NEW
Font size
Worksheetskiểm tra 15 phút. hội nhập kt-qt
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Hội nhập kinh tế quốc tế
B. Liên kết kinh tế quốc tế.
C. Kết nối kinh tế quốc tế.
D. Tích hợp kinh tế quốc tế.
Câu 2: Là sự thoả thuận giữa các bên tham gia nhằm xoá bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
A. thị trường chung.
B. thoả thuận thương mại ưu đãi.
C. hiệp định thương mại tự do.
D. liên minh kinh tế.
Câu 3. Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?
A. Song phương, khu vực, toàn cầu.
B. Song phương, đa phương, toàn diện.
C. Thoả thuận, liên minh, hợp tác.
D. Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.
Câu 4. Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế
A. đa phương.
B. toàn diện.
C. toàn cầu.
D. song phương.
Câu 5: Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra
A. nhiều cơ hội việc làm.
B. nhiều lãnh thổ mới.
C. những đảng phái mới.
D. những chủng tộc mới.
Câu 6. Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế
A. đa phương.
B. khu vực.
C. toàn cầu.
D. song phương.
Câu 7. Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?
A. Hội nhập kinh tế đa phương.
B. Hội nhập kinh tế khu vực.
C. Hội nhập kinh tế toàn cầu.
D. Hội nhập kinh tế song phương.
Câu 8: Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?
A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.
B. Tận dụng được nguồn tài chính.
C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.
D. Được chuyển lên thành nước lớn.
Câu 9. Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?
A. Có cùng lịch sử hình thành.
B. Tôn trọng độc lập chủ quyền.
C. Tương đồng trình độ phát triển.
D. Có sự tương đồng về tôn giáo.
Câu 10: Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?
A. Toàn quốc.
B. Toàn cầu.
C. Song phương.
D. Khu vực.
Câu 11: Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với
A. người đứng đầu chính thủ.
B. nguyên thủ của một nước.
C. một nhóm người.
D. các quốc gia khác.
Câu 12: Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?
A. Phải cùng trong khu vực.
B. Phải tương đồng văn hóa.
C. Nước lớn có quyền áp đặt.
D. Bình đẳng và cùng có lợi.
Câu 13: Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?
A. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.
B. Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.
C. Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.
D. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.
Câu 14: Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam luôn kiên định quan điểm “ lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ” điều này thể hiện nguyên tắc nào khi hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Bình đẳng.
B. Thỏa thuận.
C. Công bằng.
D. Cùng có lợi.
Câu 15: Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?
A. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, củng có lợi.
B. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
C. Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
D. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
Câu 16: Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho
A. hai quốc gia ký kết với nhau.
B. các nước trong khu vực.
C. mọi quốc gia trên thế giới.
D. nhiều quốc gia khác nhau.
Câu 17: Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội
A. mở rộng lãnh thổ.
B. mở rộng chủ quyền.
C. mở rộng thị trường.
D. mở mang trí tuệ.
Câu 18: Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
A. liên minh kinh tế.
B. thị trường chung.
C. hiệp định thương mại tự do.
D. thoả thuận thương mại ưu đãi.
Câu 19: Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
A. thị trường chung.
B. liên minh kinh tế.
C. hiệp định thương mại tự do.
D. thoả thuận thương mại ưu đãi.
.
Câu 20: Khi gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?
A. Giữ gìn hòa bình.
B. Hệ thống thanh toán tiền tệ.
C. Củng cố quốc phòng.
D. Chuỗi giá trị và sản xuất.
