wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIẢI PHẪU CHUYÊN NGÀNH

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

181. Thắt động mạch tử cung (để cắt tử cung), có thể thắt nhằm phải cấu trúc nào?

a)

A. Niệu quản

b)

B. Dây chằng tròn của tử cung

c)

C. Dây chằng riêng buồn trứng

d)

D. Vòi tử cung

2.

180. Các mô tả sau về ống dẫn tinh đều đúng, TRỪ:

a)

A. Bắt đầu từ đuôi mào tinh

b)

B. Kết hợp với ống tiết từ túi tinh tạo nên ống phóng tinh

c)

C. Không đi qua ống bẹn

d)

D. Tắc cả 2 ống dẫn tính dẫn đến vô sinh

3.

179. Cơ quan nào của hệ sinh dục nam sản xuất phần lần lượng tinh dịch?

a)

A. Mào tinh hoàn

b)

B. Ống dẫn tinh

c)

C. Túi tinh

d)

D. Tuyến tiền liệt

4.

178. Vị trí thường xảy ra thụ tinh:

a)

A. Eo vòi tử cung

b)

B. Bóng vòi tử cung

c)

C. Phễu vòi tử cung

d)

D. Eo vòi tử cung

5.

177. Phần nào của tử cung nằm ở dưới cùng?

a)

A. Đáy

b)

B. Thân

c)

C. Eo

d)

D. Cổ

6.

176. Bóng ống dẫn tinh là đoạn nào của ống dẫn tinh?

a)

A. Đoạn bìu

b)

B. Đoạn thừng tinh

c)

C. Đoạn đáy sau đáy bàng quang

d)

D. Đoạn trong ống bẹn

7.

175. Lỗ trong tử cung nằm ở đâu?

a)

A. Ở giữa buồng thân tử cung và ống cổ tử cung

b)

B. Ở chỗ ống cổ tử cung thông vào âm đạo

c)

C. Ở chỗ vòi tử cung thông vào buồng thân tử cung

d)

D. Ở giữa ống cổ tử cung

8.

174. Phần nào của vòi tử cung dài nhất?

a)

A. Phễu vòi

b)

B. Bóng vòi

c)

C. Eo vòi

d)

D. Phần tử cung vào vòi

9.

173. Cơ quan nào của hệ sinh dục nữ nằm ngay sau đáy (hay mặt sau) bàng quang?

a)

A. Âm đạo

b)

B. Vòi tử cung

c)

C. Buồng trứng

d)

D. Thân tử cung

10.

172. Cơ quan nào của hệ sinh dục nam nằm ngay dưới bàng quang và bao quanh niệu đạo?

a)

A. Tuyến tiền liệt

b)

B. Túi tinh

c)

C. Mào tinh

d)

D. Tuyến hành niệu đạo

11.

151. Đoạn nào của niệu đạo nam có các ống phóng tinh đổ vào?

a)

A. Đoạn cổ bàng quang (trước tiền liệt)

b)

B. Đoạn tiền liệt

c)

C. Đoạn màng

d)

D. Đoạn xốp

12.

150. Mặt trên của bàng quang nữ liên quan trực tiếp tới cấu trúc nào?

a)

A. Thân và đáy tử cung

b)

B. Cổ tử cung

c)

C. Âm đạo

d)

D. Trực tràng

13.

143. Đoạn niệu đạo dài nhất ở nam là:

a)

A. Đoạn màng

b)

B. Đoạn tiền liệt

c)

C. Đoạn xốp

d)

D. Đoạn cổ bàng quang

14.

144. Niệu quản có tất cả các chỗ hẹp sau, TRỪ:

a)

A. Chỗ nối với bể thận

b)

B. Chỗ bắt chéo các động mạch chậu

c)

C. Chỗ đi trong thành bàng quang

d)

D. Chỗ bắt chéo sau động mạch tinh hoàn hay động mạch buồng trứng

15.

