wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TinhọcFBU

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong Excel, ô giao nhau giữa cột và hàng được gọi là gì?

a)

A. Bảng tính

b)

B. Ô (Cell)

c)

C. Dòng (Row)

d)

D. Cột (Column)

2.

Câu 2: Thanh hiển thị công thức trong Excel gọi là gì?

a)

A. Title Bar

b)

B. Status Bar

c)

C. Formula Bar

d)

D. Ribbon

3.

Câu 3: Trong Excel, để cố định tham chiếu ô, ta dùng ký hiệu:

a)

A. #

b)

B. %

c)

C. $

d)

D. &

4.

Câu 4: Hàm COUNT(A1:A10) trả về:

a)

A. Tổng giá trị từ A1 đến A10

b)

B. Số ô chứa dữ liệu số trong A1:A10

c)

C. Giá trị lớn nhất trong A1:A10

d)

D. Số ô không trống trong A1:A10

5.

Câu 5: Để gộp nhiều ô thành một ô duy nhất, ta sử dụng công cụ:

a)

A. Wrap Text

b)

B. Merge & Center

c)

C. Format Painter

d)

D. Alignment

6.

Câu 6: Công thức =IF(5>3,"Đúng","Sai") trả về kết quả:

a)

A. Sai

b)

B. Lỗi

c)

C. 5>3

d)

D. Đúng

7.

Câu 7: Khi sao chép công thức =A1+B1 từ ô C1 xuống C2, Excel sẽ tự động đổi thành

a)

A. =A2+B2

b)

B. =A1+B1

c)

C. =A3+B3

d)

D. =A$1+B$1

8.

Câu 8: Trong Excel, hàm =MAX(C1:C20) sẽ trả về:

a)

A. Giá trị nhỏ nhất của C1 đến C20

b)

B. Giá trị trung bình của C1 đến C20

c)

C. Giá trị lớn nhất của C1 đến C20

d)

D. Số lượng giá trị trong C1 đến C20

9.

Câu 9: Trong Excel, $A$1 là tham chiếu gì?

a)

A. Tương đối

b)

B. Tuyệt đối

c)

C. Hỗn hợp

d)

D. Cố định cột

10.

Câu 10: Hàm =LEFT("Excel",2) cho kết quả:

a)

A. "Ex"

b)

B. "El"

c)

C. "ce"

d)

D. "xl"

11.

Câu 11: Cho công thức =SUM(A1:A5). Nếu A1=2, A2=3, A3=5, A4=0, A5=10, kết quả là:

a)

A. 15

b)

B. 20

c)

C. 10

d)

D. 5

12.

Câu 12: Công thức =IF(A1>=50,"Đạt","Không đạt"). Nếu A1=45 thì kết quả là:

a)

A. Đạt

b)

B. 45

c)

C. Không đạt

d)

D. Sai công thức

13.

Câu 13: Nếu ô A1 chứa "Excel 2016", công thức =LEFT(A1,5) sẽ trả về:

a)

A. Excel

b)

B. Excel 2016

c)

C. 2016

d)

D. Exce

14.

Câu 14: Công thức =MID("DHTCNHHN",3,4) cho kết quả:

a)

A. TC

b)

B. DHTC

c)

C. TCNH

d)

D. NHHN

15.

Câu 15: Công thức =IF(OR(A1>50,B1>50),"Đạt","Không đạt"). Nếu A1=40, B1=60 thì kết quả là:

a)

A. Không đạt

b)

B. Đạt

c)

C. Sai công thức

d)

D. #VALUE!

16.

Câu 16: Công thức =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yyyy") trả về:

a)

A. Ngày hiện tại theo định dạng dd/mm/yyyy

b)

B. Giờ hiện tại

c)

C. Tháng hiện tại

d)

D. #VALUE!

17.

Câu 17: Muốn lấy 3 ký tự cuối trong ô A1, công thức nào đúng?

a)

A. =LEFT(A1,3)

b)

B. =RIGHT(A1,3)

c)

C. =MID(A1,3,3)

d)

D. =TEXT(A1,3)

18.

Câu 18: Trong bảng lương, muốn tính tổng lương ở cột D chỉ dành cho nhân viên thuộc phòng "Kế toán" (cột C), ta dùng công thức:

a)

A. =SUMIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)

b)

B. =COUNTIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)

c)

C. =AVERAGEIF(C2:C100,"Kế toán",D2:D100)

d)

D. =IF(C2:C100="Kế toán",SUM(D2:D100))

19.

