wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HINH HỌC 6 - BÀI 1. HÌNH VUÔNG - TMA GIÁC ĐỀU - LỤC GIÁC ĐỀU

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Gọi tên hình vuông trong hình bên?

a)

Hình vuông MNQP

b)

Hình vuông MNPQ

c)

Hình vuông MPNQ

d)

Hình vuông MQNP

2.

Em hãy chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Hình vuông có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau

b)

Hình vuông có bốn góc và hai đường bằng nhau

c)

Hình vuông có bốn cạnh và hai đường chéo bằng nhau

d)

Hình vuông có bốn cạnh, bốn góc và hai đường chéo bằng nhau

3.

Chọn phát biểu sai:

a)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau

c)

Bốn góc của tam giác đều bằng nhau

d)

Tam giác đều có ba đỉnh

4.

Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?

a)

MQ = NR

b)

MH = RQ

c)

MN = HR

d)

MH = MQ

5.

Cho hình lục giác đều MNPQRH, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ bao nhiêu tam giác đều?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

6.

Đây là hình dạng của hình nào trong thực tế cuộc sống của chúng ta?

a)

Hình vuông

b)

Hình lục giác đều

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tam giác đều

7.

Đây là các hình ảnh thực tế ngoài đời sống có dạng của hình nào?

a)

Hình vuông

b)

Lục giác đều

c)

Hình thoi

d)

Hình tam giác đều

8.

Đây là hình ảnh thực tế có dạng hình nào?

a)

Hình vuông

b)

Lục giác đều

c)

Hình chữ nhật

d)

Tam giác đều

9.

Hình dưới đây có mấy hình tam giác đều?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu hình vuông?

a)

9

b)

10

c)

13

d)

14