TRỪ:
A. Thận
B. Niệu quản
C. Bàng quang
D. Niệu đạo
155. Đưa ống thông tiểu vào bàng quang nam khó hơn vì?
A. Niệu đạo nam nhỏ hơn
B. Niệu đạo nam còn là một phần đường dẫn tinh
C. Niệu đạo nam dài hơn
D. Niệu đạo nam dài hơn và không thẳng
154. Đoạn nào của niệu đạo nam cao tuổi có thể chèn ép gây khó tiểu tiện?
A. Đoạn trước tiền liệt
B. Đoạn tiền liệt
C. Đoạn màng
D. Đoạn xốp
153. Thận nằm ở vùng nào của bụng?
A. Thắt lưng
B. Hạ sườn
C. Hố chậu
D. Thượng vị
152. Thành phần nào sau đây không thuộc xoang thận:
A. Đài thận nhỏ
B. Nhú thận
C. Đài thận lớn
D. Bể thận
149. Mặt trước của bàng quang nữ liên quan trực tiếp tới cấu trúc nào?
A. Xương mu
B. Tử cung
C. Âm đạo
D. Trực tràng
148. ĐM thận xuất phát từ đâu?
A. ĐM chậu chung
B. ĐM chủ bụng
C. ĐM mạc treo tràng trên
D. ĐM thân tạng
147. Mặt trước thận phải liên quan với tất cả các cơ quan sau, TRỪ:
A. Lách
B. Gan
C. Phần xuống tá tràng
D. Góc đại tràng phải
146. Mặt trước của thận trái liên quan với tất cả các cơ quan sau, TRỪ:
A. Lách
B. Tụy
C. Gan
D. Dạ dày
145. Các tháp thận tạo nên phần nào của thận?
A. Vỏ thận
B. Cột thận
C. Tủy thận
D. Xoang thận
142. Khi đặt ống thông mũi – dạ dày, cơ quan nào ống phải đi qua trước khi vào thực quản?
A. Khí quản
B. Hầu
C. Thanh quản
D. Khí quản và phế quản chính trái
141. Bệnh nhân bị va đập mạnh vào vùng hạ sườn phải, cơ quan nào dễ bị vỡ nhất?
A. Gan
B. Lách
C. Đại tràng lên
D. Dạ dày
140. Phần nào của tá tràng hay bị viêm loét?
A. Hành (bóng) tá tràng
B. Phần xuống tá tràng
C. Phần ngang tá tràng
D. Phần lên tá tràng
139. Đoạn ruột nào sau đây khi viêm gây đau ở vùng hố chậu phải?
A. Đại tràng ngang
B. Đại tràng sigma
C. Manh tràng và ruột thừa
D. Đại tràng xuống
138. Xơ gan làm tăng áp lực máu trong tất cả các tĩnh mạch sau, TRỪ:
A. TM mạc treo tràng trên
B. TM thận
C. TM mạc treo tràng dưới
D. TM lách
137. Thực quản nằm sau phần nào của tim và có thể bị phần đấy chèn ép?
A. Mặt ức sườn của tim
B. Mặt hoành của tim
C. Tâm nhĩ trái của tim
D. Mặt phổi phải của tim
136. Viêm hạnh nhân nào thường gây đau buốt?
A. Hạnh nhân vòi
B. Hạnh nhân hầu
C. Hạnh nhân hậu cái
D. Hạnh nhân lưỡi
135. Loại ruột nào sau đây có bướu và dải sán trên bề mặt?
A. Hỗng tràng
B. Tá tràng
C. Đại tràng
D. Hồi tràng
134. Phần nào của đường mật nằm ở sau đầu tụy?
A. Các ống gan phải và trái
B. Ống gan chung
C. Ống mật chủ
D. Ống túi mật
133. Phần nào của tụy có liên quan nhiều nhất với tá tràng?
A. Đầu tụy
B. Thân tụy
C. Cổ tụy
D. Đuôi tụy
132. Phần nào của tá tràng có ống mật chủ và các ống tụy đổ vào?
A. Phần trên
B. Phần lên
C. Phần xuống
D. Phần ngang
131. Hang môn vị của dạ dày nằm ở đâu?
A. Giữa tâm vị và đáy vị
B. Giữa thân vị và ống môn vị
C. Giữa đáy vị và thân vị
D. Giữa môn vị và ống môn vị
130. Thực quản thông với dạ dày tại đâu?
A. Tâm vị
B. Môn vị
C. Đáy vị
D. Hang môn vị
129. Ống tuyến mang tai đổ vào đâu?
A. Vòm miệng
B. Sàn miệng
C. Khẩu cái cứng
D. Tiền đình miệng
128. Loại răng nào sau đây có 2 múi?
A. Răng cửa
B. Răng nanh
C. Răng tiền cối (hàm bé)
D. Răng cối
127. Ở Hình 14, số nào chỉ vào khí quản?
3
1
2
4
126. Ở Hình 14, số nào chỉ vào trực tràng?
10
13
11
12
125. Ở Hình 14, số nào chỉ vào hồi tràng?