Câu 19: Trong bảng dữ liệu, muốn sắp xếp theo điểm số từ cao xuống thấp, ta chọn:

a)

A. Data → Sort → Sort Ascending

b)

B. Data → Sort → Sort Descending

c)

C. Data → Filter → Sort by Color

d)

D. Data → Advanced Filter

20.

Câu 20: Với dữ liệu ngày sinh trong ô A1 là 12/08/1995, công thức =YEAR(A1) trả về:




a)

A. 12

b)

B. 8

c)

C. 1995

d)

D. 95

21.

Câu 21: Một bảng dữ liệu lớn, bạn cần nhanh chóng lọc ra tất cả dòng có “Trạng thái = Hoàn thành”. Công cụ nào nên dùng?

a)

A. Conditional Formatting

b)

B. Sort

c)

C. Filter

d)

D. Data Validation

22.

Câu 22: Đuôi mặc định của tệp Excel 2016 là:

a)

A. .docx

b)

B. .xlsx

c)

C. .pptx

d)

D. .xls

23.

Câu 23: Trong Excel, muốn tính tổng doanh thu (cột C) cho các dòng có giá trị "Hà Nội" ở cột B, ta dùng hàm:

a)

A. SUMIF

b)

B. COUNTIF

c)

C. AVERAGEIF

d)

D. MAX

24.

Câu 24: Nút “AutoSum” ( ∑ ) trên thanh công cụ dùng để:

a)

A. Tìm giá trị lớn nhất

b)

B. Cộng nhanh một dãy số

c)

C. Tính trung bình

d)

D. Đếm số ô có dữ liệu

25.

Câu 25: Trong Excel, hàng (Row) được đánh số như thế nào?

a)

A. Theo chữ cái A, B, C,…

b)

B. Theo số 1, 2, 3,…

c)

C. Theo ký hiệu #1, #2,…

d)

D. Theo ký hiệu R1, R2,…

26.

Câu 26: Trong Excel, để xuống dòng trong cùng một ô, dùng tổ hợp phím:

a)

A. Enter

b)

B. Ctrl + Enter

c)

C. Shift + Enter

d)

D. Alt+ Enter

27.

Câu 27: Khi nhập dữ liệu quá dài so với độ rộng cột, Excel hiển thị thế nào?

a)

A. Tự động xuống dòng

b)

B. Hiển thị ### nếu là số

c)

C. Che bớt chữ cái cuối

d)

D. Tự động giãn cột

28.

Câu 28: Khi copy dữ liệu bằng Ctrl + C, để chỉ dán nội dung mà không dán định dạng, ta chọn:

a)

A. Paste All

b)

B. Paste Special → Formats

c)

C. Paste Values

d)

D. Paste Formulas

29.

Câu 29: Để hiển thị nội dung ô vừa với chiều rộng cột, ta dùng:

a)

A. Wrap Text

b)

B. AutoFit Column Width

c)

C. Shrink to Fit

d)

D. Format Painter

30.

Câu 30: Công cụ Format Painter trong Excel dùng để:

a)

A. Sao chép công thức

b)

B. Sao chép định dạng

c)

C. Sao chép dữ liệu

d)

D. Xóa định dạng

31.

Câu 31: Nếu tại ô A1 có giá trị "OpenAI", công thức =LOWER(A1) sẽ cho:

a)

A. openai

b)

B. OpenAI

c)

C. OPENAI

d)

D. OpeNAI

32.

Câu 32: Muốn nhập dữ liệu ngày tháng trong Excel, ta sử dụng định dạng chuẩn:

a)

A. dd-mm-yyyy

b)

B. mm/dd/yyyy (tùy thiết lập hệ thống)

c)

C. yyyy/mm/dd

d)

D. Cả A và B đều đúng

33.

Câu 33: Khi nhập công thức trong Excel, ký hiệu bắt buộc ở đầu là:

a)

A. @

b)

B. #

c)

C. =

d)

D. +

34.

Câu 34: Khi gõ số 0123 trong Excel, kết quả hiển thị mặc định là:

a)

A. 0123

b)

B. 123

c)

C. 000123

d)

D. #VALUE!

35.

