NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa học kì I
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
1 725 + 375 x 3 =
2 850
2 490
2 500
2 505
2. 8 800 - 1 345 : 5 =
7 531
8 531
7 465
8 475
3. 125 x 4 + 125 x 5 + 125 =
1 500
1 250
1 240
1 200
(300 + 200) : 5 =
80
100
120
500
5. 6 500 + 1 200 x 2 =
7 700
8 900
9 100
10 200
(4 500 - 1 500) x 3 =
6 000
7 500
9 000
1 000
7. Số 13 246 là số:
Chẵn
Lẻ
Số 11 553 là số:
Chẵn
Lẻ
Tổng của hai số lẻ là số:
Chẵn
Lẻ
Tổng của hai số chẵn là số:
Chẵn
Lẻ
Số nào sau đây là số chẵn?
115 379
812 008
110 577
729 593
Góc nhỏ hơn góc vuông là:
Góc tù
Góc nhọn
Góc bẹt
Góc vuông
Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là:
Góc tù
Góc nhọn
Góc vuông
Góc bẹt
Góc vuông có số đo:
45°
60°
90°
180°
Góc bẹt có số đo:
90°
120°
180°
360°
Hình chữ nhật có mấy góc vuông?
1
2
3
4
Tổng 3 góc trong tam giác bằng bao nhiêu độ?
90°
120°
180°
360°
Số 47 321 có chữ số 7 thuộc hàng nào?
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Trong số 825 467, chữ số 8 thuộc lớp nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Lớp trăm nghìn
Chữ số 2 trong 523 406 có giá trị:
2
20
2000
20 000
Số 903 504 có bao nhiêu chữ số thuộc lớp nghìn?
1
2
3
6
Chữ số hàng trăm trong số 458 129 là:
1
2
8
5
Trong số 6 054 203, chữ số 6 thuộc hàng:
Triệu
Trăm nghìn
Nghìn
Đơn vị
Làm tròn số 324 567 đến hàng trăm nghìn:
300 000
320 000
325 000
400 000
Làm tròn số 689 432 đến hàng trăm nghìn:
600 000
700 000
680 000
690 000
Làm tròn số 1 450 999 đến hàng trăm nghìn:
1 400 000
1 450 000
1 500 000
1 460 000
Làm tròn số 45 149 500 đến hàng trăm nghìn:
45 100 000
45 150 000
45 200 000
45 000 000
Làm tròn số 1 951 111 đến hàng trăm nghìn:
1 900 000
1 950 000
2 000 000
1 990 000
29. 345 678 ... 345 687
<
>
=
Không so sánh được
30. 912 430 ... 902 431
<
>
=
Không so sánh được
31. 700 000 ... 699 999
<
>
=
Không xác định
32. 1 245 600 ... 1 245 060
<
>
=
Không xác định
Số lớn nhất trong các số sau là: 345 876; 354 768; 347 586; 354 678
345 876
354 768
347 586
354 678
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 756 321; 765 213; 752 613; 753 126
A. 752 613; 753 126; 756 321; 765 213
B. 753 126; 752 613; 765 213; 756 321
C. 765 213; 756 321; 753 126; 752 613
D. 752 613; 765 213; 753 126; 756 321
Số 9999 là số liền sau của số:
9998
10 000
10 001
9000
Số 100 000 là số liền trước của số:
99 999
9999
100 001
99 000
Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là:
999 999
100 000
10 000
102 345
Số lớn nhất có 6 chữ số là:
99 999
999 999
1 000 000
999 000
Dãy số: 345 210; 345 211; 345 212; ... là dãy số:
Giảm
Tăng
Không đổi
Ngẫu nhiên
Trong dãy số 100 000; 100 100; 100 200; ..., số đứng thứ 6 là:
100 500
100 600
100 700
100 800
Dãy số: 5, 10, 15, 20, ..., 50 có tất cả bao nhiêu số hạng?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Dãy số: 7, 10, 13, 16, ..., 49 có bao nhiêu số hạng?
12
13
14
15
Dãy số: 100, 200, 300, ..., 1000 có tất cả bao nhiêu số hạng?
9
10
11
12
Dãy số: 2, 5, 8, 11, ..., 101 có bao nhiêu số hạng?
A. 34
B. 31
C. 32
D. 33
Dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, ..., 20 có bao nhiêu số hạng?
A. 11
B. 12
C. 13
D. 10