14
13
12
15
124. Ở Hình 14, số nào chỉ vào hỗng tràng?
9
10
12
11
123. Ở Hình 14, số nào chỉ vào tá tràng?
8
9
7
10
1. Chi tiết nào chỉ vào củ lớn
2
5
3
1
2. Chi tiết nào chỉ vào mỏm trên lồi cầu trong
12
11
14
13
3. Chi tiết nào chỉ vào ròng dọc
11
12
13
15
52. Cơ quan nào sau đây hay được dùng để tiêm bắp
A. Cơ nhị đầu cánh tay
B. Cơ cánh tay
C. Cơ delta
D. Cơ quạ cánh tay
53. Cơ chi dưới nào sau đây được dùng để tiêm bắp
A. Cơ căng mạc đùi
B. Cơ bán gân
C. Cơ bán màng
D. Cơ mông nhỡ
54. không duỗi được cẳng chân tại khớp gối là do liệt cơ nào sau đây
A. Cơ khép dài
B. Cơ lược
C. Cơ tứ đầu đùi
D. Cơ may
66. chi tiết nào chỉ vào động mạch chủ ngực
7
6
5
4
67. chi tiết nào chỉ vào cung động mạch chủ
4
7
5
6
68. chi tiết nào chỉ vào động mạch lách
14
16
13
15
69. chi tiết nào chỉ vào đọng mạch thân tạng
12
14
13
16
70. chi tiết nào chỉ vào động mạch treo tràng trên
12
14
13
15
71. chi tiết nào chỉ vào động mạch chậu chung phải
20
22
15
16
72. chi tiết nào chỉ vào tĩnh mạch thận phải
23
22
24
25
73. số nào chỉ vào động mạch chày trước
12
10
11
13
74. số nào chỉ vào động mạch khoeo
13
12
10
11
75. số nào chỉ vào động mạch trụ
4
5
6
3
76. số nào chỉ vào động mạch nách
1
3
4
2
77. số nào chỉ vào động mạch chậu trong
16
7
8
9
78. số nào chỉ vào tĩnh mạch đầu
4 và 11
7
6
5
79. số nào chỉ vào tĩnh mạch nền
4
7
6
5
80. số nào chỉ vào tĩnh mạch giưa khuỷu
5
7
6
8
81. số nào chỉ vào tĩnh mạch cánh tay
4
3
6
5
82. số nào chỉ vào tĩnh mạch hiển lớn
14
13
12
15
83. các tĩnh mạch sau đây đều đổ về tâm nhĩ phải . TRỪ
A. Tĩnh mạch chủ trên
B. Tĩnh mạch chủ dưới
C. Xoang vành
D. Các tĩnh mạch phổi phải
84. đông mạch nào sau đay từ tâm thất phải đi ra
A. Động mạch chủ
B. Thân động mạch phổi
C. Động mạch vành phải
D. Động mạch vành trái
85. động mạch gian thất trước nằm trên mặt nào của tim
A. Mặt hoành
B. Mặt ức sườn
C. Mặt phổi phải
D. Mặt phổi trái
86. thành cơ tim dày nhất ở buồng tin nào
A. Tâm thất trái
B. Tâm thất phải
C. Tâm nhĩ trái
D. Tâm nhĩ phải
87. van hai lá có tác dụng gì
A. Không cho máu chảy ngược từ tâm thất phải lên tâm nhĩ phải
B. Không cho máu chảy ngược từ tâm thất trái lên tâm nhĩ trái
C. Không cho máu chảy ngược từ động mạch phổi về tâm thất phải
D. Không cho máu chảy ngược từ động mạch chủ về tâm thất trái
88. cung động mạch chủ tánh ra tất cả các nhánh sau. TRỪ
A. Thân cánh tay đầu
B. Động mạch cảnh chung trái
C. Thân cánh tay đầu trái
D. Động mạch dưới đòn trái
89. động mạch nào sau đây là sự tiếp tục của ĐM đùi
A. ĐM chày trước
B. ĐM khoeo
C. ĐM chày sau
D. ĐM mác
90. các tĩnh mạch sau đây đều là TM nông. TRỪ
A. TM đầu
B. TM nền
C. TM nách
D. TM giữa khuyủ
91. có thể sờ thấy chỗ tim đạp ở đâu
A. Khoang liên sườn 3 trên đường giữa đòn trái
B. Khoang liên sườn 3 sát bờ phải xương ức
C. Khoang liên sường 5 trên đường giữa đòn trái
D. Sau mũi ức
92. thường tiêm TM vào tất cả các TM sau. TRỪ
A. Các TM nông ở mu tay
B. TM quay
C. TM nền
D. TM giữa khuỷu
93. Khi cần luôn tìm được 1 TM nằm trước mắt cá trong. TM này là:
A. TM hiển bé
B. TM hiển lớn
C. TM mũ chậu nông
D. TM chảy trước
94. Ở chi trên, động mạch hay được dùng để bắt mạch nhất là:
A. ĐM nách
