wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN SINH 6 KY I DE 3

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào sau đây?

a)
Tế bào thực vật có thành tế bào và lục lạp, còn tế bào động vật thì không.
b)
Tế bào động vật có thành tế bào và lục lạp, còn tế bào thực vật thì không.
c)
Tế bào thực vật không có nhân, còn tế bào động vật thì có.
d)
Tế bào động vật có lục lạp và không có thành tế bào, còn tế bào thực vật thì có.
2.

Chức năng chính của lục lạp trong tế bào thực vật là gì?

a)

Cung cấp cấu trúc cho tế bào.

b)

Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Thực hiện quá trình phân giải chất thải.

d)

Lưu trữ nước và chất dinh dưỡng.

3.

Tế bào động vật có đặc điểm nào mà tế bào thực vật không có?

a)

Có thành tế bào.

b)

Có lục lạp.

c)

Có trung thể.

d)

Có không bào lớn.

4.

Điểm khác biệt nào giữa tế bào thực vật và tế bào động vật liên quan đến hình dạng?

a)

Tế bào thực vật thường có hình dạng vuông vức, còn tế bào động vật có hình dạng không cố định.

b)

Tế bào động vật thường có hình dạng vuông vức, còn tế bào thực vật có hình dạng không cố định.

c)

Tế bào thực vật có hình dạng tròn, còn tế bào động vật có hình dạng dài.

d)

Cả hai loại tế bào đều có hình dạng giống nhau.

5.

Tế bào nói chung có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

6.

Cấp độ nào sau đây được xem là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của sự sống?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

7.

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật là ....

a)

Thành tế bào

b)

Lục lạp

c)

Nhân tế bào

d)

Không bào trung tâm

8.

Hình ảnh mô tả tế bào của loài sinh vật nào dưới đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn E.coli

d)

Nấm men

9.

Tập hợp các tế bào giống nhau phối hợp cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là ............

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

10.

Sinh vật nào dưới đây là sinh vật đơn bào?

a)

Con người

b)

Cây chuối

c)

Cây hoa hướng dương

d)

Tảo lục

11.

Nhóm nào bao gồm toàn các sinh vật đa bào?

a)

Trùng roi, cây ổi, con ngựa vằn

b)

Cây bắp cải, con rắn, con ngựa vằn

c)

Cây bắp cải, vi khuẩn, con rắn

d)

Cây bắp cải, trùng giày, con cua

12.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

13.

Ở cơ thể người, tim và gan là ví dụ cho cấp độ tổ chức nào của cơ thể?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

14.

Vi khuẩn là các cơ thể có cấu tạo .............

a)

đa bào, nhân sơ

b)

đơn bào, nhân sơ

c)

đa bào, nhân thực

d)

đơn bào, nhân thực

15.

Ở cơ thể người, tim và gan là ví dụ cho cấp độ tổ chức nào của cơ thể?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

16.

Vi khuẩn là các cơ thể có cấu tạo .............

a)

đa bào, nhân sơ

b)

đơn bào, nhân sơ

c)

đa bào, nhân thực

d)

đơn bào, nhân thực

17.

Từ 1 tế bào ban đầu sau khi phân chia liên tiếp tạo ra 64 tế bào con. Hỏi tế bào ban đầu đã phân chia liên tiếp bao nhiêu lần?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

18.

Loại tế bào ở người trưởng thành nào sau đây không có nhân?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào thần kinh

19.

Cơ thể người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào?

a)

10 nghìn tỉ tế bào

b)

20 nghìn tỉ tế bào

c)

30 đến 40 nghìn tỉ tế bào

d)

60 đến 70 nghìn tỉ tế bào

20.

Tế bào nhân thực thường có kích thước lớn gấp mấy lần tế bào nhân sơ?

a)

8 lần

b)

15 lần

c)

5 lần

d)

10 lần

21.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây khi hình thành sẽ không phân chia thêm lần nào nữa?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào da

d)

Tế bào niêm mạc má

22.

Trùng giày có cấu trúc cơ thể đặc trưng nào?

a)

Roi

b)

Lông bơi

c)

Chân giả

d)

Không có cấu trúc di chuyển

23.

Sinh vật nào di chuyển bằng chân giả?

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng giày

d)

Tảo silic

24.

Trong các vai trò sau, vai trò nào không phải của tảo lục đơn bào?

a)

Sản xuất khí oxy

b)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật trong nước

c)

Gây bệnh ở người

d)

Làm sạch môi trường nước

25.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

26.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào:

a)

Các loại tế bào khác nhau đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

27.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện quá trình sống cơ bản nào?

a)

Cảm ứng và vận động                           

b)

Sinh trưởng và vận động

c)

Hô hấp                                                   

d)

Cả A,B,C đúng

28.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống:

a)

Con gà, con chó, cây nhãn

b)

Con gà, cây nhãn, miếng thịt

c)

Chiếc lá, cây bút, hòn đá

d)

Chiếc bút, con vịt, con chó

29.