171. Ở Hình 11, số nào chỉ vào cổ tử cung?

a)

A. Số 5

b)

B. Số 3

c)

C. Số 6

d)

D. Số 7

16.

170. Ở hình 11, số nào chỉ dây chằng riêng buổng trứng?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

19

17.

168. Ở Hình 11, số nào chỉ đáy tử cung?

a)

19

b)

8

c)

17

d)

18

18.

169. Ở Hình 11, số nào chỉ vào phễu vòi tử cung?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

16

19.

201. Khi ép tim ngoài lồng ngực, xương ức và sụn sườn lún xuống ép vào mặt nào của tim?

a)

A. Mặt phổi trái

b)

B. Mặt hoành

c)

C. Mặt trước

d)

D. Mặt phổi phải

20.

200. Máu tĩnh mạch từ tất cả các cơ quan sau đều đổ về tĩnh mạch cửa, TRỪ:

a)

A. Ruột non

b)

B. Dạ dày

c)

C. Thận

d)

D. Lách

21.

199. Có thể sờ được mạch đập của tất cả các động mạch sau, TRỪ:

a)

A. Động mạch thái dương nông

b)

B. Động mạch mặt

c)

C. Động mạch dưới vai

d)

D. Động mạch quay

22.

198. Ở chi trên, động mạch hay được dùng để bắt mạch nhất là:

a)

A. ĐM nách

b)

B. ĐM cánh tay sâu

c)

C. Đoạn gần ĐM trụ

d)

D. Đoạn xa ĐM quay

23.

197. Khi cần, luôn tìm được 1 TM nằm trước mắt cá trong. Tĩnh mạch này là:

a)

A. TM hiển bé

b)

B. TM hiển lớn

c)

C. TM mũ chậu nông

d)

D. TM chày trước

24.

196. Thường tiêm TM vào tất cả các TM sau, TRỪ:

a)

A. Các TM nông ở mu tay

b)

B. TM quay

c)

C. TM nền

d)

D. TM giữa khuỷu

25.

195. Có thể sờ thấy chỗ đỉnh tim ở đâu?

a)

A. Khoang liên sườn 3 trên đường giữa đòn trái

b)

B. Khoang liên sườn 3 sát bờ ngoài xương ức

c)

C. Khoang liên sườn 5 trên đường giữa đòn trái

d)

D. Sau mũi ức

26.

194. Các TM sau đây đều là TM nông, TRỪ:

a)

A. TM đầu

b)

B. TM nền

c)

C. TM nách

d)

D. TM giữa khuỷu

27.

193. ĐM nào sau đây là sự tiếp tục của ĐM đùi?

a)

A. ĐM chày trước

b)

B. ĐM khoeo

c)

C. ĐM chày sau

d)

D. ĐM mác

28.

192. Cung ĐM chủ tách ra tất cả các nhánh sau, TRỪ:

a)

A. Thân tay đầu

b)

B. ĐM cảnh chung trái

c)

C. Thân tay đầu trái

d)

D. ĐM dưới đòn trái

29.

191. Van hai lá có tác dụng gì?

a)

A. Không cho máu chảy ngược từ tâm thất phải lên tâm nhĩ phải

b)

B. Không cho máu chảy ngược từ tâm thất trái lên tâm nhĩ trái

c)

C. Không cho máu chảy ngược từ ĐM phổi về tâm thất phải

d)

D. Không cho máu chảy ngược từ ĐM chủ về tâm thất trái

30.

190. Thành cơ tim dày nhất ở buồng tim nào?

a)

A. Tâm thất trái

b)

B. Tâm thất phải

c)

C. Tâm nhĩ trái

d)

D. Tâm nhĩ phải

31.

189. ĐM gian thất trước nằm trên mặt nào của tim?

a)

A. Mặt hoành

b)

B. Mặt ức sườn

c)

C. Mặt phổi phải

d)

D. Mặt phổi trái

32.