CÂu 36: Bạn nhập số điện thoại 0987654321 vào ô Excel nhưng khi Enter thì Excel chỉ hiện 987654321. Để hiển thị đúng, bạn cần:

a)

A. Chèn dấu nháy '0987654321

b)

B. Định dạng ô thành Text

c)

C. Dùng Custom Format 0#########

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

36.

Câu 37: Cho ô A1 chứa "excel 2016". Để hiển thị thành "Excel 2016", ta dùng hàm:

a)

A. PROPER(A1)

b)

B. UPPER(A1)

c)

C. LOWER(A1)

d)

D. TEXT(A1)

37.

Câu 38: Bạn đã nhập dữ liệu “Công nghệ thông tin” nhưng bị tràn sang ô bên cạnh. Để dữ liệu hiển thị gọn trong ô, bạn cần:

a)

A. Shrink to Fit

b)

B. Merge & Center

c)

C. Dùng Wrap Text

d)

D. AutoFit Column Width

38.

Câu 39: Bạn cần định dạng toàn bộ bảng tính để font chữ mặc định là “Times New Roman”, cỡ 12. Cách nhanh nhất?

a)

A. Chọn tất cả ô (Ctrl + A) → Font → Times New Roman, Size 12

b)

B. Format Painter

c)

C. Page Layout → Themes

d)

D. Chỉnh từng ô một

39.

Câu 40: Khi nhập dữ liệu ngày tháng, Excel hiển thị số 45159 thay vì 20/08/2023. Để hiển thị đúng, bạn cần:

a)

A. Clear Contents

b)

B. Dùng Text to Columns

c)

C. Dùng Wrap Text

d)

D. Đổi định dạng sang Date

40.

Câu 41: Khi nhập dữ liệu, bạn lỡ gõ nhầm chữ “Cong nghe” thay vì “Công nghệ”. Công cụ nào giúp tự động sửa lỗi chính tả khi gõ?

a)

A.   Spell Check

b)

B.    AutoCorrect

c)

C.    Find & Replace

d)

D. Conditional Formatting

41.

Câu 42: Công thức =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yyyy") trả về:

a)

A. Ngày hiện tại theo định dạng dd/mm/yyyy

b)

B. Giờ hiện tại

c)

C. Tháng hiện tại

d)

D. #VALUE!

42.

Câu 43: Muốn nhập giá trị “00123” mà không mất số 0 ở đầu, ta làm thế nào?

a)

A. Gõ '00123

b)

B. Định dạng ô là Text

c)

C. Dùng Custom Format "00000"

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

43.

Câu 44: Khi nhập dữ liệu dạng ngày, Excel mặc định căn lề:

a)

A. Bên trái ô

b)

B. Bên phải ô

c)

C. Giữa ô

d)

D. Tùy chỉnh

44.

Câu 45: Để sao chép cả nội dung và định dạng ô sang vị trí khác, ta dùng:

a)

A. Copy → Paste

b)

B. Copy → Paste Special → All

c)

C. Format Painter

d)

D. Cả A, B, C đều được

45.

Câu 46: Biểu tượng lọc dữ liệu (Filter) nằm trong thẻ nào?

a)

A. Insert

b)

B. Data

c)

C. Review

d)

D. View

46.

Câu 47: Để đếm số ô chứa dữ liệu số trong một vùng, ta dùng hàm:

a)

A. COUNT

b)

B. COUNTA

c)

C. COUNTIF

d)

D. SUM

47.

Câu 48: Hàm AVERAGE trả về:

a)

A. Trung bình cộng

b)

B. Tổng

c)

C. Lớn nhất

d)

D. Nhỏ nhất

48.

Câu 49: Trong MS Excel, thành phần thứ 3 trong hàm VLOOKUP là gì?

a)

A. Bảng dò 

b)

B.Bảng trị dò

c)

C.Cột tham chiếu để lấy kết quả

d)

D.Dòng tham chiếu để lấy kết quả

49.

Câu 50: Điểm khác nhau giữa Sort và Filter trong Excel là gì?

a)

A. Sort chỉ thay đổi vị trí dữ liệu, Filter có thể ẩn dữ liệu không thỏa điều kiện

b)

B. Sort dùng để tính toán, Filter dùng để vẽ biểu đồ

c)

C. Sort xóa dữ liệu, Filter sắp xếp dữ liệu

d)

D. Không có sự khác nhau

50.