Để đạt được chiều cao tối ưu theo em cần:

a)

Có chế độ dinh dưỡng hợp lí

b)

Tập thể dục thể thao thường xuyên

c)

Ngồi học đúng tư thế

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

30.

Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

Do tế bào tăng kích thước

b)

Do dự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.

c)

Do tăng số lượng tế bào

d)

Do tế bào phân chia.

31.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

a)

Có màng tế bào

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có ti thể

32.

Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:

a)

Màng tế bào, ti thể, nhân

b)

Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể

c)

Màng tế bào, chất tế bào , nhân

d)

Chất tế bào, lục lạp, nhân

33.

Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ:

a)

Có nhân

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có ti thể

34.

Hình trên mô tả loại tế bào nào?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn

35.

Hình trên mô tả loại tế bào nào?

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào vi khuẩn

36.

Nhờ thành phần nào mà tế bào thực vật có thể tổng hợp chất dinh dưỡng bằng năng lượng ánh sáng?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

37.

Thành phần nào là nơi chưa các bào quan và diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

38.

Thành phần nào điều khiển mọi hoạt đống sống của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

39.

Thành phần nào làm nhiệm vụ bảo vệ và kiểm soát sự trao đổi các chất qua tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Lục lạp

40.

Vật nào dưới đây có cấu tạo từ tế bào?

a)
b)
c)
d)
41.

Vật nào dưới đây có cấu tạo từ tế bào?

a)
b)
c)
d)
42.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm nào?

a)

Tế bào nhân sơ không có màng tế bào

b)

Tế bào nhân sơ không có nhân, chỉ có vùng nhân

c)

Tế bào nhân sơ không có chất tế bào

d)

Tế bào nhân sơ có thể tồn tại ở mọi nơi

43.

CHỌN Ý SAI:

Vì sao tế bào lại lớn lên và sinh sản?

a)

Giúp cơ thể lớn lên

b)

Giúp phục hồi những cơ quan bị tổn thương

c)

Giúp bổ sung các tế bào già và chết

d)

Giúp tiêu hao nguồn năng lượng dư thừa

44.

Từ 1 tế bào mẹ, sau 3 lần phân chia thì thu được bao nhiêu tế bào con?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

45.

Hình bên diễn tả quá trình nào?

a)

Tế bào đang lớn lên

b)

Tế bào đang phân chia (sinh sản)

c)

Tế bào đang trao đổi chất

d)

Tế bào đang tự tiêu huỷ

46.

Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia TB?

a)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ

b)

Xuất hiện khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường).

d)

Cơ thể vẫn phát triển bình thường.

47.
Vì sao mỗi loại tế bào lại có hình dạng khác nhau?
a)
Vì chúng có nguồn gốc khác nhau
b)
Vì cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng.
c)
Vì cấu tạo của mỗi tế bào khác nhau.
d)
Vì kích thước của mỗi tế bào khác nhau.
48.

Đâu là vật sống?

a)

ngôi nhà

b)

viên gạch

c)

con gà

d)

cái bàn

49.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

50.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

51.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

52.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

53.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào sau đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian

2. Sự gia tăng số lượng TB trong quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2

54.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia TB?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

Sự xẹp, phồng của các TB khí khổng.

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre.

55.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

56.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu?

a)

32 tb

b)

4 tb

c)

8 tb

d)

16 tb

57.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ 1 TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Sự lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

58.

Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng.....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính viễn vọng

d)

kính hiển vi

59.

Tế bào vi khuẩn nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng:

a)

Xâm nhập dễ dàng tế bào vật chủ

b)

Trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn hơn.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

60.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?

a)

Antonie Leeuwenhoek

b)

Gregor Mendel

c)

Charles Darwin

d)

Robert Hook

61.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

62.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

63.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

64.

Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

65.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

67.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào sau đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian

2. Sự gia tăng số lượng TB trong quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2

68.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia TB?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

Sự xẹp, phồng của các TB khí khổng.

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre.

69.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

70.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ 1 TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Sự lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

71.

Điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia TB?

a)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ

b)

Xuất hiện khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát.

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối (bộ phận to, bộ phận nhỏ không bình thường).

d)

Cơ thể vẫn phát triển bình thường.

72.

Mô tả nào dưới đây về chức năng của thành phần tế bào là đúng?

a)

Nhân – tích trữ nước, thức ăn và chất thải của TB

b)

Tế bào chất – chứa các bào quan

c)

Không bào – lưu giữ thông tin di truyền

d)

A. Màng tế bào – thu nhận ánh sáng mặt trời.

73.