188. ĐM nào sau đây từ tâm thất phải đi ra?

a)

A. ĐM chủ

b)

B. Thân ĐM phổi

c)

C. ĐM vành trái

d)

D. ĐM vành phải

33.

187. Các TM sau đây đều đổ về tâm nhĩ phải, TRỪ:

a)

A. TM chủ trên

b)

B. TM chủ dưới

c)

C. Xoang vành

d)

D. Các TM phổi phải

34.

186. Ở Hình 15, số nào chỉ vào tiểu não?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

6

35.

185. Ở Hình 15, số nào chỉ vào hành não?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

36.

184. Ở Hình 15, số nào chỉ vào cầu não?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

37.

183. Ở Hình 15, số nào chỉ vào trung não?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

38.
  1. 182. Ở Hình 15, số nào chỉ vào thể chai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

166. Ở Hình 10, Số nào chỉ vào bàng quang?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

40.

165. Ở Hình 10, số nào chỉ vào vòi tử cung?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

41.

164. Ở hình 10, số nào chỉ vào âm đạo?

a)

7

b)

4

c)

6

d)

8

42.

163. Ở Hình 10, số nào chỉ vào buồng trứng?

a)

11

b)

3

c)

2

d)

1

43.

162. Ở hình 10, số nào chỉ vào tử cung?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

44.

161. Ở Hình 9, số nào chỉ vào tuyến hành niệu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

9

45.

160. Ở Hình 9, số nào chỉ vào niệu đạo xốp?

a)

3

b)

9

c)

1

d)

2

46.

159. Ở Hình 9, số nào chỉ vào trực tràng?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

8

47.

158. Ở Hình 9, số nào chỉ vào ống phóng tinh?

a)

9

b)

5

c)

4

d)

6

48.

157. Ở Hình 9, số nào chỉ vào tuyến tiền liệt?

a)

9

b)

8

c)

2

d)

4

49.

156. Các cơ quan của hệ tiết niệu đều có liên quan khác biệt giữa nam và nữ, TRỪ:

a)

A. Thận

b)

B. Niệu quản

c)

C. Bàng quang

d)

D. Niệu đạo

50.

155. Đưa ống thông tiểu vào bàng quang nam khó hơn vì?

a)

A. Niệu đạo nam nhỏ hơn

b)

B. Niệu đạo nam còn là một phần đường dẫn tinh

c)

C. Niệu đạo nam dài hơn

d)

D. Niệu đạo nam dài hơn và không thẳng

51.

154. Đoạn nào của niệu đạo nam cao tuổi có thể chèn ép gây khó tiểu tiện?

a)

A. Đoạn trước tiền liệt

b)

B. Đoạn tiền liệt

c)

C. Đoạn màng

d)

D. Đoạn xốp

52.

153. Thận nằm ở vùng nào của bụng?

a)

A. Thắt lưng

b)

B. Hạ sườn

c)

C. Hố chậu

d)

D. Thượng vị

53.

152. Thành phần nào sau đây không thuộc xoang thận:

a)

A. Đài thận nhỏ

b)

B. Nhú thận

c)

C. Đài thận lớn

d)

D. Bể thận

54.

149. Mặt trước của bàng quang nữ liên quan trực tiếp tới cấu trúc nào?

a)

A. Xương mu

b)

B. Tử cung

c)

C. Âm đạo

d)

D. Trực tràng

55.

148. ĐM thận xuất phát từ đâu?

a)

A. ĐM chậu chung

b)

B. ĐM chủ bụng

c)

C. ĐM mạc treo tràng trên

d)

D. ĐM thân tạng

56.

147. Mặt trước thận phải liên quan với tất cả các cơ quan sau, TRỪ:

a)

A. Lách

b)

B. Gan

c)

C. Phần xuống tá tràng

d)

D. Góc đại tràng phải

57.

146. Mặt trước của thận trái liên quan với tất cả các cơ quan sau, TRỪ:

a)

A. Lách

b)

B. Tụy

c)

C. Gan

d)

D. Dạ dày

58.