Câu 51: Chức năng Find & Replace khác nhau như thế nào?

a)

A. Find để tìm dữ liệu, Replace để thay thế dữ liệu

b)

B. Find xóa dữ liệu, Replace chèn dữ liệu

c)

C. Find tính toán, Replace sao chép

d)

D. Cả hai đều dùng để sắp xếp dữ liệu.

51.

Câu 52: Khi cần đếm số lượng học sinh đạt điểm từ 5 trở lên, hàm nào thích hợp?

a)

A. COUNT

b)

B. COUNTA

c)

C. COUNTIF

d)

D. SUM

52.

Câu 53: Khi dùng Filter cho cột “Điểm”, chọn giá trị ≥ 8, thì:

a)

A. Excel hiển thị tất cả dữ liệu

b)

B. Excel chỉ hiển thị các dòng có điểm từ 8 trở lên

c)

C. Excel xóa các điểm < 8

d)

D. Excel chuyển dữ liệu sang cột mới

53.

Câu 54: Trong Excel 2016, để đổi cỡ chữ của nội dung ô, ta dùng nhóm lệnh nào trên Ribbon?

a)

A. Insert

b)

B. Home

c)

C. Page Layout

d)

D. Data

54.

Câu 55: Trong Excel, chức năng Sort dùng để:

a)

A. Lọc dữ liệu theo điều kiện

b)

B. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng/giảm

c)

C. Tính tổng dữ liệu

d)

D. Xóa dữ liệu trùng

55.

Câu 56: Muốn tách lấy 4 ký tự đầu trong ô A1, ta dùng hàm:

a)

A. LEFT(A1,4)

b)

B. RIGHT(A1,4)

c)

C. MID(A1,1,4)

d)

D. A và C đều đúng

56.

Câu 57: Muốn đếm số ô chứa dữ liệu (cả chữ và số) trong vùng A1:A10, ta dùng:

a)

A. COUNTA(A1:A10)

b)

B. COUNT(A1:A10)

c)

C. COUNTBLANK(A1:A10)

d)

D. SUM(A1:A10)

57.

Câu 58: Hàm =UPPER("Excel") trả về:

a)

A. excel

b)

B. Excel

c)

C. EXCEL

d)

D. ExCeL

58.

Câu 59: Trong danh sách điểm, bạn muốn biết có bao nhiêu sinh viên đạt điểm dưới 5. Công thức nào phù hợp?

a)

A. =COUNTIF(C2:C100,"<5")

b)

B. =COUNT(C2:C100,"<5")

c)

C. =SUMIF(C2:C100,"<5")

d)

D. =COUNTA(C2:C100)

59.

Câu 60: Muốn gán điểm xếp loại theo quy tắc: ≥8 “Giỏi”, ≥6.5 “Khá”, ≥5 “TB”, còn lại “Yếu”, ta dùng công thức:

a)

A. Lồng nhiều hàm IF

b)

B. VLOOKUP

c)

C. HLOOKUP

d)

D. COUNTIF

60.

Câu 61: Bạn muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán ≥ 8 và điểm Văn ≥ 7. Công cụ nào phù hợp?

a)

A. Advanced Filter

b)

B. AutoSum

c)

C. Sort

d)

D. Remove Duplicate

61.

Câu 62: Công thức =IF(AND(A1>=5,B1>=5),"Đỗ","Trượt") có nghĩa:

a)

A. Chỉ cần A1>=5 là Đỗ

b)

B. Cả A1 và B1 đều >=5 thì “Đỗ”, ngược lại “Trượt”

c)

C. Chỉ B1>=5 thì “Đỗ”

d)

D. Nếu A1=5 hoặc B1=5 thì Đỗ

62.

Câu 63: Khi dùng công thức =IF(A1>100,"Lớn",IF(A1>=50,"Vừa","Nhỏ")), giá trị A1=70 sẽ cho kết quả:

a)

A. Nhỏ

b)

B. Lớn

c)

C. Vừa

d)

D. Lỗi

63.

Câu 64:Công thức =VLOOKUP(D1, $A$14:$C$19,3,0)

có nghĩa:

a)

A. Tìm giá trị D1 ở cột đầu bảng A14:C19, trả về cột 3 cùng dòng

b)

B. Tìm D1 ở cột 3

c)

C. Tìm ở cột D

d)

D. Báo lỗi

64.