Hoàn thiện các thành phần của tế bào tương ứng với các số 1,2,3,4

4 lines
74.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

Chất tế bào

Màng TB

Thành xenlulozơ

Nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Lục lạp nằm ở bộ phận nào của TB thực vật?

a)

Chất TB

b)

Nhân

c)

Thành TB

d)

Màng TB

76.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự tăng kích thước của nhân TB

b)

Nhiều TB được sinh ra từ 1 TB ban đầu

c)

Sự lớn lên và phân chia TB

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh TB

77.

Thành phần nào không phải của TB nhân sơ?

a)

Màng TB

b)

Chất TB

c)

Lục lạp

d)

Vùng nhân

78.

Ở người bình thường, tế bào hồng cầu có hình dạng gì?

a)

Đĩa lõm 2 mặt

b)

Hình đĩa lồi 2 mặt

c)

Hình sao

d)

Hình liềm

79.

Tại sao mỗi loại TB có hình dạng và kích thước khác nhau

a)

Để chúng không bị chết

b)

Để phù hợp với chức năng của chúng

c)

Để các TB có thể bám vào nhau dễ dàng

d)

Tạo sự đa dạng các loài sinh vật

80.

Tế bào vi rút Corona có dạng?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình cầu

d)

Hình cầu gai

81.

Hình bên mô tả cấu trúc của tế bào động vật và thực vật. Trả lời câu hỏi sau:

a. Cho biết tên cấu trúc tế bào được kí hiệu bằng chữ A, B trong hình.

b. Tế bào thực vật là X hay Y? Vì sao?

c. Kể tên cấu trúc có ở tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật.

4 lines
82.

Hoàn thiện các chú thích 1-6 chỉ đúng tên các thành phần trong tế bào thực vật.

4 lines
83.

Hoàn thiện cấu tạo và chức năng các thành phần chính của tế bào tương ứng với các số 1,2,3.

4 lines
84.

Hoàn thiện các thành phần của tế bào tương ứng với các số 1,2,3,4

4 lines
85.

Hoàn thiện bảng so sánh tế bào thực vật và tế bào động vật bằng cách điền từ thích hợp vào các chỗ trống 1,2,3,4,5,6,7,8

4 lines
86.

Thành phần cấu tạo của tế bào gồm

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân

b)

Màng tế bào, chất tế bào, lục lạp

c)

Chất tế bào, lục lạp, nhân

d)

, Màng tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân

87.

Chức năng của màng tế bào

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của cơ thể

b)

Bảo vệ và kiểm soát chất đi vào và đi ra

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Thực hiện quá trình quang hợp để tổng hợp chất hữu cơ

88.

Chức năng của nhân tế bào hoặc vùng nhân

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của cơ thể

b)

Bảo vệ và kiểm soát chất đi vào và đi ra

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Thực hiện quá trình quang hợp để tổng hợp chất hữu cơ

89.

Chức năng của chất tế bào

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của cơ thể

b)

Bảo vệ và kiểm soát chất đi vào và đi ra

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Thực hiện quá trình quang hợp để tổng hợp chất hữu cơ

90.

Tế bào có thể nhìn bằng mắt thường

a)

Trứng

b)

Vi khuẩn

c)

Vi rút

d)

Tế bào vảy hành

91.

Từ 1 tế bào, qua 1 lần sinh sản tạo ra

a)

2 tế bào con

b)

3 tế bào con

c)

4 tế bào con

d)

5tế bào con

92.

Tế bào có dạng hình đĩa lõm 2 mặt

a)

Trứng

b)

Thần kinh

c)

d)

Hồng cầu

93.

Đây là hình ảnh của tế bào

a)

Da ếch

b)

vảy hành

c)

d)

virut Corona

94.

Đây là hình ảnh của tế bào

a)

Da ếch

b)

vảy hành

c)

d)

virut Corona

95.

Đơn vị cấu tạo của cơ thể sống là

a)

Cơ thể

b)

c)

Cơ quan

d)

Tế bào

96.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

97.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

98.

Tế bào là

a)

đơn vị cấu tạo nên con người

b)

đơn vị cấu tạo nên cây cối

c)

đơn vị cấu tạo nên tất cả cơ thể sống.

d)

một loài sinh vật.

99.

Hình ảnh này là loại tế bào nào?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào thần kinh

100.

Hình ảnh này là loại tế bào nào?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào thịt lá

c)

Tế bào thịt quả

d)

Tế bào ống dẫn

101.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

102.

(a)   là đơn vị cơ bản của sự sống

103.

Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

A) Nhân.

B) Tế bào chất.

C) Màng tế bào.

D) Lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

A) nhân.

B) tế bào chất.

C) màng tế bào.

D) lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Hình dạng của tế bào

A) Hình cầu, hình thoi.

B) Hình đĩa, hình sợi.

C) Hình sao, hình trụ.

D) Nhiều hình dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Lục lạp chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật?

A. Chất tế bào

B. Vách tế bào

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

A Xe đạp.

B. Cây cầu.

C. Cây bưởi.

D. Ngôi nhà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

a)

A. 1,2

b)

B. 2,3

c)

C. 2

d)

D.3

111.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Chất tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Vùng nhân

113.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

114.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

115.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

116.

tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

117.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

118.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

119.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

120.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

121.

Sắp xếp các tế bào theo thứ tự tăng dân vê fkích thước

a)

tb hồng cầu - tb cơ-tb trứng -tb niêm mạc miệng

b)

tb hồng cầu-tb trứng-tb cơ-tb niêm mạc miệng

c)

tb hồng cầu-tb niêm mạc miệng-tb trứng-tb cơ

d)

tb hồng cầu-tb cơ-tb niêm mạc miệng-tb trứng

122.

Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:

a)

1-10 micrômet

b)

10-100 micrômet

c)

1-10 mm

d)

10-100mm

123.

Tế bào có thể thực hiện các chức năng của cơ thể sống như : Trao đổi chất, vận động, sinh sản,…Do vậy tế bào được xem là “ đơn vị …….........…….của sự sống”

a)

cơ sở

b)

cấu trúc

c)

chức năng

124.

Tế bào vi khuẩn thường có kích thước ….......…. tế bào thực vật và tế bào động vật

a)

nhỏ

b)

nhỏ hơn

c)

lớn

d)

lớn hơn

125.

Tế bào động vật và thực vật đều là tế bào……….

a)

nhân sơ

b)

nhân thực

c)

có kích thước lớn

d)

có kích thước bé

126.

Tế bào thực vật có ………  thực hiện các chức năng quang hợp

a)

không bào

b)

màng sinh chất

c)

lục lạp

d)

nhân

127.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự …………của sinh vật.

a)

sinh sản

b)

lớn lên

c)

ra hoa

128.

4.Trong các thành phần cấu tạo nên tế bào, ……..là quan trọng nhất.

a)

màng tế bào

b)

chất tế bào

c)

nhân

d)

lục lạp

129.

Số tế bào con được tạo ra ở lần sinh sản thứ 3 của một tế bào là...........

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

130.

Một tế bào sau một số lần sinh sản tạo ra được 32 tế bào con. Vậy tế bào đó đã sinh sản…….lần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.
Các nhà khoa học quan sát các tế bào nhỏ hơn1mm bằng cáchCác nhà khoa học quan sát các tế bào nhỏ hơn1mm bằng cách nào?
a)
Quan sát bằng mắt thường
b)
Quan sát qua kính lỗ
c)
Quan sát qua kính hiển vi
d)
Quan sát qua thấu kính lúp
132.
Cho các đặc điểm sau: (1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào. (2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau. (3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống. (4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp. (5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé. Những đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào?
a)
(1), (3)
b)
(2), (4)
c)
(3), (5)
d)
(1), (4)
133.
Có bao nhiêu ý đúng về nội dung cơ bản của học thuyết tế bào? (1) Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. (2) Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống. (3) Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào. (4) Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là RNA. (5) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trọng tế bào.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
134.
Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể?
a)
Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.
b)
Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.
c)
Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.
d)
Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống.
135.

Tế bào nào có khả năng phân chia?

a)

Tế bào chết

b)

Tế bào trưởng thành

c)

Tế bào già

d)

Tế bào biệt hóa

136.

Tế bào nào sau đây không có khả năng sinh sản?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thần kinh sau khi biệt hóa

c)

Tế bào đầu chóp rễ ở thực vật

d)

Tế bào gan sau khi trưởng thành

137.

Đơn vị đo kích thước TB là gì?

a)

Micromet (µm)

b)

Milimet (mm)

c)

Centimet (cm)

d)

Decimet (dm)

138.

Tế bào vi khuẩn E.coli có hình dạng gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình sao

c)

Hình nhiều cạnh

d)

Hình que

139.

Cơ thể sinh vật nào được cấu tạo từ TB nhân sơ

a)

Vi rút Covid-19

b)

Nấm men

c)

Vi khuẩn lao

d)

Cây rêu

140.

Đặc điểm có ở TB nhân thực mà không có ở TB nhân sơ là: …

a)

Màng TB mỏng

b)

TB chất chứa vật chất di truyền

c)

Nhân có màng bao bọc

d)

Hình dạng TB đa dạng

141.

Cơ thể sinh vật nào có cấu tạo từ Tế bào nhân thực

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn Bacillus

c)

Trùng roi

d)

Cây thông