145. Các tháp thận tạo nên phần nào của thận?

a)

A. Vỏ thận

b)

B. Cột thận

c)

C. Tủy thận

d)

D. Xoang thận

59.

142. Khi đặt ống thông mũi – dạ dày, cơ quan nào ống phải đi qua trước khi vào thực quản?

a)

A. Khí quản

b)

B. Hầu

c)

C. Thanh quản

d)

D. Khí quản và phế quản chính trái

60.

141. Bệnh nhân bị va đập mạnh vào vùng hạ sườn phải, cơ quan nào dễ bị vỡ nhất?

a)

A. Gan

b)

B. Lách

c)

C. Đại tràng lên

d)

D. Dạ dày

61.

140. Phần nào của tá tràng hay bị viêm loét?

a)

A. Hành (bóng) tá tràng

b)

B. Phần xuống tá tràng

c)

C. Phần ngang tá tràng

d)

D. Phần lên tá tràng

62.

139. Đoạn ruột nào sau đây khi viêm gây đau ở vùng hố chậu phải?

a)

A. Đại tràng ngang

b)

B. Đại tràng sigma

c)

C. Manh tràng và ruột thừa

d)

D. Đại tràng xuống

63.

138. Xơ gan làm tăng áp lực máu trong tất cả các tĩnh mạch sau, TRỪ:

a)

A. TM mạc treo tràng trên

b)

B. TM thận

c)

C. TM mạc treo tràng dưới

d)

D. TM lách

64.

137. Thực quản nằm sau phần nào của tim và có thể bị phần đấy chèn ép?

a)

A. Mặt ức sườn của tim

b)

B. Mặt hoành của tim

c)

C. Tâm nhĩ trái của tim

d)

D. Mặt phổi phải của tim

65.

136. Viêm hạnh nhân nào thường gây đau buốt?

a)

A. Hạnh nhân vòi

b)

B. Hạnh nhân hầu

c)

C. Hạnh nhân hậu cái

d)

D. Hạnh nhân lưỡi

66.

135. Loại ruột nào sau đây có bướu và dải sán trên bề mặt?

a)

A. Hỗng tràng

b)

B. Tá tràng

c)

C. Đại tràng

d)

D. Hồi tràng

67.

134. Phần nào của đường mật nằm ở sau đầu tụy?

a)

A. Các ống gan phải và trái

b)

B. Ống gan chung

c)

C. Ống mật chủ

d)

D. Ống túi mật

68.

133. Phần nào của tụy có liên quan nhiều nhất với tá tràng?

a)

A. Đầu tụy

b)

B. Thân tụy

c)

C. Cổ tụy

d)

D. Đuôi tụy

69.

132. Phần nào của tá tràng có ống mật chủ và các ống tụy đổ vào?

a)

A. Phần trên

b)

B. Phần lên

c)

C. Phần xuống

d)

D. Phần ngang

70.

131. Hang môn vị của dạ dày nằm ở đâu?

a)

A. Giữa tâm vị và đáy vị

b)

B. Giữa thân vị và ống môn vị

c)

C. Giữa đáy vị và thân vị

d)

D. Giữa môn vị và ống môn vị

71.

130. Thực quản thông với dạ dày tại đâu?

a)

A. Tâm vị

b)

B. Môn vị

c)

C. Đáy vị

d)

D. Hang môn vị

72.

129. Ống tuyến mang tai đổ vào đâu?

a)

A. Vòm miệng

b)

B. Sàn miệng

c)

C. Khẩu cái cứng

d)

D. Tiền đình miệng

73.

128. Loại răng nào sau đây có 2 múi?

a)

A. Răng cửa

b)

B. Răng nanh

c)

C. Răng tiền cối (hàm bé)

d)

D. Răng cối

74.

127. Ở Hình 14, số nào chỉ vào khí quản?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

75.

126. Ở Hình 14, số nào chỉ vào trực tràng?

a)

10

b)

13

c)

11

d)

12

76.