Câu 65: Nếu công thức =VLOOKUP("SP05",$A$14:$C$19,2,0) báo lỗi #N/A, nguyên nhân D. Báo lỗi có thể là:

a)

A. Sai công thức hàm

b)

B. Cột 2 trống

c)

C. SP05 không có trong cột A hoặc dữ liệu ghi bị sai  

d)

D. Cột 2 không sắp xếp

65.

Câu 66: Trong bảng tính Excel 2016, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:

a)

A. 300

b)

B. 100

c)

C. False

d)

D. 200

66.

Câu 67: Hàm =VLOOKUP(25,A2:D100,3,0) có nghĩa là:

a)

A. Tìm số 25 trong cột 3, trả về giá trị cột đầu tiên

b)

B. Tìm số 25 trong cột đầu của A2:D100, trả về giá trị tại cột 3 cùng dòng

c)

C. Tìm số 25 trong hàng 25

d)

D. Trả về giá trị ở ô A25

67.

Câu 68: Với chuỗi “Excel 2016”, công thức =RIGHT(A1,4) trả về:

a)


A. Exce

b)

B. 2016

c)

C. l 20

d)

D. cel

68.

Câu 69: Với dữ liệu lương, muốn tính tổng lương của tất cả nhân viên nam (cột giới tính = “Nam”), công thức:

a)

A. =SUMIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)

b)

B. =COUNTIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)

c)

C. =AVERAGEIF(C2:C100,"Nam",D2:D100)

d)

D. =IF(C2:C100="Nam",SUM(D2:D100))

69.

Câu 70:
Khi dùng Advanced Filter, để lọc dữ liệu ra một vùng khác, ta chọn:

a)

A. Filter the list, in-place

b)

B. Copy to another location

c)

C. Sort → Advanced

d)

D. Remove Duplicates

70.

Câu 71: Với Advanced Filter, nếu muốn lọc dữ liệu theo nhiều điều kiện (AND), ta đặt điều kiện:

a)

A. Trên cùng một dòng trong vùng điều kiện

b)

B. Trên các dòng khác nhau trong vùng điều kiện

c)

C. Trong nhiều cột khác nhau

d)

D. Không thể thực hiện được

71.

Câu 72: Khi cần thể hiện tỷ trọng phần trăm của từng sản phẩm trong tổng doanh thu, biểu đồ nào nên dùng?

a)

A. Line Chart

b)

B. Pie Chart

c)

C. Column Chart

d)

D. Scatter Plot

72.

Câu 73:Nếu không tìm thấy giá trị cần tìm khi dùng VLOOKUP với tùy chọn FALSE, Excel sẽ trả về:

a)

A. 0

b)

B. #VALUE!

c)

C. #N/A

d)

D. #REF!

73.

Câu 74: Phần mềm Microsoft PowerPoint dùng để:

a)

A. Xử lý bảng tính

b)

B. Trình chiếu và soạn thảo slide

c)

C. Xử lý văn bản

d)

D. Vẽ đồ họa

74.

Câu 75: Trong PowerPoint, Slide Master dùng để:

a)

A. Chèn thêm hình ảnh

b)

B. Thay đổi đồng bộ bố cục và định dạng

c)

C. Tính toán dữ liệu

d)

D. Lưu file

75.

Câu 76: Trong PowerPoint, khi muốn chèn thêm một slide mới ta chọn:

a)

A. Insert → Picture

b)

B. Home → New Slide

c)

C. Review → New Slide

d)

D. View → Slide Sorter

76.

Câu 77:Để chèn biểu đồ minh họa số liệu, ta chọn:

a)

A. Insert → Chart

b)

B. Design → Chart

c)

C. Animations → Chart

d)

D. View → Chart.

77.

Cau 78: Muốn kiểm tra lỗi chính tả trong văn bản của PowerPoint, ta dùng:

a)

A. Review → Spelling

b)

B. Insert → Text Box

c)

C. File → Options

d)

D. Design → Proofing

78.

Câu 79: Hiệu ứng Animations áp dụng cho đối tượng nào?

a)

A. Toàn bộ slide

b)

B. Đối tượng (văn bản, hình ảnh, biểu đồ…) trong slide

c)

C. Tệp PowerPoint

d)

D. Cả bài trình chiếu

79.

