Font size
WorksheetsKIỂM TRA KIẾN THỨC BÀI 33 – KHTN 9
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành phần là
gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base.
gốc phosphate, tinh bột, nitrogenous base.
gốc phosphate, amino acid, nitrogenous base.
gốc phosphate, acid, nitrogenous base.
Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc
Protein và acid amin.
Protein và DNA.
DNA và RNA.
RNA và protein.
Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A. A, U, G, C.
B. A, T, G, C.
C. A, D, R, T.
D. U, R, D, C.
Đơn vị cấu tạo nên DNA là
Ribonucleic acid.
Deoxyribonucleic acid.
Amino acid.
Nucleotide.
Chiều xoắn của phân tử DNA là
Chiều từ trái sang phải.
Chiều từ phải qua trái.
Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.
Xoắn theo mọi chiều khác nhau.
Đường kính DNA và chiều dài của mỗi vòng xoắn của DNA lần lượt bằng
20 Å và 34 Å.
34 Å và 10 Å.
3,4 Å và 34 Å.
3,4 Å và 20 Å.
Một gen chứa đoạn mạch có trình tự nucleotit là 3’ . . . A – G – C – T – T – A – G – C – A . . . 5’. Trình tự nucleotide tương ứng trên mạch bổ sung là
5’ . . . T – C – G – A – A – T – C – G – T . . . 3’
3’ . . . T – C – G – A – A – T – C – G – T . . . 5’
5’ . . . U – C – G – A – A – U – C – G – U . . . 3’
5’ . . . U – C – G – A – A – U – C – G – U . . . 3’
Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là không đúng?
A. A + G = T + C.
B. A = T; G = C.
C. A + T + G = A + C + T.
D. A + C + T = G + C + T.
Tính đặc thù của mỗi DNA do yếu tố nào sau đây quy định?
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotit trong phân tử DNA.
Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.
Tỉ lệ (A + T)/(G + C) trong phân tử DNA.
Cả B và C.
DNA có chức năng là
cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.
làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.
vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.
lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng
Liên kết phosphodiester.
Liên kết hydrogen.
Liên kết glycoside.
Liên kết peptide.
Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các
liên kết glycoside.
liên kết phosphodiester.
liên kết hydrogen.
liên kết peptide.
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA là
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Đặc điểm khác biệt của RNA so với phân tử DNA là
Đại phân tử.
Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Chỉ có cấu trúc một mạch.
Được tạo từ 4 loại đơn phân.
Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là
adenine.
cytosine.
uracil.
guanine.
Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là
mRNA.
rRNA.
tARN.
RNA.
Chức năng của tRNA là
Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
Tham gia cấu tạo màng tế bào.
Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribosome là
mRNA.
tRNA.
rRNA.
DNA.
Gene là gì?
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide.
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA.
Gene là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một số phân tử RNA.
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một số loại chuỗi polypeptide hay một số loại phân tử RNA.
Một gene có chiều dài 510 nm, chu kỳ xoắn của gene là
100 vòng.
250 vòng.
200 vòng.
150 vòng.
Một đoạn phân tử DNA có tổng số 120 chu kì xoắn. Tổng số nucleotide của đoạn phân tử này là
1200.
2400.
3600.
3900.
Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại C chiếm 15% tổng số nucleotide. Hãy tính tỉ lệ số nucleotide loại T trong phân tử DNA này?
35%.
15%.
20%.
25%.
Một đoạn phân tử DNA có tổng số 150 chu kì xoắn và A chiếm 20% tổng số nucleotide. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là
3000.
3100.
3600.
3900.
Một gene có chiều dài 357 nm và số nucleotide loại Adenine (loại A) chiếm 20%. Số nucleotide mỗi loại của gene là
A. A = T = 420; G = C = 630.
B. A = T = 714; C = G = 1071.
C. A = T = 210; G = C = 315.
D. G = C = 714; B = D = 1071.
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC CỦA PHÂN TỬ ADN. Các phát biểu nào sau đây là sai?
a. Trên một mạch đơn các nitrogenous base A, T, C, G không liên kết với nhau.
b. Các nucleotide trên 2 mạch của DNA liên kết với nhau qua các nitrogenous base.
c. Số lượng liên kết hydrogen giữa các cặp A-T khác với số lượng liên kết hydrogen giữa các cặp G-C.
d. Trên gene, số lượng nucleotide A trên mạch 5’-3’ bằng số lượng nucleotide G trên mạch 3’-5’.