125. Ở Hình 14, số nào chỉ vào hồi tràng?

a)

14

b)

13

c)

12

d)

15

77.

124. Ở Hình 14, số nào chỉ vào hỗng tràng?

a)

9

b)

10

c)

12

d)

11

78.

123. Ở Hình 14, số nào chỉ vào tá tràng?

a)

8

b)

9

c)

7

d)

10

79.

1. Chi tiết nào chỉ vào củ lớn

a)

2

b)

5

c)

3

d)

1

80.

2. Chi tiết nào chỉ vào mỏm trên lồi cầu trong

a)

12

b)

11

c)

14

d)

13

81.

3. Chi tiết nào chỉ vào ròng dọc

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

82.

52. Cơ quan nào sau đây hay được dùng để tiêm bắp

a)

A. Cơ nhị đầu cánh tay

b)

B. Cơ cánh tay

c)

C. Cơ delta

d)

D. Cơ quạ cánh tay

83.

53. Cơ chi dưới nào sau đây được dùng để tiêm bắp

a)

A. Cơ căng mạc đùi

b)

B. Cơ bán gân

c)

C. Cơ bán màng

d)

D. Cơ mông nhỡ

84.

54. không duỗi được cẳng chân tại khớp gối là do liệt cơ nào sau đây

a)

A. Cơ khép dài

b)

B. Cơ lược

c)

C. Cơ tứ đầu đùi

d)

D. Cơ may

85.

66. chi tiết nào chỉ vào động mạch chủ ngực

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

86.

67. chi tiết nào chỉ vào cung động mạch chủ

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

87.

68. chi tiết nào chỉ vào động mạch lách

a)

14

b)

16

c)

13

d)

15

88.

69. chi tiết nào chỉ vào đọng mạch thân tạng

a)

12

b)

14

c)

13

d)

16

89.

70. chi tiết nào chỉ vào động mạch treo tràng trên

a)

12

b)

14

c)

13

d)

15

90.

71. chi tiết nào chỉ vào động mạch chậu chung phải

a)

20

b)

22

c)

15

d)

16

91.

72. chi tiết nào chỉ vào tĩnh mạch thận phải

a)

23

b)

22

c)

24

d)

25

92.

73. số nào chỉ vào động mạch chày trước

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

93.

74. số nào chỉ vào động mạch khoeo

a)

13

b)

12

c)

10

d)

11

94.

75. số nào chỉ vào động mạch trụ

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

95.

76. số nào chỉ vào động mạch nách

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

96.

77. số nào chỉ vào động mạch chậu trong

a)

16

b)

7

c)

8

d)

9

97.

78. số nào chỉ vào tĩnh mạch đầu

a)

4 và 11

b)

7

c)

6

d)

5

98.

79. số nào chỉ vào tĩnh mạch nền

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

99.

80. số nào chỉ vào tĩnh mạch giưa khuỷu

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

100.

81. số nào chỉ vào tĩnh mạch cánh tay

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

101.

82. số nào chỉ vào tĩnh mạch hiển lớn

a)

14

b)

13

c)

12

d)

15

102.

83. các tĩnh mạch sau đây đều đổ về tâm nhĩ phải . TRỪ

a)

A. Tĩnh mạch chủ trên

b)

B. Tĩnh mạch chủ dưới

c)

C. Xoang vành

d)

D. Các tĩnh mạch phổi phải

103.

84. đông mạch nào sau đay từ tâm thất phải đi ra

a)

A. Động mạch chủ

b)

B. Thân động mạch phổi

c)

C. Động mạch vành phải

d)

D. Động mạch vành trái

104.

85. động mạch gian thất trước nằm trên mặt nào của tim

a)

A. Mặt hoành

b)

B. Mặt ức sườn

c)

C. Mặt phổi phải

d)

D. Mặt phổi trái

105.

86. thành cơ tim dày nhất ở buồng tin nào

a)

A. Tâm thất trái

b)

B. Tâm thất phải

c)

C. Tâm nhĩ trái

d)

D. Tâm nhĩ phải

106.