Câu 80: Muốn in ra toàn bộ bài trình chiếu, ta chọn:

a)

A. File → Save

b)

B. Slide Show → Print

c)

C. Design → Print Preview

d)

D. File → Print → Print All Slides

80.

Câu 81: “Slide Master” trong PowerPoint được sử dụng để:

a)

A. Tạo hiệu ứng hoạt hình cho slide

b)

B. Chèn biểu đồ vào slide

c)

C. Thiết kế và quản lý bố cục, định dạng cho toàn bộ bài thuyết trình

d)

D. Sao chép slide từ bài thuyết trình khác

81.

Câu 82: Muốn tất cả slide trong bài trình chiếu có cùng nền, bạn thực hiện:

a)

A. Thay đổi từng slide một

b)

B. Transitions → Background

c)

C. Insert → Background

d)

D. Dùng Design → Format Background → Apply to All

82.

Câu 83: Bạn có một bài thuyết trình dài 50 slide. Nếu muốn chèn logo công ty vào tất cả các slide cùng lúc, bạn nên dùng tính năng nào?

a)

A. Insert → Picture trên từng slide

b)

B. Slide Master

c)

C. Format Background

d)

D. Animation Pane

83.

Câu 84: Khi muốn chèn một biểu đồ so sánh doanh thu giữa các năm vào PowerPoint, bạn chọn:

a)

A. Insert → SmartArt

b)

B. Insert → Chart

c)

C. Insert → Table

d)

D. Design → Chart

84.

Câu 85: Để ẩn một slide nhưng không xóa khỏi bài thuyết trình, bạn sử dụng:

a)

A. Slide Sorter → Delete Slide

b)

B. Right-click → Hide Slide

c)

C. Design → Hide Background Graphics

d)

D. Animations → Remove

85.

CÂu 86:Để đồng bộ hóa các slide chuyển động theo nhạc (âm thanh), bạn cần:

a)

A. Dùng chức năng Record Narration

b)

B. Chèn âm thanh → chọn Play in Background → căn chỉnh thời gian slide bằng Rehearse Timings

c)

C. Animation Pane → Delay

d)

D. Slide Sorter → Custom Range

86.

Câu 87: Nếu bạn muốn đặt mật khẩu để bảo vệ bài thuyết trình, bạn chọn:

a)

A. File → Info → Protect Presentation → Encrypt with Password

b)


B. Review → Protect Workbook

c)

C. Design → Protect Theme

d)

D. Slide Show → Password

87.

Câu 88: Khi trình chiếu, bạn muốn sử dụng bút laser ảo, bạn bấm phím tắt nào?

a)

A. Ctrl + L

b)

B. Ctrl + P

c)

C. Ctrl + A

d)

D. Ctrl + K

88.

Câu 89: Để thêm đường dẫn đến một slide khác trong cùng bài thuyết trình, bạn sử dụng:

a)

A. Insert → Action → Hyperlink to → Slide…

b)

B. Insert → Object

c)

C. Review → Link → Bookmark

d)

D. Design → Custom Layout

89.

Câu 90: Khi muốn so sánh nội dung của hai bài thuyết trình PowerPoint khác nhau, bạn dùng:

a)

A. View → Slide Sorter
s

b)

B. Review → Compare

c)

C. Insert → Object

d)

D. Design → Variant

90.

Câu 91: Bạn có một bảng điểm của lớp học gồm: Họ tên, Điểm Toán, Điểm Văn, Điểm Anh. Yêu cầu: Tính điểm trung bình và phân loại (Giỏi, Khá, Trung bình). Công thức tổng hợp phù hợp là:

a)

A. =AVERAGE(B2:D2) và =IF(E2>=8,"Giỏi",IF(E2>=6.5,"Khá","Trung bình"))

b)

B. =SUM(B2:D2) và =IF(E2>8,"Giỏi","Khá")

c)

C. =COUNT(B2:D2) và =IF(E2=8,"Giỏi","Trung bình")

d)

D. =ROUND(B2:D2,2) và =IF(E2<8,"Khá","Giỏi")

91.

Câu 92: Một công ty có bảng Doanh thu theo tháng (cột A: Tháng, cột B: Doanh thu). Yêu cầu: Tính tổng doanh thu quý 1 (tháng 1–3).

Công thức hợp lý nhất:

a)

A. =SUM(B2:B4)

b)

B. =SUMIF(A2:A12,"<=3",B2:B12)

c)

C. =COUNT(B2:B4)

d)

D. =AVERAGE(B2:B4)

92.