B. ĐM cánh tay sâu
C. Đoạn gần ĐM trụ
D. Đoạn xa động mạch quay
95. Có thể sờ được mạch dập của tất cả các động mạch sau, TRỪ:
A. ĐM thái dương nông
B. ĐM mặt
C. ĐM dưới vai
D. ĐM quay
96. Máu tĩnh mạch từ tất cả các cơ quan sau đều đồ về tĩnh mạch cửa, TRỪ:
A. Ruột non
B. Dạ dày
C. Thận
D. Lách
97. Khi ép tim ngoài lồng ngực, xương ức và sụn sường lún xuống ép vào mặt nào của tim
A. Mặt phổi trái
B. Mặt hoành
C. Mặt trước
D. Mặt phổi phải
98. các xoang sau đây đều đổ vào ngách mũi giữa, TRỪ
A. Xoang trán
B. Xoang sàng trước
C. Xoang bướm
D. Xoang hàm trên
99. Các sụn thanh quản sau đây đều là sụn đơn, TRỪ
A. Sụn giáp
B. Sụn nhẫn
C. Sụn phễu
D. Sụn nắp thanh quản( thượng thiệt)
100. Hạnh nhân nào nằm ở thành sau-trên của hầu
A. Hạnh nhân vòi
B. Hạnh nhân hầu
C. Hạnh n khẩu cái
D. Hạnh nhân lưỡi
101. nằm ở ngay sau trên vòng sụn cao nhất của khí quản là sụn nào của thanh quản
A. Sụn giáp
B. Sụn nắp thanh quản
C. Sụn nhẫn
D. Sụn sừng
102. phế quản chính phải chia thành mấy phế quản thuỳ
1
2
3
4
103. đầu dưới của khí quản ( chỗ chia thành hai phế quản chính) ở ngang mức nào
A. đốt sống ngực 3
B. đốt sống ngực 6
C. ở mức giữa các ốt sống ngực 4 và 5
D. ở giữa các đốt sống ngực 5 và 6
104. bờ dưới của phổi vây quanh mặt nào của phổi
A. mặt hoành
B. mặt trung thất
C. mặt sườn
D. mặt gian thuỳ
105. loại phế quản nào là phế quản nhỏ nhất mà vẫn chỉ đóng vai trò là đường dẫn khi đơn thuần
A. phế quản phân thuỳ
B. tiểu phế quản tiểu thuỳ
C. tiểu phế quản tận
D. tiểu phế quản hô hấp
106. cấu trúc nào ngăn cản thức ăn đi vào thanh quản trong khi nuốt
A. nắp thanh quản
B. khẩu cái mềm
C. ngách lẻ
D. lưỡi gà
107. hạnh nhân nào ở trẻ nhỏ có thể làm bít tắc lỗ mũi sau khi sưng to
A. hạnh nhân lưỡi
B. hạnh nhân hầu
C. hạnh nhan vòi
D. hạnh nhân khẩu cái
108. vị trí được dùng để mở khí quản là ở chỗ nào
A. Trên xương móng
B. giữa xương móng và sụn giáp
C. giữa sụn giáp và sụ nhẫn
D. giữa sụn nhẫn và vòng sụn khí quản đầu tiên
109. trong trường hợp bệnh nhân hít dị vật vào đường thở, phổi nào có khả năng bị ảnh hưởng nhiều hơn và vì sao?
A. phổi trái vì đường thở nhỏ hơn
B. phổi phải vì phế quản chính phải thẳng đứng và rộng hơn
C. phổi trái vì chỉ có hai thuỳ
D. cả hai phổi đều có khả năng như nhau
110. ngách nào không có lỗ đổ vào của các xoang cạnh mũi
A. Ngách bướm sàng
B. Ngách mũi giữa
C. Ngách mũi dưới
D. Ngách mũi trên
111. trên đường giữa trước của cổ có thể sờ thấy tất cả các sụn và xương sau đây
A. Xương móng
B. sụn giáp
C. sụn nhẫn
D. sụn phễu
112. sụn nào sau đây bị cắt qua hai lần ở mặt cắt đứng dọc giữa qua thanh quản
A. sụn giáp
B. sụn nhẫn
C. sụn sừng
D. sụn nắp thanh quản
113. chi tiết nào chỉ vào các bướu đại tràng
6
4
5
3
114. chi tiết nào chỉ vào đại tràng xuống
6
5
4
3
115. chi tiết nào chỉ vào góc đại tràng phải( góc gan)
10
11
2
1
116. chi tiết nào chỉ vào manh tràng
10
9
8
7
117. chi tiết nào chỉ vào đại tràng ngang
5
12
6
1
118. chi tiết nào chỉ vào ruột thừa
7
8
10
9
119. chi tiết nào chỉ vào đại tràng lên
9
10
3
2
120. chi tiết nào chỉ vào trực tràng
6
7
8
9
121. chi tiết nào chỉ vào đại tràng sigma
5
6
7
8
122. chi tiết nào chỉ vào dải sán đại tràng
12
2
3
1