87. van hai lá có tác dụng gì

a)

A. Không cho máu chảy ngược từ tâm thất phải lên tâm nhĩ phải

b)

B. Không cho máu chảy ngược từ tâm thất trái lên tâm nhĩ trái

c)

C. Không cho máu chảy ngược từ động mạch phổi về tâm thất phải

d)

D. Không cho máu chảy ngược từ động mạch chủ về tâm thất trái

107.

88. cung động mạch chủ tánh ra tất cả các nhánh sau. TRỪ

a)

A. Thân cánh tay đầu

b)

B. Động mạch cảnh chung trái

c)

C. Thân cánh tay đầu trái

d)

D. Động mạch dưới đòn trái

108.

89. động mạch nào sau đây là sự tiếp tục của ĐM đùi

a)

A. ĐM chày trước

b)

B. ĐM khoeo

c)

C. ĐM chày sau

d)

D. ĐM mác

109.

90. các tĩnh mạch sau đây đều là TM nông. TRỪ

a)

A. TM đầu

b)

B. TM nền

c)

C. TM nách

d)

D. TM giữa khuyủ

110.

91. có thể sờ thấy chỗ tim đạp ở đâu

a)

A. Khoang liên sườn 3 trên đường giữa đòn trái

b)

B. Khoang liên sườn 3 sát bờ phải xương ức

c)

C. Khoang liên sường 5 trên đường giữa đòn trái

d)

D. Sau mũi ức

111.

92. thường tiêm TM vào tất cả các TM sau. TRỪ

a)

A. Các TM nông ở mu tay

b)

B. TM quay

c)

C. TM nền

d)

D. TM giữa khuỷu

112.

93. Khi cần luôn tìm được 1 TM nằm trước mắt cá trong. TM này là:

a)

A. TM hiển bé

b)

B. TM hiển lớn

c)

C. TM mũ chậu nông

d)

D. TM chảy trước

113.

94. Ở chi trên, động mạch hay được dùng để bắt mạch nhất là:

a)

A. ĐM nách

b)

B. ĐM cánh tay sâu

c)

C. Đoạn gần ĐM trụ

d)

D. Đoạn xa động mạch quay

114.

95. Có thể sờ được mạch dập của tất cả các động mạch sau, TRỪ:

a)

A. ĐM thái dương nông

b)

B. ĐM mặt

c)

C. ĐM dưới vai

d)

D. ĐM quay

115.

96. Máu tĩnh mạch từ tất cả các cơ quan sau đều đồ về tĩnh mạch cửa, TRỪ:

a)

A. Ruột non

b)

B. Dạ dày

c)

C. Thận

d)

D. Lách

116.

97. Khi ép tim ngoài lồng ngực, xương ức và sụn sường lún xuống ép vào mặt nào của tim

a)

A. Mặt phổi trái

b)

B. Mặt hoành

c)

C. Mặt trước

d)

D. Mặt phổi phải

117.

98. các xoang sau đây đều đổ vào ngách mũi giữa, TRỪ

a)

A. Xoang trán

b)

B. Xoang sàng trước

c)

C. Xoang bướm

d)

D. Xoang hàm trên

118.

99. Các sụn thanh quản sau đây đều là sụn đơn, TRỪ

a)

A. Sụn giáp

b)

B. Sụn nhẫn

c)

C. Sụn phễu

d)

D. Sụn nắp thanh quản( thượng thiệt)

119.

100. Hạnh nhân nào nằm ở thành sau-trên của hầu

a)

A. Hạnh nhân vòi

b)

B. Hạnh nhân hầu

c)

C. Hạnh n khẩu cái

d)

D. Hạnh nhân lưỡi

120.

101. nằm ở ngay sau trên vòng sụn cao nhất của khí quản là sụn nào của thanh quản

a)

A. Sụn giáp

b)

B. Sụn nắp thanh quản

c)

C. Sụn nhẫn

d)

D. Sụn sừng

121.