Câu 93: Trong một bảng dữ liệu lớn, bạn cần đếm số nhân viên thuộc phòng "Kinh doanh" và có lương > 10 triệu. Công thức nào phù hợp?

a)

A. =COUNTIF(B2:B100,"Kinh doanh")

b)

B. =COUNTIFS(B2:B100,"Kinh doanh",C2:C100,">10000000")

c)

C. =SUMIF(B2:B100,"Kinh doanh",C2:C100)

d)

D. =IF(B2="Kinh doanh",COUNT(C2:C100))

93.

Câu 94: Bạn cần tra cứu giá sản phẩm theo mã, nhưng mã có thể ở cột bên phải hoặc bên trái giá. Hàm nào kết hợp tốt hơn VLOOKUP?

a)

A. HLOOKUP

b)

B. IF

c)

C. INDEX + MATCH

d)

D. SUMIF

94.

Câu 95: Công ty yêu cầu tạo báo cáo gồm: tổng doanh thu, doanh thu trung bình, doanh thu cao nhất và thấp nhất. Công thức tổng hợp nào phù hợp nhất?

a)

A. =SUM(), =AVERAGE(), =MAX(), =MIN()

b)

B. =IF(), =VLOOKUP(), =MATCH(), =INDEX()

c)

C. =ROUND(), =TRIM(), =LEN(), =CONCATENATE()

d)

D. =COUNT(), =COUNTA(), =COUNTIF(), =COUNTIFS()

95.

Câu 96: Trong bảng lương, bạn muốn hiển thị "Đã trả" nếu cột Trạng thái = 1, còn lại là "Chưa trả". Công thức phù hợp là:

a)

A. =IF(B2=1,"Đã trả","Chưa trả")

b)

B. =VLOOKUP(B2,{1,"Đã trả";0,"Chưa trả"},2,0)

c)

C. =IF(B2>1,"Đã trả","Chưa trả")

d)

D. =IF(B2<1,"Chưa trả","Đã trả").

96.

Câu 97:Một nhân viên dùng công thức:
=IF(A2>500,"Đạt","Chưa đạt")
Nếu giá trị ở ô A2 bằng 500, kết quả trả về sẽ là gì và công thức có phù hợp với yêu cầu "≥500 thì đạt" không?

a)

A. "Đạt", công thức phù hợp

b)

B. "Chưa đạt", công thức chưa phù hợp

c)

C. "500", công thức sai

d)

D. Lỗi #VALUE

97.

Câu 98: Bạn có dữ liệu ngày tháng dạng text như “12/08/2025” (không nhận dạng được là ngày). Giải pháp tốt nhất để phân tích dữ liệu ngày là:

a)

A. Sử dụng Text to Columns để tách cột và định dạng lại

b)

B. Dùng hàm LEFT, MID, RIGHT để tách chuỗi ngày, tháng, năm

c)

C. Đổi định dạng ô sang Date trực tiếp

d)

D. Dùng Conditional Formatting để đổi màu ngày

98.

Câu 99: Một báo cáo dùng hàm SUM để tính tổng doanh thu nhưng số liệu cuối cùng nhỏ hơn thực tế. Nguyên nhân nào sau đây hợp lý nhất?

a)

A. Hàm SUM không hoạt động với số âm

b)

B. Một số ô chứa giá trị text có dạng số

c)

C. SUM chỉ tính tối đa 1000 ô

d)

D. Có lỗi cú pháp trong công thức

99.

Câu 100: Khi sử dụng hàm VLOOKUP, kết quả trả về giá trị sai ở một số ô. Cách phân tích nguyên nhân nào là hợp lý nhất?

a)

A. Bảng dữ liệu chưa được sắp xếp đúng thứ tự nếu dùng chế độ tìm kiếm gần đúng

b)

B. VLOOKUP không hoạt động với dữ liệu dạng chữ

c)

C. VLOOKUP chỉ tìm được trong cùng một sheet

d)

D. Hàm VLOOKUP không cho phép tham chiếu tuyệt đối

100.

Câu 35: Nếu nhập dữ liệu “0123” và nhấn Enter, Excel sẽ hiển thị:

a)

A. 0123

b)

B. 1.023

c)

C. 123

d)

D. 0,123