102. phế quản chính phải chia thành mấy phế quản thuỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

103. đầu dưới của khí quản ( chỗ chia thành hai phế quản chính) ở ngang mức nào

a)

A. đốt sống ngực 3

b)

B. đốt sống ngực 6

c)

C. ở mức giữa các ốt sống ngực 4 và 5

d)

D. ở giữa các đốt sống ngực 5 và 6

123.

104. bờ dưới của phổi vây quanh mặt nào của phổi

a)

A. mặt hoành

b)

B. mặt trung thất

c)

C. mặt sườn

d)

D. mặt gian thuỳ

124.

105. loại phế quản nào là phế quản nhỏ nhất mà vẫn chỉ đóng vai trò là đường dẫn khi đơn thuần

a)

A. phế quản phân thuỳ

b)

B. tiểu phế quản tiểu thuỳ

c)

C. tiểu phế quản tận

d)

D. tiểu phế quản hô hấp

125.

106. cấu trúc nào ngăn cản thức ăn đi vào thanh quản trong khi nuốt

a)

A. nắp thanh quản

b)

B. khẩu cái mềm

c)

C. ngách lẻ

d)

D. lưỡi gà

126.

107. hạnh nhân nào ở trẻ nhỏ có thể làm bít tắc lỗ mũi sau khi sưng to

a)

A. hạnh nhân lưỡi

b)

B. hạnh nhân hầu

c)

C. hạnh nhan vòi

d)

D. hạnh nhân khẩu cái

127.

108. vị trí được dùng để mở khí quản là ở chỗ nào

a)

A. Trên xương móng

b)

B. giữa xương móng và sụn giáp

c)

C. giữa sụn giáp và sụ nhẫn

d)

D. giữa sụn nhẫn và vòng sụn khí quản đầu tiên

128.

109. trong trường hợp bệnh nhân hít dị vật vào đường thở, phổi nào có khả năng bị ảnh hưởng nhiều hơn và vì sao?

a)

A. phổi trái vì đường thở nhỏ hơn

b)

B. phổi phải vì phế quản chính phải thẳng đứng và rộng hơn

c)

C. phổi trái vì chỉ có hai thuỳ

d)

D. cả hai phổi đều có khả năng như nhau

129.

110. ngách nào không có lỗ đổ vào của các xoang cạnh mũi

a)

A. Ngách bướm sàng

b)

B. Ngách mũi giữa

c)

C. Ngách mũi dưới

d)

D. Ngách mũi trên

130.

111. trên đường giữa trước của cổ có thể sờ thấy tất cả các sụn và xương sau đây

a)

A. Xương móng

b)

B. sụn giáp

c)

C. sụn nhẫn

d)

D. sụn phễu

131.

112. sụn nào sau đây bị cắt qua hai lần ở mặt cắt đứng dọc giữa qua thanh quản

a)

A. sụn giáp

b)

B. sụn nhẫn

c)

C. sụn sừng

d)

D. sụn nắp thanh quản

132.

113. chi tiết nào chỉ vào các bướu đại tràng

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

133.

114. chi tiết nào chỉ vào đại tràng xuống

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

134.

115. chi tiết nào chỉ vào góc đại tràng phải( góc gan)

a)

10

b)

11

c)

2

d)

1

135.

116. chi tiết nào chỉ vào manh tràng

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

136.

117. chi tiết nào chỉ vào đại tràng ngang

a)

5

b)

12

c)

6

d)

1

137.

118. chi tiết nào chỉ vào ruột thừa

a)

7

b)

8

c)

10

d)

9

138.

119. chi tiết nào chỉ vào đại tràng lên

a)

9

b)

10

c)

3

d)

2

139.

120. chi tiết nào chỉ vào trực tràng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

140.

121. chi tiết nào chỉ vào đại tràng sigma

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

141.

122. chi tiết nào chỉ vào dải sán đại tràng

a)

12

b)

2

c)

3

d)

1